Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó.. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ax+b=0 Chú ý: Khi a 0
Trang 1Đại số 10 www.vmathlish.com
1
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương trình một ẩn f(x) = g(x) (1)
x0 là một nghiệm của (1) nếu "f(x 0 ) = g(x 0 )" là một mệnh đề đúng
Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó
Khi giải phương trình ta thường tìm điều kiện xác định của phương trình
Chú ý:
+ Khi tìm ĐKXĐ của phương trình, ta thường gặp các trường hợp sau:
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức
P x
1 ( ) thì cần điều kiện P(x) 0
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức P x( ) thì cần điều kiện P(x) 0
+ Các nghiệm của phương trình f(x) = g(x) là hoành độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số y = f(x)
và y = g(x)
2 Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
Cho hai phương trình f 1 (x) = g 1 (x) (1) có tập nghiệm S1
và f 2 (x) = g 2 (x) (2) có tập nghiệm S2
(1) (2) khi và chỉ khi S1 = S2
(1) (2) khi và chỉ khi S1 S2
3 Phép biến đổi tương đương
Nếu một phép biến đổi phương trình mà không làm thay đổi điều kiện xác định của nó thì ta được một phương trình tương đương Ta thường sử dụng các phép biến đổi sau:
– Cộng hai vế của phương trình với cùng một biểu thức
– Nhân hai vế của phương trình với một biểu thức có giá trị khác 0
Khi bình phương hai vế của một phương trình, nói chung ta được một phương trình hệ quả Khi đó ta phải kiểm tra lại để loại bỏ nghiệm ngoại lai
Câu 1 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
a) x
c) x
Câu 2 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
a) 1 1 x x2 b) x 1 2x
c) x 1 x 1 d) x 1 1 x
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 2Đại số 10 www.vmathlish.com
2
§2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT, BẬC HAI
e) x
3
2 1 2 3
Câu 3 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
a) x3(x23x 2) 0 b) x1(x2 x 2) 0
Câu 4 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
a) x 2 x 1 b) x 1 x 2
c) 2 x 1 x 2 d) x 2 2x1
Câu 5 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ax+b=0
Chú ý: Khi a 0 thì (1) được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 1 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
a) m( 22)x2m x 3 b) m x m( ) x m 2
b) m x m( 3) m x( 2) 6 d) m x2( 1) m x m(3 2)
e) m( 2m x) 2x m 21 f) m( 1)2x(2m5)x 2 m
Câu 2 Giải và biện luận các phương trình sau theo các tham số a, b, c:
b a a b
a b ( , 0)
ax + b = 0 (1)
a 0 (1) có nghiệm duy nhất x b
a
Trang 3Đại số 10 www.vmathlish.com
3
b) (ab2)x a 2b (b 2a)x
c) x ab x bc x b b a b c
2
d) x b c x c a x a b a b c
Câu 3 Trong các phương trình sau, tìm giá trị của tham số để phương trình:
i) Có nghiệm duy nhất ii) Vô nghiệm iii) Nghiệm đúng với mọi x R
a) (m2)x n 1 b) m( 22m3)x m 1
c) mx( 2)(x 1) (mx m x 2) d) m( 2m x) 2x m 21
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ax2+bx+c=0 (a 0)
1 Cách giải
Chú ý: – Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = 1 và x = c
a
– Nếu a – b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = –1 và x = c
a
– Nếu b chẵn thì ta có thể dùng công thức thu gọn với b
b
2
2 Định lí Vi–et
Hai số x x1 2, là các nghiệm của phương trình bậc hai ax2bx c 0 khi và chỉ khi chúng thoả mãn các hệ thức S x x b
a
và P x x c
a
1 2
VẤN ĐỀ 1: Giải và biện luận phương trình ax2bx c 0
