CuNO3, AgNO3 Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp chất của chúng là: A.. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng tro
Trang 1Đề thi thử THPT QG Môn Hóa _ Đại Từ - Thái Nguyên Câu 1: Phản ứng: Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
C ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ D ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 2: Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?
A PVC B Tơ capron C Polistrien D Tơ xenlulozo axetat Câu 3: Công thức tổng quát của xeton không no, mạch hở, hai chức, có chứa một liên kết ba
trong phân tử là
A CnH2n-2O2 B CnH2n-4O2 C CnH2n-6O2 D CnH2n-8O2
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp hai muối nitrat, thu được chất rắn X Nếu cho X tác
dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng thì thấy X tan một phần Hai muối nitrat đó là
A Fe(NO3)2, Al(NO3)3 B AgNO3, Au(NO3)3 C KNO3, Cu(NO3)2 D Cu(NO3), AgNO3 Câu 5: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp
chất của chúng là:
A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Fe, Cu, Al D Na, Cu, Al
Câu 6: Trong các dung dịch: HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Xenlulozo+ + → → → →X Y Z T Chất T có tên gọi là
A vinyl acrylat B etyl axetat C metyl acrylat D vinyl axetat
Câu 8: Điều nào sau đây không dùng khi nói về xenlulozo
A Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 B Có thể dùng để điều chế ancol etylic
C Dùng để sản xuất tơ enang D Tạo thành este với anđehiđrit axetic
Câu 9: Xenlulozo không tham gia phản ứng với
A H2 (Ni, t0) B hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
C Cu(OH)2 trong NH3 D CS2 + NaOH
Câu 10: Nếu thêm dung dịch HBr đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành
A màu da cam B màu vàng C màu xanh lục D không màu
Câu 11: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là không chính xác
A Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng B Dẫn nhiệt và điện tốt, tốt hơn Fe, Cu
C Là kim loại nhẹ D Màu trắng bạc
Câu 12: Ứng dụng không đúng của Crom là
Trang 2A Điều kiện thường, crôm tạo lớp màng oxit, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép
B Crom là kim loai rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh
C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không
D Crom là kim loại cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt Câu 13: Chất hữ cơ X có công thức phân tử là CxHyOz Thủy phân X bằng dung dịch NaOH
dư, thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là
A HOOC-CH2-CH=CH-OOCH B HOOC-CH2-COO-CH=CH2
C HOOC-CH=CH-OOC-CH3 D HOOC-COO-CH2-CH=CH2
Câu 14: Dung dịch glucozo và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là
A Phản ứng thủy phân B Phản ứng với nước brom
C Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Có vị ngọt, dễ tan trong nước
Câu 15: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là?
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
Câu 17: Đun 6,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 4,4 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa là?
A 36,67% B 20,75% C 25,00% D 50,00%
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường các amino axit đều là những chất lỏng
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
C Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 19: Có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân có cùng công thức phân tử C4H9NO2?
Câu 20: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol H2SO4 và
b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 3Tỉ lệ a: b là
Câu 21: Cho các mệnh đề sau:
1 Nước cứng có chưá nhiều ion Ca2+, Mg2+
2 Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch K2CO3
3 Phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
4 Làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl
5 Dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời
Số mệnh đề đúng là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3), trong đó Y là muối
của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 28,08 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,12 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác 28,08 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được muối của axit cacboxylic
và 6,2 gam ancol Z Muối thu được có phản ứng tráng bạc Z hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH(CH2)OOCH
C HCOOCH2CH2OOCCH3 D CH3COOCH2CH2OOCCH3
Câu 24: Tỉ lệ về số nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của nguyên tố X là 27 :
23 Đồng vị A có 35 proton và 44 notron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 notron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
Câu 25: Nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 0,138
nm và 65 g/mol Biết Zn chỉ chiếm 72,5% thể tích tinh thể Khối lượng riêng (g/cm3) của tinh thể Zn là
Câu 26: Cho khí Co đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn
hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn X bằng HNO3 đặc nóng, dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là
A 24,2 gam B 36 gam C 40 gam D 48,4 gam
Câu 27: Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat
(5) H2N-CH2-COONa (6) Số dung dịch làm quỳ tím đổi thành màu xanh là
Trang 4A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 28: Oxi hóa hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxit Cho
hỗn hợp kim loại trên tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí (đktc)
V có giá trị tính theo a, b là
A 22, 4( )
16
b a
32
b a
16
b a
32
a b
=
Câu 29: Trộn 2,7 gam Al với 20 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm, thu được hỗn hợp X Hòa tan X trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 0,36 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là
A 6,08 gam B 16,36 gam C 10,72 gam D 1,44 gam
Câu 30: Cho 9,86 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 430 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thêm tiếp vào cốc 1,2 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,7M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, rồi lọc lấy kết tủa và nung nóng đến khối lượng không đổi thì thu được 26,08 gam chất rắn Khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là
A 7,26 gam B 2,6 gam C 4,8 gam D 1,24 gam
Câu 31: Một hợp chất hữu cơ X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là 14,28%,
1,19% và 84,53% Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp chất X gồm muối natri của hai axit cacboxylic
no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,59 gam Na2CO3 và hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O Công thức phân tử của hai muối trong hỗn hợp X và khối lượng hỗn hợp Y là
A CH3COONa, C2H5COONa; 3,41 gam B C2H2COONa, C2H7COONa ; 3,41 gam
C CH3COONa, C2H5COONa; 4,31 gam D C4H9COONa, C3H7COONa; 4,31 gam Câu 33: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H4O2 lần lượt tác
dụng với Na và NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 34: Thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức với một axit đơn chức cần 1,2 gam
NaOH Mặt khác khi thủy phân 4,36 gam este đó thì cần 2,4 gam NaOH và thu được 4,92 gam muối Công thức của este là
A (CH3COO)2C3H6 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)2 D C3H5(COOC2H3)3 Câu 35: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH và
C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo ra là
Trang 5Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amin X, bậc 1 có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom thu
được 3,08 gam CO2,0,81 gam H2O và 112 ml N2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là
A C6H5NH2 B C6H5NHCH3 C C6H5CH2NH2 D CH3C6H4NH2 Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng có khối lượng 30,4 gam Chia X
thành hai phần bằng nhau
- Phần (1): Cho tác dụng với K dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
-Phần (2): Tách nước hoàn toàn ở 1700C, xúc tác H2SO4 đặc thu được một anken Lượng anken này làm mất màu dung dịch chứa 32 gam Br2
Hai ancol trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C4H9OH D CH3OH và C3H7OH
Câu 38: Hai este X và Y (phân tử đều chứa vòng benzen) có công thức phân tử là C9H8O2 X
và Y đều tác dụng được với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 1 muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y có thể là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2-=CH-COOC6H5
B C6H5-COO-CH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5
D C6H5-COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 39: Trong tự nhiên, có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H2S Tuy
nhiên, trong không khí hàm lượng H2S rất ít vì
A H2S tan trong nước
B H2Sbị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác
C H2S bị oxi trong không khí oxi hóa chậm thành chất khác
D H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra lưu huỳnh và hidro
Câu 40: Bộ dụng cụ trên sẽ không phù hợp với việc tiến hành phản ứng hóa học nào sau đây.
Trang 6A Phản ứng của dung dịch HCl với kim loại kiềm để điều chế H2
B Phản ứng của dung dịch HCl với kim loại kiềm để điều chế H2
C Phản ứng của H2O2 với xúc tác MnO2 để điều chế O2
D Phản ứng của dung dịch H2SO4 loãng với kẽm để điều chế H2
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án D
X tan 1 phần tức là sản phẩm sau khi nung gồm 2 phần, 1 phần t/d được với HCl và phần còn lại không tan trong HCl => chọn D vì thỏa tạo CuO tan trong HCl và Ag không tan trong HCl
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án A
khi đó xảy ra pứ oxh - khử:
K2Cr2O7 + HBr -> KBr + CrBr3 + Br2 + H2O
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án C
Trang 75 đồng phân bao gồm.
CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH(CH3)-COOH
CH3-C(NH2)(CH3)-COOH
Mọi người chú ý là Aminoaxit là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amin (–NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH) nên mình sẽ k xét các trường hợp amin bậc 2 bậc 3
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án C
1,2,3,5
Câu 22: Đáp án D
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Câu 26: Đáp án D
nFe2O3 = 0,1 mol
X t/d HNO3 DƯ => muối khan là Fe(NO3)3
BTNT(Fe) => nFe(NO3)3 = 0,1.2 = 0,2 mol
Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án A
Câu 29: Đáp án A
Câu 30: Đáp án A
Gi s h n h p ch có Mg ả ử ỗ ợ ỉ => nMg=9,86/24 = 0,4108 mol
Gi s h n h p ch có Zn ả ử ỗ ợ ỉ => nZn=9,86/65 = 0,1517 mol
Nh n th y nậ ấ H2SO4 = 0,43 mol > 0,4108 => H2SO4 s d và 2 kim lo i tan h t.ẽ ư ạ ế
t n
Đặ Mg = a và nZn = b mol
Gi s k t t a Zn(OH)ả ử ế ủ 2 b tan h t ị ế k t t a bao g m BaSOế ủ ồ 4và Mg(OH)2
40a 0,06 233 26,08 0,04
b
=> mMg = 0,3025x24 = 7,26 => Có áp án đ để ch n ọ => Chọn A
Trang 8Gi s k t t a Zn(OH)ả ử ế ủ 2 ch a b tan ư ị =>k t t a bao g m BaSOế ủ ồ 4, Mg(OH)2 và Zn(OH)2
V y ta s có h : ậ ẽ ệ
19
40a 81 0,06 233 26,08 13
82
a
a b b
b
−
=
=> Lo i vì só mol c a Mg không th âmạ ủ ể
Gi s k t t a Zn(OH)ả ử ế ủ 2 b tan 1 ph n ị ẩ =>k t t a bao g m BaSOế ủ ồ 4, Mg(OH)2 và Zn(OH)2 còn
d ư
Ta có n∑ SO42– = 0,43 mol VÀ n∑ OH- = 0,96 mol
=>nOH- hòa tan Zn(OH)2 = 0,96 – 0,43x2 = 0,1 mol [B o toàn i n tích ^^!]ả đ ệ
Zn(OH)2 + 2OH-→ [Zn(OH)4]
2-=>nZn(OH)2 còn l i ạ = (b–0,05) mol
0,05 <––––– 0,1
V y ta s có h : ậ ẽ ệ
40a 81 0,05 0,06 233 26, 08 0,0104
Nh n th y nậ ấ Zn = 0,0104 < 0,05 (S mol Zn(OH)ố 2 b hòa tan ị ) =>Vô lý =>Lo i.ạ
V y ch có th ch n theo trậ ỉ ể ọ ường h p 1 ợ =>Ch n Aọ
Câu 31: Đáp án A
Gi s mả ử X=100g =>mC14,28g, mH1,19g, mCl84,53g
=>nC1,19 mol, nH1,19 mol, nCl2,38 mol
=>nC:nH:nCl = 1:1:2 =>Công th c nguyên là (CHClứ 2)n
=>CTPT là C2H2Cl4
Có 2 đồng phân ó là: CClđ 3–CH2Cl VÀ CHCl2–CHCl2
Câu 32: Đáp án A
Công th c mu i natri c a 2 axit cacboxylic no ứ ố ủ đơn ch c có d ng Cứ ạ nH2n-1O2Na
nhhX = 2nNa2CO2 = 0,03 mol =>Mtb hhX = 2,6/0,03 = 86,67 =>Ch có th là A ho c C.ỉ ể ặ
Trang 9t n
*Cách nhanh dành cho các b n thu n tay:ạ ậ
Vì mu i c a axit cacboxylic no ố ủ đơn ch c m ch h nên khi ứ ạ ở đố ẽt s thu được nCO2 = nH2O
Mà nCO2 = n∑ C – nNa2CO3 = (0,02×2 + 0,01x3) - 0,015 = 0,055 mol
=>mCO2 + mH2O = 0,055×(44+18) = 3,41 gam =>Ch n Aọ
*Cách ch m 1 chút vi t p cháy t ng quát:ậ ế ứ ổ
2CnH2n-1O2Na + O2→ Na2CO3 + (2n–1)CO2 + (2n-1)H2O
=>nCO2 = nH2O=>Tr l i cách trên.ở ạ
Câu 33: Đáp án B
Vì yêu cầu là phản ứng với Na hoặc NaHCO3 nên ta chỉ cần quan tâm tới các chức đó là axit, ancol Ta thấy chỉ có chất sau thỏa mãn:
CH2=CH-COOH (phản ứng đc với Na và NaHCO3)
Câu 34: Đáp án B
u tiên ta nh n th y n
Đầ ậ ấ Este = 0,01 p v a ứ ừ đủ ớ v i nNaOH=0,03 mol =>Este 3 ch c t o t ancol 3 ứ ạ ừ
h c và axit ứ đơn ch c.ứ
4,36 gam este p v a ứ ừ đủ ớ v i 0,06 mol NaOH =>nEste=nNaOH/3 = 0,02 =>MEste=4,36/0,02 = 218
Mà este 3 ch c t o t ancol 3 ch c và axit ứ ạ ừ ứ đơn ch c có d ng là (RCOO)ứ ạ 2C3H5
=>3×(R+44)+41=218
=>R=15 =>R là g c –CHố 3
Câu 35: Đáp án B
Cách 1: Tính dựa vào công thức trieste tối đa tạo ra từ n axit béo khác nhau
Số trieste = 32 ( 1)
2
n
× +
, v i n = 3 ớ =>S trieste t i a t o ố ố đ ạ được = 18
Câu 36: Đáp án D
Vì là amin b c 2 ậ =>Lo i Bạ
Ta có nC = 0,07 và nH = 2nH2O = 0,09 =>nC:nH = 7:9 =>C7H9=>Lo i A vì có 6 cacbon.ạ
X có kh n ng t o k t t a v i dd Brả ă ạ ế ủ ớ 2 Lo i C vì k th tác d ng v i dd Brạ ể ụ ớ 2được
Câu 37: Đáp án D
Kh i lố ượng c a m i ph n = 30,4/2 = 15,2 gamủ ỗ ầ
T t c các áp án ấ ả đ đều là các ancol no đơn ch c m ch h (nh n nh quan tr ng).ứ ạ ở ậ đị ọ
n h n h p ancol ỗ ợ = 2nH2 = 0,3 mol
Trang 10Nh n th y hh 2 ancol nh ng tách nậ ấ ư ước n i phân t ch thu ộ ử ỉ được 1 anken =>có 1 ancol k có
kh n ng t o anken ả ă ạ =>dò áp án nh n th y ancol ó ch có th là CHđ ậ ấ đ ỉ ể 3OH
nAnken = nAncol l n ớ = nBr2 ã p đ ứ = 32/160 = 0,2 mol
=>nCH3OH = 0,3-0,2 = 0,1 =>mCH3OH = 3,2 gam
=>mAncol l n ớ = 15,2-3,2 = 12 =>MAncol l n ớ = 12/0,2 = 60 C3H7OH
Câu 38: Đáp án D
Theo phương pháp lo i suy nhé m i ngạ ọ ười ^^!
+ X ph n ng v i NaOH d t o 1 mu i ả ứ ớ ư ạ ố =>lo i A và C vì có HCOO-Cạ 6H4CH=CH2 k th a ỏ
ãn
HCOO-C6H4CH=CH2 + 2NaOH → HCOONa + NaO-C6H4CH=CH2 + H2O
+ Y tác d ng v i NaOH d t o 2 mu i nên lo i B vì có Cụ ớ ư ạ ố ạ 6H5-CH=CH-COOH là 1 axit =>chỉ
t o 1 mu i là Cạ ố 6H5-CH=CH-COONa
Câu 39: Đáp án C
Câu 40: Đáp án B
Ph n ng gi a Natri (kim lo i ki m) và HCl t o ra khí Hả ứ ữ ạ ề ạ 2 đồng th i t a 1 lờ ỏ ượng nhi t r t l nệ ấ ớ
và lượng nhi t ó có th ệ đ ể đốt cháy khí H2 t o h i nạ ơ ước và làm th tích t ng lên r t nhanhể ă ấ
chóng =>gây n ổ=> Không phù h pợ