Everyone agrees it is hard to find ______ like him... The girl remembered bring _______ her umbrella, so she didn’t get wet... It was a shame that you didn’t participate in the competiti
Trang 11 Phân bi t AS và LIKE ệ
GI NG NHAUỐ
=> c AS và LIKE ả đều + Danh t / C m danh t và M nh ừ ụ ừ ệ đề
(có b n b o LIKE không có m nh ạ ả ệ đề là không chính xác nhé)
- He plays football AS/ LIKE a player
- You need love, LIKE I do
(Atlantis is calling - Modern Talking)
- AS you know, we are ghosts
_
KHÁC NHAU
(d ng + M nh ạ ệ đề ườ th ng là các c u trúc c nh và hi m khi g p LIKE nên b qua)ấ ố đị ế ă ở ỏ
Khi sau chúng là 1 Danh t / C m danh từ ụ ừ
* Câu tranh cãi:
a doctor, I advised him to give up smoking
A Like
B As
=> áp án AS, và s d ch là: V I T CÁCH LÀ 1 BÁC S , tao khuyên nó b thu c.Đ ẽ ị Ớ Ư Ĩ ỏ ố
nhi u b n s h i t i sao LIKE không ề ạ ẽ ỏ ạ được
=> n u ch n LIKE ta s d ch là: GI NG NH 1 BÁC S - nh ng v sau s KHÔNG N.ế ọ ẽ ị Ố Ư Ĩ ư ế ẽ Ổ
=> khi mu n SO SÁNH 2 vi c thì c n có nh ng MANH M I cho th y ây là SO SÁNH ch không ố ệ ầ ữ Ố ấ đ ứ
th cho L NG và M P M nh v y V i l i KHUYÊN B THU C thì âu có gì là GI NG BÁC ể Ử Ậ Ờ ư ậ ớ ạ Ỏ Ố đ Ố
S - ai c ng làm Ĩ ũ được Người ta ph i V I T CÁCH ả Ớ Ư để NH N M NH tính THUY T PH C !Ấ Ạ Ế Ụ
_
Trang 2ây là 1 ví d mà có th dùng LIKE v i ý này:
The child wore a blouse and held a injection needle LIKE a doctor
(đứa bé m c áo b -lu và c m 1 cái kim tiêm gi ng nh 1 bác sặ ờ ầ ố ư ĩ
2.Phân bi t ANOTHER, OTHER, OTHERS, THE OTHER, THE OTHERS ệ
- Bài dài => t t nh t b n em GHI CHÉP L I cho nh Ch ố ấ ọ Ạ ớ ỉ ĐỌC B Ỏ ĐẤY = CH T !Ế
-_- _
* Vi c ch n m y t này ch ph thu c XÁC N H hay KHÔNG XÁC N H V y thì ph i hi u th ệ ọ ấ ừ ỉ ụ ộ ĐỊ ĐỊ ậ ả ể ế
nào là X và th nào là KHÔNG X Đ ế Đ
* XÁC N H là:ĐỊ
- ã đ được nh c n tr c :ắ đế ở ướ
vd:
She has two sons One is a teacher and THE OTHER is a doctor
( = The Other = ng i con trai còn l i - ườ ạ được xác n h trong s 2 ng i con trai)đị ố ườ
- B gi i h n s l n g c nh:ị ớ ạ ố ượ ố đị
vd:
Anna is holding her shopping bag with one hand and turning the door handle with
A other _ B another
C the other _ D others
=> C THE OTHER - b i vì con ng i ch có 2 TAYở ườ ỉ :3
_
* KHÔNG XÁC N H:ĐỊ
- không th xác n h ó là i t n g nào - vì không có ng c nh - mà ch nói chung chung.ể đị đ đố ượ ữ ả ỉ
vd:
- If he drives too fast, his car may crash into OTHERS
(n u nó lái quá nhanh, xe nó có th âm xe khác)ế ể đ
- this cup is dirty I would like to have ANOTHER CUP please
(Cái ly này b n Tôi mu n có 1 cái ly KHÁC)ẩ ố
* n g 1 mình – d ch là: 1 cái/ ng i … …… khácđứ ị ườ
=> dùng để THAY TH cho 1 Danh t ch ng i v t CÙNG LO I v i ng i v t Ế ừ ỉ ườ ậ Ạ ớ ườ ậ được nh c n tắ đế ừ
tr cướ
Trang 3Vd:
- I don’t like this PHONE Could you show me ANOTHER?
