1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

a5 giảng viên nguyễn văn nam NHỚ IDIOMS theo NGHĨA ĐEN và cấu tạo

7 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The weather was very nice for the golf game.. It was the icing on the cake.. Every cloud has a silver lining.. Tái ông th t mã mà... vd: Don't burn the midnight oil too much.. DON'T COUN

Trang 1

NH IDIOMS theo NGH A EN và C U T O - Ph n 1 Ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

1 ONCE IN A BLUE MOON

* Ngh a chính: r t hi m khi x y ra, h a ho n l m m i x y raĩ ấ ế ả ọ ằ ắ ớ ả

* Ngh a en: 1 l n vào ngày tr ng xanh.ĩ đ ầ ă

=> TR NG XANH (BLUE MOON) là hi n tĂ ệ ượng mà tr ng tròn không kh p v i tháng dă ớ ớ ương l ch ị

M i tháng thỗ ường ch có 1 l n tr ng tròn nh ng hi n tỉ ầ ă ư ệ ượng “Tr ng Xanh’ s làm tháng ă ẽ đấy có 2

l n tr ng tròn Hi n tầ ă ệ ượng này hi m khi x y ra – kho ng 7 l n/ 19 n m.ế ả ả ầ ă

vd:

Once in a blue moon he goes to the gym He is very lazy

(H a hoàn l m nó m i ọ ắ ớ đến phòng t p th hình Th ng này siêu lậ ể ằ ười)

2 HIT-OR-MISS

* Ngh a chính: b t c n, hú h a, ng u nhiên, ĩ ấ ẩ ọ ẫ được ch ng hay ch ă ớ

* Ngh a en: trúng ho c trĩ đ ặ ượt

=> c u t o = HIT ( ánh trúng) + OR (ho c) + MISS ( ánh trấ ạ đ ặ đ ượt) => t c là không oán trứ đ ướ được c

s vi c mà trông ch vào may r i – ch ng trúng thì trự ệ ờ ủ ẳ ượt

vd:

Choosing this way is just hit-or-miss because we don't know which is the right way to escape from the maze

(Ch n con ọ đường này c ng ch mang tính may r i vì chúng ta âu có bi t l i nào là l i thoát ra ũ ỉ ủ đ ế ố ố

kh i cái mê cung này)ỏ

3 A RED-LETTER DAY

* Ngh a chính: 1 ngày r t quan tr ng hay ĩ ấ ọ đặc bi tệ

* Ngh a en: 1 ngày ĩ đ được tô ch màu ữ đỏ

=> chú ý LETTER ây là CH CÁI (A, B, C….) ch không ph i lá thở đ Ữ ứ ả ư :3– tuy nhiên ôi khi nó đ

l i có bi u t n g là lá thạ ể ượ ư :3

=> Để đ ánh d u ngày quan tr ng trên l ch hay ấ ọ ị để nh n m nh t ng quan tr ng, ng i Châu Âu ấ ạ ừ ữ ọ ườ

c hay dùng M C ổ Ự ĐỎ để đ á nh d u ngày hay tô m ch => gi ng nh a s chúng ta thôiấ đậ ữ ố ư đ ố :3

vd:

August 6th is a red-letter day to them because that's the day they got married

(Mùng 6 tháng 8 là ngày quan tr ng v i h vì ó là ngày h k t hôn)ọ ớ ọ đ ọ ế

_

4 ICING ON THE CAKE

* Ngh a chính: th làm cho m t th khác t t h n, ph n ĩ ứ ộ ứ ố ơ ầ được thêm vào m t cái khác ộ để làm nó ãđ

t t l i t t h nố ạ ố ơ

* Ngh a en: kem trên chi c bánhĩ đ ế

=> ICING là 1 lo i kem dùng ạ để trang trí trên bánh (bánh sinh nh t,……- chúng ta th y su tậ ấ ố :3 ) – t c là có nó s làm cho bánh ã ngon l i còn p m t – úng v i ngh a bóng.ứ ẽ đ ạ đẹ ắ đ ớ ĩ

Trang 2

The weather was very nice for the golf game There was even no wind It was the icing on the cake