Để giải và biện luận phương trình ax2bx c 0 ta cần xét các trường hợp có thể xảy ra của hệ số a:
– Nếu a = 0 thì trở về giải và biện luận phương trình bx c 0
– Nếu a 0 thì mới xét các trường hợp của như trên
ax 2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
b2 4ac
b x
a
a
2
Trang 4Đại số 10 www.vmathlish.com
4
Câu 4 Giải và biện luận các phương trình sau:
a) x25x3m 1 0 b) x2 212x15m0
c) x22(m1)x m 2 0 d) m( 1)x22(m1)x m 2 0
e) m( 1)x2 (2 m x) 1 0 f) mx22(m3)x m 1 0
Câu 5 Cho biết một nghiệm của phương trình Tìm nghiệm còn lại:
a) x2 mx m 1 0; x 3
2
b) x2 23m x m2 0; x1
c) m( 1)x22(m1)x m 2 0; x2 d) x22(m1)x m 23m0;x0
VẤN ĐỀ 2: Dấu của nghiệm số của phương trình ax2bx c 0 (a0) (1)
(1) có hai nghiệm trái dấu P < 0 (1) có hai nghiệm cùng dấu
P 00
(1) có hai nghiệm dương P
S
0 0 0
(1) có hai nghiệm âm P
S
0 0 0
Chú ý: Trong các trường hợp trên nếu yêu cầu hai nghiệm phân biệt thì > 0
Câu 6 Xác định m để phương trình:
i) có hai nghiệm trái dấu ii) có hai nghiệm âm phân biệt iii) có hai nghiệm dương phân biệt
a) x25x3m 1 0 b) x2 212x15m0
c) x22(m1)x m 2 0 d) m( 1)x22(m1)x m 2 0
e) m( 1)x2 (2 m x) 1 0 f) mx22(m3)x m 1 0
g) x24x m 1 0 h) m( 1)x22(m4)x m 1 0
VẤN ĐỀ 3: Một số bài tập áp dụng định lí Vi–et
1 Biểu thức đối xứng của các nghiệm số
Ta sử dụng công thức S x x b P x x c
để biểu diễn các biểu thức đối xứng của các nghiệm x 1 , x 2 theo S và P
Ví dụ: x12x22(x1x2)22x x1 2S22P
x13x23(x1x2) ( x1x2)23x x1 2S S( 23 )P
2 Hệ thức của các nghiệm độc lập đối với tham số
Để tìm hệ thức của các nghiệm độc lập đối với tham số ta tìm:
S x x P x x
Khử tham số m giữa S và P ta tìm được hệ thức giữa x 1 và x 2
3 Lập phương trình bậc hai
Trang 5Đại số 10 www.vmathlish.com
5
Nếu phương trình bậc hai có các nghiệm u và v thì phương trình bậc hai có dạng:
x2Sx P 0, trong đó S = u + v, P = uv
Câu 7 Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương trình Không giải phương trình, hãy tính:
A = x12x22; B = x13x23; C = x14x24; D = x1x2 ; E = (2x1x2)(2x2x1)
a) x2 x 5 0 b) x2 23x 7 0 c) x3 210x 3 0
d) x22x15 0 e) x2 25x 2 0 f) 3x25x 2 0
Câu 8 Cho phương trình: m( 1)x22(m1)x m 2 0 (*) Xác định m để:
a) (*) có hai nghiệm phân biệt
b) (*) có một nghiệm bằng 2 Tính nghiệm kia
c) Tổng bình phương các nghiệm bằng 2
Câu 9 Cho phương trình: x22(2m1)x 3 4m0 (*)
a) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x 2
b) Tìm hệ thức giữa x1, x 2 độc lập đối với m
c) Tính theo m, biểu thức A = x13x32
d) Tìm m để (*) có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia
e) Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là x12, x22
HD: a) m 2
2
b) x1x2x x1 2 1 c) A = (2 4 )(16 m m24m5)
d) m 1 2 7
6
e) x22(8m28m1)x (3 4 )m 2 0
Câu 10 Cho phương trình: x22(m1)x m 23m0 (*)
a) Tìm m để (*) có nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại
b) Khi (*) có hai nghiệm x1, x 2 Tìm hệ thức giữa x1, x 2 độc lập đối với m
c) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x 2 thoả: x12x22 8
HD: a) m = 3; m = 4 b) x( 1x2)22(x1x2) 4 x x1 2 8 0 c) m = –1; m = 2
Câu 11 Cho phương trình: x2(m23 )m x m 3 0
a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tính nghiệm còn lại
HD: a) m = 0; m = 1 b) x2 1; x25 2 7; x2 5 2 7
Câu 12 (nâng cao) Cho phương trình: x2 22 sinx 2xcos2 ( là tham số)
a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi
b) Tìm để tổng bình phương các nghiệm của phương trình đạt GTLN, GTNN
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1 Định nghĩa và tính chất
Trang 6Đại số 10 www.vmathlish.com
6
A A khi A
A khi A 00
A B A B A B 0 A B A B A B 0
A B A B A B 0 A B A B A B 0
2 Cách giải
Để giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ ta tìm cách để khử dấu GTTĐ, bằng cách:
– Dùng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ
– Bình phương hai vế
– Đặt ẩn phụ
Dạng 1: f x( ) g x( )
C f x
f x g x
f x
f x g x
1
( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( )
C g x
f x g x
f x g x
( ) ( )
Dạng 2: f x( ) g x( ) C1f x( ) 2 g x( )2
C
f x g x
f x g x
2 ( ) ( )
Dạng 3: a f x( )b g x( ) h x( )
Đối với phương trình có dạng này ta thường dùng phương pháp khoảng để giải
Câu 13 Giải các phương trình sau:
a) 2x 1 x 3 b) 4x 7 2x5 c) x23 x 2 0
d) x26x 9 2x1 e) x24x 5 4x17 f) 4x17 x24x5
g) x 1 x 2x 3 2x4 h) x 1 x 2 x 3 14 i) x 1 2 x 2x
Câu 14 Giải các phương trình sau:
a) 4x 7 4x7 b) 2x 3 3 2x c) x 1 2x 1 3x
d) x22x 3 x2 2x3 e) x2 5 2x27x 5 0 f) x 3 7 x 10
Câu 15 Giải các phương trình sau:
a) x22x x 1 1 0 b) x22x5x 1 7 0 c) x22x5x 1 5 0
d) x24x3 x 2 0 e) 4x24x 2x 1 1 0 f) x26x x 3 10 0
Câu 16 Giải và biện luận các phương trình sau:
a) mx 1 5 b) mx x 1 x 2 c) mx2x 1 x
d) 3x m 2x2m e) x m x m 2 f) x m x 1
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN DƯỚI DẤU CĂN
Cách giải: Để giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn ta tìm cách để khử dấu căn, bằng cách:
– Nâng luỹ thừa hai vế
– Đặt ẩn phụ
Chú ý: Khi thực hiện các phép biến đổi cần chú ý điều kiện để các căn được xác định
Trang 7Đại số 10 www.vmathlish.com
7
Dạng 1: f x( )g x( ) f x g x
g x
2 ( ) ( ) ( ) 0
f x( ) ( )hay g x
( ) ( ) ( ) 0 ( ( ) 0)
Dạng 3: af x( )b f x( ) c 0 t f x t
at2 bt c
( ), 0 0
Dạng 4: f x( ) g x( )h x( )
Đặt u f x v g x( ), ( ) với u, v 0
Đưa phương trình trên về hệ phương trình với hai ẩn là u và v
Dạng 5: f x( ) g x( ) f x g x( ) ( ) h x( )
Đặt t f x( ) g x t( ), 0
Câu 17 Giải các phương trình sau:
a) 2x 3 x 3 b) 5x10 8 x c) x 2x 5 4
d) x2 x 12 8 x e) x22x 4 2x f) 3x29x 1 x 2
g) 3x29x 1 x 2 h) x23x10 x 2 i) x( 3) x2 4 x29
Câu 18 Giải các phương trình sau:
a) x26x 9 4 x26x6 b) (x3)(8x) 26 x211x
c) x( 4)(x 1) 3 x25x 2 6 d) x( 5)(2x) 3 x23x
e) x2 x211 31 f) x22x 8 4 (4x x)( 2) 0
Câu 19 Giải các phương trình sau:
a) x 1 x 1 1 b) 3x 7 x 1 2
c) x2 9 x2 7 2 d) 3x25x 8 3x25x 1 1
e) 31 x 31 x 2 f) x2 x 5 x28x 4 5
g) 35x 7 35x13 1 h) 39 x 1 37 x 1 4
Câu 20 Giải các phương trình sau:
a) x 3 6 x 3 (x3)(6x) b) 2x 3 x 1 3x2 (2x3)(x 1) 16
c) x 1 3 x (x1)(3x) 1 d) 7 x 2 x (7x)(2x) 3
e) x 1 4 x (x1)(4x) 5 f) 3x 2 x 1 4x 9 2 3x25x2
g) 1 2 x x2 x 1 x
3
h) x 9 x x29x9
Câu 21 Giải các phương trình sau:
a) 2x 4 2 2x 5 2x 4 6 2x 5 14
b) x 5 4 x 1 x 2 2 x 1 1
c) 2x2 2x 1 2 2x 3 4 2x 1 3 2x 8 6 2x 1 4
Trang 8Đại số 10 www.vmathlish.com
8
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
Cách giải: Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, ta phải chú ý đến điều kiện xác định của
phương trình (mẫu thức khác 0)
Câu 22 Giải các phương trình sau:
a)
1
x x
x x x
2 2
4
x 2 x 2
Câu 23 Giải và biện luận các phương trình sau:
a) mx m
x 1 3
2
mx m
x m 2 3
x m x
x x m1 2 1
d) x m x
x x
3
m x m m x
3
x m x 1
PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG
ax4+bx2+c=0 (a 0)
1 Cách giải:
t x t
2
0 (1)
0 (2)
2 Số nghiệm của phương trình trùng phương
Để xác định số nghiệm của (1) ta dựa vào số nghiệm của (2) và dấu của chúng
(1) vơ nghiệm vô nghiệm
