Tiêu chuẩn kỹ thuậtMặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn sử dụng cho ống cống, ống thoát nước mưa, cống thải có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng xe trên đườn
Trang 1Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn
sử dụng cho ống cống, ống thoát nước mưa, cống thải có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng xe trên đường
AASHTO: M 273-00 (2004)1
ASTM: C 850-95a
LỜI NÓI ĐẦU
Việc dịch ấn phẩm này sang tiếng Việt đã được Hiệp hội Quốc gia về đường bộ và vận tải Hoa kỳ (AASHTO) cấp phép cho Bộ GTVT Việt Nam Bản dịch này chưa được AASHTO kiểm tra về mức độ chính xác, phù hợp hoặc chấp thuận thông qua Người sử dụng bản dịch này hiểu và đồng ý rằng AASHTO sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ chuẩn mức hoặc thiệt hại trực tiếp, gián tiếp, ngẫu nhiên, đặc thù phát sinh và pháp lý kèm theo, kể cả trong hợp đồng, trách nhiệm pháp lý, hoặc sai sót dân sự (kể cả sự bất cẩn hoặc các lỗi khác) liên quan tới việc sử dụng bản dịch này theo bất cứ cách nào, dù đã được khuyến cáo về khả năng phát sinh thiệt hại hay không
Khi sử dụng ấn phẩm dịch này nếu có bất kỳ nghi vấn hoặc chưa rõ ràng nào thì cần đối chiếu kiểm tra lại so với bản tiêu chuẩn AASHTO gốc tương ứng bằng tiếng Anh
Trang 3Tiêu chuẩn kỹ thuật
Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn
sử dụng cho ống cống, ống thoát nước mưa, cống thải có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng xe trên đường
AASHTO: M 273-00 (2004)1
ASTM: C 850-95a
1 PHẠM VI ÁP DỤNG
1.1 Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn đơn
khối có lớp bê tông phủ nhỏ hơn 0,6m tùy thuộc vào tải trọng xe của đường, phục vụ cho xây dựng các ống cống, vận chuyển nước mưa, chất thải công nghiệp và sinh hoạt
1.2 Hệ mét dành cho M 273 đã được thiết lập – M 273 M; do đó, yêu cầu kỹ thuật này
không sử dụng hệ mét tương đương nào khác
Chú thích 1 – Đây là yêu cầu kỹ thuật cơ bản dành cho sản xuất và mua bán, bao
gồm cả các thiết kế tiêu chuẩn (các tiêu chuẩn sử dụng để xây dựng nên các thiết kế này được nêu tại Phụ lục X1) Kết quả của sản phẩm phụ thuộc vào sự lựa chọn về mặt cắt hình hộp, phần đệm, vật liệu lấp lại, chế tạo tại trạm; qui trình lắp đặt phải tuân theo các yêu cầu kỹ thuật về xây dựng Người chủ của mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn phải lưu ý đến điều kiện chuyên chở, các yêu cầu kỹ thuật tại công trường phải tương quan với mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn và phải kiểm tra địa điểm xây dựng
Chú thích 2 – AASHTO M 259 được sử dụng cho mặt cắt hình hộp tùy thuộc vào tải
trọng của đường xa lộ có thanh căng là 0,6 m hay hơn nữa, hoặc tùy thuộc vào tải trọng toàn bộ
2 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
2.1 Các tiêu chuẩn AASHTO:
M6, cốt liệu mịn cho bê tông xi măng Póc-lăng
M 31M/M 31, thanh thép cuốn trơn và biến dạng cho bê tông cốt thép
M 32M/M 32, dây thép, trơn cho bê tông cốt thép
M 55M/M 55, cốt thép dây hàn thép, trơn cho bê tông
M 80, cốt liệu thô cho bê tông xi măng Póc-lăng
M 85, xi măng Póc-lăng
M 148, các hợp chất tạo màng lỏng dùng cho bảo dưỡng bê tông
Trang 4 M 225M/M 225, dây thép, biến dạng cho bê tông cốt thép
