"What did you do last night?"
"I played football with my friends"
"Was it fun?"
"It was very fun."
"And what did you do?"
"I cooked dinner for my family"
"What did you cook?"
"I cooked pasta and soup"
"I ran home"
"You swam at home"
"He slept at the hotel"
"She drank at the pub"
"We ate at the restaurant"
"You bought food at the store"
"They sang at the church"
"Did you swim at the park?"
"No, I didn’t I swam at home"
"Did he sleep at the hotel?"
"Yes, He did"
"Did she drink at the restaurant?"
"No, she didn’t She drank at the
pub."
"Did you eat the restaurant?"
"Bạn làm gì vào tối qua";
"Tớ chơi bóng đá với các bạn tớ";
"Có vui không?";
"Vui lắm";
"Còn bạn làm gì?";
"Tớ nấu bữa tối cho gia đình";
"Cậu nấu gì thế?";
"Tớ làm mỳ Ý và súp";
"Tôi chạy về nhà";
"Tôi bơi ở nhà";
"Anh ta ngủ ở khách sạn";
"Cô ấy uống ở quán rượu";
"Chúng tôi ăn ở nhà hàng";
"Bạn mua đồ ăn ở cửa hàng";
"Họ hát ở nhà thờ";
"Bạn đã đi bơi ở công viên phải không?";
"Không, tôi bơi ở nhà";
"Anh ta ngủ ở khách sạn phải không?";
"Đúng vậy";
"Cô ấy uống ở nhà hàng phải không?";
"Không, cô ấy uống ở quán rượu";
"Bạn đã ăn ở nhà hàng có phải không?";
Trang 2"Yes, we did"
"Did you buy food at the mall?"
"No, we didn’t We bought food at
the store"
"Did they sing at the church?"
"Yes, they did"
"Did he drive home?"
"No, he walked."
"Did you eat breakfast?"
"Yes, I did"
"Where did you swim yesterday?"
"I swam at the park"
"Where did he sleep?"
"He slept at the hotel"
"Where did she drink?"
"She drank at the pub"
"Where did you eat?"
"We ate at the restaurant"
"Where did you buy food?"
"We bought food at the store."
"Where did they sing?"
"They sang at the church."
"Where did you go this morning?"
"I went to the market"
"When did you buy a car?"
"I bought a car yesterday."
"Đúng vậy";
"Bạn đã mua thức ăn ở chợ phải không?";
"Không, chúng tôi mua đồ ăn ở cửa hàng";
"Họ đã hát ở nhà thờ phải không?";
"Đúng vậy";
"Anh ta lái xe về nhà phải không?";
"Không, anh ta đi bộ";
"Bạn ăn sáng chưa?";
"Tôi đã ăn rồi";
"Hôm qua bạn bơi ở đâu?";
"Tôi bơi ở công viên";
"Anh đã ngủ ở đâu?";
"Anh ta ngủ ở khách sạn.";
"Cô ấy uống ở đâu?";
"Cô ấy uống ở quán rượu";
"Bạn ăn ở đâu?";
"Chúng tôi ăn ở nhà hàng";
"Bạn mua đồ ăn ở đâu?";
"Chúng tôi mua ở cửa hàng";
"Họ hát ở đâu?";
"Họ hát ở nhà thờ";
"Bạn đã đi đâu sáng nay?";
"Tôi đi chợ";
"Bạn mua xe khi nào vậy?";
"Tôi mua nó ngày hôm qua";
Trang 3"When did you sell your car?"
"I sold my car last week"
"When did they come?"
"They came last week"
"When did he eat?"
"He ate at 1 o’clock"
"What did you buy at the market?"
"I bought some chicken and
vegetables."
"What did they do yesterday?"
"They went to the beach."
"What did she study?"
"She studied biology"
"What did he say?"
"He said “no”"
"Bạn bán xe khi nào";
"Tôi bán nó tuần trước";
"Họ về nhà khi nào?";
"Họ về tuần trước";
"Anh ấy ăn lúc nào?";
"Anh ấy ăn lúc 1h";
"Bạn đi chợ mua gì vậy?";
"Tôi mua một ít thịt gà và rau";
"Họ làm gì ngày hôm qua?";
"Họ ra biển";
"Cô ấy đã học gì?";
"Cô ấy học môn sinh học";
"Anh ta đã nói gì?";
"Anh ta nói “không”";