có nghiệm kép âm có nghiệm âm
(2) (2)
(1) cĩ 1 nghiệm có nghiệm kép bằng
có nghiệm bằng nghiệm còn lại âm
(1) cĩ 2 nghiệm có nghiệm kép dương
có nghiệm dương và nghiệm âm
(2)
(1) cĩ 3 nghiệm (2)có nghiệm bằng1 0,nghiệm còn lại dương
(1) cĩ 4 nghiệm (2)có nghiệm dương phân biệt2
3 Một số dạng khác về phương trình bậc bốn
Dạng 1: (x a x b x c x d )( )( )( )K với a b c d,
– Đặt t(x a x b )( )(x c x d )( ) t ab cd
Trang 9Đại số 10 www.vmathlish.com
9
– PT trở thành: t2(cd ab t K ) 0
Dạng 2: (x a )4 (x b)4 K
– Đặt t x a b
2
x a t a b, x b t b a
– PT trở thành: 2t4 12 2 2t 2 4 K 0 với a b
2
Dạng 3: ax4bx3cx2bx a 0 (a0) (phương trình đối xứng)
– Vì x = 0 khơng là nghiệm nên chia hai vế của phương trình cho x2, ta được:
x x
2 2
– Đặt t x hoặc t x
với t 2
– PT (2) trở thành: at2 bt c 2a0 (t 2)
Câu 24 Giải các phương trình sau:
a) x43x2 4 0 b) x45x2 4 0 c) x45x2 6 0
d) x3 45x2 2 0 e) x4x230 0 f) x47x2 8 0
Câu 25 Tìm m để phương trình:
i) Vơ nghiệm ii) Cĩ 1 nghiệm iii) Cĩ 2 nghiệm iv) Cĩ 3 nghiệm v) Cĩ 4 nghiệm
a) x4 (1 2 )m x2m2 1 0
b) x4(3m4)x2m2 0
c) x48mx216m0
Câu 26 Giải các phương trình sau:
a) (x1)(x3)(x5)(x7) 297 b) (x2)(x3)(x1)(x6) 36
c) x4 (x 1)497 d) x( 4)4 (x 6)42
e) x( 3)4 (x 5)4 16 f) x6 435x362x235x 6 0
g) x4x34x2 x 1 0
Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng
www.vmathlish.com
www.facebook.com / Van Luc 168
VanLucNN
Trang 10Đại số 10 www.vmathlish.com
10
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
1 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
a x b y c1 1 1 12 12 22 22
Giải và biện luận:
– Tính các định thức: a b
D
D
D
Chú ý: Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta có thể dùng các cách giải đã biết như: phương pháp thế, phương pháp cộng đại số
2 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt ẩn để đưa về các phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 1 Giải các hệ phương trình sau:
a) x y
x y
x y
x y
y
Câu 2 Giải các hệ phương trình sau:
a) x y
x y
1 8 18
5 4 51
x y x y
§3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
x y
D ; D
D =
0
Trang 11Đại số 10 www.vmathlish.com
11
Câu 3 Giải và biện luận các hệ phương trình sau:
x my
mx m y
m x (m 2)y 5
m x y m
m x m y
m x m y m
m x y m2 2 m
2
mx y m
x my2 m 1
Câu 4 Trong các hệ phương trình sau hãy:
i) Giải và biện luận
ii) Tìm m Z để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên
m x y m2 2 m
2
mx y
x 4(m 1)y 14m
mx y
x my 3 32m 1 0
Câu 5 Trong các hệ phương trình sau hãy:
i) Giải và biện luận
ii) Khi hệ có nghiệm (x; y), tìm hệ thức giữa x, y độc lập đối với m
a) mx y m
x my2 m1
mx m y
m x my
mx m y m
x my
Câu 6 Giải và biện luận các hệ phương trình sau:
a) ax y b
y ax b
ax y a b
x 2y a
2
2
Câu 7 Giải các hệ phương trình sau:
a)
x y z
x y z
x y z
b)
x y z
x y z
x y z
c)
x y z
x y z
x y z
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI ẨN
1 Hệ gồm 1 phương trình bậc nhất và 1 phương trình bậc hai
Từ phương trình bậc nhất rút một ẩn theo ẩn kia
Thế vào phương trình bậc hai để đưa về phương trình bậc hai một ẩn
Số nghiệm của hệ tuỳ theo số nghiệm của phương trình bậc hai này
2 Hệ đối xứng loại 1
Hệ có dạng: (I) f x y
g x y( , ) 0( , ) 0
(với f(x, y) = f(y, x) và g(x, y) = g(y, x))
(Có nghĩa là khi ta hoán vị giữa x và y thì f(x, y) và g(x, y) không thay đổi)
Đặt S = x + y, P = xy
Đưa hệ phương trình (I) về hệ (II) với các ẩn là S và P
Giải hệ (II) ta tìm được S và P