M 240, pha trộn trêm xi măng cứng trong nước
M 259, mặt cắt hình hộp bê tông cốt thép đúc sẵn cho ống cống, ống thoát nước mưa, cống thải
M 262, ống dẫn bê tông và các sản phẩm có liên quan
M 295, tro than bay và po-zo-lan tự nhiên nung khô hoặc trơn sử dụng làm hỗn hợp khoáng cho bê tông
T 22, sức chịu nén của các mẫu bê tông khối trụ
T 23, các mẫu kiểm tra bê tông chế tạo và bảo dưỡng tại công trường
T 280, ống bê tông, mặt cắt hố thăm, hoặc gạch
Các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn cho cầu của đường xa lộ
2.2 Tiêu chuẩn ASTM:
C 1116, yêu cầu kỹ thuật cho bê tông sợi gia cường và xi măng lấy từ các chất phế thải ở lò nung
3.1 Định nghĩa – Định nghĩa về các thuật ngữ có liên quan tới ống dẫn bê tông xem tại M
262
4.1 Việc chế tạo mặt cắt hình hộp bê tông cốt thép đúc sẵn theo yêu cầu kỹ thuật này
thuộc về phân loại tại Bảng 1 và 2, và sẽ được phân loại theo loại, chiều dài và chiều rộng
5 CƠ SỞ CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
5.1 Việc công nhận chất lượng mặt cắt hình hộp (được chế tạo theo Phần 7) phụ thuộc
vào kết quả kiểm tra sức chịu nén của bê tông (nêu tại Phần 10), yêu cầu về vật liệu nêu tại Phần 6, và việc kiểm tra mặt cắt hình hộp đã hoàn thiện
5.2 Mặt cắt hình hộp cần được công nhận chất lượng phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật này
6.1 Bê tông cốt thép – Bê tông cốt thép bao gồm vật liệu kết dính, cốt liệu khoáng, nước
và thép sao cho thép và bê tông phải gắn kết tốt với nhau
6.2 Vật liệu kết dính
6.2.1 Xi măng – Xi măng phải tuân theo yêu cầu xi măng póc-lăng M 85, hoặc phải là xi
măng xỉ lò nung póc-lăng hay xi măng póc-lăng – po-zo-lan theo yêu cầu M 240, trừ khi thành phần po-zo-lan là tro bay, không vượt quá 25% trọng lượng và thuộc Loại xi măng póc-lăng – po-zo-lan IP
Trang 5Bảng 1 – Yêu cầu thiết kế cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn có lớp bê
tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng HS20 (1)
Mặt cắt
hình hộp
DxR (m)
(2)
Độ dày tấm đan (cm) Diện tích cốt thép (S) (cm
2 ) Hình tròn (3) Phân phối (4)
0,91x0,61 17,78 15,24 10,16 1,10 2,19 1,29 0,84 (5) 1,10 (5) 0,90 (5) 1,10 (5) 1,10 (5) 0,91x0,91 17,78 15,24 10,16 0,84 (5) 2,32 1,42 0,84 (5) 1,10 (5) 0,90 (5) 1,16 (5) 1,10 (5) 1,22x0,61 19,05 15,24 12,70 1,35 2,39 1,29 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,16 (5) 1,16 (5) 1,22x0,91 19,05 15,24 12,70 1,16 2,65 1,48 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,29 (5) 1,16 (5) 1,22x1,22 20,32 17,78 12,70 1,03 2,77 1,55 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,35 (5) 1,16 (5) 1,52x0,91 20,32 17,78 15,24 1,42 2,65 1,42 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,52x1,22 20,32 17,78 15,24 1,23 2,84 1,55 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 1,52x1,52 20,32 17,78 15,24 1,03 2,97 1,68 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,42 (5) 1,23 (5) 1,83x0,91 20,32 17,78 17,78 1,94 2,71 1,35 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,83x1,22 20,32 17,78 17,78 3,81 2,97 1,55 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,83x1,52 20,32 17,78 17,78 1,48 3,10 1,68 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 