(th i ti t r t ờ ế ấ đẹp cho tr n ánh gôn Th m chí là không có gió n a Th t là ICING ON THE CAKE)ậ đ ậ ữ ậ

NH IDIOMS theo NGH A EN và C U T O (ph n 2) Ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

* M c ích: gi i trí + n p chút t v ng + có th nh luôn ụ đ ả ạ ừ ự ể ớ được thì t t !ố ^_^

5 LIKE TWO PEAS IN A POD

* Ngh a Chính: r t gi ng nhau, gi ng nhau nh 2 gi t n c , gi ng nhau nh úcĩ ấ ố ố ư ọ ướ ố ư đ

* Ngh a e n: gi ng nh 2 h t u trong v uĩ Đ ố ư ạ đậ ỏ đậ

=> Các h t u (PEA) trong v u (POD) thì ch c ch n nhìn gi ng nhau và khó phân bi t r i ạ đậ ỏ đậ ắ ắ ố ệ ồ

Ngoài ra ng i Anh dùng t này vì ây là m t trong nh ng lo i rau qu ph bi n n c h ườ ừ đ ộ ữ ạ ả ổ ế ở ướ ọ

The two boys are not siblings but they are like two peas in a pod

(2 th ng bé không ph i anh em ru t nh ng chúng gi ng nhau nh úc v y)ằ ả ộ ư ố ư đ ậ

6 EVERY CLOUD HAS A SILVER LINING

* Ngh a Chính: trong cái r i có cái mayĩ ủ

* Ngh a e n: m i ám mây u có v t sáng b cĩ Đ ỗ đ đề ệ ạ

=> Mây ây th n g là mây en nh ng th n g thì nó v n có v t sáng rìa = có nh ng s vi c ở đ ườ đ ư ườ ẫ ệ ở ữ ự ệ

có v r t x u nh ng trong vi c y v n có nh ng i u gì ó có l i ( = chuy n “tái ông th t mã”).ẻ ấ ấ ư ệ đấ ẫ ữ đề đ ợ ệ ấ

vd:

Don't be so disappointed at losing your job Every cloud has a silver lining You can get something better from this Who knows?

( n g chán i khi b m t vi c Tái ông th t mã mà Bi t âu mày có th t Đ đờ ị ấ ệ ấ ế đ ể đạ được i u gì ó t t đề đ ố

h n t vi c này)ơ ừ ệ

7 AS POOR AS A CHURCH MOUSE

* Ngh a Chính: r t nghèo, nghèo r t mùng t iĩ ấ ớ ơ

* Ngh a e n: nghèo nh chu t trong nhà th ĩ Đ ư ộ ờ

=> Nhà th th i c Anh (khoàng th k 16) th n g không có b p hay kho ch a l n g th c nênờ ờ ổ ở ế ỷ ườ ế ứ ươ ự

nh ng con chu t nào s ng trong nhà th này th n g không ki m ữ ộ ố ờ ườ ế được đồ ă n Câu c là: AS ũ

HUNGRY AS A CHURCH MOUSE ( ói……).đ

vd:

Don't ask me for money I am always as poor as a church mouse :'(

( n g h i vay ti n tao Tao lúc nào c ng nghèo r t mùng t i)Đ ỏ ề ũ ớ ơ

8 STRIKE WHILE THE IRON’S HOT

* Ngh a Chính: n m b t l y/ t n d ng c h i, th i c ngay khi nó n ho c th i i m thích h p ĩ ắ ắ ấ ậ ụ ơ ộ ờ ơ đế ặ ở ờ để ợ

nh t.ấ

Trang 3

* Ngh a en: Hãy ĩ Đ đập (n n) khi thanh s t ang nóng ệ ắ đ đỏ

=> Liên tưởng đến hình nh các th rèn nung thanh s t và ả ợ ắ đập nó lúc nó ang nóng đ đỏ để có th ể

t o hình v khí hay nông c ạ ũ ụ

Ngoài ra c n ng m hi u: th i gian thanh s t nóng ầ ầ ể ờ ắ đỏ và có th t o hình r t NG N – c ng gi ng ể ạ ấ Ắ ũ ố

nh c h i hay th i c ư ơ ộ ờ ơ đến và i r t nhanh nên c n n m b t th t nhanh !đ ấ ầ ắ ắ ậ

