1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bản vẽ công nghệ autocad phân xưởng nung gạch chịu lửa samot

29 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,17 MB
File đính kèm phan xuong nung gach chiu lua samot.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN XƯỞNG NUNG GẠCH CHỊU LỬA SAMOT1.GẠCH 220x110x652.GẠCH 220x50x254.1 XÁC ĐỊNH THỜI BIỂU LÀM VIỆC.4.2 XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG LÀM VIỆC .4.3 BẢNG CÂN BẰNG VẬT CHẤT .5.1 TÍNH TOÁN KHO DỰ TRỮ TẠI XƯỞNG TẠO HÌNH .5.2TÍNH CHỌN SƠ BỘ MÁY THIẾT BỊ .5.3 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN BỘT TỪ SILÔ ĐẾN MÁY ÉP THỦY LỰC .

Trang 1

PHÂN XƯỞNG NUNG GẠCH

CHỊU LỬA SAMOT

Trang 23

PHUN ẨM TRÁNG MEN

NUNG

( MỘT LẦN)

>>> DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TẤM ỐP LÁT

Trang 24

4.1/ XÁC ĐỊNH THỜI BIỂU LÀM VIỆC

 Số ngày trong 1 năm : 365 ngày

 Số ngày nghỉ lể : 8 ngày

 Số ngày nghỉ chủ nhật : 52 ngày

 Số ngày dự trữ : 5 ngày

Số ngày làm việc trong năm : [ 365 – ( 52 + 6 + 5)] = 300 ngày.

 Số ca làm việc trong ngày : 2 ca / ngày

 Số giờ làm việc trong 1 ca : 8 h/ ca

 Khối lượng bột ép sử dụng trong năm :

Trang 25

 Công suất mổi loại trong ngày :

+ Gạch ốp 200x300 : 1.000.000 / 300 = 3.333,33 m2/ ngày + Gạch ốp 150x150 : 1.000.000 / 300 = 3.333,33 m2/ ngày

 Số viên sản xuất mổi loại trong tháng :

+ Gạch ốp 200x300 : 16.666.667 / 300 = 55.555,6 viên /ngày + Gạch ốp 150x150 : 44.444.444 / 300 = 148.148,2 viên /ngày

 Khối lượng bột ép sử dụng trong ngày :

 Số viên sản xuất mổi loại trong ca :

+ Gạch ốp 200x300 : 16.666.667 / (300x2) = 27.777,8 viên / ca + Gạch ốp 150x150 : 44.444.444 / (300x2) = 74.074,1 viên / ca

 Khối lượng bột ép sử dụng trong ca :

 Số viên sản xuất mổi loại trong giờ :

+ Gạch ốp 200x300 : 16.666.667 / (300x2x8) = 3.472,2 viên / h + Gạch ốp 150x150 : 44.444.444 / (300x2x8) = 9.259,3 viên / h

 Khối lượng bột ép sử dụng trong giờ :

26.600 / (300x2x8) = 5,54 (tấn/ h)

 Thể tích bột ép sử dụng trong giờ :

16.800 / (300x2x8) = 3,5 (m3/ h)

Trang 26

SẢN LƯỢNG (viên)

KHỐI LƯỢNG BỘT ÉP (tấn)

THỂ TÍCH BỘT ÉP (m3)

Trang 27

5.1/ TÍNH TOÁN KHO DỰ TRỮ TẠI XƯỞNG TẠO HÌNH

Thể tích mỗi SILÔ chứa : ( 450,8 / 4 ) = 112,70 (m3).

+ Chiều cao mỗi SILÔ chứa : 6,20 (m).

* Chiều cao trên : 1,70 (m).

* Chiều cao dưới : 4,50(m).

+ Đường kính trên : 6,0 (m).

+ Đường kính dưới : 0,8 (m).

+ Thể tích thực mỗi SILÔ : 112,76 (m3).

Trang 28

5.2/TÍNH CHỌN SƠ BỘ MÁY & THIẾT BỊ

P = p x (π x D /4) (MN)

+ Tốc độ chuyển động pittông ở hành trình ép:

v1 = [4Q/πD ] (m/s) + Tốc độ chuyển động của pittông ở hành trình nâng:

v2 = [4Q/π (D –d)] (m/s)

+ Lực kéo tác dụng lên các cột của máy ép :

F = k (P/n)

Sản lượng của phân xưởng : 12.731 viên /giờ

Số máy lựa chọn : 04 máy

+ chiều cao : 2,0 m

+ chiều ngang : 1,3 m + chiều dọc : 2,6 m

Trang 29

5.3/ TÍNH CHỌN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN BỘT TỪ SILÔ ĐẾN MÁY ÉP THỦY LỰC

* Các thông số cần đạt.

+ Chiều cao tải : 2,0 m

+ Góc nâng : 75 độ.(hợp với phương ngang nhà)

* Kích thước gầu nâng :

+ Chiều ngang : 0,4 m

+ Chiền dọc : 0,5 m

+ Chiều cao : 0,35 m

Ngày đăng: 14/09/2017, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.3/ BẢNG CÂN BẰNG VẬT CHẤ T. - Bản vẽ công nghệ autocad phân xưởng nung gạch chịu lửa samot
4.3 BẢNG CÂN BẰNG VẬT CHẤ T (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w