1,83x1,83 20,32 17,78 17,78 1,29 3,29 1,87 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,42 (5) 1,23 (5) 2,13x1,22 20,32 20,32 20,32 2,06 2,90 1,55 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,13x1,52 20,32 20,32 20,32 1,87 3,10 1,74 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,13x1,83 20,32 20,32 20,32 1,74 3,29 1,87 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 2,13x2,13 20,32 20,32 20,32 1,61 3,42 2,06 1,23 (5) 1,48 (5) 1,23 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 2,44x1,22 20,32 20,32 20,32 2,39 3,29 1,74 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,44x1,52 20,32 20,32 20,32 2,19 3,42 1,94 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 2,44x1,83 20,32 20,32 20,32 2,06 3,61 2,13 1,23 (5) 1,61 1,23 (5) 1,35 (5) 1,23 (5)
2,74x1,52 22,86 22,86 22,86 2,19 3,23 1,87 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x1,83 22,86 22,86 22,86 2,06 3,42 2,06 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x2,13 22,86 22,86 22,86 1,94 3,55 2,26 1,42 (5) 1,61 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x2,44 22,86 22,86 22,86 1,81 3,68 2,45 1,42 (5) 1,74 1,55 (5) 1,42 (5) 1,42 (5)
3,05x1,52 25,40 25,40 25,40 2,19 3,10 1,87 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x1,83 25,40 25,40 25,40 2,06 3,23 2,06 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,13 25,40 25,40 25,40 2,00 3,35 2,26 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,44 25,40 25,40 25,40 1,87 3,48 2,45 1,55 (5) 1,68 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,74 25,40 25,40 25,40 1,74 3,55 2,58 1,55 (5) 1,81 1,68 (5) 1,55 (5) 1,55 (5)
3,35x1,22 27,94 27,94 27,94 2,45 2,84 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 3,35x1,83 27,94 27,94 27,94 2,13 3,10 2,06 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 3,35x2,44 27,94 27,94 27,94 1,87 3,29 2,45 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5)
3,66x1,22 30,48 30,48 30,48 2,58 2,71 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x1,83 30,48 30,48 30,48 2,26 2,97 2,06 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x2,44 30,48 30,48 30,48 2,00 3,16 2,45 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x3,05 30,48 30,48 30,48 1,87 (5) 3,42 2,77 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5)
Trang 6Chú thích:
1) Yêu cầu thiết kế phụ thuộc vào tác động cực đại do các điều kiện của lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m, các tính năng của đất và vật liệu, dữ liệu tải trọng (Phụ lục X1) Đối với các thiết kế đặc biệt hoặc thiết kế có sửa đổi xem tại Phần 7.2.
2) Thiết kế mặt cắt hình hộp, ví dụ là 3 x 2 nghĩa là chiều dài bên trong nhân với chiều rộng bên trong của thanh
3) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ dài đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí như được chỉ ra tại Hình 1.
4) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ rộng đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí như được chỉ ra tại Hình 1.
5) Diện tích cốt thép nhỏ nhất
Chú thích:
1 Diện tích cốt thép phụ thuộc vào trọng lượng của mỗi cột đất so với bề rộng của mặt cắt hình hộp cộng với trọng tải tại chỗ (xem tại Phụ lục X1).