Sell all the melons you have right now There is great demand for them Strike while the iron’s hot

(Bán t t c s d a h u mày có ngay ang có nhu c u l n v nó Hãy t n d ng ngay th i c t t ấ ả ố ư ấ Đ ầ ớ ề ậ ụ ờ ơ ố

nh th này)ư ế

Nh IDIOMS theo NGH A EN và C U T O (ph n 3) ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

9 BURN THE MIDNIGHT OIL

* Ngh a CHÍNH: làm vi c r t khuya, cú êmĩ ệ ấ đ :3

* Ngh a E N: t d u/ th p èn d u gi a êm.ĩ Đ đố ầ ắ đ ầ ữ đ

=> Câu này có t tr c th i có èn i n Bình th n g ban êm ng i ta s t t h t èn (d u) ừ ướ ờ đ đệ ườ đ ườ ẽ ắ ế đ ầ để

i ng nên hình n h t èn d u gi a êm g n v i hình nh ng i làm vi c khuya

vd:

Don't burn the midnight oil too much It may affect your health

( n g cú êm nhiêu quá H i s c kh e l m)Đ đ ạ ứ ỏ ắ

********************

10 DON'T COUNT YOUR CHICKENS BEFORE THE EGGS HAVE HATCHED

* Ngh a CHÍNH: n g nói tr c i u gì, m i vi c u có th x y ra, không nên t k ho ch tr cĩ đừ ướ đề ọ ệ đề ể ả đặ ế ạ ướ

cho m t vi c ch a x y raộ ệ ư ả

* Ngh a E N: n g m s gà c a b n khi tr ng ch a n ĩ Đ Đ đế ố ủ ạ ứ ư ở

=> S gà n ra có khi ít h n s tr ng ang có (do tr ng ung, do b v ) M i vi c u có th ố ở ơ ố ứ đ ứ ị ỡ ọ ệ đề ể

x y ra nên quá tin t n g vào 1 i u trong t n g lai là i u không t t.ả ưở đề ươ đề ố

vd:

We can say nothing until we know the official result Don't count your chickens before the eggs have hatched Everything can happen

(Chúng ta không th nói gì cho t i khi bi t k t qu chính th c n g nói tr c b t k i u gì)ể ớ ế ế ả ứ Đừ ướ ấ ỳ đề

********************

11 HIT THE SACK/ HIT THE HAY

* Ngh a CHÍNH: i ngĩ đ ủ

* Ngh a E N: n m lên m , t ng i xu ng m ( m làm b ng các túi c khô)ĩ Đ ằ đệ đặ ườ ố đệ đệ ằ ỏ

=> Vào th i c , ng i Anh hay dùng lo i m (MATTRESS) làm b ng các túi (SACK) ch a c ờ ổ ườ ạ đệ ằ ứ ỏ

khô (HAY) nên hình n h n m lên lo i m này g n v i vi c i ng ả ằ ạ đệ ắ ớ ệ đ ủ

vd:

Let's hit the sack It's too late

( i ng thôi! Mu n r i!đ ủ ộ ồ :3 )

********************

12 SPEAK OF THE DEVIL!

Trang 4

* Ngh a CHÍNH: nh c ĩ ắ đến Tào Tháo là Tào Tháo t i li n; v a nh c ã t i Ch t thiêng l m ớ ề ừ ắ đ ớ ế ắ

ây!

