1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG hợp các THÌ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

13 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 440,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những sự việc đang diễn ra trong khoảng thời gian hiện tại nhưng không nhất thiết phải diễn ra ngay tại thời điểm nói.. - Những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 kế hoạch đã đượ

Trang 1

HIỆN TẠI ĐƠN

* CẤU TRÚC :

(+) S + V/V-s/es

(-) S + do/does not + V

(?) Do/does + S + V?

* CÁCH DÙNG :

- Chân lý hoặc những điều luôn luôn đúng

The sun rises in the East

(Mặt trời mọc ở phía Đông)

- Thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

I often watch TV after school

(Tôi hay xem ti vi sau giờ học.)

Tình trạng, nhận thức hoặc cảm giác ở hiện tại với các

động từ như: feel (cảm thấy), hate (ghét),know (biết),

like (thích), look (nhìn),

I think I love you

(Tôi nghĩ tôi yêu bạn.)

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (hay), sometimes (thỉng thoảng), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ)

Trang 2

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

* CẤU TRÚC :

(+) S + is/am/are + V-ing

(-) S + is/am/are not + V-ing

(?) Is/am/are + S + V-ing?

* CÁCH DÙNG :

- Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói

I'm listening to music at the moment

(Bây giờ tôi đang nghe nhạc.)

- Những sự việc đang diễn ra trong khoảng

thời gian hiện tại nhưng không nhất thiết

phải diễn ra ngay tại thời điểm nói

At a café, Harry is talking to Lyn

(Trong 1 quán cà phê, Harry và Lyn đang nói chuyện): Harry: You look so busy, Lyn

(Bạn trông bận rộn quá, Lyn.)

Lyn: Yes, I'm learning English this week

(Ừ, tuần này tớ đang học tiếng Anh.)

- Diễn tả sự vật, sự việc đang dần thay

đổi ở thời điểm hiệntại

My English is getting better

(Tiếng Anh của tôi đang dần tốt hơn.)

- Những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai

theo 1 kế hoạch đã được lên lịch cố định

(thường đi kèm vs trạng từ chỉ thời gian)

Trang 3

We're flying to France on a school trip next month (Chúng tôi sẽ bay tới nới nước Pháp vào chuyến đi của trường vào tháng tới.)

- Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần

gây khó chịu cho người nói (thường đi

kèm với các từ : always, forever,

You're always coming late

(Bạn luôn luôn tới muộn.)

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- Now (hiện tại), right now (ngay bây giờ),

at present (hiện tại), today (hôm nay),

at the moment (tại thời điểm này),

this week (tuần này), this year (năm nay)

Trang 4

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

* CẤU TRÚC :

(+) S + have/has + V-pII

(-) S + have/has not + V-pII

(?) Have/has + S + V-pII?

* CÁCH DÙNG :

- Nói về 1 hành động xảy ra trong quá

khứ nhưng không đề cập đến thời gian

chính xác hành động xảy ra

I've seen this film before

(Tôi đã xem bộ phim này trước đây.)

- Nói về 1 hành động bắt đầu trong quá

khứ và vẫn còn tiếp tục ở hiện tại

I've learned English for 10 years

(Tôi đã học tiếng Anh được 10 năm rồi.)

- Nói về 1 hành động vừa mới kết thúc

We have just finished working

(Chúng tôi vừa mới hoàn thành công việc.)

- Nói về những thành tựu, trải nghiệm

trong cuộc sống

John has travelled all over the world

(John đã đi du lịch khắp thế giới.)

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- Since (kể từ khi), for (khoảng), yet (chưa),

already (đã rồi), never (chưa từng),

Trang 5

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

* CẤU TRÚC :

(+) S + have/has + been + Ving

(-) S + have/has not + been + Ving

(?) Have/has + S + been + Ving

* CÁCH DÙNG :

- Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ diễn ra liên tục và kéo dài đến hiện tại Nhấn mạnh vào tính chất “liên tục” của hành động

I have been typing this letter for 2 hours

(Tôi đã đánh máy bức thư này được 2 tiếng đồng hồ rồi.)

- Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra, vừa mới

kết thúc nhưng kết quả của hành động vẫn

có thể nhìn thấy được ở hiện tại

I am very tired now because I have been

working hard for 12 hours

(Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả

trong 12 tiếng đồng hồ.)

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- just, recently, lately, ever, never, since, for,

Trang 6

QUÁ KHỨ ĐƠN

* CẤU TRÚC :

(+) S + V-pI

(-) S + did not + V

(?) Did + S + V?

* CÁCH DÙNG :

- Diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết

thúc tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ

Harry went to Paris last winter

(Harry đã tới Paris vào mùa đông năm ngoái.)

- Diễn tả hành động xảy ra suốt 1 khoảng

thời gian trong quá khứ và đã hoàn toàn

chấm dứt

I lived in Rome for 3 years Then I went to work in Viet Nam (Tôi đã sống ở Rome trong 3 năm Sau đó tôi tới Việt Nam làm việc.)

- Liệt kê 1 chuỗi hoạt động đã kết thúc trong

quá khứ, xảy ra theo thứ tự 1, 2, 3

He went to the class, sat down and open

his book

(Anh ấy đi đến lớp học, ngồi xuống và mở

quyển sách của anh ấy.)

- Diễn tả những thói quen trong quá khứ

When I was a child, I walked to school everyday

(Khi tôi còn nhỏ, tôi đi bộ đến trường mỗi

ngày.)

Trang 7

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- yesterday : hôm qua

She didn't study yesterday

(Cô ấy đã không học bài ngày hôm qua.)

- Last week/month/year : tuần/tháng/năm trước Did you go to the beach last week?

(Bạn có đi đến bãi biển tuần trước không?

- Time + ago (2 days ago) : cách đây (2 ngày) Columbus discovered America 500 years ago (Columbus khám phá ra châu Mỹ 500 năm

trước)

Trang 8

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

* CẤU TRÚC :

(+) S + was/were + V-ing

(-) S + was/were not + V-ing

(?) Was/were + S + V-ing?

* CÁCH DÙNG :

- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời

điểm cụ thể trong quá khứ

In 1888 they were building the tower

(Vào năm 1888 họ đã đang xây dựng ngọn

tháp)

- Diễn tả 1 hành động xảy ra và kéo dài liên

tục trong 1 quãng thời gian ở quá khứ

I was singing all day yesterday

(Tôi đã hát cả ngày hôm qua.)

- Diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại 1 thời điểm trong quá khứ thì 1 hành động quá khứ khác xen vào

When I walked into the room, Linda was sleeping

(Khi tôi đi vào phòng, Linda đang ngủ.)

- Diễn tả 2 hành động diễn ra đồng thời tại

cùng 1 thời điểm trong quá khứ

He was sleeping while his wife was painting

(Anh ấy đang ngủ trong khi vợ anh ây đang vẽ)

- Diễn tả 1 hành động lặp đi lặp lại trong

quá khứ gây khó chịu cho người nói

She was always coming late for dinner!

(Cô ấy luôn luôn đến trễ trong bữa ăn tối!)

Trang 9

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- When (khi)

When you called, he was watching his baby

(Khi bạn gọi, anh ấy đang trông con anh ấy.)

- While (trong khi)

While he was working, he often listened to music (Trong khi anh ấy làm việc, anh ấy thường nghe nhạc.)

- At that time/at that moment (vào thời điểm đó)

At that time, I was learning English

(Vào thời điểm đó, tôi đang học tiếng Anh.)

- At 4 PM yesterday (vào lúc 4 giờ chiều qua)

At 4 PM yesterday, I was playing soccer with

my friends

(Vào lúc 4 giờ ngày hôm qua, tôi đang chơi

bóng đá với bạn tôi.)

Trang 10

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

* CẤU TRÚC :

(+) S + had + PII

(-) S + had not + PII

(?) Had + S + PII

* CÁCH DÙNG :

- Dùng để diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ

When I came, he had gone to bed

(Khi tôi đến thì anh ta đã đi ngủ rồi.)

- Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ

I had gone to school before 6 a.m yesterday

(Tôi đã đi học trước 6 giờ sáng ngày hôm qua.)

- Được sử dụng trong câu điều kiện loại III (Diễn tả một giả định không có thật trong quá khứ.)

If she had told me the truth yesterday, I would have helped her

(Nếu hôm qua cô ấy nói sự thật với tôi, tôi đã

có thể giúp cô ấy rồi.)

- Được sử dụng trong câu ước loại III

(ước một điều không có thật trong quá khứ.)

I wish I had gone with you yesterday

(Tôi ước rằng tôi đã đi với bạn ngày hôm qua.)

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- before, after, when, while, as soon as,

by (trước), already, never, ever, until,

Trang 11

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

* CẤU TRÚC :

(+) S + had been + Ving

(-) S + hadn't + been + Ving

(?) Had + S + been + Ving

* CÁCH DÙNG :

- Diễn tả một hành động xảy ra kéo

dài liên tục trước một hành động khác

trong quá khứ

He had been typing for 3 hours before

he finshed his work

(Cậu ta đã đánh máy suốt 3 tiếng đồng hồ

trước khi hoàn thành xong công việc.)

- Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong quá khứ

My father had been driving for 2 hours

before 11pm last night

(Bố tôi đã lái xe liên tục 2 tiếng đồng hồ

trước thời điểm 11h tối hôm qua.)

- Nhấn mạnh hành động để lại kết quả

trong quá khứ

This morning he was very tired because

he had been working very hard all night

(Sáng nay anh ấy rất mệt bởi vì

anh ấy đã làm việc vất vả cả đêm.)

Trang 12

TƯƠNG LAI ĐƠN

* CẤU TRÚC :

(+) S + will + V

(-) S + will not + V

(?) Will + S + V

* CÁCH DÙNG :

- Sử dụng will đối với các dự đoán dựa trên

điều mà bạn nghĩ

I think the book will be very popular

(Tôi nghĩ rằng quyển sách này sẽ rất phổ biến)

- Sử dụng will cho các hành động được

quyết định ngay tại thời điểm nói

Anna : Can someone help me, please?

(Anna : Ai đó làm ơi giúp tôi được không?)

Peter : Yes, I'll help you

(Peter : Được Tôi sẽ giúp bạn.)

- Không dùng will cho các kế hoạch và sự sắp đặt trước

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- Tomorrow

(ngày mai)

- Next week/month/year

tuần tới/tháng tới/năm tới

- In 2 hour/3 days/4 weeks

(trong 2 giờ/3 ngày/4 tuần)

- Someday

(ngày nào đó)

- Perhaps/probably

(có lẽ)

Trang 13

TƯƠNG LAI DỰ ĐỊNH

* CẤU TRÚC :

(+) S + am/is/are + going to + V

(-) S + am/is/are not + going to + V

(?) Am/is/are + S + going to + V?

* CÁCH DÙNG :

- Sử dụng be going to đối với các dự đoán về

tương lai dựa trên cơ sở thực tế tại thời điểm

hiện tại

The water is cold I'm not going to swim

(Nước rất lạnh Tôi sẽ không đi bơi đâu.)

- Sử dụng be going to cho các hành động

đã được lên kế hoạch & quyết định trước

thời điểm nói

Tom : Anna needs some help

(Tom : Anna cần sự giúp đỡ.)

Peter : I know I'm going to help her

(Peter : Tôi biết Tôi sẽ giúp cô ấy

* TRẠNG TỪ ĐI KÈM :

- Tomorrow

(ngày mai)

- Next week/month/year

tuần tới/tháng tới/năm tới

- In 2 hour/3 days/4 weeks

(trong 2 giờ/3 ngày/4 tuần)

- Someday

(ngày nào đó)

- Perhaps/probably

(có lẽ)

Ngày đăng: 13/09/2017, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w