2 Sức chịu thiết kế của bê tông, 348,75 kg/cm2
Bảng 2 – Yêu cầu thiết kế cho mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn có lớp bê
tông phủ nhỏ hơn 0,6 m tùy thuộc vào tải trọng giữa các tiểu bang (1)
Mặt cắt
hình hộp
DxR (m)
(2)
Độ dày tấm đan (cm) Diện tích cốt thép (S) (cm
2 ) Hình tròn (3) Phân phối (4)
0,91x0,61 17,78 15,24 10,16 1,10 2,19 1,29 0,84 (5) 1,10 (5) 0,90 (5) 1,10 (5) 1,10 (5) 0,91x0,91 17,78 15,24 10,16 0,84 (5) 2,32 1,42 0,84 (5) 1,10 (5) 0,90 (5) 1,16 (5) 1,10 (5) 1,22x0,61 19,05 15,24 12,70 1,35 2,45 1,29 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,16 (5) 1,16 (5) 1,22x0,91 19,05 15,24 12,70 1,23 2,65 1,48 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,29 (5) 1,16 (5) 1,22x1,22 20,32 17,78 12,70 1,16 2,77 1,61 0,84 (5) 1,16 (5) 0,90 (5) 1,35 (5) 1,16 (5) 1,52x0,91 20,32 17,78 15,24 1,68 2,65 1,81 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,52x1,22 20,32 17,78 15,24 1,48 2,84 2,00 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 1,52x1,52 20,32 17,78 15,24 1,35 2,97 2,19 0,90 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,42 (5) 1,23 (5) 1,83x0,91 20,32 17,78 17,78 2,13 2,71 1,81 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,83x1,22 20,32 17,78 17,78 1,87 2,97 2,06 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,83x1,52 20,32 17,78 17,78 1,74 3,10 2,19 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 1,83x1,83 20,32 17,78 17,78 1,61 3,29 2,39 1,10 (5) 1,23 (5) 1,10 (5) 1,42 (5) 1,23 (5) 2,13x1,22 20,32 20,32 20,32 2,13 2,90 2,00 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,13x1,52 20,32 20,32 20,32 1,94 3,10 2,19 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,13x1,83 20,32 20,32 20,32 1,81 3,29 2,39 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 2,13x2,13 20,32 20,32 20,32 1,68 3,42 2,52 1,23 (5) 1,48 (5) 1,23 (5) 1,35 (5) 1,23 (5) 2,44x1,22 20,32 20,32 20,32 2,77 3,29 2,19 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 2,44x1,52 20,32 20,32 20,32 2,52 3,42 2,45 1,23 (5) 1,23 (5) 1,23 (5) 1,29 (5) 1,23 (5) 2,44x1,83 20,32 20,32 20,32 2,32 3,61 2,65 1,23 (5) 1,61 1,23 (5) 1,35 (5) 1,23 (5)
2,74x1,52 22,86 22,86 22,86 2,71 3,23 2,39 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x1,83 22,86 22,86 22,86 2,52 3,42 2,58 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x2,13 22,86 22,86 22,86 2,39 3,55 2,84 1,42 (5) 1,61 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 1,42 (5) 2,74x2,44 22,86 22,86 22,86 2,19 3,68 3,03 1,42 (5) 1,74 1,55 (5) 1,42 (5) 1,42 (5)
3,05x1,52 25,40 25,40 25,40 2,84 3,10 2,32 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5)
Trang 7Mặt cắt
hình hộp
DxR (m)
(2)
Độ dày tấm đan (cm) Diện tích cốt thép (S) (cm
2 ) Hình tròn (3) Phân phối (4)
3,05x1,83 25,40 25,40 25,40 2,65 3,23 2,58 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,13 25,40 25,40 25,40 2,52 3,35 2,77 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,44 25,40 25,40 25,40 2,32 3,48 2,97 1,55 (5) 1,68 1,55 (5) 1,55 (5) 1,55 (5) 3,05x2,74 25,40 25,40 25,40 2,19 3,55 3,23 1,55 (5) 1,81 1,68 (5) 1,55 (5) 1,55 (5)
3,35x1,22 27,94 27,94 27,94 3,16 2,84 2,06 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 3,35x1,83 27,94 27,94 27,94 2,77 3,10 2,58 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 3,35x2,44 27,94 27,94 27,94 2,45 3,29 2,97 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5) 1,68 (5)
3,66x1,22 30,48 30,48 30,48 3,23 2,71 2,06 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x1,83 30,48 30,48 30,48 2,84 2,97 2,52 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x2,44 30,48 30,48 30,48 2,58 3,23 2,97 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 3,66x3,05 30,48 30,48 30,48 2,32 3,61 3,42 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5) 1,87 (5)
Chú thích:
1) Yêu cầu thiết kế phụ thuộc vào tác động cực đại do các điều kiện của lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m, các tính năng của đất và vật liệu, dữ liệu tải trọng (Phụ lục X1) Đối với các thiết kế đặc biệt hoặc thiết kế có sửa đổi xem tại Phần 7.2.
