"What did you do today John?"
"I went to the library and I read
some books"
"What did you read?"
"I read about dinosaurs"
"Did you eat lunch?"
"Yes, I did"
"What did you eat?"
"I ate pizza"
"Was it good?"
"Yes, it was"
"I am going to go home tomorrow"
"I am going home tomorrow"
"You are going to go to school next
week"
"You are going to school next week."
"He is going to go to the store
tonight"
"He is going to store tonight"
"She is going to go to work
tomorrow"
"She is going to work tomorrow"
"John is going to go to the park this
afternoon."
"John is going to the park this
afternoon"
"Mary is going to go to the mall this
" Hôm nay cậu đã làm gì hả John?";
"Tớ đến thư viện đọc sách";
"Cậu đọc gì vậy?";
"Tớ đọc sách về khủng long?";
"Thế cậu có ăn trưa không?";
"Có chứ";
"Cậu đã ăn gì?";
"Tớ ăn pizza";
"Có ngon không?";
"Có";
"Tôi sẽ về nhà vào ngày mai";
" Tôi sẽ về nhà vào ngày mai";
"Bạn sẽ đi học vào tuần sau.";
" Bạn sẽ đi học vào tuần sau.";
"Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay";
" Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay";
"Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai";
" Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai";
"John sẽ đi công viên vào chiều nay";
" John sẽ đi công viên vào chiều nay";
"Mary sẽ đi chợ tối nay";
Trang 2evening"
"Mary is going to the mall this
evening"
"We are going to go to Paris next
month"
"We are going to Paris next month"
"You are going to go to New York
next Monday"
"You are going to New York next
Monday"
"They are going to go to the
restaurant on Saturday"
"They are going to the restaurant on
Saturday"
"What are you going to do next
week?"
"I’m going to school"
"What are you going to do next
month?"
"We’re going to Paris"
"What are you going to do next
Monday?"
"I’m going to New York"
"What are they going to do
Saturday?"
"They’re going to the restaurant"
" Mary sẽ đi chợ tối nay";
"Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới";
" Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới";
"Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai tới";
" Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai tới";
"Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy";
" Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy";
"Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?";
"Tôi đi học";
"Bạn sẽ làm gì vào tháng tới";
"Chúng tôi đi Paris";
"Bạn sẽ làm gì vào thứ Hai tới?";
"Tôi sẽ đi New York";
"Họ sẽ làm gì thứ 7 này?";
"Họ sẽ đi ăn ở nhà hàng";
Trang 3"What is he going to do tonight?"
"He’s going to store"
"What is she going to do tomorrow?"
"She’s going to work."
"What is John going to do this
evening?"
"He’s going to the park"
"What is Mary going to do this
morning?"
"She’s going to the mall"
"When are you going to swim?"
"I’m going to swim this afternoon."
"When are you going to go?"
"We’re going to go this evening."
"When are they going to work?"
"They’re going to work Tuesday
evening"
"When is he going to play tennis?"
"He’s going to play tennis tonight"
"When is she going to sing?"
"She’s going to sing Saturday"
"When is John going home?"
"John’s going home next month"
"When is Mary us going to come? "
"Mary’s going to come next year"
"Are you going to eat?"
"Yes, I am"
"Tối nay anh ấy sẽ làm gì?";
"Anh ta sẽ tới cửa hàng";
"Ngày mai cô ấy sẽ làm gì?";
"Cô ấy sẽ đi làm";
"John sẽ làm gì tối nay?";
"Anh ấy đến công viên";
"Mary sẽ làm gì sáng nay?";
"Cô ấy đi chợ";
"Khi nào bạn sẽ đi bơi?";
"Mình sẽ đi bơi vào chiều nay";
"Khi nào bạn sẽ đi?";
"Chúng tôi sẽ đi vào tối nay";
"Khi nào họ sẽ đi làm?";
"Họ sẽ đi làm vào tối thứ Ba";
"Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis?";
"Anh ấy sẽ chơi tennis vào tối nay";
"Khi nào cô ấy sẽ hát?";
"Cô ấy sẽ hát vào thứ Bảy ";
"Khi nào John về nhà?";
"John sẽ về nhà vào tháng tới";
"Khi nào thì Mary đến?";
"Mary sẽ đến vào năm sau.";
"Bạn sẽ đi ăn chứ?";
"Có chứ";
Trang 4"Is he going to swim?"
"No, he isn’t"
"Is she going to come?"
"Yes, she is"
"Is John going to sing?"
"No, he isn’t"
"Is Mary going to play tennis?"
"Yes, she is"
"Are you going to work?"
"No, we aren’t"
"Anh ấy sẽ đi bơi chứ?";
"Không, anh ấy sẽ không đi";
"Cô ấy sẽ về nhà chứ?";
"Đúng vậy";
"John sẽ hát chứ?";
"Không, anh ấy sẽ không hát";
"Mary sẽ chơi tennis chứ?";
"Có , cô ấy sẽ";
"Bạn sẽ đi làm chứ?";
"Không, chúng tôi không đi";