đ :3 (dùng để nói v vi c: ang nói n m t ai trong m t cu c nói chuy n thì t nhiên ng i ề ệ đ đế ộ ộ ộ ệ độ ườ

y xu t hi n)

ấ ấ ệ

* Ngh a E N: Nói n qu r i! ú ng là ang nói n qu !ĩ Đ đế ỷ ồ Đ đ đế ỷ

=> Qu (DEVIL) theo quan ni m tâm linh c a Ph n g Tây có th xu t hi n b t ng t i b t k n i ỷ ệ ủ ươ ể ấ ệ ấ ờ ạ ấ ỳ ơ

nào vào b t k lúc nào nên ý ngh a c a câu này dùng ấ ỳ ĩ ủ để TRÊU Ù A cái ng i mà mình ang nóiĐ ườ đ

n xu t hi n b t ng (gi ng nh câu Tào Tháo c a ti ng Vi t kia)

vd:

Oh my god! Come in! We have just talked about you Speak of the devil!

(Ôi tr i i ! Vào i! B n tao v a nh c n mày! Nh c Tào Tháo là Tào Tháo n li n)ờ ơ đ ọ ừ ắ đế ắ đế ề

NH IDIOMS theo NGH A E N và C U T O – ph n 4 Ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

* M c ích chính: GI I TRÍ và T V N Gụ đ Ả Ừ Ự ^_^

13 "I'LL GIVE/ TAKE A RAIN CHECK (ON STH)"

* ngh a CHÍNH: Tôi xin h n l n sau (tôi ch a th ch p nh n l i m i bây gi ).ĩ ẹ ầ ư ể ấ ậ ờ ờ ờ

* ngh a E N : Tôi s xem tr i có m a không (r i nói l i v i b n).ĩ Đ ẽ ờ ư ồ ạ ớ ạ :3

=> Câu này dùng khi mình mu n t ch i m t l i m i mà mình không n g ý lúc ó ố ừ ố ộ ờ ờ đồ đ được và xin

h n l n sau.ẹ ầ

=> M a v n là d ng th i ti t khó ch u nh t v i ng i Anh (b n em nh câu “Save for a RAINY ư ố ạ ờ ế ị ấ ớ ườ ọ ớ

day” không ?) Cho nên khi làm vi c gì, ng i ta ph i xem tr i có m a không N u tr i m a thì ệ ườ ả ờ ư ế ờ ư

m i vi c d b ng ng tr ọ ệ ễ ị ư ệ

vd:

A: “Would you like to go out with me for dinner tonight?”

B: “Sorry, but I have to take a rain check on your invitation I am going on my duty at 8 p.m

tonight

(A: “Em mu n i n t i cùng anh hôm nay không?”ố đ ă ố

B: “Ti c quá, em ph i h n anh khi khác r i Em ph i i tr c 8h t i nay”)ế ả ẹ ồ ả đ ự ố :3

_

14 BITE THE BULLET

* ngh a CHÍNH: C n r ng ch u n g ; c g ng ch p nh n s th t dù nó là i u không t t p ĩ ắ ă ị đự ố ắ ấ ậ ự ậ đề ố đẹ

* ngh a E N : C n viên nĩ Đ ắ đạ

=> Th i chi n tranh c n i (th k 19), ch a có thu c gây mê nhi u, nên nh ng binh lính b ờ ế ậ đạ ế ỷ ư ố ề ữ ị

th n g ph i ch u tr th n g hay ph u thu t tr c ti p H s ươ ả ị ị ươ ẫ ậ ự ế ọ ẽ để 1 viên n trong mi ng và khi b đạ ệ ị

au, h s c n viên n , cái mà có tác d ng giúp h ch u c au n

vd:

He will have to bite the bullet when working with the new boss who always has stupid commands (H n s ph i c mà ch u n g th ng s p m i vì th ng này chuyên cho a ra nh ng yêu c u ngắ ẽ ả ố ị đự ằ ế ớ ằ đư ữ ầ ớ

ng n)ẩ

_

Trang 5

15 CARRY COALS TO NEWCASTLE.

* ngh a CHÍNH: ch c i v r ng; làm 1 vi c vô ích, làm 1 vi c th a.ĩ ở ủ ề ừ ệ ệ ừ

* ngh a EN: ch than v Newcastleĩ Đ ở ề

=> Câu này ch c b n em d hình dung Newcastle là thành ph c a nắ ọ ễ ố ủ ước Anh trong l ch s t ng ị ử ừ

có lượng than vô cùng l n Nên vi c ch than v ây ch ng có ý ngh a gì.ớ ệ ở ề đ ẳ ĩ

vd:

Telling him how to cook these dishes is like carrying coals to Newcastle He has been a chef in some famous hotel for years

(B o ông ta cách n u m y món này thì quá th a Ông ta làm ả ấ ấ ừ đầu b p cho các khách s n n i ti ngế ạ ổ ế

nhi u n m r i)ề ă ồ

_

16 HIT THE NAIL ON THE HEAD

* ngh a CHÍNH: Nói chính xác, làm úng cách; chu n không c n ch nh !ĩ đ ẩ ầ ỉ :3

* ngh a E N : á nh úng vào u cây inhĩ Đ Đ đ đầ đ

=> Vi c óng inh quan tr ng nh t là ánh úng vào u cây inh nên câu này ệ đ đ ọ ấ đ đ đầ đ được dùng khi ta hoàn toàn n g ý v i câu nói và vi c làm c a ai.đồ ớ ệ ủ

vd:

The detective hit the nail on the head when he asked the sucpect to give a alibi on the day before the time of the murder The suspect could not say anything

(Ng i thám t ã làm quá úng khi ông ta yêu c u nghi ph m a ra b ng ch ng ngo i ph m ườ ử đ đ ầ ạ đư ằ ứ ạ ạ

vào cái ngày tr c v án m ng Ng i nghi ph m c ng h ng luôn)ướ ụ ạ ườ ạ ứ ọ

NH IDIOMS theo NGH A EN và C U T O – Ph n 5 Ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

_

17 GREEN WITH ENVY: khó ch u vì ghen tị ỵ

- Ngườ i Phươ ng Tây quan ni m ngệ ườ i ghen t v i ngỵ ớ ườ i khác thườ ng ph i là ngả ườ Ối M Y U – Ế

khi ai ó m y u, da c a h thđ ố ế ủ ọ ườ ng có MÀU H I XANH L C hay xanh vàng.Ơ Ụ

- Có câu GREEN-EYED MONSTER (con qu m t xanh) ỷ ắ đượ c s d ng ph bi n bây gi có ử ụ ổ ế ờ

ngu n g c t câu nói trong v k ch Othello c a Shakespeare:ồ ố ừ ở ị ủ

“O! Beware my lord, of JEALOUSY; it is the GREEN-EY’D MONSTER which doth mock the meat

it feeds on.”

(JEALOUSY = ENVY)

_

18 RED CARPET TREATMENT:

* Ngh a CHÍNH: ti p ón và ĩ ế đ đố đi ãi l ch sị ự

* Ngh a EN: s ti p ón và ĩ Đ ự ế đ đố đi ãi theo ki u tr i th m ể ả ả đỏ

- TH M Ả ĐỎ thườ ng g n li n v i s TRANG TR NG Khi ón ti p các nguyên th qu c gia hay ắ ề ớ ự Ọ đ ế ủ ố

ngườ i n i ti ng, ngổ ế ườ i ta hay TR I TH M Ả Ả ĐỎ để h bọ ướ c lên Nên ây có ngh a là: S ÓN ở đ ĩ Ự Đ

TI P THEO KI U R T COI TR NG KHÁCH.Ế Ể Ấ Ọ

_

Trang 6

19 OUT OF THE BLUE: b t ng , b t thình lình, không ấ ờ ấ được d báo trự ước

=> Màu XANH này là màu xanh c a B U TR I => b t k cái gì b t ng xu t hi n trên b u tr i vàủ Ầ Ờ ấ ỳ ấ ờ ấ ệ ầ ờ

r i xu ng (nh 1 v r i máy bay) ơ ố ư ụ ơ đề đượu c coi là s ự đột ng t.ộ

_

20 WHITE-COLLAR:

* Ngh a bóng: thu c công nhân viên ch c (ĩ ộ ứ để phân bi t v i nh ng ngệ ớ ữ ười lao động chân tay)

