1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tóm tắt toán hình học lớp 11 h16 vector trong không gian

3 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 400,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ ra các vectơ có điểm đầu A, điểm cuối là các đỉnh còn lại của tứ diện.. Các vectơ đó có cùng nằm trong một mặt phẳng không?. Giá của vectơ Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đ

Trang 1

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

I CÁC ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN ĐẾN VECTƠ

1 Khái niệm vectơ

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng

Ví dụ 1:Cho hình tứ diện ABCD Chỉ ra các vectơ có điểm đầu A, điểm cuối là các đỉnh

còn lại của tứ diện Các vectơ đó có cùng nằm trong một mặt phẳng không?

2 Giá của vectơ

Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

3 Hai vectơ cùng phương – cùng hướng

Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau gọi là hai vectơ cùng phương

Nếu hai vectơ cùng phương có cùng hướng mũi tên thì gọi là hai vectơ cùng hướng

Nếu cùng phương và ngược hướng mũi tên thì gọi là hai vectơ ngược hướng

4 Độ dài vectơ

Độ dài vectơ là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối của vectơ đó

Kí hiệu AB AB

5 Hai vectơ bằng nhau

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài

Ví dụ 2:Cho hình hộp ABCD.EFGH Xét sự cùng phương, cùng hướng, ngược hướng

giữa các cặp vectơ: AB, HG , BD, HF , AB, BD , BD, EG Hãy kể tên các vectơ bằng với BC

6 Vectơ-không

Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau Kí hiệu 0

II CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

1 Tổng hai vectơ

Tổng của hai vectơ a và b là một vectơ được kí hiệu là a b

Trang 2

Tính chất: Cho ba vectơ a, b, c tùy ý

 a b  b a

  a b   c a  b c

 a 0   0 a a

2 Hiệu hai vectơ

Vectơ ngược hướng và có cùng độ dài với a được gọi là vectơ đối của vectơa

Kí hiệu a

Hiệu của hai vectơ a và b là một vectơ a b a    b

Quy tắc 3 điểm : Cho 3 điểm A, B, C tùy ý, ta có AB BC AC 

Quy tắc trừ : Cho 3 điểm A, B, C tùy ý, ta có AB AC CB 

Quy tắc hình bình hành: Cho ABCD là hình bình hành, ta có AB AD AC 

Quy tắc hình hộp: AB AD AA' AC  

3 Tích của vectơ với một số

Định nghĩa: Tích của vectơ a và số k là một vectơ kí hiệu là k.a Nếu k > 0 thì

k.a và a cùng hướng Nếu k < 0 thì k.a và a ngược hướng Độ dài k.a k a

Quy ước:0.a k.0 0 

Các tính chất: Cho hai vectơ a, b và mọi số h, k, ta có

k.(a b) k.a k.b   (h k).a h.a k.a  

h.(k.a) (hk).a 1.a a, 1 a    a

Tính chất trung điểm: Nếu I là trung điểm AB và với điểm M bất kì thì

MA MB 2MI 

Tính chất trọng tâm: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0  

Trang 3

Ví dụ 3:Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các canh AD, BC

và G là trọng tâm tam giác BCD Chứng minh rằng:

a) 2MN AB DC 

b) AB AC AD 3AG  

III ĐIỀU KIỆN ĐỒNG PHẲNG CỦA BA VECTƠ

1 Khái niệm về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian

Ba vectơ a, b, c gọi là đồng phẳng nếu chúng có giá song song với một mặt phẳng

2 Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng

Định lí 1: Trong không gian cho ba vectơ a, b, c, trong đó a, b không cùng

phương Điều kiện cần và đủ để ba vectơ a, b, c đồng phẳng là có duy nhất cặp

số m, n sao cho c ma nb 

Định lí 2: Trong không gian cho ba vectơ a, b, c không đồng phẳng Khi đó với

vecto x bất kì, ta đều tìm được duy nhất bộ ba số m, n , k sao cho

x ma nb kc  

Ví dụ 4:Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

Chứng minh rằng ba vectơ BC, AD,MN đồng phẳng

Ví dụ 5:Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là các điểm trên cạnh AB, CD sao cho

AM = 2BM, ND 2ND Chứng minh b avectơ BC, AD,MN đồng phẳng

Ví dụ 6:Cho hình hộp ABCD EFGH có AB a,AD b, AE c   Gọi I là trung điểm

của đoạn BG Hãy biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a,b,c

Ngày đăng: 13/09/2017, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w