1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội PHẦN địa lí mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS

50 939 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội PHẦN địa lí mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS Bài : Biển đảo Việt Nam (LM2tiết) A. Khởi động Mục tiêu: HS biết về bản đồ thể hiện nội dung gì, biết những chứng cứ và quá trình thực thi đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam Nhiệm vụ: Suy nghĩ và trả lời Phương thức hoạt động: Cá nhân Báo cáo: Cá nhân B. Hình thành kiến thức

Trang 1

Bài : Biển

đảo Việt

Nam

(LM2tiết)

Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được

( trong vở ghi ) Hoạt động GV khó khănDự kiến

và cáchvượt qua

Phươngtiện dạyhọc

Khởi động * Mục tiêu: HS biết về bản đồ thể

hiện nội dung gì, biết nhữngchứng cứ và quá trình thực thi đấutranh bảo vệ chủ quyền biển đảoViệt Nam

Nhiệm vụ: Suy nghĩ và trả lời Phương thức hoạt động: Cá nhân

Báo cáo: Cá nhân

- Phương án đánh giá:

Hỏi trực tiếp

- GV chốt và giớ thiệuvào bài mới

- Nhiệm vụ: Quan sát tranh ảnh, độc thông tin và hoàn thành phiếu học tập

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi

a Tìm hiểu chung về vùngbiển VN

- Diện tích: 3,4 triệu km2

- Vùng biển VN có diện tíchhơn 1 triệu km2

b Đặc điểm về khí hậu vàhải văn của vùng biển VN

- Phương án đánh giá:

Hỏi trực tiếp

- Hướng dẫn HS ghinội dung vào vở

- Phương án đánh giá:

Đánh giá nhận xét giữacác cặp đôi

- Hướng dẫn HS chốt kiến thức

- GV đánh giá phiếuhọc tập HS

- Hướng dẫn HS kẹpphiếu vào vở

Phiếuhọc tập

Trang 2

2 Khám phá tài nguyên và bảo vệtài nguyên, môi trường biển nướcta.

* Mục tiêu: Biết được phá tàinguyên và bảo vệ tài nguyên, môitrường biển nước ta.Biết được một

số thiên tai thường gặp và vì saophải bảo vệ MTB

- Nhiệm vụ: Đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi

- Sản phẩm: Nêu tên các tàinguyên vùng biển nước ta, biếtđược những tài nguyên này pháttriển các ngành kinh tế gì

- Tài nguyên đa dạng vàphong phú, có trữ lượng lớn:

dầu khí, ti tan, cá, tôm,mực…

- Thuận lợi để phát triểnGTVT biển và du lịch biển

- Hướng dẫn HS chốt kiến thức

- Hướng dẫn HS ghibài

Luyện tập

1.Thực hiện theo logo cá nhân Luyện tập.

* Mục tiêu: Giới thiệu được một

số chứng cứ về quá trình thực thichủ quyền biển, đảo Biết đượcbiển có những thuận lợi và khókhăn gì cho sự phát triển kinh tế

và đời sống người dân

- Nhiệm vụ: Tìm hiểu các thông tin cần thiết

- Phương thức hoạt động: Cá

- Giao việc: Quan sát lược đồ và nhận xét

- Phương án đánh giá: Hỏi trực tiếp

- GV hướng dẫn HS chốt nội dung

Trang 3

- Báo cáo: Cá nhân Vận dụng

* Mục tiêu: Tìm hiểu chứng cứ về quá trình thực thi chủ quyền biển, đảo có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền biển đảo

- Nhiệm vụ: Tìm hiểu thông tin cần thiết

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Báo cáo: Cá nhân

Hướng dẫn HS về nhà thực hiện mục 1, và hoàn thành vào NKHT

Tìm tòi mở

rộng * Mục tiêu: Tìm hiểu về hải sản và cảnh đệp của biển

- Nhiệm vụ: Sưu tầm tranh ảnh

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Báo cáo: Cá nhân

* Rút kinh nghiệm

Duyệt, ngày 15/ 8 / 2017 Tổ trưởng

Trang 4

Phươngtiện dạyhọc

Khởi động * Mục tiêu: Nêu những hiểu biết

về tự nhiên Châu Á

- Nhiệm vụ: Quan sát hình Suy nghĩ và trả lời

-Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Báo cáo: Cá nhân

- Phương án đánh giá:

Hỏi trực tiếp

- GV chốt: mỗi quốcgia đều có nhữngphong tục, tập quánriêng

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp

- Châu Á trãi dài từ vùngcực Bắc đến vùng Xích đạo

- Điểm cực Bắc nằm ở 77 độ44’B, điểm cực Nam nằm ở

1 độ16’B( phần đất liền)

- Tiếp giáp hai CL và ba ĐD

- DT rộng khoảng 41,5 triệukm2

- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH

- Phương thức hoạt động: Nhóm

- Có nhiều hệ thống núi, sơnnguyên cao, đồ sộ và nhiềuđồng bằng rộng nhất thếgiới

- Các dãy núi chạy theohướng Đ-T, hoặc gần Đ-T,B-N, hoặc gần B-N

- Cao nguyên và SN tậptrung ở vùng đồng bằng

- Giao việc: HS quan sát hình đọc thông tin

Trang 5

- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung

của địa hình và nhận xét được tài

nguyên khoáng sản Châu Á

- Báo cáo: Đại diện nhóm

- Khoáng sản phong phú vàtrữ lượng lớn

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Báo cáo: Cá nhân

- Khí hậu phân hoá đa dạng

- Phổ biến là khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

+ KHGM: KHGM nhiệt đới phân bố ở Nam Á và ĐNA

( có 2 mùa rõ rệt, mùa đông lạnh khô và ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.)

+ KHLĐ: Phân bố trong các vùng nội địa và khu vực TNA( Mùa đông lạnh và khô, mùa hạ khô nóng)

- Giao việc: HS quan sát hình đọc thông tin

và thực hiện

- Phương án đánh giá:

Hỏi trực tiếp

- Hướng dẫn HS chốtkiến thức

4.Tìm hiểu về sông ngòi

* Mục tiêu: Biết đặc điểm của

- Chảy từ N lên B, mùa đôngthường bị đóng băng, mùaxuân nước lên nhanh và gây

Phiếuhọc tập

và một phần đông Xi- bia.)

Trang 6

đọc thông tin trao đổi và trả lời câu hỏi.

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp

+ Rừng CNĐ(Đông Á)

+Rừng NĐ ẩm( ĐNA vàNam Á)

+HM và BHM(TNA vàTrung Á)

chính vào vở

Luyện tập

* Mục tiêu : Ghép cảnh quan tựnhiên với biểu đồ nhiệt độ vàlượng mưa và giải thích

- Nhiệm vụ: Đọc, phân tích ảnh vàgiải thích

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi

- Giao việc: Quan sát lược đồ và nhận xét

- Phương án đánh giá:

Hỏi trực tiếp

- GV hướng dẫn HS chốt nội dung và ghi vào vở

Vận dụng

* Mục tiêu: Nêu được nhữngthuận lợi và khó khăn của tự nhiênChâu Á đối với sản xuất

Hướng dẫn HS về nhàthực hiện và hoànthành vào NKHT

Tìm tòi mở

rộng

* Mục tiêu: Tìm hiểu về một cảnh quan tự nhiên ở Châu Á

- Nhiệm vụ: Sưu tầm tư liệu

- Phương thức hoạt động: Cá nhân

- Báo cáo: Cá nhân

Hướng dẫn HS về nhàthực hiện và hoànthành vào NKHT

Trang 7

Bài 13: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu

Dự kiến khó khăn và cách vượt qua

- Báo cáo: Đại diện nhóm

- HS và GVđánh giá kếtquả của cácnhóm

1 Dân cư và sự phân bố dân cư.

- Châu Á có số dân đông( chiếmtrên 60% dân số thế giới), cóMĐDS cao

- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm,tuổi thọ trung bình tăng

- Dân cư phân bố không đồng

đề, tập trung ở khu vực khí hậugió mùa, khí hậu lục địa dân cưthưa thớt

( Tôn trọngquyền TDTN,nhưng phải tuân

2 Các chủng tộc và tôn giáo

- Dân cư Châu Á thuộc chủngtộc Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít,

Trang 8

tôn giáo - Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi quan sát hình, đọc thông tin và hoànthành mục 2 vào vở ghi

- Báo cáo: Đại diện cặp

- GV chốt cho HS ghi vở

hoặc giántiếp qua việc

tự chốt nộidung vào vởghi của HS

theo quy định củapháp luật) và một số ít thuộc chủng tộc Ô-xtra-lô-ít

- Là nơi ra đời nhiều tôn giáo:Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo,

HĐ4: Vẽ biểu

đồ hình tròn - Nhiệm vụ: Vẽ biểu đồ hình tròn- Phương thức: Cá nhân

- Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS

- GV: Nhắc nhở HS hoàn thành vào vở

- GV tổ chứccác các cánhân hoànthành tốtHĐ5 Vận

Trang 9

Bài 14: KINH TẾ CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt

Dự kiến khó khăn và cách vượt qua

- Báo cáo: Đại diện nhóm

- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm

1 Đặc điểm phát triểm kinh tế

xã hội

- Nền kinh tế có nhiều chuyểnbiến mạnh mẽ, nhưng trình độphát triển giữa các nước khácnhau

+ Các nước CN mới( HQ, ĐàiLoan, Sin-ga-po…)

+ Các nước đang phát triển cốtốc độ CNH nhanh nhưng NNđóng vai trò quan trọng( VN,

TQ, ÂĐ, TL…)+ Các nước đang phát triển nềnkinh tế dựa vào NN: Lào, CPC,

Trang 10

Mi-an –ma…)

- Số lượng các quốc gia có thunhập thấp, đời sống dân nghèokhổ chiếm tỉ lệ cao

- Sản phẩm, phương tiện: Phiếu học tập

- Báo cáo: Đại diện cặp.

- GV chốt cho HS ghi vở

- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS

- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi

- Báo cáo: Cá nhân.

- GV chốt cho HS ghi vở

- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS

3 Công nghiệp

- Sản phẩm công nghiệp đadạng, nhưng phát triển chưađều

+ CN khai khoáng phát triểnnhiều nước?( TQ, a-rập Xê –út)+ CN chế biến( TQ, ÂĐ, HQ…)+ CN sản xuất hàng tiêu dùngphát triển hầu hết các nước

- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi

- Báo cáo: Đại diện nhóm.

- GV chốt cho HS ghi vở

- GV nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt, dặn dò các nhóm thực hiện còn sai sót

4 Dịch vụ

- Dịch vụ phát triển mạnh-> thay đổi kinh tế của các nước

- Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP cao

Trang 11

nhau về cơ cấu

kinh tế của hai

Trang 12

Bài 15: TÂY NAM Á VÀ NAM Á (4 TIẾT) Mục tiêu hoạt

Dự kiến khó khăn và cách vượt qua

Nội dung

A

Khởi động - Nhiệm vụ: Quan sát hình kết hợp hiểu biếtbản thân cho biết khu vực nào ở Châu Á

nằm ở vị trí ngã ba ba châu lục? Nêu hiểubiết về Châu lục đó

- Phương thức: Cá nhân

- HS: Trả lời

- GV: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi

- GV đánh giáhỏi trực tiếp HStham gia

- Phương thức: cặp đôi

- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi sau khiđọc thông tin và hoàn thành mục a,b vào vởghi

- Báo cáo: Đại diện cặp

- HS và GVđánh giá kết quảcủa các cặp

I Khu vực TNA

1 Vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên TNA

a Vị trí địa lí, giới hạn

- Nằm ngã ba của 3 châu lục: Á,

Âu, Phi, thuộc đới nóng và cậnnhiệt, có một số biển và vịnhbao bọc

Trang 13

2 Tìm hiểu về đặc điểm dân

cư, chính trị và kinh tế

a Đặc điểm dân cư, chính trị

- Phần lớn là người Ả Rập theođạo Hồi, mật độ dân số thấp,phân bố không đều

- Chính trị phức tạp-> tác độngđến sự phát triển kinh tế và đờisống của người dân

b Đặc điểm kinh tế

- Công nghiệp và thương mại

phát triển, ngành cn khai thác vàchế biến dầu mỏ đóng vai tròquan trọng

b Đặc điểm tự nhiên

- Có 3 miền địa hình( núi cao, đồng bằng và sơn nguyên)

Trang 14

c Khí hậu:

- Có khí hậu nhiệt đới gió mùa,

là khu vực mưa nhiều, phân bốkhông đều

d Sông ngòi và cảnh quan:

4 Tìm hiểu về đặc điểm dân

cư, chính trị và kinh tế

a Dân cư , xã hội

- Là khu vực dân cư tập trung đông nhất Châu Á, chủ yếu theo

Ấn Độ giáo, đạo Hồi

- Tình hình chính trị xã hội không ổn định ảnh hưởng đến

sự phát triển kinh tế của khu vực

C Luyện tập

HĐ5 Vị trí khu - Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thứctrả lời câu - GV đánh giá

Trang 16

Bài 14: TỰ NHIÊN CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt

Dự kiến khó khăn và cách vượt qua

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung của địa hình và nhận xét được tài nguyên khoáng sản Châu Á

- Báo cáo: Đại diện cặp

- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS

Tình hình

khai thác khoáng sản ở nước ta hiện nay như thế nào?( ở một sốnơi chưa thật

sự hợp lí)

- Có nhiều hệ thống núi, sơnnguyên cao, đồ sộ và nhiềuđồng bằng rộng nhất thế giới

- Các dãy núi chạy theo hướngĐ-T, hoặc gần Đ-T, B-N, hoặcgần B-N

- Cao nguyên và SN tập trung ởvùng đồng bằng

- Khoáng sản phong phú và trữlượng lớn

HĐ3.Tìm hiểu

về khí hậu

* Mục tiêu: Biết được đặc điểm về khí hậu

- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin vàtrả lời câu hỏi trong tài liệu HDH

- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm VN nằm trongkiểu khí hậu

- Khí hậu phân hoá đa dạng

- Phổ biến là khí hậu gió mùa vàkhí hậu lục địa

Trang 17

- Phương thức hoạt động: Nhóm

- Báo cáo: Đại diện nhóm nào? Với khíhậu đó có

thuận lợi vàkhó khăn nhưthế nào trongsinh hoạt vàsản

xuất( NĐGM,

….)

+ KHGM: KHGM nhiệt đới phân bố ở Nam Á và ĐNA.( có

2 mùa rõ rệt, mùa đông lạnh khô

và ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưanhiều.)

+ KHLĐ: Phân bố trong cácvùng nội địa và khu vựcTNA( Mùa đông lạnh và khô,mùa hạ khô nóng)

HĐ4.Tìm hiểu

về sông ngòi

* Mục tiêu: Biết đặc điểm của sông ngòi

- Nhiệm vụ: HS quan sát hình đọc thông tintrao đổi và hoàn thành bảng (PHT)

- Phương thức hoạt động: Nhóm

- Báo cáo: Đại diện nhóm

- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm

- Hệ thống sông lớn nhưng phân

bố không đều, chế độ nướcphức tạp

- Chảy từ N lên B, mùa đôngthường bị đóng băng, mùa xuânnước lên nhanh và gây lũ lớn

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp

- GV nhận xét tuyên dương cáccặp làm tốt, dặn

dò các nhóm thực hiện còn sai sót

- Cảnh quan đa dạng:

+ Rừng lá kim( Đồng bằng TâyXi-bia, SN trung Xi-bia, và mộtphần đông Xi- bia.)

+ Rừng CNĐ(Đông Á)

+Rừng NĐ ẩm( ĐNA và NamÁ)

+HM và BHM(TNA và Trung Á)

C Luyện tập

Trang 18

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi

các cặp hoànthành tốt

đối với sản xuất

* Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thức bản thân đểnêu những thuận lợi và khó khăn của tựnhiên Châu Á đối với sản xuất

- GV đánh giácác cá nhânhoàn thành tốt

Trang 19

Bài 20: KHU VỰC ĐÔNG Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt

Dự kiến khó khăn và cách

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Sản phẩm: Nêu đặc điểm về vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên

- Báo cáo: Đại diện cặp

- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS

1 Tìm hiểu về vị trí địa lí, giớihạn và đặc điểm tự nhiên

b Đặc điểm tự nhiên:

- Địa hình, sông ngòi:

+ Phần đất liền chiếm diện tíchlớn, phía tây là hệ thống núi,sơn nguyên cao, các bồn địarộng Phía đông đông là đồi núithấp, đồng bằng bằng phẳng.+ Phần hải đảo nằm trong vành

Trang 20

đai lửa TBD.

- Khí hậu, cảnh quan:

+ Nữa phía đông phần đất liền

và hải đảo có 2 mùa gió khácnhau Mùa đông có gió mùa TâyBắc khô và lạnh, cảnh quanrừng bao phủ

+ Phía Tây phần đất liền khí hậukhô hạn nên cảnh quan là hoangmạc và bán hoang mạc,

2 Tìm hiểu về dân cư và kinh

độ tăng trưởng cao

- NB là nước có nền kinh tếphát triển đứng thứ 2 trên thếgiới TQ có nền kinh tế pháttriển nhanh

Trang 21

cấu GDP của

Nhật Bản ,

Trung Quốc và

nhận xét

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi thành tốt.

Trang 22

Bài 21: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á (3 TIẾT) Mục tiêu hoạt

Dự kiến khó khăn và cách

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

- Báo cáo: Đại diện cặp

- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS

1 Tìm hiểu về vị trí địa lí vàphạm vi lãnh thổ

- Gồm 2 bộ phận: đất liền và hảiđảo

HĐ3.Tìm hiểu

về đặc điểm tự

nhiên

* Mục tiêu: Biết được đặc điểm tự nhiên

- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin vàtrả lời câu hỏi trong tài liệu HDH

- Phương thức hoạt động: Nhóm

- Sản phẩm: Phiếu học tập

- Báo cáo: Đại diện nhóm

- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm .Tuyên dươngcác nhóm có câutrả lời xuất sắc

2 Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên

* ĐNA lục địa: gồm các dãy núichạy theo hướng TB-ĐN venbiển có các đồng bằng màu mở

- Khí hậu : nhiệt đới gió mùa

- Cảnh quan: rừng nhiệt đới ẩm,xavan, xavan cây bụi

- Sông ngòi: dày đặc, đất đai

Trang 23

màu mở, khoáng sản đa dạng

* ĐNA biển đảo

- Địa hình: ít đồng bằng nhưngmàu mở, nhiều đồi núi, núi lửa._ Khí hậu: nhiệt đới gió mùa,xích đạo, rừng xích đạo ẩmthấp

- Sông ngòi ngắn và dốc đất đaimàu mở, khoáng sản phong phú.HĐ4.Tìm hiểu

- Báo cáo: Đại diện nhóm

3 Tìm hiểu về đặc điểm dân cư

và xã hội

a Đặc điểm dân cư

- Dân cư đông đúc, dân số trẻ,nguồn lao động dồi dào

b Đặc điểm xã hội

- Có nhiều nét tương đồngnhưng vẫn có những phong tụctập quán riêng tạo nên sự đadạng trong nền văn hoá của khuvực

- HĐ5.Tìm hiểu

về đặc điểm

kinh tế

* Mục tiêu: Biết được đặc điểm kinh tế

- Nhiệm vụ: đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH

Vì sao nềnkinh tế ĐNAphát triển chưabền vững

4 Tìm hiểu về đặc điểm kinh tế

a Nền kinh tế phát triển khánhanh song chưa vững chắc

- Nữa đầu tk XX đều là thuộcđịa, nền kt lạc hậu

- Ngày nay nền kt phát triển

- Việc bảo vệ môi trường chưa

Trang 24

được quan tâm đúng mức.

b Cơ cấu kinh tế đang có nhữngthay đổi

- Tiến hành CNH nên nền kinh

tế của các nước có nhiều thayđổi, một số nước đã sản xuấtđược các mặt hàng cn chínhxác, cao cấp

- Nhiệm vụ: Chứng minh, và giải thích

- Phương thức hoạt động: Cặp đôi

- Báo cáo: Đại diện cặp đôi

- GV đánh giácác cặp hoànthành tốt

Trang 25

Duyệt, ngày 5/01 /2018

Tổ trưởng

Quách Thị Tình

Ngày đăng: 12/09/2017, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 1)
- Nhiệm vụ: Quan sát hình Suy nghĩ và trả lời - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình Suy nghĩ và trả lời (Trang 4)
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong  tài liệu HDH - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH (Trang 5)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 7)
đồ hình trò n- Nhiệm vụ:. Vẽ biểu đồ hình tròn -Phương thức: Cá nhân - Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS - GV: Nhắc nhở HS hoàn thành vào vở. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
h ình trò n- Nhiệm vụ:. Vẽ biểu đồ hình tròn -Phương thức: Cá nhân - Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS - GV: Nhắc nhở HS hoàn thành vào vở (Trang 8)
Khởi độn g- Nhiệm vụ: Quan sát hình kết hợp hiểu biết bản thân kể tên 1 số ngành sản xuất CN và sản phẩm CN của Châu Á.. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
h ởi độn g- Nhiệm vụ: Quan sát hình kết hợp hiểu biết bản thân kể tên 1 số ngành sản xuất CN và sản phẩm CN của Châu Á (Trang 9)
Nhiệm vụ: Quan sát hình và đọc thông tin trả lời câu hỏi - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình và đọc thông tin trả lời câu hỏi (Trang 10)
- Nhiệm vụ: Quan sát bảng 1 trả lời câu hỏi. - Phương thức: Cá nhân. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát bảng 1 trả lời câu hỏi. - Phương thức: Cá nhân (Trang 11)
Nhiệm vụ: Quan sát hình và đọc thông tin trả lời câu hỏi - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình và đọc thông tin trả lời câu hỏi (Trang 13)
- Tình hình chính trị xã hội không ổn định ảnh hưởng đến  sự phát triển kinh tế của khu  vực. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
nh hình chính trị xã hội không ổn định ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của khu vực (Trang 14)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 16)
về sông ngòi * Mục tiêu: Biết đặc điểm của sông ngò i- Nhiệm vụ: HS quan sát hình đọc thông tin trao đổi và hoàn thành bảng .(PHT) - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
v ề sông ngòi * Mục tiêu: Biết đặc điểm của sông ngò i- Nhiệm vụ: HS quan sát hình đọc thông tin trao đổi và hoàn thành bảng .(PHT) (Trang 17)
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH (Trang 19)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 19)
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
hi ệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH (Trang 20)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 22)
- Địa hình: ít đồng bằng nhưng màu mở, nhiều đồi núi, núi lửa. _  Khí  hậu:  nhiệt  đới gió  mùa, xích   đạo,   rừng   xích   đạo   ẩm thấp. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
a hình: ít đồng bằng nhưng màu mở, nhiều đồi núi, núi lửa. _ Khí hậu: nhiệt đới gió mùa, xích đạo, rừng xích đạo ẩm thấp (Trang 23)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 26)
Bài 24: ĐỊA HÌNH KHOÁNG SẢN VIỆT NAM(3 TIẾT) Mục tiêu hoạt - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
i 24: ĐỊA HÌNH KHOÁNG SẢN VIỆT NAM(3 TIẾT) Mục tiêu hoạt (Trang 31)
c. Địa hình bờ biển và thềm lục địa. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
c. Địa hình bờ biển và thềm lục địa (Trang 32)
hình. - Nhiệm vụ: Đọc thông tin + hiểu biết của bản thân và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
h ình. - Nhiệm vụ: Đọc thông tin + hiểu biết của bản thân và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH (Trang 32)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 35)
tình hình bão ở VN. . - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
t ình hình bão ở VN. (Trang 37)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 38)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 40)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 43)
B. Hình thành kiến thức - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
Hình th ành kiến thức (Trang 46)
2.Tìm hiểu về địa hình khí hậu và sông ngòi. - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
2. Tìm hiểu về địa hình khí hậu và sông ngòi (Trang 47)
- Địa hình: gồm khu vực núi và cao   nguyên   Trường   Sơn   Nam hùng vĩ và đồng bằng Nam Bộ rộng lớn - KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội   PHẦN địa lí  mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS
a hình: gồm khu vực núi và cao nguyên Trường Sơn Nam hùng vĩ và đồng bằng Nam Bộ rộng lớn (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w