* Ngh a en: c áo tr ngĩ đ ổ ắ

(b t ngu n t các nắ ồ ừ ước Phương Tây) Nh ng ngữ ười làm vi c trong công s hay m c ÁO S MI ệ ở ặ Ơ

tr ng – và thắ ường m c b com-lê màu ặ ộ đậm => cái C ÁO TR NG c a áo s mi s r t N I TR I Ổ Ắ ủ ơ ẽ ấ Ổ Ộ

trên n n c a màu com-lê.ề ủ

_

Tương t :ự

BLUE-COLLAR: c áo xanhổ

=> l i dùng ạ để ch nh ng ngỉ ữ ười công nhân, hay nh ng ngữ ười lao động chân tay do áo c a h ủ ọ

màu xanh (tuy nhiên thường không áp d ng cho t t c ).ụ ấ ả

NH IDIOMS theo NGH A EN và C U T O – Ph n 6 Ớ Ĩ Đ Ấ Ạ ầ

21 A PENNY FOR YOUR THOUGHTS

* Ngh a CHÍNH: Tao mu n bi t mày ang ngh gì.ĩ ố ế đ ĩ

* Ngh a EN: 1 ĩ Đ đồng penny cho nh ng gì mày ang ngh ữ đ ĩ

- B n em liên tọ ưởng đến ki u nói: “Cho xin 500 qu t”, “cho xin 500 i n” c a ngể ạ đ ệ ủ ười Vi t mình khi ệ

nói ki u trêu ùa ể đ đấy :v Và PENNY v a là giá tr trong n v ti n t c a Anh (100 penny = 1 ừ ị đơ ị ề ệ ủ

Pound (b ng)) v a là n g xu có giá tr 1 penny.ả ừ đồ ị

_

22 ADD FUEL TO THE FIRE

* Ngh a CHÍNH: Làm cho 1 v vi c ang t i t tr nên t i t h n.ĩ ụ ệ đ ồ ệ ở ồ ệ ơ

* Ngh a E N: Thêm ch t ôt vào ám cháy (ĩ Đ ấ đ đ Đổ thêm d u vào l a).ầ ử

- D o án và d nh vì nó gi ng câu “ễ đ ễ ớ ố Đổ thêm d u vào l a” c a ti ng Vi t.ầ ử ủ ế ệ

(L u ý ây là: t FUEL = “ch t t , nguyên li u cháy nói chung (than, d u, c i)” và FIRE ây ư ở đ ừ ấ đố ệ ầ ủ ở đ

mang ngh a “ ám cháy”)ĩ đ

_

23 A LEOPARD CAN'T CHANGE ITS SPOTS

* Ngh a CHÍNH: Khó có th thay i b n ch t c a ai ( = Giang s n d i , b n tính khó d i)ĩ ể đổ ả ấ ủ ơ ễ đổ ả ờ

* Ngh a E N: 1 con báo m không th thay i m c a nó.ĩ Đ đố ể đổ đố ủ

- m v n là c i m d nh n ra nh t c a 1 con báo m và nó luôn là c i m c tr ng nh t Đố ố đặ để ễ ậ ấ ủ đố đặ để đặ ư ấ

g n li n v i loài này Gi ng nh b n ch t (th n g là x u) ã g n v i 1 con ng i là r t khó thay ắ ề ớ ố ư ả ấ ườ ấ đ ắ ớ ườ ấ

i

đổ

_

Trang 7

24 HIT THE BOOKS

* Ngh a CHÍNH: h c hành ch m ch , vùi ĩ ọ ă ỉ đầu vào h c, âm ọ đ đầu vào h c.ọ

* Ngh a EN: ánh vào sách.ĩ Đ Đ

- Sách là đại di n cho vi c h c thì d hình dung r i, nh ng sao l i HIT ( ánh ệ ệ ọ ễ ồ ư ạ đ đập) chúng HIT ở

ây l i có ngh a là “b t u, m màn” T HIT hay c dùng cho nh ng th i di n cho 1 hành

ng, ví d : HIT THE SACK = i ng (anh t ng c p n bài 3)

_

Chúng ta hãy HIT THE BOOKS ngay t bây gi thôi, các b n 99 !ừ ờ ạ

Ngày đăng: 13/09/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w