Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ của nhà trường được nghiệm thu trong 4 năm gần đây .... 46 36.Số lượng báo cáo khoa học do cán bộ cơ hữu của nhà tr
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM
….…
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
(ĐỂ ĐĂNG KÝ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM)
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2012
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
PHẦN I CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG CAO ĐẲNG 10
I THÔNG TIN CHUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG 10
1 Tên trường (theo quyết định thành lập) 10
Tiếng Việt: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM 10
2 Tên viết tắt của trường 10
Tiếng Việt: TRƯỜNG CĐKT – KT PHÚ LÂM 10
3 Tên trước đây (nếu có): Không 10
4 Cơ quan/Bộ chủ quản: Uỷ Ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 10
5 Địa chỉ trường: 215 Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh 10
6 Thông tin liên hệ: Điện thoại: 08- 38753773 Số fax: 08- 54060740 10
7 Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập): 2008 10
8 Thời gian bắt đầu đào tạo khóa I: tháng 10 năm 2008 10
9 Thời gian cấp bằng tốt nghiệp cho khoá I: ngày 08 tháng 09 năm 2011 10
10.Loại hình trường đào tạo: 10
II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NHÀ TRƯỜNG 10
11.Khái quát về lịch sử phát triển, tóm tắt thành tích nổi bật của trường 10
12.Cơ cấu tổ chức hành chính của nhà trường 12
13 12 15.Các ngành/ chuyên ngành đào tạo (còn gọi là chương trình đào tạo): 16
16 Các loại hình đào tạo của nhà trường : Có/ Không 18
17.Tổng số các khoa đào tạo: 06 18
III CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN, NHÂN VIÊN CỦA NHÀ TRƯỜNG 19
18.Thống kê số lượng cán bộ, giảng viên và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường: 19
Trang 319.Thống kê, phân loại giảng viên (chỉ tính những giảng viên trực tiếp giảng dạy
từ tháng 4 năm 2008 đến nay) 20Quy đổi số lượng giảng viên của nhà trường (theo hướng dẫn tại công văn số 1325/BGDĐT ngày 09/02/2007) 21
20.Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo trình độ, giới tính và độ tuổi (số người) 2220.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu: 23
IV NGƯỜI HỌC 24
21 Tổng số học sinh đăng ký dự thi vào trường, số sinh viên/học sinh trúng
tuyển và nhập học trong 4 năm gần đây (hệ chính quy) 24
22 Thống kê, phân loại số lượng sinh viên/học sinh nhập học trong 4 năm gần
đây các hệ chính quy và không chính quy 26
23 Số sinh viên/học sinh quốc tế nhập học trong 4 năm gần đây: 27
24 Sinh viên/học sinh có chỗ ở trong ký túc xá/ tổng số sinh viên/học sinh có
nhu cầu 28
25 Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học tham gia nghiên cứu khoa học 29
27 Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên cao đẳng hệ chính quy 31
28 Tình trạng tốt nghiệp của học sinh TCCN hệ chính quy 35
39
29 Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ
của nhà trường được nghiệm thu trong 4 năm gần đây 39
30.Doanh thu từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ của nhà trường trong 4 năm gần đây: 41
31.Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường tham gia thực hiện đề tài khoa học trong 4 năm gần đây: 42
32 Số lượng sách của nhà trường được xuất bản trong 4 năm gần đây: 43
