Là phương trình bậc nhất một ẩn.. Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia, ta đổi dấu hạng tử đó... Quy tắc nhân: * Trong một phương trì
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Trong các phương trình sau phương trình
nào là phương trình một ẩn?
2
2
a) 0,5x 2,4 0
b) 7 y 0
c)2x 3x 0
d) x 3y 0
Các phương trình một ẩn là:
a) 0,5x 2,4 0
ĐÁP ÁN
2
c) 2x 3x 0
b) 7 y 0
Là phương trình một ẩn x có mũ là 1
Là phương trình một ẩn y có mũ là 1
Là phương trình một ẩn x có mũ là 2 Phương trình ở câu a, b là p trình bậc nhất một ẩn
Trang 30,5x 2,4 0
Phương trình bậc nhất một ẩn:
Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
Thay – 0,5 = a và 2,4 = b vào (1) ta được:
(1)
ax + b = 0
a 0
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Trang 4Bài 7 sgk: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất một ẩn? Nêu hệ số a và b?
2
Không phải Vì hệ số a = 0
Không phải Vì ẩn x có bậc là 2
Là phương trình bậc nhất một ẩn
có a = 1; b = 2
Là phương trình bậc nhất một ẩn
có a = - 2; b = 1
Là phương trình bậc nhất một ẩn
có a = 3; b = 0
Trang 5đổi dấu
VD:
x + 2 = 0
-Điền vào chỗ “…” trong các phát biểu sau:
Trong một đẳng thức số, khi chuyển một hạng
tử từ vế này sang vế kia, ta hạng tử đó.
x + 2 = 0
Em hãy nêu quy tắc chuyển vế trong một phương trình.
Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình,
khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia,
ta đổi dấu hạng tử đó.
Trang 6?1sgk: Giải các phương trình
3
4
b x
c) 0,5 – x = 0
Trang 7Điền vào chỗ “…” trong các phát biểu sau:
trong một đẳng thức số, ta có thể cả hai
vế với cùng một số.
VD: Phương trình: 2x = 6
3
x
1 2 2
1 .2x = 6
Em hãy nêu quy tắc nhân trong một phương trình.
Quy tắc nhân: * Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
2x = 6
3
x x
*Trong một phương trình, ta có thể chia cả hai vế với cùng một số khác 0
Trang 8?2 Giải phương trình:
2 ) 0,1 1,5 ) 2,5 10
x a
Trang 91 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình:
a) Quy tắc chuyển vế:
b/ Quy tắc nhân với một số:
Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng
tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
* Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
* Trong một phương trình, ta có thể chia cả hai
vế với cùng một số khác 0.
Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số
đã cho và a ≠ 0, được gọi là phương trình bậc
nhất một ẩn.
Trang 10 Ta thừa nhận rằng : Từ một phương
trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy
tắc nhân, ta luôn nhận được một
phương trình mới tương đương với
phương trình đã cho.
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 113 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 1: Giải phương trình 3x – 9 = 0
Phương pháp giải:
3x – 9 = 0
3x = 9 ( Chuyển –9 sang vế phải và đổi dấu)
x = 3 ( Chia cả hai vế cho 3)
Kết luận: Phương trình có một nghiệm duy nhất là x = 3.
Giải:
3
x
x x
3
s
Vậy phương trình có tập nghiệm
Trang 12Tổng quát: Phương trình ax + b = 0 (với a ≠ 0)
được giải như sau:
ax + b = 0 ax = x =
Phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có nghiệm duy nhất x =
b a
b a
Điền
- b
Trang 13Giải phương trình -0,5x + 2,4 = 0
-0,5x + 2,4 = 0
Vậy phương trình có tập nghiệm S = 4,8
Gi ả i
-0,5x = -2,4
x = -2,4 : -0,5
4,8
Trang 14Hãy xác định các phép biến đổi đúng trong các
phép biến đổi sau
stt Phép biến đổi Đúng Sai 1
2
3
4
5
.
3x 1 0 3x 1
2x 4 0 2x 4
x x
x
:
4 x 2 x 2 4
Trang 15HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ:
- Nắm vững định nghĩa, số nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn, hai quy tắc biến đổi phương trình
- Làm bài t ậ p 6, 7,8, 9 trang 9, 10 Sgk
- Đọc trước bài 3: “ Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 ”
Trang 16X
4 7
C B
D K
H A
Cách 1: x + x + 7 + 4 x
S =
2
Cách 2: 7.x 2 4x
Thay S = 20, ta được hai phương trình tương đương Xét xem trong hai phương trình đó, có phương trình nào là phương trình bậc nhất không ?
Hướng dẫn bài 6 trang 9 Ssk