KẾ HOẠCH dạy học môn KHOA học xã hội PHẦN địa lí mô HÌNH TRƯỜNG học mới VNEN THCS Bài : Biển đảo Việt Nam (LM2tiết) A. Khởi động Mục tiêu: HS biết về bản đồ thể hiện nội dung gì, biết những chứng cứ và quá trình thực thi đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam Nhiệm vụ: Suy nghĩ và trả lời Phương thức hoạt động: Cá nhân Báo cáo: Cá nhân B. Hình thành kiến thức
Trang 1Bài : Biển
đảo Việt
Nam
(LM2tiết)
Hoạt động của HS Kết quả HS đạt được
( trong vở ghi ) Hoạt động GV khó khănDự kiến
và cáchvượt qua
Phươngtiện dạyhọc
Khởi động * Mục tiêu: HS biết về bản đồ thể
hiện nội dung gì, biết nhữngchứng cứ và quá trình thực thi đấutranh bảo vệ chủ quyền biển đảoViệt Nam
Nhiệm vụ: Suy nghĩ và trả lời Phương thức hoạt động: Cá nhân
Báo cáo: Cá nhân
- Phương án đánh giá:
Hỏi trực tiếp
- GV chốt và giớ thiệuvào bài mới
- Nhiệm vụ: Quan sát tranh ảnh, độc thông tin và hoàn thành phiếu học tập
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi
a Tìm hiểu chung về vùngbiển VN
- Diện tích: 3,4 triệu km2
- Vùng biển VN có diện tíchhơn 1 triệu km2
b Đặc điểm về khí hậu vàhải văn của vùng biển VN
- Phương án đánh giá:
Hỏi trực tiếp
- Hướng dẫn HS ghinội dung vào vở
- Phương án đánh giá:
Đánh giá nhận xét giữacác cặp đôi
- Hướng dẫn HS chốt kiến thức
- GV đánh giá phiếuhọc tập HS
- Hướng dẫn HS kẹpphiếu vào vở
Phiếuhọc tập
Trang 22 Khám phá tài nguyên và bảo vệtài nguyên, môi trường biển nướcta.
* Mục tiêu: Biết được phá tàinguyên và bảo vệ tài nguyên, môitrường biển nước ta.Biết được một
số thiên tai thường gặp và vì saophải bảo vệ MTB
- Nhiệm vụ: Đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi
- Sản phẩm: Nêu tên các tàinguyên vùng biển nước ta, biếtđược những tài nguyên này pháttriển các ngành kinh tế gì
- Tài nguyên đa dạng vàphong phú, có trữ lượng lớn:
dầu khí, ti tan, cá, tôm,mực…
- Thuận lợi để phát triểnGTVT biển và du lịch biển
- Hướng dẫn HS chốt kiến thức
- Hướng dẫn HS ghibài
Luyện tập
1.Thực hiện theo logo cá nhân Luyện tập.
