HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT §1.. + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương... Giải tích 12 www.vmathlish.com+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một că
Trang 1CHƯƠNG II HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§1 LŨY THỪA
1 Định nghĩa luỹ thừa
a 1
),
2 Tính chất của luỹ thừa
Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
a b
a ab a
a a
a
a a
(
;)
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho b n a
n m ; Đặc biệt n amn a m
Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n an b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n an b
Chú ý:
Trang 2Giải tích 12 www.vmathlish.com
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
4 Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: C A (1 )r N
Câu 1 Thực hiện các phép tính sau::
Trang 3a b c b c a
a b c bc
4 và 0,125 g) 3 5
Trang 5 = n (n nguyên âm hoặc n = 0) y x n D = R \ {0}
là số thực không nguyên y x D = (0; +)
Chú ý: Hàm số
với x nếu n chẵn
x với x nếu n lẻ
x x
x x
2
x x
x x
lim
x x
x x
x x
x x
3
x x
e x
e e x
k)
x x y
x
g) 3sin 3
x x y
Trang 6Giải tích 12 www.vmathlish.com
a) y(x22x2)e x b) y(x22 )x ex c) y e 2x.sinx
d) y e 2x x 2 e)
1 3
Câu 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) yln(2x2 x 3) b) ylog (cos )2 x c) y e x.ln(cos )x
Trang 7§3 LƠGARIT
1 Định nghĩa
Với a > 0, a 1, b > 0 ta có: log a b a b
Chú ý: loga b có nghĩa khi 0, 1
Logarit thập phân: lgblogblog10b
Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnbloge b (với lim 1 1 2,718281
Cho a > 0, a 1, b, c > 0 Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì loga bloga c b c
+ Nếu 0 < a < 1 thì loga bloga c b c
3 Các qui tắc tính logarit
4 Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta có:
Trang 8Giải tích 12 www.vmathlish.com
q) lg(tan1 ) lg(tan2 ) lg(tan89 )0 0 0
r) log log (log 16) log log (log 64)8 4 2 2 3 4
Câu 2 Cho a > 0, a 1 Chứng minh: log (a a 1) log (a1 a2)
Câu 3 So sánh các cặp số sau:
a) log 4 và log3 41
1 log
Câu 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 14 a2 Tính log 3249 theo a
b) Cho log 3 a15 Tính log 1525 theo a
c) Cho log3 0,477 Tính log 9000; log 0,000027 ;
Câu 5 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 7 a25 ; log 5 b2 Tính 3 5
49log
8 theo a, b
b) Cho log 3 a30 ; log 5 b30 Tính log 135030 theo a, b
c) Cho log 7 a14 ; log 5 b14 Tính log 2835 theo a, b
d) Cho log 3 a2 ; log 5 b3 ; log 2 c7 Tính log14063 theo a, b, c
Câu 6 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa):
Trang 9l) log log log
loga b logb c loga c
, với các số a, b, c lập thành một cấp số nhân
Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng
www.vmathlish.com
www.facebook.com / Van Luc 168
VanLucNN
Trang 10 Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Đồ thị:
2 Hàm số logarit yloga x (a > 0, a 1)
Tập xác định: D = (0; +)
Tập giá trị: T = R
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Trang 11Câu 1 Tính các giới hạn sau:
a) lim
1
x x
x x
x x
2
x x
x x
lim
x x
x x
x x
x x
3
x x
e x
e e x
k)
x x y
x
g) 3sin 3
x x y
Câu 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) yln(2x2 x 3) b) ylog (cos )2 x c) y e x.ln(cos )x
Trang 132 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số:
b , rồi đặt ẩn phụ
( )
f x
a t b
Đoán nhận x 0 là một nghiệm của (1)
Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất: ( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)
( ) đơn điệu và ( ) hằng số
Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì f u( ) f v( ) u v
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
Phương trình tích A.B = 0 0
0
A B
Phương trình A2B2 0 B A 00
f) Phương pháp đối lập
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Trang 14g) 6.9 13.6 6.4 0
1 1
Trang 15141015
e) 4x23x2 4x26x5 42.x23x7 1 f) 4x2x 21x2 2x12 1
g) x2.3x 3 (12 7 )x x x3 8x219x12 h) x2.3x1x(3x2 ) 2(2x x3 )x1
i) 4sinx 21 sin xcos( ) 2xy y 0 k) 22(x x2 )21x222(x x2 ) 1.2x2 1 0
Câu 9 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a) 2x cos ,x4 với x 0 b) 3x2 6 10x x26x6 c) 3sin x cosx
Trang 16m có 2 nghiệm dương phân biệt
b) 16xm.8x(2m1).4x m.2x có 3 nghiệm phân biệt
c) 4x22x2 2 6 m có 3 nghiệm phân biệt
d) 9x24.3x2 8 m có 3 nghiệm phân biệt
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a 1: loga x b x a b
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( )a f x a g x f x f x( )( ) 0 (g x( )hoặc g x( ) 0)
b) Mũ hoá
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( )a f x b
c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
Với a, b, c > 0 và a, b, c 1: alogb c clogb a
Câu 14 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
c) log (2 x 2) 6.log1/8 3x 5 2 d) log (2 x 3) log (2 x 1) 3
e) log (4 x 3) log (4 x 1) 2 log 84 f) lg(x 2) lg(x 3) 1 lg5
3
x x h) lg 5x 4 lg x 1 2 lg0,18
Trang 17i) log (3 x2 6) log (3 x 2) 1 k) log (2 x 3) log (2 x 1) 1/ log 25
n) log (2 x 1) log (2 x 3) log 10 12 o) log (9 x 8) log (3 x26) 2 0
Câu 15 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log3xlog 3 xlog1/3x6 b) 1 lg( x22x 1) lg(x2 1) 2lg(1x)
c) log4xlog1/16xlog8x5 d) 2 lg(4 x24x 1) lg(x219) 2lg(1 2 ) x
e) log2xlog4xlog8x11 f) log (1/2 x 1) log (1/2 x 1) 1 log1/ 2(7x)
i) log log2 3xlog log3 2xlog log3 3x k) log log log2 3 4xlog log log4 3 2x
Câu 16 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log (9 2 ) 32 x x b) log (33 x 8) 2 x c) log (6 7 ) 17 x x
d) log (4.33 x1 1) 2x1 e) log (3 ) 5
2
log (9 2 ) 5 x x f)log (3.22 x 1) 2x 1 0 g) log (12 2 ) 52 x x h) log (26 3 ) 25 x i) log (52 x 125 ) 2x
k) log (3.24 x 1 5) x l) 1 1
6
5log (6x 36 )x 2
Câu 17 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log5 x(x22x65) 2 b) logx 1 (x24x 5) 1 c) log (5x x28x 3) 2
d) log (2x1 x32x23x 1) 3 e) logx 3 (x 1) 2 f) log (x x2) 2
g) log (2x x25x 6) 2 h) logx3(x2x) 1 i) log (2x x27x12) 2
k) log (2x x23x 4) 2 l) log (2x x25x 6) 2 m) log (x x2 2) 1
n) log3 5x (9x28x 2) 2 o) log2 4x (x2 1) 1 p) log 15 2
1 2
q) log (3 2 ) 1x2 x r) logx2 3x(x 3) 1 s) log (2x x25x 4) 2
Câu 18 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log23x log23x 1 5 0 b) log22 x3log2xlog1/2x2
Trang 18Giải tích 12 www.vmathlish.com
p) log (222 x) 8log (21/4 x) 5 q) log25x4log 525 x 5 0
Câu 19 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) 2
3 3
(x2) log (x 1) 4(x1) log (x 1) 160 f) log (2x2 x) log 2x x2
g) log (23 x 1) (x 5)log (3 x 1) 2x 6 0 h) 4 log3x 1 log3 x 4
i) log (2 x23x 2) log (2 x27x12) 3 log 3 2
Câu 20 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log7xlog (3 x2) b) log (2 x 3) log (3 x2) 2
g) xlog 9 2 x2.3log 2xxlog 3 2
h) log3 7x (9 12 x4 ) logx2 2 3x (6x223x21) 4
i) log2x x2 1 log 3x x2 1 log6x x2 1
Câu 21 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
e) log (2 x2 x 6) x log (2 x 2) 4 f) x2.3log 2x 3
g) 4(x2) log ( 2 x 3) log (3 x2)15(x1)
Câu 22 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a) log2x2.log7x 2 log log2x 7x b) log log2x 3x 3 3.log3xlog2x
c) 2 log 9x2 log log3x 3 2x 1 1
Câu 23 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
Câu 24 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) log2 3 x22(m1)xlog2 3 (2x m 2) 0 b) log 2x2log2 mx
Trang 19e) log (3 x24 ) log (2mx 3 x2m1)
f) log2 2 7(x m 1) log2 2 7(mx x 2) 0
Câu 25 Tìm m để các phương trình sau:
a) log24xm x 1 có 2 nghiệm phân biệt
e) 4 log 2 x2 log2x m 0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1)
Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng
www.vmathlish.com
www.facebook.com / Van Luc 168
VanLucNN
Trang 20 Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
6 x x x g) 4x2x.2x213.2x2 x2.2x28x12 h) 6 2 3 31 2.3 2 3 9
x x x
Trang 2123
23
x x
Trang 22Giải tích 12 www.vmathlish.com
BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Khi giải các bất phương trình logarit ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số logarit
1( ) ( ) 0log ( ) log ( )
Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình logarit:
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
Câu 1 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):
a) log5(12x)1log 5(x1) b) log 1 2 log2 9x1
Trang 232log x x 5x6 1
Câu 3 Giải các bất phương trình sau (đặt ẩn phụ):
c) 2 log5xlog 125 1x d) log 64 log 16 32x x2
e) log 2.log 2.log 4x 2x 2 x1 f) 21 1 2
2log
4
1
2 2
2 16
1log 2.log 2
Câu 4 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) ( x 1)log 20,5x(2x5)log0,5x 6 0 b) log2(2x1)log3(4x2)2
x x x
Trang 24log ( 5) 0logy x (4 ) 0
y x