(Tôi không thích cái i n tho i này C u có th cho tôi xem (M T) CÁI KHÁC đ ệ ạ ậ ể Ộ được không?) _
ANOTHER có th + Danh t s NHI U – thể ừ ố Ề ường là các t ch s lừ ỉ ố ượng v ti n b c hay quãng ề ề ạ
ng… – mang ngh a: thêm, n a……
* + Danh t không ừ đế đượm c/ Danh t s nhi u: ………khác.ừ ố ề
=> nói v ngề ười, v t KHÔNG XÁC ậ ĐỊNH chung chung
Vd:
- Be careful! Or else you hit OTHER people
(C n th n ! Không mày âm vào NGẩ ậ đ ƯỜI KHÁC bây gi )ờ
- He has three farms Two is large and THE OTHER is small
(Ông ta có 3 nông tr i 2 cái thì r ng, cái còn l i thì nh )ạ ộ ạ ỏ
- Some students like the headmaster while OTHERS hate him
(Có vài h c sinh thích ông hi u trọ ệ ưởng trong khi nh ng ngữ ười khác ghét h n)ắ
_
* Thường là: SOME => OTHERS
*******************
Trang 45 THE OTHERS
– đứng m t mình: nh ng ngộ ữ ười/ v t còn l i => dùng khi ã XÁC ậ ạ đ ĐỊNH người, v t ang nói ậ đ đếnVd:
A:- Only half of the team members are training
(ch có m t n a thành viên c a ỉ ộ ử ủ độ đi ang luy n t p)ệ ậ
B:- What about THE OTHERS ?
- OTHERS, THE OTHERS – luôn đứng m t mìnhộ
- OTHER + N - không bao gi ờ đứng m t mìnhộ
- THE OTHER, ANOTHER - có th ể đứng m t mình ho c + N.ộ ặ
1 This noodle is very delicious Could I have _ dish?
2 When the girl goes shopping, she always compares prices in one shop to those in _ shops
3 They have two cars One is quite cheap and _ is very expensive
4 The supermarket is on side of the street
5 There were three books on my table One is here Where are ?
6 This is not the only answer to the question There are
7 Please give me chance I won’t make mistakes anymore
8 He is a wonderful actor Everyone agrees it is hard to find like him
Trang 57 ANOTHER
8 ANOTHER (đố ượi t ng là 1 nên dùng 1 đố ượi t ng khác so sánh)
Phân bi t FEW/ A FEW – LITTLE/ A LITTLE ệ
1 FEW/ A FEW + Danh t ừ ĐẾ ĐƯỢM C
- FEW: ít, không nhi u – mang ý chê bai s ít = NOT MANYề ự
- She went out with A FEW friends
(Nó ra ngoài cùng m t vài ngộ ườ ại b n)
_
* Nh c u trúc: ONLY A FEW: ch m t vài.ớ ấ ỉ ộ
- Only a few animals survived the storm
(ch vài ỉ động v t s ng sót qua c n bão)ậ ố ơ
_
_
2 LITTLE/ A LITTLE + Danh t KHÔNG ừ đế đượm c
* LITTLE: ít, không nhi u – mang ý chê bai s ít = NOT MUCHề ự
vd:
- We cannot buy more food because we have LITTLE money
(Chúng tao không th mua thêm th c n vì chúng tao có ít ti n)ể ứ ă ề
- LITTLE cón mang ngh a NH BÉ – có th i v i Danh t ĩ Ỏ ể đ ớ ừ đế đượm c
vd: the little girl (1 cô gái nh bé)ỏ
* LITTLE và A LITTLE có th làm Tr ng t trong câu:ể ạ ừ
- LITTLE b ngh a cho ổ ĩ Động t và ừ đứng sau Động t – mang ngh a ÍT.ừ ĩ
Trang 6- I was a little nervous when talking to her
(Tao h i c ng th ng khi nói chuy n v i nàng)ơ ă ẳ ệ ớ
- We should rest a little
Phân biêt MOST/ MOST OF/ / THE MOST/ ALMOST/ MOSTLY
- Các bài Phân bi t khác có M c 11- Bài Ghim.ệ ở ụ
1 MOST (đạ ừi t , tính t ): h u h từ ầ ế
* MOST + DANH TỪ
Trang 7vd: Most students study lazily
(h u h t h c sinh lầ ế ọ ườ ọi h c)
* MOST OF:
- MOST + OF + S H U CÁCH + DANH TỞ Ữ Ừ
Vd: Most of my students are poor
(h u h t h c sinh c a tôi thì nghèo)ầ ế ọ ủ
- MOST + OF + US/ YOU/ THEM
vd: Most of them died in the battle
(H u h t b n h ầ ế ọ ọ đều ch t trong cu c chi n)ế ộ ế
- MOST + OF + THE + DANH TỪ
vd: Most of the books come from foreign countries
(H u h t các quy n sách là t nầ ế ể ừ ước ngoài)
- I had ALMOST DIED if he hadn’t saved me
(Tôi g n nh ã ch t n u nó không c u tôi)ầ ư đ ế ế ứ
- That tool is ALMOST USELESS
Trang 8(g n nh t t c các k ho ch ầ ư ấ ả ế ạ đều phi th c t )ự ế
_
* ALMOST EVERYONE (EVERYBODY)/ EVERYTHING/ NO ONE/ NOTHING: g n nh t t c m iầ ư ấ ả ọ
người/ m i th / g n nh không có ai/ không có gì.ọ ứ ầ ư
vd:
- Almost everyone in her family has blonde hair
(g n nh t t c m i ngầ ư ấ ả ọ ười trong gia ình nó có tóc vàng hoe)đ
- We receive a lot of visitors, mostly Americans
(B n tao ón ti p nhi u du khách, ch y u là ngọ đ ế ề ủ ế ười M )ỹ
* MOSTLY BECAUSE: ch y u là b i vìủ ế ờ
**********************************************************
* T ng k t:ổ ế
- Nhìn D NG CÂU Ạ để ch n l c => khi ã ch n xong thì hãy D CH C CÂU ọ ọ đ ọ Ị Ả để tìm t thích h p ừ ợ
nh t => nhi u khi NGH A là quan tr ng nh t !ấ ề Ĩ ọ ấ
3 They are _ powerful in the competition They can beat any opponents
A most _ B mostly _ C the most
4 _ of us come from middle-class families
A most _ B almost
_
_
Trang 9PHÂN BI T COLLOCATIONS v i MAKE, DO, HAVE, GIVE, TAKE, PAY………… Ệ ớ
- V n chia thành nhi u ph n và có bài T ng k t B t k ph n b sung nào s ẫ ề ầ ổ ế ấ ỳ ầ ổ ẽ được cho vào bài
* TAKE: ã có s n 1 vi c và th c hi n hành đ ẵ ệ ự ệ động liên quan đến vi c ệ đấ đểy nó là c a mình – ủ
thường đều là vi c TÍCH C C hay CÓ L I cho b n thân.ệ Ự Ợ ả
vd:
- TAKE A SHOWER: t m (dắ ưới vòi hoa sen)
=> vi c này có s n và mình th c hi n vi c ệ ẵ ự ệ ệ đấ đểy nó là c a mình.ủ
Trang 10*** CHÚ Ý ***: HAVE và TAKE khá gi ng nhau nên ôi khi ch nên phân bi t theo c m có s n.ố đ ỉ ệ ụ ẵ
- n u nh c u trúc t ng quát ch có A/ AN + S ÍT mà trong câu bi n ế ư ấ ổ ỉ Ố ế đổi có S NHI U thì t hi uỐ Ề ự ể
là: NÓ ĐƯỢC BI N Ế ĐỔI TÙY THEO CÂU
- MAKE A FORTUNE: ki m ế đượ ấc r t nhi u ti nề ề
- MAKE FRIENDS (WITH SB): k t b n (v i ai)ế ạ ớ
- MAKE WAR (ON SB): gây chi n tranh (v i ai)ế ớ
- MAKE A NOISE: gây nồ
- MAKE A MESS: làm b a bãi, làm l n x nừ ộ ộ
Trang 11- MAKE FUN OF SB: trêu tr c aiọ
- MAKE A PHONE CALL: g i i n tho iọ đ ệ ạ
(ngoài d ch câu ra thì ch ng có cách nào d nh lo i này h t)ị ẳ ễ ớ ạ ế
BÀI T P: D CH sao cho có MAKE.Ậ Ị
1 B n tr ang gây n trong nhà t mọ ẻ đ ồ ắ
Trang 12- DO SB/ STH HARM: làm h i ai, có h i cho aiạ ạ
- DO THE WASHING UP: gi t r aặ ử
- DO THE SHOPPING: i mua s mđ ắ
- DO THE CLEANING: lau d nọ
- Yesterday, they MADE AN APPOINTMENT to meet the next day
(Hôm qua, h (QUY T ọ Ế ĐỊNH) H N G P nhau ngày hôm sau)Ẹ Ặ
=> We say: They HAVE AN APPOINTMENT today
(chúng ta nói: H CÓ CU C H N hôm nay)ọ Ộ Ẹ
- HAVE A PICNIC: i picnicđ
- HAVE A BARBECUE: có 1 b a ti c ngoài tr iữ ệ ờ
- HAVE AN APPOINTMENT: có cu c h nộ ẹ
- HAVE FUN: th y vui vấ ẻ
- HAVE (NO) INTENTION OF DOING STH: (không) có ý nh làm gìđị
- HAVE DIFFICULTY WITH STH: g p khó kh n v i vi c gì.ặ ă ớ ệ
+ HAVE DIFFICULTY (IN) DOING STH: có khó kh n trong vi c làm gìă ệ
Trang 13- HAVE TROUBLE (WITH STH): có v n ấ đề ớ (v i…)
- HAVE STH IN COMMON (WITH): có chung cái gì (v i ai)ớ
- HAVE A QUARREL/ ROW/ ARGUMENT (WITH SB): tranh cãi v i aiớ
* TAKE có nhi u c m gi ng HAVE, ví d : have/ take a shower, have/ take a restề ụ ố ụ
=> thường là chúng tương đương và không ai b t phân bi t 2 t này.ắ ệ ừ
Trang 14- TAKE STH INTO ACCOUNT: xem xét cái gì
- TAKE YOUR TIME: không c n làm g p, c t tầ ấ ứ ừ ừ
- TAKE NOTICE OF STH: để đế ý n
- TAKE NOTE OF: để đế ý n và ghi nhớ
- TAKE PART IN STH: tham gia vi c gìệ
- TAKE THE OPPORTUNITY: t n d ng c h iậ ụ ơ ộ
- TAKE AN EXAM: d thiự
- TAKE A REST: ngh ng iỉ ơ
- TAKE A BREAK: ngh gi i laoỉ ả
- TAKE A LOOK (AT): nhìn
Trang 15BÀI T P: D CH sao cho có TAKE ho c GO (chú ý chia úng d ng)Ậ Ị ặ đ ạ
1 B n tr ã tham gia vào cu c thi tháng trọ ẻ đ ộ ước
7 Nh ng ngữ ười lãnh đạ đo ang xem xét l i ờ đề ngh c a nh ng ngị ủ ữ ười nông dân
(leader - proposal – peasant)
=>
6 GIVE
**************
* GIVE hay mang ngh a: ĩ ĐƯA CÁI MÌNH CÓ/ BI T CHO NGẾ ƯỜI KHÁC
- GIVE (SB) A SMILE: cườ ới v i ai
- GIVE (SB) A KISS: hôn ai
- GIVE (SB) A HUG: ôm ai
- GIVE A SPEECH: nói chuy n, thuy t gi ngệ ế ả
- GIVE A TALK: nói chuy nệ
- GIVE (SB) ADVICE: khuyên b o aiả
- GIVE AN ANSWER: tr l iả ờ
- GIVE WAY TO: nhường đường, nhượng bộ
- GIVE A LECTURE: thuy t trình, gi ng bàiế ả
- GIVE REPORT: báo cáo
- GIVE SB A COMPLIMET: khen ng i aiợ
- GIVE A WARMING ABOUT/ AGAINST (DOING) STH: c nh báo v cái gì/ c m (làm) cái gìả ề ấ
_
_
Trang 167 PAY
**************
- PAY ATTENTION TO: để đế ý n
- PAY TAX: óng thuđ ế
- PAY A BILL: thanh toán hóa đơn
- PAY (SB) A VISIT: đến th m aiă
- PAY SB A COMPLIMENT: khen ng i aiợ
- PAY (SB) A CALL/ PAY A CALL ON SB: đến th m ai.ă
_
_
BÀI T P: D CH sao cho có GIVE ho c PAY (chú ý chia úng d ng)Ậ Ị ặ đ ạ
1 Mày có thường i th m ông bà mày không ?đ ă
Phân bi t SOME - ANY ệ đầ đủ y
ANY dùng cho câu KH NG Ẳ ĐỊNH + SOME dùng cho câu H I.Ỏ
- b n em ch thọ ỉ ường bi t: SOME cho Kh ng nh và ANY cho Ph nh và câu H iế ẳ đị ủ đị ỏ
- nh ng bây gi có trư ờ ường h p: ANY dùng cho câu KH NG ợ Ẳ ĐỊNH VÀ SOME dùng cho câu H I.Ỏ
- I have some books => k l v s t n t i c a sáchể ể ề ự ồ ạ ủ
- They didn’t eat any food => k l v vi c không có th c n nào ể ể ề ệ ứ ă đượ ăc n
Trang 17- Do you have any money? => h i v s t n t i c a ti n c a ngỏ ề ự ồ ạ ủ ề ủ ườ đượi c h i.ỏ
- You can take any book you like
(mày có th l y B T K quy n sách nào mày thích.)ể ấ Ấ Ỳ ể
- We will kill them if ANY member in our gang is attacked by them
(B n tao s gi t chúng n u B T K thành viên nào trong h i b chúng t n công)ọ ẽ ế ế Ấ Ỳ ộ ị ấ
=> không quan tr ng ọ đấy là "sách gì" và "thành viên nào"
- Would you like SOME coffee? => M i: “mày mu n dùng tí cà phê không ?”ờ ố
- Could I have SOME biscuits? => Đề ngh , Yêu c u: “Tao có th có bánh quy ị ầ ể để ă n không ?” _
* có th g p SOME (SOMETHING/ SOMEBODY (SOMEONE)) trong câu H I n u ý chính c a ể ặ Ỏ ế ủ
câu t p trung vào HÀNH ậ ĐỘNG ch không ph i s v t)ứ ả ự ậ
ví d :ụ
- Are you looking for SOMETHING? (mày ang tìm gì à ?)đ
- Have you lost something? (mày b m t th gì à ?)ị ấ ứ
4 CHÚ Ý:
* Trong bài t p g n nh không ánh ậ ầ ư đ đố ệ vi c cho ANY vào câu kh ng nh – cùng l m nó cho ẳ đị ắ
ANY vào câu kh ng nh vào bài L i Sai ẳ đị ỗ để Ừ L A Nên không lo v ch n này.ụ ọ
vd:
- When ANY hunter kills an ENDANDERING animal, he or she will BE punished AT once
=> nhi u b n tề ạ ưởng ANY sai – nh ng nó v n úngư ẫ đ :3
_
* V xét SOME và ANY ch áp d ng khi nó N G SAU n g t , n u nó n g cùng Ch Ng thì ụ ỉ ụ ĐỨ Độ ừ ế đứ ủ ữ
không xét B n em s v n th y SOME cho câu ph nh n u nó ch Ch Ng ọ ẽ ẫ ấ ủ đị ế ở ỗ ủ ữ
Trang 18- n u ANY mang ngh a b t k - cái gì c ng ế ĩ ấ ỳ ũ được, không quan tr ng => Kh ng nhọ ẳ đị
- n u L I M I, L I ế Ờ Ờ Ờ ĐỀ NGH , L I YÊU C U, Ý CHÍNH LÀ HÀNH Ị Ờ Ậ ĐỘNG => SOME – câu H iỏ
BÀI T P: i n SOME ho c ANYẬ đ ề ặ
1 Madams, would you like _ comfortable seats?
2 You won’t see _ ghost in that house
3 Whenever _ piece of chess is taken by another piece, it is removed from the game
4 Can you show me _ good methods of managing the company
5 We need _ devices that can detect blood
6 Does she have _ disc to watch now?
PHÂN BI T RÕ RÀNGỆ
REMEMBER/ FORGET + TO DO ho c DOINGặ
I PHÂN BI T theo CÁCH D CH:Ệ Ị
- REMEMBER TO DO: nh là PH I LÀMớ Ả
- REMEMBER DOING:NH L I/ H I TỚ Ạ Ồ ƯỞNG L I là Ã LÀM R I.Ạ Đ Ồ
- FORGET TO DO: quên là PH I LÀMẢ
- FORGET DOING: QUÊN M T là Ã LÀM R IẤ Đ Ồ
- Did you remember TO DO homework last night?
(mày có nh làm bài t p v nhà t i qua không ? )ớ ậ ề ố
CÁCH DÙNG 3 X y ra r i nh ng vi c nh và vi c ó x y ra CÙNG TH I I M V I NHAU – ả ồ ư ệ ớ ệ đ ả Ờ Đ Ể Ớ
cùng trong QUÁ KH (v i REMEMBER)Ứ ớ
vd:
Trang 19- She REMEMBERED TO LOCK the door, so the thief could not enter the house
(nàng nh khóa c a, nên tên tr m không th vào nhà)ớ ử ộ ể
- Do you remember DRINKING wine a lot and BEATING a boy?
(mày có nh ã u ng nhi u rớ đ ố ề ượu và ánh 1 th ng bé)đ ằ
CÁC CÂU GÂY TRANH CÃI:
1 I'm glad you remembered some tea because I haven't got any
A.to bring _ B.bringing
* D ch: Tao vui là mày ã nh MANG ÍT TRÀ vì tao không có.ị đ ớ
Trang 201 We forgot (pay) _ the bill at the restaurant, so we are returning there.
2 I remember (get) _ his autograph difficultly Therefore, I keep it very carefully
3 Did our neighbour remember (feed) _ our dog yesterday? I think the dog is very hungry now
4 She forgot (meet) _ him once at a bus-stop He still remembered her
5 The girl remembered (bring) _ her umbrella, so she didn’t get wet
Phân bi t THAT và WHAT trong M NH ệ Ệ ĐỀ DANH NG Ữ
- THAT he DIED makes us happy
(vi c h n ta ch t làm b n tao vui)ệ ắ ế ọ
Trang 21vd:
- Tell them WHAT has happened
(nói cho b n h cái gì ã x y ra)ọ ọ đ ả
BÀI 2: i n THAT ho c WHAT r i D CHĐ ề ặ ồ Ị
1 Tell me _ you saw in the house
Trang 22PHÂN BI T TÍNH T CÓ D NG V-ING & V-EDỆ Ừ Ạ
* D ng này ch áp d ng cho các ạ ỉ ụ Động t TÁC ừ ĐỘNG LÊN C M XÚC C A CON NGẢ Ủ ƯỜI
=> dùng V-ING khi CH TH GÂY RA TR NG THÁI ÓỦ Ể Ạ Đ
Vd:
- A TIRING JOB => 1 công vi c (gây ra s ) m t m iệ ự ệ ỏ
- THE SONG IS EXCITING => bài hát ó thì (gây ra s ) ph n khích.đ ự ấ
=> dùng V-ED khi CH TH B HÀNH Ủ Ể Ị ĐỘNG Ó TÁC Đ ĐỘNG LÊN
Vd:
- A TIRED MAN => 1 ngườ đi àn ông m t m i (ông này b m t)ệ ỏ ị ệ
- THE GIRL IS EXCITED ABOUT THE SONG => cô gái b ph n khích v bài hát.ị ấ ề
B n em hay nh ki u: NGọ ớ ể ƯỜI THÌ –ED, V T THÌ –ING úng không ? => vì ch có ngẬ đ ỉ ười m i B ớ Ị
TÁC ĐỘNG LÊN X M XÚC còn v t thì không có c m xúc.Ả ậ ả
Tuy nhiên v n có: A TIRED DOG và AN INTERESTING BOY => ???ẫ
=> cho nên b n em hãy d ch –ING là GÂY RA CÁI Ó, và –ED là B CÁI Ó TÁC ọ ị Đ Ị Đ ĐỘNG LÊN (động v t v n có c m xúcậ ẫ ả :3 )
- INTEREST: làm cho quan tâm
=> INTERESTING: (gây ra) quan tâm, thú vị
=> INTERESTED: (b ) quan tâmị
- SURPRISE: làm cho ng c nhiênạ
=> SURPRISING: (gây ra) ng c nhiênạ
=> SURPRISED: (b ) ng c nhiênị ạ
- TIRE: làm cho m t m iệ ỏ
=> TIRING: (gây ra) m t m iệ ỏ
=> TIRED: (b ) m t m iị ệ ỏ
- AMUSE: làm cho vui vẻ
=> AMUSING: (gây ra) vui v , thú vẻ ị
=> AMUSED: (b ) vuiị :v
Trang 23- AMAZE: làm cho ng c nhiênạ
=> AMAZING: (gây ra) ng c nhiênạ
=> AMAZED: (b ) ng c nhiênị ạ
- CONFUSE: làm cho khó hi u, r iể ố
=> CONFUSING: (gây ra) khó hi uể
=> CONFUSED: (b ) r i, nh m l nị ố ầ ẫ
- SHOCK: làm cho choáng váng, làm cho s cố
=> SHOCKING: (gây ra) choáng váng, s cố
- ASTONISH: làm cho r t ng c nhiênấ ạ
=> ASTONISHING: (gây ra vi c) r t ng c nhiênệ ấ ạ
=> ATONISHED: (b ) r t ng c nhiênị ấ ạ
- EMBARRASS: làm cho x u hấ ổ
=> EMBARRASHING: (gây ra) x u hấ ổ
=> EMBARRASHED: (b ) x u hị ấ ổ
- FRIGHTEN: làm cho s hãiợ
=> FIGHTENING: (gây ra) s hãiợ
=> FIGHTENED: (b ) s hãiị ợ
- DEPRESS: làm cho chán n nả
=> DEPRESSING: (gây ra) chán n nả
=> DEPRESSED: (b ) chán n nị ả
- TERRIFY: làm cho kinh hoàng
=> TERRIFYING: (gây ra s ) kinh hoàngự
=> TERRIFIED: (b ) kinh hoàngị
* các c u trúc C ấ Ố ĐỊNH:
- FIND IT/ FIND STH + V-ing
vd: I find it TIRING to do this work,
BÀI T P: Chia –ING ho c –EDẬ ặ
(b n nào mu n t ng kh n ng d ch thu t thì y luôn nhéạ ố ă ả ă ị ậ ấ ^_^ )
1 It is a (BORE) _ task
Trang 242 The (DEPRESS) _ boy is still staying in his locked room.
3 The girl felt (EMBARRASS) _ when talking to the boy
4 Are you (TERRIFY) _ of your mission?
5 The journey is too (EXHAUST) _ for us to make
6 The children were (AMUSE) _ when reading the story
7 Everything that you have done is (AMAZE) _
8 His mother was (SHOCK) _ at his disappearance
9 Their defeat at the tournamant is quite (DISAPPOINT) _
10 The lady must have been (FRIGHTEN) _ when seeing the ghost
CÁCH DÙNG VÀ CÁCH D CH D NG: MODAL + HAVE + V-p2 Ị Ạ
1 SHOULD HAVE DONE: áng l nên, áng l ph i => 1 vi c nên làm trong quá kh nh ng ã đ ẽ đ ẽ ả ệ ứ ư đ
không làm
Vd:
- She SHOULD HAVE GONE to hospital last week, but she went on her trip
( áng l cô y nên đ ẽ ấ đến b nh viên tu n trệ ầ ước, nh ng cô y l i ti p t c chuy n i)ư ấ ạ ế ụ ế đ
- When I saw her, she was very tired she MUST HAVE WORKED very hard
(khi tôi g p cô y, cô y trông r t m t m i Cô y ch c h n là ã ph i làm vi c v t v c ngày)ặ ấ ấ ấ ệ ỏ ấ ắ ẳ đ ả ệ ấ ả ả
4 MAY/ MIGHT HAVE DONE: có th ã làm gì => d oán 1 vi c trong quá kh m c ể đ ự đ ệ ứ ở ứ độ không
ch c ch n.ắ ắ
Trang 25A: - How was the film last night ? (phim t i qua nh th nào)ố ư ế
B: - It was the best episode ever You SHOULD NOT HAVE MISSED it
(nó là t p hay nh t áng l mày không nên b l nó)ậ ấ Đ ẽ ỏ ỡ
_
5 CAN’T HAVE DONE: không th nào (l i có th ) => dùng ể ạ ể để nói 1 vi cệ
không th x y ra trong quá kh (vô lý).ể ả ứ
- It didn’t rain We NEEDN’T HAVE BROUGHT the raincoats with us
(tr i ã không m a áng l chúng ta không c n mang áo m a theo)ờ đ ư Đ ẽ ầ ư
BÀI T P: K t h p các c m t trên v i V trong ngo cẬ ế ợ ụ ừ ớ ặ
(có th có 2 cách làm cho 1 câu)ể
1 No one knows whether he died or not Some guess he (escape) _ from the pursuit
2 It was a shame that you didn’t participate in the competition All competitors were weak You (win) the first prize easily
3 The enemy has known our plan of the offensive One of us (reveal) it to them Who isthe traitor?
4 We have had enough eggs for lunch You (not buy) _ so many eggs like this
5 Everyone knows the truth about your past because he has told them You (not confide) that secret to such a talkative boy like him
_
1 No one knows whether he died or not Some guess he (escape) _ from the pursuit
=> MAY/ MIGHT HAVE ESCAPED
2 It was a shame that you didn’t participate in the competition All competitors were weak You (win) the first prize easily
=> COULD HAVE WON
Trang 263 The enemy has known our plan of the offensive One of us (reveal) it to them Who isthe traitor?
=> MUST HAVE REVEALED
4 We have had enough eggs for lunch You (not buy) _ so many eggs like this
=> NEEDN'T HAVE BOUGHT
5 Everyone knows the truth about your past because he has told them You (not confide) that secret to such a talkative boy like him
=> SHOULDN'T HAVE CONFIDED
Các c u trúc c a PREFER và WOULD RATHER ấ ủ
- M y cái này r t là lo ng ngo ng và khó nh nên n u mu n NH LUÔN VÀ NH LÂU, b n em ấ ấ ằ ằ ớ ế ố Ớ Ớ ọ
hãy làm luôn bài t p kèm theo (anh cho d ng d ch d thôi)ậ ạ ị ễ
D ng 1 PREFER STH : thích cái gì h n (nói t t)ạ ơ ắ
Vd: - She prefers handsome boys
(nàng thích các anh chàng đẹp trai h n)ơ
_
D ng 2 PREFER STH TO STH: thích cái gì h n cái gìạ ơ
vd: - I PREFER books TO films
Trang 27- Many people prefer WALKING TO RIDING bikes
(nhi u ngề ười thích i b h n là i xe đ ộ ơ đ đạp)
* Có th B V-ing sau khi 2 tân ng b tác ể Ỏ ở ữ ị động b i 1 hành ở động chung
- His grandfather prefers drinking beer TO wine ( b DRINKING trỏ ước wine)
(Ông nó thích u ng bia h n (u ng) rố ơ ố ượu)
A: “Let's play a sport now! Football or Volleyball?
(chúng ta ch i 1 môn th thao bây gi i! Bóng á hay bóng chuy n?)ơ ể ờ đ đ ề
B: ”I would prefer Volleyball."
* 6.2 WOULD PREFER TO DO STH1 RATHER THAN (DO) STH2
- I would PREFER TO REST a bit RATHER THAN GO on the trip
Trang 281 WOULD RATHER DO STH: thích/ mu n làm gì h n - nh ng thố ơ ư ường trong 1 s vi c c th chự ệ ụ ể ứ
không ph i s thích lâu dài.ả ở
( = would prefer to do)
* vi t t t 'D RATHERế ắ
vd: - I would rather sleep now
(tao mu n ng bây gi )ố ủ ờ
* D ng này l i có PH ạ ạ Ủ ĐỊNH và s có d ng: WOULD RATHER NOT DO (d ch là: không mu n)ẽ ạ ị ố
Vd: - We would rather not have more guests
(B n tao không mu n có thêm nhi u khách)ọ ố ề
_
2 WOULD RATHER DO STH1 THAN (DO) STH2: thích làm gì h n làm gì - ho c - THÀ làm gì ơ ặ
h n làm gì.ơ
Vd: - I'd rather play games than do homework
(Tao thà ch i game h n là làm bài t p)ơ ơ ậ :3
_
3 WOULD RATHER + S + V-qúa kh n : mu n ai làm gìứ đơ ố
- bài này thu c GI N H CÁCH B n em có th xem thêm ây:ộ Ả ĐỊ ọ ể ở đ
Trang 29Trong ó:đ
* N u ang nói v Hi n t i ho c Tế đ ề ệ ạ ặ ương lai thì V s là QUÁ KH ẽ Ứ ĐƠNVd:
- I would rather you WENT home now
(tao mu n mày v nhà bây gi )ố ề ờ
- We would rather she DIDN’T TALK much
(B n tao không mu n m ta nói nhi u)ọ ố ụ ề
- I’d rather we COOKED fish soup now
BÀI 1: D ch theo WOULD RATHERị
1 Tao mu n mày r i kh i ây.ố ờ ỏ đ
Trang 30Ngoài c u trúc trên, IT’S TIME có th dùng 2 c u trúc sauấ ể ấ
2 IT’S TIME + FOR + SB/STH + TO + V-nguyên th : ã ể đ đến lúc ai làm gì
- It’s time for you to keep silent
( ã đ đến lúc mày gi im l ng)ữ ặ
- It’s time for us to set off
( ã Đ đến lúc chúng ta kh i hành)ở
3 IT’S TIME + TO + V-nguyên th : ã ể đ đến lúc làm gì
- It’s time to die
BÀI 2: D ch theo WOULD RATHERị
1 B n tao mu n c vài quy n sách h n.ọ ố đọ ể ơ
PHÂN BI T CÁC CÂU H I CÓ “WHAT + LIKE” Ệ Ỏ
(khi ã n m đ ắ được v i WHAT, anh s cho phân bi t v i HOW)ớ ẽ ệ ớ
Trang 31- LIKE coffee, tea contains caffeine
(GI NG nh ca cà phê, trà có ch a caffeine)Ố ư ứ
_
* I LIKE YOU và I AM LIKE YOU mang ngh a hoàn toàn khác nhau !ĩ :3
=> chúng ta hãy nh n di n ngh a theo TR N G T i theo LIKE Gi i t và Tính t luôn i ậ ệ ĩ ỢĐỘ Ừđ ớ ừ ừ đ
v i BE Còn n g t i v i DO, DOES, DID………….ớ Độ ừ đ ớ
=> She likes handkerchiefs/ dolls/ roses……
(cô y thích kh n mùi xoa/ búp bê/ hoa h ng…….)ấ ă ồ
2 WHAT + BE (am/is/are) + S + LIKE? (cái gì nh th nào)ư ế
=> dùng để h i v TÍNH CÁCH/ C I M BÊN TRONG c a con ng i hay TÍNH CH T c a v t.ỏ ề ĐẶ ĐỂ ủ ườ Ấ ủ ậ
Vd:
- What is she like?
(cô y có tính cách nh th nào?)ấ ư ế
=> She is smart/ stupid/easy-gong/strict…
(cô y thông minh/ d t/ d g n/ khó tính….)ấ ố ễ ầ
- What is the weather like?
(th i ti t nh th nào?)ờ ế ư ế
=> It is hot/cold/rainy/sunny……
(tr i nóng/ l nh/ m a/ n ng……)ờ ạ ư ắ
3 WHAT + TR N G T (do/does/did) + S + LOOK + LIKE?ỢĐỘ Ừ
(vì V chính là LOOK nên ph i m n tr n g t không ph i BE LIKE ây v n là Gi i t )ả ượ ợ độ ừ ả ở đ ẫ ớ ừ
=> Dùng để h i v DI N M O, NGO I HÌNHỏ ề Ệ Ạ Ạ