2) Thiết kế mặt cắt hình hộp, ví dụ là 3 x 2 nghĩa là chiều dài bên trong của thanh nhân với chiều rộng bên trong của thanh
3) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ dài đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí như được chỉ ra tại Hình 1.
4) Diện tích cốt thép thiết kế theo đơn vị đo là cm 2 cho mỗi độ rộng đường chân của mặt cắt hình hộp tại vị trí như được chỉ ra tại Hình 1.
5) Diện tích cốt thép nhỏ nhất
Chú thích:
1 Diện tích cốt thép phụ thuộc vào trọng lượng của mỗi cột đất so với bề rộng của mặt cắt hình hộp cộng với trọng tải tại chỗ (xem tại Phụ lục X1).
2 Sức chịu thiết kế của bê tông, 348,75 kg/cm2
6.2.2 Tro bay – tro bay phải tuân theo yêu cầu của M 295, Loại F hoặc Loại C
6.2.3 Tổ hợp vật liệu kết dính - Tổ hợp vật liệu kết dính sử dụng cho bê tông phải là một
trong các tổ hợp sau đây:
6.2.3.1 Chỉ có xi măng póc-lăng
6.2.3.2 Chỉ có xi măng xỉ lò nung póc-lăng
6.2.3.3 Chỉ có xi măng póc-lăng – po-zo-lan
6.2.3.4 Tổ hợp xi măng póc-lăng và tro bay, trong đó phần tro bay chiếm 5 – 25% tổng trọng
lượng vật liệu kết dính (xi măng póc-lăng và tro bay)
Trang 86.3 Cốt liệu – Cốt liệu phải tuân theo M 6 và M 80 trừ khi không phải thực hiện các yêu
cầu phân loại
6.4 Chất phụ gia và chất pha trộn – Chất phụ gia và chất pha trộn sử dụng phải được sự
đồng ý của người chủ
6.5 Cốt thép – Cốt thép gồm lưới thép liên kết hàn tuân theo M 55M/M 55 hoặc M 221M/M
221 Cốt thép phân phối dọc có thể gồm lưới thép liên kết hàn hoặc các thanh thép cuộn biến dạng tuân theo M 31M/M 31, Loại 60
6.6 Sợi tổng hợp – Các sợi poly-propilen có thể được sử dụng theo yêu cầu của người
chủ trong ống bê tông như là vật liệu chế tạo không có cấu trúc Chỉ có sợi tổng hợp Loại III được thiết kế và chế tạo đặc biệt tuân theo yêu cầu của ASTM C 1116 để sử dụng cho bê tông
7.1 Các bảng thiết kế - Các kích cỡ của mặt cắt hình hộp, sức chịu nén của bê tông, các
chi tiết của cốt thép được nêu tại Bảng 1 hoặc 2 và Hình 1 và 2, tuân theo Phần 11 Bảng 1 được thiết kế cho lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m và các điều kiện tải trọng tại chỗ AASHTO HS20 Bảng 2 được thiết kế cho lớp bê tông phủ từ 0 – 0,6 m và các điều kiện tải trọng giữa các tiểu bang Các tiêu chuẩn sử dụng cho bảng 1 và 2 nêu tại Phụ lục X1
7.2 Các thiết kế đặc biệt và có chỉnh sửa – Người chế tạo có thể yêu cầu người chủ
chứng nhận thiết kế có chỉnh sửa khác với thiết kế tại Phần 7.1; hoặc thiết kế đặc biệt
có kích cỡ, tải trọng khác với trong bảng 1 và 2
7.3 Thay thế cốt thép – Lớp bê tông phủ bên ngoài cốt thép hình tròn có thể dày 2,54 cm,
trừ khi phần đỉnh bên ngoài của tấm đan đỉnh (dày 5,08 cm) thuộc Phần 11 Phần bên trong của cốt thép theo chiều dọc và hình tròn có thể nới rộng tới phần bên này của khe nối, phần bên ngoài của cốt thép theo chiều dọc và hình tròn có thể nới rộng tới phần bên kia của khe nối Khoảng cách giữa các dây cuốn hình tròn có thể nhỏ hơn 1,27 cm hoặc lớn hơn 5,08 cm kể từ các đỉnh của mặt cắt hình hộp Có thể sử dụng bất kỳ tổ hợp các lớp đơn hoặc đa lớp lưới thép liên kết hàn để lắp ghép cốt thép Các phần của cốt thép có thể sử dụng cho diện tích S2 (hoặc S3) và S4, và S7 (hoặc S8)
