Quy luật biến đổi tính oxy hóa – khử nguyên tố không chuyển tiếp
của cặp oxy hóa khử X(n+)/X((n-2)+) trong chu kỳ
(Xem file hiệu năng lượng giữa np và ns)
Phân nhóm
Quá trình khử ooxh/kh(V)
Chu kỳ 3
5 H3PO4 + 2H+ + 2e = H3PO3 + H2O -0,276
6 SO42- + 4H+ + 2e = H2SO3 + H2O +0,17
7 ClO4- + 2H+ + 2e ClO3- + H2O +1,19
Chu kỳ 4
4 GeO2 (r) + 2H+ + 2e = GeO (r) + H2O -0,12
5 H3AsO4 + 2H+ + 2e = HAsO2 + 2H2O +0,56
6 SeO42- + 4H+ + 2e = H2SeO3 + H2O +1,15
7 BrO4- + 2H+ + 2e BrO3- + H2O +1,763
Chu kỳ 5
4 SnO2 (r) + 2H+ + 2e = SnO (r) + H2O -0,088
5 Sb2O5 (r) + 6H+ + 2e = 2SbO+ + 3H2O +0,58
6 H6TeO6 + 2H+ + 2e = TeO2 (r) + 4H2O + 1,02
7 H5IO6 + H+ + 2e IO3- + 3H2O +1,64
Chu kỳ 6
4 PbO2 (r) + 4H+ + 2e = Pb2+ + 2H2O +1,455
5 NaBiO3 (r) + 4H+ + 2e = BiO+ + Na+ + 2H2O > +1,8
Trang 2Quy luật biến đổi tính oxy hóa của mức oxy hóa cao nhất
của dãy nguyên tố chuyển tiếp 3d
Phân nhóm
Quá trình khử ooxh/kh(V) Chu kỳ 4
IVB TiO2+ + 2H+ + 2e = Ti3+ + H2O +0,1
VB VO43- + 8H+ + 2e = VO+ + 3H2O +1,26 VIB Cr2O72- + 14H+ + 6e = 2Cr3+ + 7H2O +1,33 VIIB MnO4- + 8H+ + 5e = Mn2+ + 4H2O +1,51 VIIIB FeO42- + 8H+ + 3e = Fe3+ + 4H2O > 1,9
CoO2 + 4H+ + 3e = Co2+ + 2H2O +1,584 NiO2 + 4H+ + 3e = Ni2+ + 2H2O +1,68