1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

a3 nguyễn văn nam chỉ với 60 trang giấy để PHÂN BIỆT tất tần tật các từ GIỐNG NHAU, dễ NHẦM

62 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Everyone agrees it is hard to find ______ like him... The girl remembered bring _______ her umbrella, so she didn’t get wet... It was a shame that you didn’t participate in the competiti

Trang 1

1 Phân bi t AS và LIKE ệ

GI NG NHAUỐ

=> c AS và LIKE ả đều + Danh t / C m danh t và M nh ừ ụ ừ ệ đề

(có b n b o LIKE không có m nh ạ ả ệ đề là không chính xác nhé)

- He plays football AS/ LIKE a player

- You need love, LIKE I do

(Atlantis is calling - Modern Talking)

- AS you know, we are ghosts

_

KHÁC NHAU

(d ng + M nh ạ ệ đề ườ th ng là các c u trúc c nh và hi m khi g p LIKE nên b qua)ấ ố đị ế ă ở ỏ

Khi sau chúng là 1 Danh t / C m danh từ ụ ừ

* Câu tranh cãi:

a doctor, I advised him to give up smoking

A Like

B As

=> áp án AS, và s d ch là: V I T CÁCH LÀ 1 BÁC S , tao khuyên nó b thu c.Đ ẽ ị Ớ Ư Ĩ ỏ ố

nhi u b n s h i t i sao LIKE không ề ạ ẽ ỏ ạ được

=> n u ch n LIKE ta s d ch là: GI NG NH 1 BÁC S - nh ng v sau s KHÔNG N.ế ọ ẽ ị Ố Ư Ĩ ư ế ẽ Ổ

=> khi mu n SO SÁNH 2 vi c thì c n có nh ng MANH M I cho th y ây là SO SÁNH ch không ố ệ ầ ữ Ố ấ đ ứ

th cho L NG và M P M nh v y V i l i KHUYÊN B THU C thì âu có gì là GI NG BÁC ể Ử Ậ Ờ ư ậ ớ ạ Ỏ Ố đ Ố

S - ai c ng làm Ĩ ũ được Người ta ph i V I T CÁCH ả Ớ Ư để NH N M NH tính THUY T PH C !Ấ Ạ Ế Ụ

_

Trang 2

ây là 1 ví d mà có th dùng LIKE v i ý này:

The child wore a blouse and held a injection needle LIKE a doctor

(đứa bé m c áo b -lu và c m 1 cái kim tiêm gi ng nh 1 bác sặ ờ ầ ố ư ĩ

2.Phân bi t ANOTHER, OTHER, OTHERS, THE OTHER, THE OTHERS ệ

- Bài dài => t t nh t b n em GHI CHÉP L I cho nh Ch ố ấ ọ Ạ ớ ỉ ĐỌC B Ỏ ĐẤY = CH T !Ế

-_- _

* Vi c ch n m y t này ch ph thu c XÁC N H hay KHÔNG XÁC N H V y thì ph i hi u th ệ ọ ấ ừ ỉ ụ ộ ĐỊ ĐỊ ậ ả ể ế

nào là X và th nào là KHÔNG X Đ ế Đ

* XÁC N H là:ĐỊ

- ã đ được nh c n tr c :ắ đế ở ướ

vd:

She has two sons One is a teacher and THE OTHER is a doctor

( = The Other = ng i con trai còn l i - ườ ạ được xác n h trong s 2 ng i con trai)đị ố ườ

- B gi i h n s l n g c nh:ị ớ ạ ố ượ ố đị

vd:

Anna is holding her shopping bag with one hand and turning the door handle with

A other _ B another

C the other _ D others

=> C THE OTHER - b i vì con ng i ch có 2 TAYở ườ ỉ :3

_

* KHÔNG XÁC N H:ĐỊ

- không th xác n h ó là i t n g nào - vì không có ng c nh - mà ch nói chung chung.ể đị đ đố ượ ữ ả ỉ

vd:

- If he drives too fast, his car may crash into OTHERS

(n u nó lái quá nhanh, xe nó có th âm xe khác)ế ể đ

- this cup is dirty I would like to have ANOTHER CUP please

(Cái ly này b n Tôi mu n có 1 cái ly KHÁC)ẩ ố

* n g 1 mình – d ch là: 1 cái/ ng i … …… khácđứ ị ườ

=> dùng để THAY TH cho 1 Danh t ch ng i v t CÙNG LO I v i ng i v t Ế ừ ỉ ườ ậ Ạ ớ ườ ậ được nh c n tắ đế ừ

tr cướ

Trang 3

Vd:

- I don’t like this PHONE Could you show me ANOTHER?