33.Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường tham gia viết sách trong 4 năm gần đây:44
Trang 434.Số lượng bài của các cán bộ cơ hữu của nhà trường được đăng tạp chí trong 4
năm gần đây: 45
35.Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường tham gia viết bài đăng tạp chí trong 04 năm gần đây 46
36.Số lượng báo cáo khoa học do cán bộ cơ hữu của nhà trường báo cáo tại các Hội nghị, Hội thảo, được đăng toàn văn trong tuyển tập công trình hay kỷ yếu trong 04 năm gần đây: 47
37.Số lượng cán bộ cơ hữu của nhà trường có báo cáo khoa học tại các Hội nghị, Hội thảo được đăng toàn văn trong tuyển tập công trình hay kỷ yếu trong 4 năm gần đây: 48
38.Số bằng phát minh, sáng chế được cấp 49
VI CƠ SỞ VẬT CHẤT, THƢ VIỆN, TÀI CHÍNH 52
40 Tổng diện tích đất sử dụng của trường (tính bằng m2 ): 23410 m2 52
41 Diện tích sử dụng cho các hạng mục sau (tính bằng m2 ): 15733m2 52
42 Diện tích phòng học (tính bằng m2 ) 52
43 Tổng số đầu sách trong thư viện của nhà trường: 3572 đầu sách 52
44 Tổng số máy tính của trường: 52
45 Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây: 52
46 Tổng thu học phí (chỉ tính hệ chính quy) trong 4 năm gần đây: 52
VII TÓM TẮT MỘT SỐ CHỈ SỐ QUAN TRỌNG 52
1 Giảng viên 52
2 Người học (sinh viên/học sinh) 53
3 Đánh giá của Người học tốt nghiệp về chất lượng đào tạo của nhà trường 53
4 Người học có việc làm trong năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp: Đang thu thập thông tin chưa đầy đủ 53
Tỷ lệ sinh viên/học sinh có việc làm đúng ngành đào tạo (%): 52.94% 53
Tỷ lệ sinh viên/học sinh có việc làm trái ngành đào tạo (%): 47.06% 53
Thu nhập bình quân/tháng của sinh viên/học sinh có việc làm (Triệu VNĐ): 3-4triệu 53
Trang 55 Đánh giá của nhà tuyển dụng về Người học tốt nghiệp có việc làm đúng
ngành đào tạo 53
6 Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ 53
7 Cơ sở vật chất 54
I ĐẶT VẤN ĐỀ 55
II TỔNG QUAN CHUNG 58
Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu của Trường Cao đẳng 59
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý 60
Tiêu chuẩn 3 Chương trình đào tạo 61
Tiêu chuẩn 4 Các hoạt động đào tạo 62
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên 64
Tiêu chuẩn 6: Người học 65
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học; ứng dụng, phát triển và chuyển giao công nghệ 66
Tiêu chuẩn 8: Thư viện, trang thiết bị học tập và cơ sở vật chất khác 68
Tiêu chuẩn 9: Tài chính và quản lý tài chính 70
Tiêu chuẩn 10: Quan hệ giữa nhà trường và xã hội 71
III TỰ ĐÁNH GIÁ 73
Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu của trường cao đẳng 73
Mở đầu: 73
Kết luận về tiêu chuẩn 1: 75
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý 75
Mở đầu 75
Kết luận về tiêu chuẩn 2: 95
Tiêu chuẩn 3: Chương trình đào tạo 95
Mở đầu 95
Kết luận về tiêu chuẩn 3: 105
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo 106
Mở đầu: 106
4: 121
Trang 6Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên 121
Mở đầu 121
Kết luận về tiêu chuẩn 5: 132
Tiêu chuẩn 6: Người học 132
Mở đầu 132
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học; ứng dụng, phát triển và chuyển giao công nghệ 141
Mở đầu 141
Kết luận về tiêu chuẩn 7: 149
Tiêu chuẩn 8: Thư viện, trang thiết bị học tập và cơ sở vật chất khác 150
Mở đầu 150
Kết luận về tiêu chuẩn 8: 161
Tiêu Chuẩn 9: Tài chính và quản lý tài chính 162
Mở đầu 162
Kết luận về tiêu chuẩn 9: 166
Tiêu chuẩn 10: Quan hệ giữa nhà trường và xã hội 167
Mở đầu 167
Kết luận về tiêu chuẩn 10: 169
IV KẾT LUẬN 169
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ 171
DANH MỤC VÀ MÃ MINH CHỨNG 173
Trang 7DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
22 Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Đoàn TNCS HCM
Trang 828 Khu công nghiệp KCN
31 Khảo thí và Đảm bảo chất lượng KT& ĐBCL
Trang 957 Văn hóa văn nghệ VHVN
Trang 10PHẦN I CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG CAO ĐẲNG
Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 30/12/2012
I THÔNG TIN CHUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
1 Tên trường (theo quyết định thành lập)
Tiếng Việt: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ- KỸ THUẬT PHÚ LÂM
Tiếng Anh: PHULAM TECHNICAL-ECONOMIC COLLEGE OF HO CHI MINH CITY
2 Tên viết tắt của trường
Tiếng Việt: TRƯỜNG CĐKT – KT PHÚ LÂM
Tiếng Anh: PTC
3 Tên trước đây (nếu có): Không
4 Cơ quan/Bộ chủ quản: Uỷ Ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
5 Địa chỉ trường: 215 Nguyễn Văn Luông, Phường 11, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh
6 Thông tin liên hệ: Điện thoại: 08- 38753773 Số fax: 08- 54060740
E-mail phulam@ptec.edu.vn Website: www.ptec.edu.vn
7 Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập): 2008
8 Thời gian bắt đầu đào tạo khóa I: tháng 10 năm 2008
9 Thời gian cấp bằng tốt nghiệp cho khoá I: ngày 08 tháng 09 năm 2011
10 Loại hình trường đào tạo:
Công lập Bán công Dân lập Tư thục
Loại hình khác: không
II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NHÀ TRƯỜNG
11 Khái quát về lịch sử phát triển, tóm tắt thành tích nổi bật của trường
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm là trường công lập, nằm trong hệ thống các trường Đại học, Cao đẳng của cả nước, thành lập theo quyết định số 1974/QĐ-BGDĐT ngày 09 tháng 04 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở của Trường Trung cấp Kỹ thuật – Nghiệp vụ Phú Lâm
Trường đã nhận được sự quan tâm, tin tưởng của lãnh đạo Thành phố Hồ
Trang 11Chí Minh và được định hướng là một trong những đơn vị giáo dục nghề nghiệp trọng điểm, cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật có chất lượng cao, đáp ứng chương trình Công nghiệp hoá- Hiện đại hoá của Thành phố Hồ Chí Minh
Qua 04 năm hoạt động, nhà trường đã từng bước khẳng định được vị thế của một trường Cao đẳng thông qua việc hoàn thiện bộ máy tổ chức nhân sự, quan tâm đến việc phát triển số lượng, chất lượng đội ngũ Tính đến nay, Trường có 08 phòng chức năng, 09 khoa, 02 tổ trực thuộc và 05 trung tâm và 01 Trạm Y Tế Hàng năm, nhà trường luôn có kế hoạch và chính sách hợp lý để không ngừng nâng cao chất lượng đội ngũ CB- CNV của trường Nhà trường có
281 CBCNV, trong đó có 01 CB- CNV đang nghiên cứu sinh (NCS), có 43 CB- CNV trình độ thạc sỹ và 58 CB- GV đang học cao học 122 CB- CNV có trình
độ Đại học
Hàng năm, công tác tuyển sinh được tiến hành nghiêm túc, đúng quy chế
và đạt được kết quả cao Hệ cao đẳng năm 2012- 2013, có 09 ngành: Công nghệ Thông tin, Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật điện- Điện tử, Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Tiếng Anh, Quản trị Kinh Doanh, Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật Điện tử truyền thông với tổng số Sinh viên hiện nay là: 6358 sinh viên Công tác đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục
vụ dạy và học được quan tâm đầu tư đúng mức, có trọng tâm, trọng điểm, tiếp cận xu thế phát triển của khoa học công nghệ và trình độ phát triển của sản xuất Các hoạt động Hợp tác quốc tế luôn được nhà trường chú trọng Nhà trường đã thực hiện được các dự án Hợp tác quốc tế như: Dự án Temasek SP- DOET, liên kết với Đại học Công nghệ Cali- Universty về đào tạo cử nhân quản trị doanh nghiệp, Công ty TAFESA (Úc) về đào tạo ngành May –Thời trang; Công ty Union (Singapore), Công ty ELWE (Đức) về đào tạo giáo viên, chuyển giao công nghệ Liên kết với trường Polytechni (Singapore) đào tạo ngành cơ điện tử
và truyền thông đa phương tiện (đã đào tạo được 04 khóa Trung cấp), ký kết hợp tác với tập đoàn Yalong (Trung Quốc) trong việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp các thiết bị phuc vụ công tác đào tạo; Ký kết thõa thuận với công ty Toyota về việc
hỗ trợ đào tạo kỹ thuật Toyota ngàng đồng và sơn ôtô; Hợp tác và giao lưu học
Trang 12tập giữa học viện Quảng Tây Trung Quốc về chia sẻ tài nguyên giáo dục tiên tiến và mở rộng cơ hội học tập cho học sinh…
Bằng tất cả sự đoàn kết cố gắng, nỗ lực, tập thể CB-GV-NV trường đã vinh dự được Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khen tặng Trong 04 năm học (2008 -2009, 2009- 2010, 2010- 2011, 2011 – 2012), nhà trường đã được nhận Bằng khen Tập thể Lao động xuất sắc, Cờ thi đua xuất sắc của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
12 Cơ cấu tổ chức hành chính của nhà trường
13
Sơ đồ 1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức Trường Cao đẳng Kinh tế- Kỹ thuật Phú Lâm
Trang 1314 Danh sách cán bộ lãnh đạo chủ chốt của nhà trường
Các đơn vị (bộ phận) Họ và tên Chức danh, học vị, chức vụ Điện thoại, email
1 Ban Giám hiệu
Phạm Đức Khiêm Hiệu Trưởng Thạc sĩ 0903.955.253 Email:
khiempl@.ptec.edu.vn Trương Văn Hùng Phó Hiệu Trưởng Thạc sĩ
0903.956.510 Email:
truonghung@.ptec.edu.vn Phan Văn Thanh Cần Phó Hiệu Trưởng Thạc sĩ
0903.864.686 Email:
thanhcan@.ptec.edu.vn
2 Các tổ chức Đảng, Đoàn TN, Công đoàn,…
0903.955.253 Email:
khiempl@.ptec.edu.vn
0909 17 90 13 Email:
tramtienthinh@ptec.edu.vn 2.5 Hội Cựu chiến binh Võ Đông Xuân Chủ tịch Hội Cử nhân
0938249918 Email:vodongxuan@ptec.ed
u.vn
3 Các phòng, ban chức năng
Trang 140903 39 23 44 Emai:
tranvanmung@ptec.edu.vn 3.5 Phòng CTCT HSSV Trần Tấn Sang Trưởng Phòng Cử nhân
0908.396.219 Email:
tansang@.ptec.edu.vn 3.6 Phòng QHHTQT Trần Lâm Bạch Phó Trưởng Phòng Cử nhân
0903 39 23 44 Email:
phamhuuchi@ptec.edu.vn 4.2 Trung tâm Ngoại ngữ Trần Xuân Ngọc Bách Trưởng Khoa Thạc sĩ 0913.620.968 Email:
ngocbach@ptec.edu.vn
Trang 154.3 Trung tâm Tin học Hồ Nguyễn Cúc Phương Trưởng khoa Thạc sĩ 0918 27 97 60 Email:
phuongtom@gmail.com 4.4 Trung tâm Bồi dưỡng Văn
Trưởng Khoa
0908.097.799 Email:
dinhvancu@.ptec.edu.vn 4.5 Trung tâm Thực hành Kiều Thanh Phong Giám đốc trung tâm Kỹ sư
0908885940 Email:
ngochoa@.ptec.edu.vn 4.7 Tổ GD Quốc phòng – An
01286606469 Email:
phuongtom@gmail.com 5.3 Khoa CN KT Điện – Điện
Thạc sĩ
Trưởng khoa
0903 69 77 14 Email:
nghongnhu@ptec.edu.vn
Trang 165.4 Khoa CN KT Cơ khí Phạm Thanh Hải Trưởng Khoa Kỹ sư
0907.755.827 Email:
phamthanhhai@.ptec.edu.v
n
5.5 Khoa CN May & Thiết kế
Thạc sĩ
Trưởng Khoa
01228001826 Email:
nghoangphung@ptec.edu.v
n 5.6 Khoa Ngoại ngữ Trần Xuân Ngọc Bách Trưởng Khoa Thạc sĩ
0913.620.968 Email:
ngocbach@ptec.edu.vn
5.7 Khoa Khoa học cơ bản Đinh Văn Cư Trưởng Khoa Thạc sĩ
0908.097.799 Email:
dinhvancu@.ptec.edu.vn 5.8 Khoa CN Hóa –Môi trường Trần Văn Minh Trưởng Khoa Thạc sĩ
0918 42 69 60 Email:
tranvanminhk13@yahoo.co
m 5.9 Khoa Lý luận Chính trị -
Cử nhân
Phó Trưởng Khoa
0908.110.427 Email:
ngptuananh@.ptec.edu.vn
15 Các ngành/ chuyên ngành đào tạo (còn gọi là chương trình đào tạo):
Số lượng ngành đào tạo cao đẳng: 9
Số lượng ngành đào tạo TCCN: 10
Số lượng ngành (chuyên ngành) đào tạo khác:
Dạy nghề ngắn hạn : 8 Các ngành đào tạo cụ thể :
Trang 17Số lượng ngành đào tạo cao đẳng chính quy: 9 gồm
1 Ngành Công nghệ thông tin
2 Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
3 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử
Trang 18- Số lượng ngành đào tạo TCCN: 10 gồm
STT Ngành đào tạo
1 Ngành Điện tử
2 Ngành Điện lạnh
3 Ngành Điện công nghiệp
4 Ngành May và thiết kế thời trang
Liên kết đào tạo trong nước
Các loại hình đào tạo khác: Đào tạo ngắn hạn
17 Tổng số các khoa đào tạo: 06
Trang 19
III CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN, NHÂN VIÊN CỦA NHÀ TRƯỜNG
18 Thống kê số lượng cán bộ, giảng viên và nhân viên (gọi chung là cán bộ) của nhà trường:
II
Các cán bộ khác
Hợp đồng ngắn hạn (dưới 1 năm, bao gồm cả giảng viên thỉnh giảng)
Trang 2019 Thống kê, phân loại giảng viên (chỉ tính những giảng viên trực tiếp giảng dạy từ tháng 4 năm 2008 đến nay)
STT Trình độ, học
vị, chức danh
Số lượng Giảng viên
Giảng viên cơ hữu
Giảng viên thỉnh giảng trong nước
Giảng viên quốc tế
Giảng viên trong biên chế trực tiếp giảng dạy
Giảng viên hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy
Giảng viên kiêm nhiệm là cán bộ quản lý
Tổng số giảng viên cơ hữu = Cột (3) – cột (7) = 178 người
Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trên tổng số cán bộ cơ hữu: 178/260 = 64.62 %
Trang 21Quy đổi số lượng giảng viên của nhà trường (theo hướng dẫn tại công văn số 1325/BGDĐT ngày 09/02/2007)
TT Trình độ, học vị,
chức danh
Hệ số quy đổi
Số lƣợng giảng viên
Giảng viên cơ hữu
Giảng viên thỉnh giảng
Giảng viên quốc tế
Giảng viên quy đổi
Giảng viên trong biên chế trực tiếp giảng dạy
Giảng viên hợp đồng dài hạn trực tiếp giảng dạy
Giảng viên kiêm nhiệm là cán bộ quản lý
Trang 22Tỷ lệ %
Phân loại theo giới tính (ng) Phân loại theo tuổi (người) Nam Nữ < 30 30-40 41-50 51-60 > 60
Trang 2320.1 Thống kê, phân loại giảng viên cơ hữu theo mức độ thường xuyên sử dụng ngoại ngữ và tin học cho công tác giảng dạy và nghiên cứu:
Tỷ lệ (%) giảng viên cơ hữu sử dụng ngoại ngữ
và tin học Ngoại ngữ
Tin học
5 Hiếm khi sử dụng hoặc không sử dụng (0-20% thời gian của công việc) 15.21 0.0
20.2 Tuổi trung bình của giảng viên cơ hữu: 35,62 tuổi
20.3 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ tiến sĩ trở lên trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: 0 (tỷ lệ 0%)
20.4 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu có trình độ thạc sĩ trên tổng số giảng viên cơ hữu của nhà trường: 43/178 ( tỷ lệ : 24,16%)
Trang 24Số trúng tuyển (người)
Tỷ lệ cạnh tranh
Số nhập học thực tế (người)
Điểm tuyển đầu vào (thang điểm 30)
Điểm trung bình của sinh viên/học sinh được tuyển
Số lượng sinh viên/học sinh quốc tế nhập học (người) Cao đẳng
Trang 2622 Thống kê, phân loại số lượng sinh viên/học sinh nhập học trong 4 năm gần đây các hệ chính quy và không chính quy
Tổng số sinh viên/học sinh chính quy (chưa quy đổi): 7.201 người
Tổng số sinh viên/học sinh quy đổi (theo hướng dẫn tại công văn số 1325/BGDĐT ngày 09/02/2007): 6358 người
Tỷ lệ sinh viên/học sinh trên giảng viên (sau khi quy đổi: 1/14,73)
Trang 2723 Số sinh viên/học sinh quốc tế nhập học trong 4 năm gần đây:
Trang 2824 Sinh viên/học sinh có chỗ ở trong ký túc xá/ tổng số sinh viên/học sinh có nhu cầu
1 Tổng diện tích phòng ở
2 Sinh viên/học sinh có
nhu cầu về phòng ở (trong
và ngoài ký túc xá), người
3 Số lượng sinh viên/học
sinh được ở trong ký túc
xá, người
4 Tỷ số diện tích trên đầu
sinh viên/học sinh ở trong
ký túc xá, m2/người
Trang 2925 Số lượng (người) và tỷ lệ (%) người học tham gia nghiên cứu khoa học
Số lƣợng
Năm học 2008- 2009 2009-2010 2010- 2011 2011- 2012 2012- 2013
Tỷ lệ (%) trên tổng số
sinh viên/học sinh quy
đổi
Trang 3026 Thống kê số lượng người tốt nghiệp trong 4 năm gần đây:
Trang 3127 Tình trạng tốt nghiệp của sinh viên cao đẳng hệ chính quy
2 Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp
3 Đánh giá của sinh viên
tốt nghiệp về chất lượng
đào tạo của nhà trường:
A Nhà trường không điều
tra về vấn đề này chuyển
Trang 32công việc theo ngành tốt
4 Sinh viên có việc làm
trong năm đầu tiên sau khi
tốt nghiệp:
A Nhà trường không điều
tra về vấn đề này chuyển
xuống câu 5
Trang 33về vấn đề này điền các
thông tin dưới đây
4.1 Tỷ lệ sinh viên có việc
4.2 Tỷ lệ sinh viên có việc
4.3 Thu nhập bình
quân/tháng của sinh viên có
việc làm
3tr-4tr 3- 5 tr
5 Đánh giá của nhà tuyển
dụng về sinh viên tốt nghiệp
có việc làm đúng ngành đào
tạo:
A Nhà trường không điều
tra về vấn đề này chuyển
xuống kết thúc bảng này
thập
Trang 34B Nhà trường có điều tra
5.2 Tỷ lệ sinh viên cơ bản
đáp ứng yêu cầu của công
việc, nhưng phải đào tạo
thêm (%)
53.57%
5.3 Tỷ lệ sinh viên phải
được đào tạo lại hoặc đào
tạo bổ sung ít nhất 6 tháng
(%)
0.0%
Ghi chú:
Sinh viên tốt nghiệp là sinh viên có đủ điều kiện để được công nhận tốt nghiệp theo quy định, kể cả những sinh viên
chưa nhận được bằng tốt nghiệp
Sinh viên có việc làm là sinh viên tìm được việc làm hoặc tạo được việc làm
Năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp: 12 tháng kể từ ngày tốt nghiệp
Các mục bỏ trống đều được xem là nhà trường không điều tra về việc này
Trang 3528 Tình trạng tốt nghiệp của học sinh TCCN hệ chính quy
3 Đánh giá của học sinh
tốt nghiệp chất lượng đào
tạo của nhà trường:
A Nhà trường không
điều tra về vấn đề này
chuyển xuống câu 4
B Nhà trường có điều tra
về vấn đề này điền các
Có
Trang 36thông tin dưới đây
Trang 37khi tốt nghiệp:
A Nhà trường không
điều tra về vấn đề này
chuyển xuống câu 5
B Nhà trường có điều tra
Trang 39công việc, nhưng phải
đào tạo thêm (%)
5.3 Tỷ lệ học sinh phải
được đào tạo lại hoặc đào
tạo bổ sung ít nhất 6
tháng (%)
V NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
29 Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ của nhà trường được nghiệm thu trong 4 năm
Trang 40* Bao gồm đề tài cấp Bộ hoặc tương đương, đề tài nhánh cấp nhà nước
**Hệ số quy đổi: Dựa trên nguyên tắc tính điểm công trình của Hội đồng học hàm và chức danh khoa học nhà nước (có điều chỉnh)
- Tổng số đề tài quy đổi: 26
- Tỷ số đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao khoa học công nghệ (quy đổi) trên cán bộ cơ hữu: 89%