Giao tiếp cơ bản Unit 15 -
-
Page | 1
“Greeting and introduction"
"Hi, Al How are you? "
"I’m fine Thank you And you? "
"I’m doing good "
"Who’s your friend? "
"This is Bob "
" We went to school together "
"Bob, This is Wanita "
"Hi, nice to meet you Wanita "
"Hi, nice to meet you, too "
"You have a beautiful smile "
"Thank you "
" You’re not that handsome"
" But you look OK "
"Wow, thank"
"Wanita, Is my aunt here? "
"No, she isn’t She should be in around ten "
"Here’s the menu "
" Can I get you anything to drink? "
"I have coffee, please "
"Ok Would you like sugar and milk? "
"I like my coffee black "
"Ok, one black coffee "
"I have fresh squeezed orange juice, please "
"We don’t have any orange juice "
"I’ll be right back"
"Chào hỏi và giới thiệu";
"Chào Al, anh khỏe không?";
"Tôi khỏe.Cảm ơn Còn cô?";
"Tôi khỏe";
"Bạn anh là ai thế?";
"Đây là Bob";
"Chúng tôi từng học cùng nhau";
"Bob, đây là Wanita";
"Chào, rất vui được gặp cô , Wanita";
"Chào, rất vui được gặp anh";
"Cô có nụ cười rất đẹp đấy";
"Cám ơn";
"Anh không đẹp trai lắm";
" Nhưng trông cũng ổn đấy";
"Ồ, cám ơn";
"Wanita, cô tôi có ở đây không?";
"Không, cô ấy sẽ đến đây vào khoảng 10 h";
"Đây là thực đơn";
"Các anh muốn uống gì?";
"Tôi uống café";
"Ok, anh có muốn đường và sữa không?";
"Cho tôi café đen nhé";
"OK, một café đen";
"Cho tôi nước cam tươi ép";
"Chúng tôi không có nước cam đâu";
"Tôi sẽ trở lại ngay";