và S1, với yêu cầu về diện tích tổ hợp lớn nhất cần chế tạo, bẻ cong cốt thép 90o tại các góc, và bỏ các yêu cầu mở rộng của Hình 2 Xem Hình 3 Lưới thép liên kết hàn gồm các dây dọc và hình tròn đạt yêu cầu về khoảng cách của Phần 7.4 và có đủ dây dọc và hình tròn kéo dài qua mặt cắt hình hộp để giữ nguyên hình dạng và vị trí của cốt thép Cốt thép phân phối theo chiều dọc có thể là lưới thép liên kết hàn hoặc các thanh thép cuộn biến dạng đạt yêu cầu về khoảng cách của Phần 7.4 Các đỉnh của cốt thép phân phối theo chiều dọc không được cách xa quá 5,08 cm so với các đỉnh của mặt cắt hình hộp Không được loại bỏ phần lộ các đỉnh của các đường dọc, đường uốn và miếng đệm, chúng chỉ ra vị trí của cốt thép
Chú thích: Kích cỡ sườn dầm H bằng độ dày T s
Trang 9Hình 1 – Mặt cắt hình hộp đặc trưng
Hình 2 – Sắp xếp cốt thép chi tiết
Trang 10Hình 3 - Lựa chọn chi tiết
7.4 Chồng mí, mối hàn và khe hở – Mối nối trong cốt thép hình tròn có thể được tạo ra
bằng cách chồng mí Khoảng hở giữa các dây dọc ở ngoài cùng không được nhỏ hơn khoảng cách các dây dọc cộng với 5,08 cm S1 phải được chồng mí với S7 và S8 như tại hình 2 và hình 3 và có thể hàn vào với nhau S4 có thể được chồng mí và hàn ở bất kỳ vị trí nào hoặc hàn các góc với S2 và S3 Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dây hình tròn không được nhỏ hơn 5,08 cm và cũng không được lớn hơn 10,16 cm Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dây dọc không được nhỏ hơn 20,32 cm Khoảng cách từ tâm đến tâm của các dây phân phối dọc hoặc các thanh cho bất kỳ tuyến tăng cường nào ở tấm đan đỉnh không được nhỏ hơn 20,32 cm
8.1 Mặt cắt hình hộp của bê tông cốt thép đúc sẵn phải có các đỉnh, các đỉnh này phải
được thiết kế sao cho các mặt cắt ăn khớp với nhau theo sai số cho phép như tại Phần 11
9.1 Pha trộn – Cốt liệu phải được xác định quy cách, phân loại, cân đối và pha trộn theo tỷ
lệ giữa vật liệu kết dính và nước để tạo ra hỗn hợp bê tông đồng nhất có chất lượng đảm bảo cho ống sẽ tuân theo các yêu cầu thiết kế và kiểm tra của yêu cầu kỹ thuật này Bê tông phải có tỷ lệ nước – vật liệu kết dính không vượt quá 0,53 trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu kết dính xem tại Phần 6.2 Tỷ lệ vật liệu kết dính thêm vào hỗn hợp không được vượt quá 2.770 kg/ m3, trừ khi khối lượng vật liệu kết dính trong thiết kế pha trộn là ít hơn nhưng chất lượng của ống bê tông vẫn đạt yêu cầu của tiêu chuẩn này
9.2 Bảo dưỡng – Mặt cắt hình hộp phải được bảo dưỡng trong khoảng thời gian đủ để bê
tông đạt được sức chịu nén cần thiết (khoảng 28 ngày hoặc ít hơn) Có thể sử dụng các phương pháp bảo dưỡng sau đây: