Không có các đặc điểm trên Câu 588.. Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan: a.. Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ: a.. Xác định đúng các nhánh của động mạch gan: Câu 598.. Chỉ r
Trang 1PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
Chọn một câu trả lời đúng để trả lời các câu hỏi.
Câu 586 Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:
a Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông @
b Chi phối bởi thần kinh thẹn trong
c Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng
d Bám vào tinh hoàn
e Có cấu trúc tương đương với vòi Fallop ở nữ
Câu 587 Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:
a Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa @
b Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới
c Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1
d Có các đặc điểm trên
e Không có các đặc điểm trên
Câu 588 Trong bao cơ thẳng bụng còn có:
Trang 2PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
Câu 590 Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:
Câu 591 Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:
a ít bề mặt tiêu hoá hơn
b Đường kính nhỏ hơn
c Nhung mao ít hơn
d Nhung mao nhiều hơn @
e Thành mỏng hơn
Câu 592 Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:
a Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó
b Bám vào thành bụng sau và cơ hoành
c Giữ không cho gan di chuyển sang phải @
d Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua
Câu 594 Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:
a Dây treo bàng quang
Trang 3PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Tĩnh mạch rốn
c Các động mạch rốn
d Tất cả các thành phần trên @
e Không phải các thành phần trên
Câu 595 Xác định đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang:
a Mạc nối nhỏ
b Dây chằng rộng của tử cung
c Dây treo bàng quang @
d Mạc treo kết tràng
e Tất cả các thành phần trên
Câu 596 Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:
a Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày
b Có ống túi mật chạy trong bờ dưới
c Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng
d Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau @
e Không có các đặc điểm trên
Câu 597 Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:
Câu 598 Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:
a Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng
b Chạy trước cổ tuỵ
Trang 4PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới
c Tĩnh mạch quanh rốn
d Tĩnh mạch kết tràng và tĩnh mạch lách
e Tất cả các vòng nối kể trên @
Câu 600 Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:
a Phía ngoài là cơ nâng hậu môn
b Phía trong là cơ ngồi
c Phía sau là dây chằng cùng chậu
d Phía trước là nền của hoành niệu dục @
e Tất cả các giới hạn trên đúng
Câu 601 Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:
a Cơ thắt niệu đạo
b Niệu đạo màng
c Các tuyến hành niệu đạo
d Tất cả các thành phần trên @
e Không phải các thành phần trên
Câu 602 ống dẫn tinh Không vượt qua:
a Thần kinh bịt @
b Niệu quản
c Động mạch chậu ngoài
d Tĩnh mạch chậu ngoài
Trang 5PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
e Không phải các động mạch kể trên
Câu 604 Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt:
a Cơ có phần lớn là gân
b Khi hoạt động làm cong xương cụt
c Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai
d Có các đặc điểm trên@
e Không có các đặc điểm trên
Câu 605 Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn:
a Là cơ không chủ động
b Chi phối bởi dây tuỷ gai S2-S2
c Khi co làm mở hậu môn
d Bám vào da phía trước hậu môn @
e Không thấy trong 50% các trường hợp phẫu tích xác
Câu 606 Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam:
a Bao bọc hành dương vật
b Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
c Nằm trong túi cùng đáy chậu nông
d Có các đặc điểm trên@
e Không có các đặc điểm trên
Câu 607 Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:
Trang 6PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
a Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật
b Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
c Làm hẹp lỗ âm đạo
d Có các đặc điểm trên@
e Không có các đặc điểm trên
Câu 608 Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng:
a Bám không chắc vào thành bụng sau
b Nằm hoàn toàn trong ổ bụng
c Là phần rộng nhất của ruột non
d Tất cả các ý trên đúng @
e Các ý trên sai
Câu 609 Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:
a Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên
b Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên
c Có đám rối bạch huyết phong phú
Trang 7PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Thận bên trái thấp hơn bên phải
c Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc
d Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng
e Bờ trong thận trái sát tĩnh mạch chủ dưới hơn
Câu 615 Tìm ý đúng về niệu quản:
a Dài trung bình 26-28 cm
b Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục
c Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm
d Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu
e Có các đặc điểm trên @
Trang 8PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
Câu 616 Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:
a Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng
b Khi rỗng có hình cầu
c ở trẻ em có hình quả lê @
d Khi rỗng thì mặt trên lồi
e Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc
Câu 617 Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:
a Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết
b Được cấp máu từ động mạch thương vị
c Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng
d Không có bạch huyết
e Không đặc điểm nào kể trên đúng @
Câu 618 Thần kinh bì của bìu:
a Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau
b Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi
c Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn
d Tất cả các ý trên đúng @
e Các ý trên sai
Câu 619 Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:
a Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên
b Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới
Trang 9PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
c Tuyến tiền liệt
d Tinh hoàn
e Túi tinh
Câu 621 Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:
a Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)
b Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu
c Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị)
d Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố @
e Không bao giờ có phúc mạc bao bọc
Câu 622 Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:
a Mạc ngang
b Cơ bìu và lớp cân
c Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông
d Tất cả các ý trên đúng @
e Các ý trên sai
Câu 623 Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:
a Mạc treo ruột thừa @
Trang 10PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
d Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm
e Nhận thần kinh chi phối từ đám rối thận
Câu 625 Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:
a Thể tích khoảng 250ml
b Là một túi của dạ dày
c Hình quả lê ngược @
d Nằm tự do ở mặt dưới gan
e Không nằm trong ổ phúc mạc
Câu 626 Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:
a Gặp ở 25% dân số
b Là túi giống hình quả lê
c Thay cho di tích của ống niệu rốn
d Chiều dài trung bình 0,5cm
e Có thể tiếp nối với vùng rốn @
Câu 627 Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:
b Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm
c Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng @
d Không có sự bao phủ của phúc mạc
e Không có sự lưu thông bạch huyết
Trang 11PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
Câu 629 Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:
Câu 630 Tuyến thượng thận trái liên quan với:
a Phần tim của dạ dày
e Động mạch đáy chậu sau
Chọn 1 câu trong cột i mà không liên quan đến 4 câu còn lại Chọn 1 câu trong cột II mà có liên quan đến 4 câu còn lại ở cột i
Khoanh cả hai câu đã chọn lai.
Cột i Cột II
Câu 632
a Dây chằng vị gan 1 Các phần của mạc nối nhỏ
b Dây chằng vị tràng 2 Các phần của mạc nối lớn
c Dây chằng vị lách 3 Các dây chằng giữ đại tràng
Trang 12PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
d Dây chằng vị hoành
e Dây chằng thận lách
ĐA: a-2
Câu 633
a Đáy chậu 1 Bọc khối thoát vị đùi
b Mạc bìu 2 Bọc khối thoát vị trực tiếp
a Lớp đôi của phúc mạc 1 Dây chằng liềm
b Đoạn bụng của mạc treo 2 Dây chằng trên gan
dạ dày nguyên thuỷ 3 Mạc nối nhỏ
c Phía trên tiếp với dây chằng vành trên
d Bờ dưới là bờ tự do
e Nguồn gốc là tĩnh mạch rốn thời kì bào thai
ĐA: e-1
Câu 635
a Vây xung quanh bởi tuỵ 1 Ống gan
b Dài khoảng 7,5 cm 2 Ống túi mật
Trang 13PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
a Liên quan đến mặt trong tỳ
b Đầu ở tá tràng to 1 Đầu tuỵ
c Nằm ngang mức L2,3 2 Thân tuỵ
d Mặt sau chạm vào động mạch chủ 3 Đuôi tuỵ
2 Các động mạch thẹn trong
3 Các nhánh của động mạch thân tạng
ĐA: d-2
Câu 639
a Dây chằng bẹn 1 Giới hạn tam gác đùi
Trang 14
PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Cơ lược che bởi dây chằng lược 2 Giới hạn ống đùi
c Dây chằng khuyết 3 Giới hạn lỗ bẹn nông
Các câu hỏi kiến thức cơ bản về bệnh sử Chọn một câu trả lời
phù hợp nhất cho mỗi câu hỏi.
Một bệnh nhân 54 tuổi có tiền sử loét dạ dày tá tràng đã 5 năm được đưa đến viện thì nôn ra máu tươi ồ ạt Trước đó bệnh nhân đã
có một chế độ ăn có hại cho dạ dày và một stress Tại phòng cấp cứu bệnh nhân có biểu hiện viêm màng bụng, như mất âm thanh ruột và co cứng thành bụng Các phương pháp hồi sức tích cực đã
Trang 15PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
được tiến hành Qua phân tích đã chuẩn đoán rằng bệnh nhân bịthủng khúc I tá tràng và phẫu thuật đã được tiến hành
Câu 642 Trong phẫu thuật biết trước thành phần sau khúc I tá tràng là:
a Động mạch vị
b ống mật chủ
c Tĩnh mạch cửa
d Tất cả các thành phần trên @
e Không phải các thành phần trên
Câu 643 Mach máu nào dưới đây liên quan đến cấp máu cho tá tràng:
Trang 16PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
e Không đoạn nào kể trên
Câu 647 Nuỗi dưỡng chủ yếu cho phần thân và đuôi tuỵ là các động mạch xuất phát từ
Trang 17PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
a Tuyến thượng thận trái @
b TM chủ dưới
c ống mật chủ
d Cuống thận phải
e Tất cả đúng
Câu 650 Chọn câu Sai
a Khuyết tuỵ do ĐM mạc treo tràng dưới ấn vào mặt dưới tuỵ
a Hình chữa C, nằm hoàn toàn bên phải cột sống
b Gồm 4 phần là phần ngang, phần xuống, phần dưới và phàn lên
c Không có lớp thanh mạc bao bọc bên ngoài vò bị dính vào thành bụng sau và coi như nằm sau phúc mạc @
d Các câu trên đều đúng
e Các câu trên đều sai
Câu 652 Tá tràng
a Là phần đầu của ruột non
b Dài khoảng 25 cm
c Đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng
d Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau
e Tất cả câu trên đều đúng @
Câu 653 Góc tá - hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi
Trang 18PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
d Các câu trên đều đúng
e Các câu trên đều sai
Câu 656 Mặt sau khối tá tuỵ Không liên quan với
Trang 19PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
c D/c hoành gan nối vùng trần của gan với cơ hoành
d Các câu trên đều đúng @
e Các câu trên đều sai
Câu 658 Chọn câu Đúng
a ĐM gan riêng xuât sphát từ ĐM vị tá cung cấp máu cho gan
b ĐM gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là ĐM vị phảI @
c TM cửa cùng ĐM gan riêng và ống gan chung tạo thành cuống gan
d ống TM đã tắc thành d/c tròn gan
e Các câu trên đều sai
Câu 659 Chọn câu Đúng
a Gan được chia làm 4 thuỳ; phải, trái, vuông, đuôi, dựa vào
sự phân bố của đường mặt trong gan
b Gan có 2 mặt: mặt tạng, mặt hpoành và 2 bờ: bờ trước, bờsau
c Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc
d D/c liềm, d/c vành, d/c tam giác là những d/cliên tục với nhau @
e Tất cả đều đúng
Câu 660 Chọn câu Đúng: Ruột non:
a Dài trung bình khoảng 6m
b Thường cuộn lại thành 14 - 16 khúc (quai) ruột
c Các khúc ruột trên nằm ngang ở bên trái ổ bụng
d Các khúc ruột dưới nằm dọc bên phải ỏ bụng
e Tất cả đúng @
Câu 661 Ruột non
a Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên @
Trang 20PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Di động toàn bộ chứ không dính một vaòi đoạn như kết tràng
c Có đường kính to dần từ trên xuống dưới
d a, b, c đúng
e a, b, c sai
Câu 662 Rang giới giữa hỗng tràng và hồi tràng là
a Chỗ ruột non có túi thừa hồi tràng
b Chỗ ruột non tương ứng với nhánh tận cùng của ĐM mạc treo tràng trên
c Chỗ ruột non cách góc hồi manh tràng khoảng 80 cm
d Các câu trên đều đúng
e Các câu trên đều sai@
Câu 663 Chọn câu Sai: So sánh hỗng tràng và hồi tràng
a Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng
b Thành hỗng tràng dày hơn, nhiều mạch máu hơn hồi tràng
c Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ởhồi tràng là các nang đơn độc @
d Các quai hỗng tràng nằm bên trái ôr bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng
e Nếp vòng hỗng tràng cao hơn của hồi tràng
Câu 664 Yếu tố nào sau đây Không là yếu tố chính xác để phân bịêt giữa ruột già và ruột non
a Đường kính ngang của ruột @
b Dải có dọc
c Bướu kết tràng
d Túi thừa mạc nối
e Các câu trên đều đúng @
Câu 665 Hồi tràng khác hỗng tràng ở điểmnào
Trang 21PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
e Cả 3 câu đều sai
Câu 666 Túi thừa hỗng hồi tràng
a Là di tích của ống noãn hoàng
b Dầu túi thừa có thể tự do hay dính vào mặt sau rốn bởi một dây xơ
c Cách góc hồi manh tràng khoảng 80 cm
d Cả 3 câu đều đúng @
e Cả 3 câu đều sai
Câu 667 Cơ nào Không thuộc hành chậu hông
b Cơ ngang nông dáy chậu
c Cơ thắt niệu đạo @
d Cơ ngồi hang
e Cơ hành xốp
Câu 669 Khoang đáy chậu sâu được giới hạn giữa 2 lá
a Mạc đáy chậu nông và lá mac hoành niệu dục dưới
Trang 22PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục trên @
d Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu
e Các câu trên đều sai
Câu 670 Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sau là
a Mạc đáy chậu nông
b Mạc hoành niệu dục trên
c Mạc hoành niệu dục dưới @
d Hoành niệu dục
e Mạc chậu
Câu 671 Trên thiết đồ đứng ngang, hố ngồi - trực tràng dược giới hạn
a ở trên bởi hoành chậu @
b ở dưới bởi hoành niệu ục
c ở ngoài bởi ụ ngồi
d ở trong bởi bóng trực tràng
e Câu a, b đúng
Câu 672 Hoành chậu hông
a Là cơ nâng hậu môn
b Gồm cơ nâng hậu môn và cơ cụt @
c Gồm cơ nâng hậu môn, cơ cụt và cơ bịt trong
e Gồm cơ nâng hậu mon, cơ cụt, cơ bịt trong và cơ hình lê
Câu 673 Cơ nào Không bám vào trung tâm gân đáy chậu
a Cơ ngồi hang @
b Cơ hành xốp
c Cơ ngang sâu đáy chậu
d Cơ nâng hậu môn
Trang 23PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
e Cơ thắt ngoài hậu môn
e Cả 3 câu đều sai
Câu 675 ở những ngưới đẻ con so, để cho thai dễ sổ ra, người ta thường cắt âm hộ ở các điểm 4 giờ hoặc 8 giờ để:
a Tránh rách âm hộ về phía sau làm rách trung tâm gân đáy chậu và trực tràng @
b Tránh rách niệu đạo
c Tránh rách hố ngồi trực tràng
d Cả 3 câu đều đúng
e Cả 3 câu đều sai
Câu 676 Phần phúc mạc nối tuỵ với lách gọi là
a Mạc nối tuỵ - lách
b D/c lách - thận
c D/c hoành - lách
d Cả 3 câu đều đúng @
e Cả 3 câu đều sai
Câu 677 Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là
a Mặt sau dạ dày
Trang 24PHẦN VII: Ổ BỤNG - CHẬU HÔNG - ĐÁY CHẬU
b Mạc nối nhỏ @
c Thuỳ vuông
d Phần trên tá tràng
e Tất cả đều sai
Câu 678 Chọn câu Sai: Phần tiền đình của túi mạc nối
a Giới hạn giữa lỗ mạc nối và lỗ nếp vị tuỵ
b Thành trước là phần mỏng của mạc nối nhỏ
c Thành sau là khoảng giữa ĐM chủ và TM chủ trên @
d Thành trên là thuỳ đuôi
e Thành dưới liên quan với liềm ĐM gan
Trả lời các câu hỏi dưới đây theo chỉ dẫn sau:
a Nếu (A) đúng, (B) đúng, (A) và (B) có liên quan nhân quả
b Nếu (A) đúng, (B) đúng; (A) và (B) không liên quan nhân quả
c Nếu (A) đúng, (B) sai
d Nếu (A) sai, (B) đúng
e Nếu (A) sai, (B) sai