(Tôi không thích cái i n tho i này C u có th cho tôi xem (M T) CÁI KHÁC đ ệ ạ ậ ể Ộ được không?) _

ANOTHER có th + Danh t s NHI U – thể ừ ố Ề ường là các t ch s lừ ỉ ố ượng v ti n b c hay quãng ề ề ạ

ng… – mang ngh a: thêm, n a……

* + Danh t không ừ đế đượm c/ Danh t s nhi u: ………khác.ừ ố ề

=> nói v ngề ười, v t KHÔNG XÁC ậ ĐỊNH chung chung

Vd:

- Be careful! Or else you hit OTHER people

(C n th n ! Không mày âm vào NGẩ ậ đ ƯỜI KHÁC bây gi )ờ

- He has three farms Two is large and THE OTHER is small

(Ông ta có 3 nông tr i 2 cái thì r ng, cái còn l i thì nh )ạ ộ ạ ỏ

- Some students like the headmaster while OTHERS hate him

(Có vài h c sinh thích ông hi u trọ ệ ưởng trong khi nh ng ngữ ười khác ghét h n)ắ

_

* Thường là: SOME => OTHERS

*******************

Trang 4

5 THE OTHERS

– đứng m t mình: nh ng ngộ ữ ười/ v t còn l i => dùng khi ã XÁC ậ ạ đ ĐỊNH người, v t ang nói ậ đ đếnVd:

A:- Only half of the team members are training

(ch có m t n a thành viên c a ỉ ộ ử ủ độ đi ang luy n t p)ệ ậ

B:- What about THE OTHERS ?

- OTHERS, THE OTHERS – luôn đứng m t mìnhộ

- OTHER + N - không bao gi ờ đứng m t mìnhộ

- THE OTHER, ANOTHER - có th ể đứng m t mình ho c + N.ộ ặ

1 This noodle is very delicious Could I have _ dish?

2 When the girl goes shopping, she always compares prices in one shop to those in _ shops

3 They have two cars One is quite cheap and _ is very expensive

4 The supermarket is on side of the street

5 There were three books on my table One is here Where are ?

6 This is not the only answer to the question There are

7 Please give me chance I won’t make mistakes anymore

8 He is a wonderful actor Everyone agrees it is hard to find like him

Trang 5

7 ANOTHER

8 ANOTHER (đố ượi t ng là 1 nên dùng 1 đố ượi t ng khác so sánh)

Phân bi t FEW/ A FEW – LITTLE/ A LITTLE ệ

1 FEW/ A FEW + Danh t ừ ĐẾ ĐƯỢM C

- FEW: ít, không nhi u – mang ý chê bai s ít = NOT MANYề ự

- She went out with A FEW friends

(Nó ra ngoài cùng m t vài ngộ ườ ại b n)

_

* Nh c u trúc: ONLY A FEW: ch m t vài.ớ ấ ỉ ộ

- Only a few animals survived the storm

(ch vài ỉ động v t s ng sót qua c n bão)ậ ố ơ

_

_

2 LITTLE/ A LITTLE + Danh t KHÔNG ừ đế đượm c

* LITTLE: ít, không nhi u – mang ý chê bai s ít = NOT MUCHề ự

vd:

- We cannot buy more food because we have LITTLE money

(Chúng tao không th mua thêm th c n vì chúng tao có ít ti n)ể ứ ă ề

- LITTLE cón mang ngh a NH BÉ – có th i v i Danh t ĩ Ỏ ể đ ớ ừ đế đượm c

vd: the little girl (1 cô gái nh bé)ỏ

* LITTLE và A LITTLE có th làm Tr ng t trong câu:ể ạ ừ

- LITTLE b ngh a cho ổ ĩ Động t và ừ đứng sau Động t – mang ngh a ÍT.ừ ĩ

Trang 6

- I was a little nervous when talking to her

(Tao h i c ng th ng khi nói chuy n v i nàng)ơ ă ẳ ệ ớ

- We should rest a little

Phân biêt MOST/ MOST OF/ / THE MOST/ ALMOST/ MOSTLY

- Các bài Phân bi t khác có M c 11- Bài Ghim.ệ ở ụ

1 MOST (đạ ừi t , tính t ): h u h từ ầ ế

* MOST + DANH TỪ

Trang 7

vd: Most students study lazily

(h u h t h c sinh lầ ế ọ ườ ọi h c)

* MOST OF:

- MOST + OF + S H U CÁCH + DANH TỞ Ữ Ừ

Vd: Most of my students are poor

(h u h t h c sinh c a tôi thì nghèo)ầ ế ọ ủ

- MOST + OF + US/ YOU/ THEM

vd: Most of them died in the battle

(H u h t b n h ầ ế ọ ọ đều ch t trong cu c chi n)ế ộ ế

- MOST + OF + THE + DANH TỪ

vd: Most of the books come from foreign countries

(H u h t các quy n sách là t nầ ế ể ừ ước ngoài)

- I had ALMOST DIED if he hadn’t saved me

(Tôi g n nh ã ch t n u nó không c u tôi)ầ ư đ ế ế ứ

- That tool is ALMOST USELESS

Trang 8

(g n nh t t c các k ho ch ầ ư ấ ả ế ạ đều phi th c t )ự ế

_

* ALMOST EVERYONE (EVERYBODY)/ EVERYTHING/ NO ONE/ NOTHING: g n nh t t c m iầ ư ấ ả ọ

người/ m i th / g n nh không có ai/ không có gì.ọ ứ ầ ư

vd:

- Almost everyone in her family has blonde hair

(g n nh t t c m i ngầ ư ấ ả ọ ười trong gia ình nó có tóc vàng hoe)đ

- We receive a lot of visitors, mostly Americans

(B n tao ón ti p nhi u du khách, ch y u là ngọ đ ế ề ủ ế ười M )ỹ

* MOSTLY BECAUSE: ch y u là b i vìủ ế ờ

**********************************************************

* T ng k t:ổ ế

- Nhìn D NG CÂU Ạ để ch n l c => khi ã ch n xong thì hãy D CH C CÂU ọ ọ đ ọ Ị Ả để tìm t thích h p ừ ợ

nh t => nhi u khi NGH A là quan tr ng nh t !ấ ề Ĩ ọ ấ

3 They are _ powerful in the competition They can beat any opponents

A most _ B mostly _ C the most

4 _ of us come from middle-class families

A most _ B almost

_

_

Trang 9

PHÂN BI T COLLOCATIONS v i MAKE, DO, HAVE, GIVE, TAKE, PAY………… Ệ ớ

- V n chia thành nhi u ph n và có bài T ng k t B t k ph n b sung nào s ẫ ề ầ ổ ế ấ ỳ ầ ổ ẽ được cho vào bài

* TAKE: ã có s n 1 vi c và th c hi n hành đ ẵ ệ ự ệ động liên quan đến vi c ệ đấ đểy nó là c a mình – ủ

thường đều là vi c TÍCH C C hay CÓ L I cho b n thân.ệ Ự Ợ ả

vd:

- TAKE A SHOWER: t m (dắ ưới vòi hoa sen)

=> vi c này có s n và mình th c hi n vi c ệ ẵ ự ệ ệ đấ đểy nó là c a mình.ủ

Trang 10

*** CHÚ Ý ***: HAVE và TAKE khá gi ng nhau nên ôi khi ch nên phân bi t theo c m có s n.ố đ ỉ ệ ụ ẵ

- n u nh c u trúc t ng quát ch có A/ AN + S ÍT mà trong câu bi n ế ư ấ ổ ỉ Ố ế đổi có S NHI U thì t hi uỐ Ề ự ể

là: NÓ ĐƯỢC BI N Ế ĐỔI TÙY THEO CÂU

- MAKE A FORTUNE: ki m ế đượ ấc r t nhi u ti nề ề

- MAKE FRIENDS (WITH SB): k t b n (v i ai)ế ạ ớ

- MAKE WAR (ON SB): gây chi n tranh (v i ai)ế ớ

- MAKE A NOISE: gây nồ

- MAKE A MESS: làm b a bãi, làm l n x nừ ộ ộ

Trang 11

- MAKE FUN OF SB: trêu tr c aiọ

- MAKE A PHONE CALL: g i i n tho iọ đ ệ ạ

(ngoài d ch câu ra thì ch ng có cách nào d nh lo i này h t)ị ẳ ễ ớ ạ ế

BÀI T P: D CH sao cho có MAKE.Ậ Ị

1 B n tr ang gây n trong nhà t mọ ẻ đ ồ ắ

Trang 12

- DO SB/ STH HARM: làm h i ai, có h i cho aiạ ạ

- DO THE WASHING UP: gi t r aặ ử

- DO THE SHOPPING: i mua s mđ ắ

- DO THE CLEANING: lau d nọ

- Yesterday, they MADE AN APPOINTMENT to meet the next day

(Hôm qua, h (QUY T ọ Ế ĐỊNH) H N G P nhau ngày hôm sau)Ẹ Ặ

=> We say: They HAVE AN APPOINTMENT today

(chúng ta nói: H CÓ CU C H N hôm nay)ọ Ộ Ẹ

- HAVE A PICNIC: i picnicđ

- HAVE A BARBECUE: có 1 b a ti c ngoài tr iữ ệ ờ

- HAVE AN APPOINTMENT: có cu c h nộ ẹ

- HAVE FUN: th y vui vấ ẻ

- HAVE (NO) INTENTION OF DOING STH: (không) có ý nh làm gìđị

- HAVE DIFFICULTY WITH STH: g p khó kh n v i vi c gì.ặ ă ớ ệ

+ HAVE DIFFICULTY (IN) DOING STH: có khó kh n trong vi c làm gìă ệ

Trang 13

- HAVE TROUBLE (WITH STH): có v n ấ đề ớ (v i…)

- HAVE STH IN COMMON (WITH): có chung cái gì (v i ai)ớ

- HAVE A QUARREL/ ROW/ ARGUMENT (WITH SB): tranh cãi v i aiớ

* TAKE có nhi u c m gi ng HAVE, ví d : have/ take a shower, have/ take a restề ụ ố ụ

=> thường là chúng tương đương và không ai b t phân bi t 2 t này.ắ ệ ừ

Trang 14

- TAKE STH INTO ACCOUNT: xem xét cái gì

- TAKE YOUR TIME: không c n làm g p, c t tầ ấ ứ ừ ừ

- TAKE NOTICE OF STH: để đế ý n

- TAKE NOTE OF: để đế ý n và ghi nhớ

- TAKE PART IN STH: tham gia vi c gìệ

- TAKE THE OPPORTUNITY: t n d ng c h iậ ụ ơ ộ

- TAKE AN EXAM: d thiự

- TAKE A REST: ngh ng iỉ ơ

- TAKE A BREAK: ngh gi i laoỉ ả

- TAKE A LOOK (AT): nhìn

Trang 15

BÀI T P: D CH sao cho có TAKE ho c GO (chú ý chia úng d ng)Ậ Ị ặ đ ạ

1 B n tr ã tham gia vào cu c thi tháng trọ ẻ đ ộ ước

7 Nh ng ngữ ười lãnh đạ đo ang xem xét l i ờ đề ngh c a nh ng ngị ủ ữ ười nông dân

(leader - proposal – peasant)

=>

6 GIVE

**************

* GIVE hay mang ngh a: ĩ ĐƯA CÁI MÌNH CÓ/ BI T CHO NGẾ ƯỜI KHÁC

- GIVE (SB) A SMILE: cườ ới v i ai

- GIVE (SB) A KISS: hôn ai

- GIVE (SB) A HUG: ôm ai

- GIVE A SPEECH: nói chuy n, thuy t gi ngệ ế ả

- GIVE A TALK: nói chuy nệ

- GIVE (SB) ADVICE: khuyên b o aiả

- GIVE AN ANSWER: tr l iả ờ

- GIVE WAY TO: nhường đường, nhượng bộ

- GIVE A LECTURE: thuy t trình, gi ng bàiế ả

- GIVE REPORT: báo cáo

- GIVE SB A COMPLIMET: khen ng i aiợ

- GIVE A WARMING ABOUT/ AGAINST (DOING) STH: c nh báo v cái gì/ c m (làm) cái gìả ề ấ

_

_

Trang 16

7 PAY

**************

- PAY ATTENTION TO: để đế ý n

- PAY TAX: óng thuđ ế

- PAY A BILL: thanh toán hóa đơn

- PAY (SB) A VISIT: đến th m aiă

- PAY SB A COMPLIMENT: khen ng i aiợ

- PAY (SB) A CALL/ PAY A CALL ON SB: đến th m ai.ă

_

_

BÀI T P: D CH sao cho có GIVE ho c PAY (chú ý chia úng d ng)Ậ Ị ặ đ ạ

1 Mày có thường i th m ông bà mày không ?đ ă

Phân bi t SOME - ANY ệ đầ đủ y

ANY dùng cho câu KH NG Ẳ ĐỊNH + SOME dùng cho câu H I.Ỏ

- b n em ch thọ ỉ ường bi t: SOME cho Kh ng nh và ANY cho Ph nh và câu H iế ẳ đị ủ đị ỏ

- nh ng bây gi có trư ờ ường h p: ANY dùng cho câu KH NG ợ Ẳ ĐỊNH VÀ SOME dùng cho câu H I.Ỏ

- I have some books => k l v s t n t i c a sáchể ể ề ự ồ ạ ủ

- They didn’t eat any food => k l v vi c không có th c n nào ể ể ề ệ ứ ă đượ ăc n

Trang 17

- Do you have any money? => h i v s t n t i c a ti n c a ngỏ ề ự ồ ạ ủ ề ủ ườ đượi c h i.ỏ

- You can take any book you like

(mày có th l y B T K quy n sách nào mày thích.)ể ấ Ấ Ỳ ể

- We will kill them if ANY member in our gang is attacked by them

(B n tao s gi t chúng n u B T K thành viên nào trong h i b chúng t n công)ọ ẽ ế ế Ấ Ỳ ộ ị ấ

=> không quan tr ng ọ đấy là "sách gì" và "thành viên nào"

- Would you like SOME coffee? => M i: “mày mu n dùng tí cà phê không ?”ờ ố

- Could I have SOME biscuits? => Đề ngh , Yêu c u: “Tao có th có bánh quy ị ầ ể để ă n không ?” _

* có th g p SOME (SOMETHING/ SOMEBODY (SOMEONE)) trong câu H I n u ý chính c a ể ặ Ỏ ế ủ

câu t p trung vào HÀNH ậ ĐỘNG ch không ph i s v t)ứ ả ự ậ

ví d :ụ

- Are you looking for SOMETHING? (mày ang tìm gì à ?)đ

- Have you lost something? (mày b m t th gì à ?)ị ấ ứ

4 CHÚ Ý:

* Trong bài t p g n nh không ánh ậ ầ ư đ đố ệ vi c cho ANY vào câu kh ng nh – cùng l m nó cho ẳ đị ắ

ANY vào câu kh ng nh vào bài L i Sai ẳ đị ỗ để Ừ L A Nên không lo v ch n này.ụ ọ

vd:

- When ANY hunter kills an ENDANDERING animal, he or she will BE punished AT once

=> nhi u b n tề ạ ưởng ANY sai – nh ng nó v n úngư ẫ đ :3

_

* V xét SOME và ANY ch áp d ng khi nó N G SAU n g t , n u nó n g cùng Ch Ng thì ụ ỉ ụ ĐỨ Độ ừ ế đứ ủ ữ

không xét B n em s v n th y SOME cho câu ph nh n u nó ch Ch Ng ọ ẽ ẫ ấ ủ đị ế ở ỗ ủ ữ

Trang 18

- n u ANY mang ngh a b t k - cái gì c ng ế ĩ ấ ỳ ũ được, không quan tr ng => Kh ng nhọ ẳ đị

- n u L I M I, L I ế Ờ Ờ Ờ ĐỀ NGH , L I YÊU C U, Ý CHÍNH LÀ HÀNH Ị Ờ Ậ ĐỘNG => SOME – câu H iỏ

BÀI T P: i n SOME ho c ANYẬ đ ề ặ

1 Madams, would you like _ comfortable seats?

2 You won’t see _ ghost in that house

3 Whenever _ piece of chess is taken by another piece, it is removed from the game

4 Can you show me _ good methods of managing the company

5 We need _ devices that can detect blood

6 Does she have _ disc to watch now?

PHÂN BI T RÕ RÀNGỆ

REMEMBER/ FORGET + TO DO ho c DOINGặ

I PHÂN BI T theo CÁCH D CH:Ệ Ị

- REMEMBER TO DO: nh là PH I LÀMớ Ả

- REMEMBER DOING:NH L I/ H I TỚ Ạ Ồ ƯỞNG L I là Ã LÀM R I.Ạ Đ Ồ

- FORGET TO DO: quên là PH I LÀMẢ

- FORGET DOING: QUÊN M T là Ã LÀM R IẤ Đ Ồ

- Did you remember TO DO homework last night?

(mày có nh làm bài t p v nhà t i qua không ? )ớ ậ ề ố

CÁCH DÙNG 3 X y ra r i nh ng vi c nh và vi c ó x y ra CÙNG TH I I M V I NHAU – ả ồ ư ệ ớ ệ đ ả Ờ Đ Ể Ớ

cùng trong QUÁ KH (v i REMEMBER)Ứ ớ

vd:

Trang 19

- She REMEMBERED TO LOCK the door, so the thief could not enter the house

(nàng nh khóa c a, nên tên tr m không th vào nhà)ớ ử ộ ể

- Do you remember DRINKING wine a lot and BEATING a boy?

(mày có nh ã u ng nhi u rớ đ ố ề ượu và ánh 1 th ng bé)đ ằ

CÁC CÂU GÂY TRANH CÃI:

1 I'm glad you remembered some tea because I haven't got any

A.to bring _ B.bringing

* D ch: Tao vui là mày ã nh MANG ÍT TRÀ vì tao không có.ị đ ớ

Trang 20

1 We forgot (pay) _ the bill at the restaurant, so we are returning there.

2 I remember (get) _ his autograph difficultly Therefore, I keep it very carefully

3 Did our neighbour remember (feed) _ our dog yesterday? I think the dog is very hungry now

4 She forgot (meet) _ him once at a bus-stop He still remembered her

5 The girl remembered (bring) _ her umbrella, so she didn’t get wet

Phân bi t THAT và WHAT trong M NH ệ Ệ ĐỀ DANH NG Ữ

- THAT he DIED makes us happy

(vi c h n ta ch t làm b n tao vui)ệ ắ ế ọ

Trang 21

vd:

- Tell them WHAT has happened

(nói cho b n h cái gì ã x y ra)ọ ọ đ ả

BÀI 2: i n THAT ho c WHAT r i D CHĐ ề ặ ồ Ị

1 Tell me _ you saw in the house

Trang 22

PHÂN BI T TÍNH T CÓ D NG V-ING & V-EDỆ Ừ Ạ

* D ng này ch áp d ng cho các ạ ỉ ụ Động t TÁC ừ ĐỘNG LÊN C M XÚC C A CON NGẢ Ủ ƯỜI

=> dùng V-ING khi CH TH GÂY RA TR NG THÁI ÓỦ Ể Ạ Đ

Vd:

- A TIRING JOB => 1 công vi c (gây ra s ) m t m iệ ự ệ ỏ

- THE SONG IS EXCITING => bài hát ó thì (gây ra s ) ph n khích.đ ự ấ

=> dùng V-ED khi CH TH B HÀNH Ủ Ể Ị ĐỘNG Ó TÁC Đ ĐỘNG LÊN

Vd:

- A TIRED MAN => 1 ngườ đi àn ông m t m i (ông này b m t)ệ ỏ ị ệ

- THE GIRL IS EXCITED ABOUT THE SONG => cô gái b ph n khích v bài hát.ị ấ ề

B n em hay nh ki u: NGọ ớ ể ƯỜI THÌ –ED, V T THÌ –ING úng không ? => vì ch có ngẬ đ ỉ ười m i B ớ Ị

TÁC ĐỘNG LÊN X M XÚC còn v t thì không có c m xúc.Ả ậ ả

Tuy nhiên v n có: A TIRED DOG và AN INTERESTING BOY => ???ẫ

=> cho nên b n em hãy d ch –ING là GÂY RA CÁI Ó, và –ED là B CÁI Ó TÁC ọ ị Đ Ị Đ ĐỘNG LÊN (động v t v n có c m xúcậ ẫ ả :3 )

- INTEREST: làm cho quan tâm

=> INTERESTING: (gây ra) quan tâm, thú vị

=> INTERESTED: (b ) quan tâmị

- SURPRISE: làm cho ng c nhiênạ

=> SURPRISING: (gây ra) ng c nhiênạ

=> SURPRISED: (b ) ng c nhiênị ạ

- TIRE: làm cho m t m iệ ỏ

=> TIRING: (gây ra) m t m iệ ỏ

=> TIRED: (b ) m t m iị ệ ỏ

- AMUSE: làm cho vui vẻ

=> AMUSING: (gây ra) vui v , thú vẻ ị

=> AMUSED: (b ) vuiị :v

Trang 23

- AMAZE: làm cho ng c nhiênạ

=> AMAZING: (gây ra) ng c nhiênạ

=> AMAZED: (b ) ng c nhiênị ạ

- CONFUSE: làm cho khó hi u, r iể ố

=> CONFUSING: (gây ra) khó hi uể

=> CONFUSED: (b ) r i, nh m l nị ố ầ ẫ

- SHOCK: làm cho choáng váng, làm cho s cố

=> SHOCKING: (gây ra) choáng váng, s cố

- ASTONISH: làm cho r t ng c nhiênấ ạ

=> ASTONISHING: (gây ra vi c) r t ng c nhiênệ ấ ạ

=> ATONISHED: (b ) r t ng c nhiênị ấ ạ

- EMBARRASS: làm cho x u hấ ổ

=> EMBARRASHING: (gây ra) x u hấ ổ

=> EMBARRASHED: (b ) x u hị ấ ổ

- FRIGHTEN: làm cho s hãiợ

=> FIGHTENING: (gây ra) s hãiợ

=> FIGHTENED: (b ) s hãiị ợ

- DEPRESS: làm cho chán n nả

=> DEPRESSING: (gây ra) chán n nả

=> DEPRESSED: (b ) chán n nị ả

- TERRIFY: làm cho kinh hoàng

=> TERRIFYING: (gây ra s ) kinh hoàngự

=> TERRIFIED: (b ) kinh hoàngị

* các c u trúc C ấ Ố ĐỊNH:

- FIND IT/ FIND STH + V-ing

vd: I find it TIRING to do this work,

BÀI T P: Chia –ING ho c –EDẬ ặ

(b n nào mu n t ng kh n ng d ch thu t thì y luôn nhéạ ố ă ả ă ị ậ ấ ^_^ )

1 It is a (BORE) _ task

Trang 24

2 The (DEPRESS) _ boy is still staying in his locked room.

3 The girl felt (EMBARRASS) _ when talking to the boy

4 Are you (TERRIFY) _ of your mission?

5 The journey is too (EXHAUST) _ for us to make

6 The children were (AMUSE) _ when reading the story

7 Everything that you have done is (AMAZE) _

8 His mother was (SHOCK) _ at his disappearance

9 Their defeat at the tournamant is quite (DISAPPOINT) _

10 The lady must have been (FRIGHTEN) _ when seeing the ghost

CÁCH DÙNG VÀ CÁCH D CH D NG: MODAL + HAVE + V-p2 Ị Ạ

1 SHOULD HAVE DONE: áng l nên, áng l ph i => 1 vi c nên làm trong quá kh nh ng ã đ ẽ đ ẽ ả ệ ứ ư đ

không làm

Vd:

- She SHOULD HAVE GONE to hospital last week, but she went on her trip

( áng l cô y nên đ ẽ ấ đến b nh viên tu n trệ ầ ước, nh ng cô y l i ti p t c chuy n i)ư ấ ạ ế ụ ế đ

- When I saw her, she was very tired she MUST HAVE WORKED very hard

(khi tôi g p cô y, cô y trông r t m t m i Cô y ch c h n là ã ph i làm vi c v t v c ngày)ặ ấ ấ ấ ệ ỏ ấ ắ ẳ đ ả ệ ấ ả ả

4 MAY/ MIGHT HAVE DONE: có th ã làm gì => d oán 1 vi c trong quá kh m c ể đ ự đ ệ ứ ở ứ độ không

ch c ch n.ắ ắ

Trang 25

A: - How was the film last night ? (phim t i qua nh th nào)ố ư ế

B: - It was the best episode ever You SHOULD NOT HAVE MISSED it

(nó là t p hay nh t áng l mày không nên b l nó)ậ ấ Đ ẽ ỏ ỡ

_

5 CAN’T HAVE DONE: không th nào (l i có th ) => dùng ể ạ ể để nói 1 vi cệ

không th x y ra trong quá kh (vô lý).ể ả ứ

- It didn’t rain We NEEDN’T HAVE BROUGHT the raincoats with us

(tr i ã không m a áng l chúng ta không c n mang áo m a theo)ờ đ ư Đ ẽ ầ ư

BÀI T P: K t h p các c m t trên v i V trong ngo cẬ ế ợ ụ ừ ớ ặ

(có th có 2 cách làm cho 1 câu)ể

1 No one knows whether he died or not Some guess he (escape) _ from the pursuit

2 It was a shame that you didn’t participate in the competition All competitors were weak You (win) the first prize easily

3 The enemy has known our plan of the offensive One of us (reveal) it to them Who isthe traitor?

4 We have had enough eggs for lunch You (not buy) _ so many eggs like this

5 Everyone knows the truth about your past because he has told them You (not confide) that secret to such a talkative boy like him

_

1 No one knows whether he died or not Some guess he (escape) _ from the pursuit

=> MAY/ MIGHT HAVE ESCAPED

2 It was a shame that you didn’t participate in the competition All competitors were weak You (win) the first prize easily

=> COULD HAVE WON

Trang 26

3 The enemy has known our plan of the offensive One of us (reveal) it to them Who isthe traitor?

=> MUST HAVE REVEALED

4 We have had enough eggs for lunch You (not buy) _ so many eggs like this

=> NEEDN'T HAVE BOUGHT

5 Everyone knows the truth about your past because he has told them You (not confide) that secret to such a talkative boy like him

=> SHOULDN'T HAVE CONFIDED

Các c u trúc c a PREFER và WOULD RATHER ấ ủ

- M y cái này r t là lo ng ngo ng và khó nh nên n u mu n NH LUÔN VÀ NH LÂU, b n em ấ ấ ằ ằ ớ ế ố Ớ Ớ ọ

hãy làm luôn bài t p kèm theo (anh cho d ng d ch d thôi)ậ ạ ị ễ

D ng 1 PREFER STH : thích cái gì h n (nói t t)ạ ơ ắ

Vd: - She prefers handsome boys

(nàng thích các anh chàng đẹp trai h n)ơ

_

D ng 2 PREFER STH TO STH: thích cái gì h n cái gìạ ơ

vd: - I PREFER books TO films

Trang 27

- Many people prefer WALKING TO RIDING bikes

(nhi u ngề ười thích i b h n là i xe đ ộ ơ đ đạp)

* Có th B V-ing sau khi 2 tân ng b tác ể Ỏ ở ữ ị động b i 1 hành ở động chung

- His grandfather prefers drinking beer TO wine ( b DRINKING trỏ ước wine)

(Ông nó thích u ng bia h n (u ng) rố ơ ố ượu)

A: “Let's play a sport now! Football or Volleyball?

(chúng ta ch i 1 môn th thao bây gi i! Bóng á hay bóng chuy n?)ơ ể ờ đ đ ề

B: ”I would prefer Volleyball."

* 6.2 WOULD PREFER TO DO STH1 RATHER THAN (DO) STH2

- I would PREFER TO REST a bit RATHER THAN GO on the trip

Trang 28

1 WOULD RATHER DO STH: thích/ mu n làm gì h n - nh ng thố ơ ư ường trong 1 s vi c c th chự ệ ụ ể ứ

không ph i s thích lâu dài.ả ở

( = would prefer to do)

* vi t t t 'D RATHERế ắ

vd: - I would rather sleep now

(tao mu n ng bây gi )ố ủ ờ

* D ng này l i có PH ạ ạ Ủ ĐỊNH và s có d ng: WOULD RATHER NOT DO (d ch là: không mu n)ẽ ạ ị ố

Vd: - We would rather not have more guests

(B n tao không mu n có thêm nhi u khách)ọ ố ề

_

2 WOULD RATHER DO STH1 THAN (DO) STH2: thích làm gì h n làm gì - ho c - THÀ làm gì ơ ặ

h n làm gì.ơ

Vd: - I'd rather play games than do homework

(Tao thà ch i game h n là làm bài t p)ơ ơ ậ :3

_

3 WOULD RATHER + S + V-qúa kh n : mu n ai làm gìứ đơ ố

- bài này thu c GI N H CÁCH B n em có th xem thêm ây:ộ Ả ĐỊ ọ ể ở đ

Trang 29

Trong ó:đ

* N u ang nói v Hi n t i ho c Tế đ ề ệ ạ ặ ương lai thì V s là QUÁ KH ẽ Ứ ĐƠNVd:

- I would rather you WENT home now

(tao mu n mày v nhà bây gi )ố ề ờ

- We would rather she DIDN’T TALK much

(B n tao không mu n m ta nói nhi u)ọ ố ụ ề

- I’d rather we COOKED fish soup now

BÀI 1: D ch theo WOULD RATHERị

1 Tao mu n mày r i kh i ây.ố ờ ỏ đ

Trang 30

Ngoài c u trúc trên, IT’S TIME có th dùng 2 c u trúc sauấ ể ấ

2 IT’S TIME + FOR + SB/STH + TO + V-nguyên th : ã ể đ đến lúc ai làm gì

- It’s time for you to keep silent

( ã đ đến lúc mày gi im l ng)ữ ặ

- It’s time for us to set off

( ã Đ đến lúc chúng ta kh i hành)ở

3 IT’S TIME + TO + V-nguyên th : ã ể đ đến lúc làm gì

- It’s time to die

BÀI 2: D ch theo WOULD RATHERị

1 B n tao mu n c vài quy n sách h n.ọ ố đọ ể ơ

PHÂN BI T CÁC CÂU H I CÓ “WHAT + LIKE” Ệ Ỏ

(khi ã n m đ ắ được v i WHAT, anh s cho phân bi t v i HOW)ớ ẽ ệ ớ

Trang 31

- LIKE coffee, tea contains caffeine

(GI NG nh ca cà phê, trà có ch a caffeine)Ố ư ứ

_

* I LIKE YOU và I AM LIKE YOU mang ngh a hoàn toàn khác nhau !ĩ :3

=> chúng ta hãy nh n di n ngh a theo TR N G T i theo LIKE Gi i t và Tính t luôn i ậ ệ ĩ ỢĐỘ Ừđ ớ ừ ừ đ

v i BE Còn n g t i v i DO, DOES, DID………….ớ Độ ừ đ ớ

=> She likes handkerchiefs/ dolls/ roses……

(cô y thích kh n mùi xoa/ búp bê/ hoa h ng…….)ấ ă ồ

2 WHAT + BE (am/is/are) + S + LIKE? (cái gì nh th nào)ư ế

=> dùng để h i v TÍNH CÁCH/ C I M BÊN TRONG c a con ng i hay TÍNH CH T c a v t.ỏ ề ĐẶ ĐỂ ủ ườ Ấ ủ ậ

Vd:

- What is she like?

(cô y có tính cách nh th nào?)ấ ư ế

=> She is smart/ stupid/easy-gong/strict…

(cô y thông minh/ d t/ d g n/ khó tính….)ấ ố ễ ầ

- What is the weather like?

(th i ti t nh th nào?)ờ ế ư ế

=> It is hot/cold/rainy/sunny……

(tr i nóng/ l nh/ m a/ n ng……)ờ ạ ư ắ

3 WHAT + TR N G T (do/does/did) + S + LOOK + LIKE?ỢĐỘ Ừ

(vì V chính là LOOK nên ph i m n tr n g t không ph i BE LIKE ây v n là Gi i t )ả ượ ợ độ ừ ả ở đ ẫ ớ ừ

=> Dùng để h i v DI N M O, NGO I HÌNHỏ ề Ệ Ạ Ạ

Ngày đăng: 13/09/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w