1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

16 bai toan ve diem va duong tron p1 BG10(1)

4 249 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến C với A và B là các tiếp điểm.. Tìm tọa độ của điểm M biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10.. Tìm điểm M trên Oy sao cho qua M kẻ hai tiếp tuy

Trang 1

Ví dụ 1: [ĐVH] (Khối A – 2011)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + y + 2 = 0 và đường tròn 2 2

( ) :C x +y −4x−2y=0 Gọi I

là tâm của đường tròn (C), M là một điểm thuộc d Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (với A

và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ của điểm M biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10

Đ/s: M( 3;1)−

Ví dụ 2: [ĐVH] (Khối B – 2006)

Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−2x−6y+ =6 0, M( 3;1).− Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B

là các tiếp điểm) Viết phương trình đường thẳng AB

Đ/s: AB: 2x+ − =y 3 0

Ví dụ 3: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) : (C x−4)2+y2=4, N(4;1). Tìm điểm M trên Oy sao cho qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) đồng thời AB đi qua N

Đ/s: M(0; 4)

Ví dụ 4: [Tham khảo] Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−4x−2y=0, d x: +2y− =12 0 Tìm điểm M thuộc d sao cho qua M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) và góc giữa hai tiếp tuyến bằng 600

Lời giải:

Ta có ( ) ( ) (2 )2 ( )

C = −x + y− = ⇒ C có tâm I( )2;1 và bán kính R= 5

Gọi Md x: +2y− =12 0⇒M(2t+12;−t)⇒IM=(2t+10;− −t 1)

Gọi A, B là hai tiếp điểm Bài ra có





0 0

60 120

AMB AMB

• TH1 AMB=600⇒AMI =30 0 Do đó sin 5 sin 300 1 2 20

2

IA

IM IM

( ) 2

;

• TH1 AMB=1200⇒AMI =60 0 Do đó sin 5 sin 600 3 2 20

IA

IM IM

5 42 101 15 126 283 0

3

Phương trình vô nghiệm vì ∆ =' 632−15.283= −276<0

16 BÀI TOÁN VỀ ĐIỂM VÀ ĐƯỜNG TRÒN – P1

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Đ/s: M( )6;3 hoặc 6 27;

5 5

Ví dụ 5: [Tham khảo] Cho đường tròn ( ) :C x2+y2+2x−4y=0, d x: − + =y 1 0 Tìm điểm M thuộc d

sao cho qua M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C), với các tiếp điểm là A, B đồng thời

 =60 0

AMB

Lời giải:

Từ giả thiết ( ) ( ) (2 )2 ( )

C x+ + y− = ⇒ C có tâm I(−1; 2) và bán kính R= 5

Ta có ( ) 1 2 1

2

= = < ⇒ cắt ( )C

Góc  600  300 sin 5 sin 300 1 2 5

2

IA

IM IM

Md x− + =yM t t+ ⇒IM= +t t− ⇒IM = +t + −t = t +

= ⇒

= − ⇒ − −



Đ/s: M( )3; 4 hoặc M(− −3; 2 )

Ví dụ 6: [Tham khảo] Cho đường tròn ( ) : (C x−1)2+ −(y 2)2=4, N(2;1). Tìm điểm M trên

: + + =2 0

d x y sao cho qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) đồng thời AB đi qua N

Lời giải:

( )C có tâm I( )1; 2 và bán kính R=2 Do Md x: + + =y 2 0⇒M t( ;− −t 2)⇒IM= − − −(t 1; t 4)

Ta có MA=MB Gọi ( )T là đường tròn tâm M bán kính R'=MA=MB

Tọa độ của A, B là nghiệm của hệ ( ) ( )

2 2

 − + − =



2 2

Tọa độ của A, B thỏa mãn (1) AB: 2 2( − t x) (+ 2t+8)y− − =2t 9 0

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

Trang 3

Bài 1: [ĐVH]. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0 và đường tròn

( ) : (C x−2) + −(y 3) =4 Gọi I là tâm của đường tròn (C), M là một điểm thuộc d Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (với A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ của điểm M biết tứ giác MAIB có diện

tích bằng 2 6

Đ/s: M(3; 0)

Bài 2: [ĐVH]. Cho đường thẳng d: x – y + 2 = 0 và đường tròn ( ) :C x2+y2−2x+4y− =4 0 Gọi I là tâm của đường tròn (C), M là một điểm thuộc d Qua điểm M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (với A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ của điểm M biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 6 2

Đ/s: M( ) (0; 2 ,M − −3; 1)

Bài 3: [ĐVH] Cho đường tròn và đường thẳng

 + + =

Tìm m để trên d có duy nhất một điểm M mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác MAB vuông

Đ/s: MI =R 2⇒m= −5;m=7

Bài 4: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−6x+ =5 0 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) và góc giữa hai tiếp tuyến bằng 600

Đ/s: M( ) (0; 7 ,M 0;− 7)

Bài 5: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) : 2 2 4, 1; 8 , (3; 0)

3

 

 

C x y A B Tìm điểm M trên đường tròn sao tam

giác MAB có diện tíc bằng 20

3

Đ/s: ( 2; 0), 14 48;

25 75

Bài 6: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) : (C x−2)2+ −(y 3)2=10

Hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn đã cho Tìm tọa độ các đỉnh A, C biết rằng cạnh AB đi qua

( 3; 2)− −

M và điểm A có hoành độ dương

Đ/s: A(6;1),C(−2;5)

Bài 7: [ĐVH] (Khối D – 2007)

Cho đường tròn và đường thẳng

d x y m Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ

đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PA, PB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều

Đ/s: MI =2Rm=1;m= −41

Bài 8: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) : (C x−2)2+ −(y 4)2=8, d x: − − =y 2 0 Tìm điểm M trên d để qua M có

Trang 4

thể kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) sao cho tam giác IAB có diện tích

max

Đ/s: M( ) ( )2; 0 ,M 6; 4

Bài 9: [ĐVH] Cho đường tròn ( ) : (C x−1)2+ +(y 1)2=1, M(2; 0). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (với A, B là các tiếp điểm) Viết phương trình đường thẳng AB

Đ/s: AB x: + − =y 1 0

Ngày đăng: 12/09/2017, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w