* Mục tiêu: Giới thiệu được một
số chứng cứ về quá trình thực thichủ quyền biển, đảo Biết đượcbiển có những thuận lợi và khókhăn gì cho sự phát triển kinh tế
và đời sống người dân
- Nhiệm vụ: Tìm hiểu các thông tin cần thiết
- Phương thức hoạt động: Cá
- Giao việc: Quan sát lược đồ và nhận xét
- Phương án đánh giá: Hỏi trực tiếp
- GV hướng dẫn HS chốt nội dung
Trang 3- Báo cáo: Cá nhân Vận dụng
* Mục tiêu: Tìm hiểu chứng cứ về quá trình thực thi chủ quyền biển, đảo có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền biển đảo
- Nhiệm vụ: Tìm hiểu thông tin cần thiết
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Báo cáo: Cá nhân
Hướng dẫn HS về nhà thực hiện mục 1, và hoàn thành vào NKHT
Tìm tòi mở
rộng * Mục tiêu: Tìm hiểu về hải sản và cảnh đệp của biển
- Nhiệm vụ: Sưu tầm tranh ảnh
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Báo cáo: Cá nhân
* Rút kinh nghiệm
Duyệt, ngày 15/ 8 / 2017 Tổ trưởng
Trang 4Phươngtiện dạyhọc
Khởi động * Mục tiêu: Nêu những hiểu biết
về tự nhiên Châu Á
- Nhiệm vụ: Quan sát hình Suy nghĩ và trả lời
-Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Báo cáo: Cá nhân
- Phương án đánh giá:
Hỏi trực tiếp
- GV chốt: mỗi quốcgia đều có nhữngphong tục, tập quánriêng
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp
- Châu Á trãi dài từ vùngcực Bắc đến vùng Xích đạo
- Điểm cực Bắc nằm ở 77 độ44’B, điểm cực Nam nằm ở
1 độ16’B( phần đất liền)
- Tiếp giáp hai CL và ba ĐD
- DT rộng khoảng 41,5 triệukm2
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH
- Phương thức hoạt động: Nhóm
- Có nhiều hệ thống núi, sơnnguyên cao, đồ sộ và nhiềuđồng bằng rộng nhất thếgiới
- Các dãy núi chạy theohướng Đ-T, hoặc gần Đ-T,B-N, hoặc gần B-N
- Cao nguyên và SN tậptrung ở vùng đồng bằng
- Giao việc: HS quan sát hình đọc thông tin
Trang 5- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung
của địa hình và nhận xét được tài
nguyên khoáng sản Châu Á
- Báo cáo: Đại diện nhóm
- Khoáng sản phong phú vàtrữ lượng lớn
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Báo cáo: Cá nhân
- Khí hậu phân hoá đa dạng
- Phổ biến là khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa
+ KHGM: KHGM nhiệt đới phân bố ở Nam Á và ĐNA
( có 2 mùa rõ rệt, mùa đông lạnh khô và ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.)
+ KHLĐ: Phân bố trong các vùng nội địa và khu vực TNA( Mùa đông lạnh và khô, mùa hạ khô nóng)
- Giao việc: HS quan sát hình đọc thông tin
và thực hiện
- Phương án đánh giá:
Hỏi trực tiếp
- Hướng dẫn HS chốtkiến thức
4.Tìm hiểu về sông ngòi
* Mục tiêu: Biết đặc điểm của
- Chảy từ N lên B, mùa đôngthường bị đóng băng, mùaxuân nước lên nhanh và gây
Phiếuhọc tập
và một phần đông Xi- bia.)
Trang 6đọc thông tin trao đổi và trả lời câu hỏi.
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp
+ Rừng CNĐ(Đông Á)
+Rừng NĐ ẩm( ĐNA vàNam Á)
+HM và BHM(TNA vàTrung Á)
chính vào vở
Luyện tập
* Mục tiêu : Ghép cảnh quan tựnhiên với biểu đồ nhiệt độ vàlượng mưa và giải thích
- Nhiệm vụ: Đọc, phân tích ảnh vàgiải thích
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi
- Giao việc: Quan sát lược đồ và nhận xét
- Phương án đánh giá:
Hỏi trực tiếp
- GV hướng dẫn HS chốt nội dung và ghi vào vở
Vận dụng
* Mục tiêu: Nêu được nhữngthuận lợi và khó khăn của tự nhiênChâu Á đối với sản xuất
Hướng dẫn HS về nhàthực hiện và hoànthành vào NKHT
Tìm tòi mở
rộng
* Mục tiêu: Tìm hiểu về một cảnh quan tự nhiên ở Châu Á
- Nhiệm vụ: Sưu tầm tư liệu
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Báo cáo: Cá nhân
Hướng dẫn HS về nhàthực hiện và hoànthành vào NKHT
Trang 7Bài 13: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu
Dự kiến khó khăn và cách vượt qua
- Báo cáo: Đại diện nhóm
- HS và GVđánh giá kếtquả của cácnhóm
1 Dân cư và sự phân bố dân cư.
- Châu Á có số dân đông( chiếmtrên 60% dân số thế giới), cóMĐDS cao
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm,tuổi thọ trung bình tăng
- Dân cư phân bố không đồng
đề, tập trung ở khu vực khí hậugió mùa, khí hậu lục địa dân cưthưa thớt
( Tôn trọngquyền TDTN,nhưng phải tuân
2 Các chủng tộc và tôn giáo
- Dân cư Châu Á thuộc chủngtộc Môn-gô-lô-ít, Ơ-rô-pê-ô-ít,
Trang 8tôn giáo - Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi
sau khi quan sát hình, đọc thông tin và hoànthành mục 2 vào vở ghi
- Báo cáo: Đại diện cặp
- GV chốt cho HS ghi vở
hoặc giántiếp qua việc
tự chốt nộidung vào vởghi của HS
theo quy định củapháp luật) và một số ít thuộc chủng tộc Ô-xtra-lô-ít
- Là nơi ra đời nhiều tôn giáo:Phật giáo, Hồi giáo, Ki-tô giáo,
HĐ4: Vẽ biểu
đồ hình tròn - Nhiệm vụ: Vẽ biểu đồ hình tròn- Phương thức: Cá nhân
- Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS
- GV: Nhắc nhở HS hoàn thành vào vở
- GV tổ chứccác các cánhân hoànthành tốtHĐ5 Vận
Trang 9Bài 14: KINH TẾ CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt
Dự kiến khó khăn và cách vượt qua
- Báo cáo: Đại diện nhóm
- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm
1 Đặc điểm phát triểm kinh tế
xã hội
- Nền kinh tế có nhiều chuyểnbiến mạnh mẽ, nhưng trình độphát triển giữa các nước khácnhau
+ Các nước CN mới( HQ, ĐàiLoan, Sin-ga-po…)
+ Các nước đang phát triển cốtốc độ CNH nhanh nhưng NNđóng vai trò quan trọng( VN,
TQ, ÂĐ, TL…)+ Các nước đang phát triển nềnkinh tế dựa vào NN: Lào, CPC,
Trang 10Mi-an –ma…)
- Số lượng các quốc gia có thunhập thấp, đời sống dân nghèokhổ chiếm tỉ lệ cao
- Sản phẩm, phương tiện: Phiếu học tập
- Báo cáo: Đại diện cặp.
- GV chốt cho HS ghi vở
- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS
- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi
- Báo cáo: Cá nhân.
- GV chốt cho HS ghi vở
- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS
3 Công nghiệp
- Sản phẩm công nghiệp đadạng, nhưng phát triển chưađều
+ CN khai khoáng phát triểnnhiều nước?( TQ, a-rập Xê –út)+ CN chế biến( TQ, ÂĐ, HQ…)+ CN sản xuất hàng tiêu dùngphát triển hầu hết các nước
- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi
- Báo cáo: Đại diện nhóm.
- GV chốt cho HS ghi vở
- GV nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt, dặn dò các nhóm thực hiện còn sai sót
4 Dịch vụ
- Dịch vụ phát triển mạnh-> thay đổi kinh tế của các nước
- Tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP cao
Trang 11
nhau về cơ cấu
kinh tế của hai
Trang 12Bài 15: TÂY NAM Á VÀ NAM Á (4 TIẾT) Mục tiêu hoạt
Dự kiến khó khăn và cách vượt qua
Nội dung
A
Khởi động - Nhiệm vụ: Quan sát hình kết hợp hiểu biếtbản thân cho biết khu vực nào ở Châu Á
nằm ở vị trí ngã ba ba châu lục? Nêu hiểubiết về Châu lục đó
- Phương thức: Cá nhân
- HS: Trả lời
- GV: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
- GV đánh giáhỏi trực tiếp HStham gia
- Phương thức: cặp đôi
- Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi sau khiđọc thông tin và hoàn thành mục a,b vào vởghi
- Báo cáo: Đại diện cặp
- HS và GVđánh giá kết quảcủa các cặp
I Khu vực TNA
1 Vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên TNA
a Vị trí địa lí, giới hạn
- Nằm ngã ba của 3 châu lục: Á,
Âu, Phi, thuộc đới nóng và cậnnhiệt, có một số biển và vịnhbao bọc
Trang 132 Tìm hiểu về đặc điểm dân
cư, chính trị và kinh tế
a Đặc điểm dân cư, chính trị
- Phần lớn là người Ả Rập theođạo Hồi, mật độ dân số thấp,phân bố không đều
- Chính trị phức tạp-> tác độngđến sự phát triển kinh tế và đờisống của người dân
b Đặc điểm kinh tế
- Công nghiệp và thương mại
phát triển, ngành cn khai thác vàchế biến dầu mỏ đóng vai tròquan trọng
b Đặc điểm tự nhiên
- Có 3 miền địa hình( núi cao, đồng bằng và sơn nguyên)
Trang 14c Khí hậu:
- Có khí hậu nhiệt đới gió mùa,
là khu vực mưa nhiều, phân bốkhông đều
d Sông ngòi và cảnh quan:
4 Tìm hiểu về đặc điểm dân
cư, chính trị và kinh tế
a Dân cư , xã hội
- Là khu vực dân cư tập trung đông nhất Châu Á, chủ yếu theo
Ấn Độ giáo, đạo Hồi
- Tình hình chính trị xã hội không ổn định ảnh hưởng đến
sự phát triển kinh tế của khu vực
C Luyện tập
HĐ5 Vị trí khu - Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thứctrả lời câu - GV đánh giá
Trang 16Bài 14: TỰ NHIÊN CHÂU Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt
Dự kiến khó khăn và cách vượt qua
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung của địa hình và nhận xét được tài nguyên khoáng sản Châu Á
- Báo cáo: Đại diện cặp
- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS
Tình hình
khai thác khoáng sản ở nước ta hiện nay như thế nào?( ở một sốnơi chưa thật
sự hợp lí)
- Có nhiều hệ thống núi, sơnnguyên cao, đồ sộ và nhiềuđồng bằng rộng nhất thế giới
- Các dãy núi chạy theo hướngĐ-T, hoặc gần Đ-T, B-N, hoặcgần B-N
- Cao nguyên và SN tập trung ởvùng đồng bằng
- Khoáng sản phong phú và trữlượng lớn
HĐ3.Tìm hiểu
về khí hậu
* Mục tiêu: Biết được đặc điểm về khí hậu
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin vàtrả lời câu hỏi trong tài liệu HDH
- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm VN nằm trongkiểu khí hậu
- Khí hậu phân hoá đa dạng
- Phổ biến là khí hậu gió mùa vàkhí hậu lục địa
Trang 17- Phương thức hoạt động: Nhóm
- Báo cáo: Đại diện nhóm nào? Với khíhậu đó có
thuận lợi vàkhó khăn nhưthế nào trongsinh hoạt vàsản
xuất( NĐGM,
….)
+ KHGM: KHGM nhiệt đới phân bố ở Nam Á và ĐNA.( có
2 mùa rõ rệt, mùa đông lạnh khô
và ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưanhiều.)
+ KHLĐ: Phân bố trong cácvùng nội địa và khu vựcTNA( Mùa đông lạnh và khô,mùa hạ khô nóng)
HĐ4.Tìm hiểu
về sông ngòi
* Mục tiêu: Biết đặc điểm của sông ngòi
- Nhiệm vụ: HS quan sát hình đọc thông tintrao đổi và hoàn thành bảng (PHT)
- Phương thức hoạt động: Nhóm
- Báo cáo: Đại diện nhóm
- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm
- Hệ thống sông lớn nhưng phân
bố không đều, chế độ nướcphức tạp
- Chảy từ N lên B, mùa đôngthường bị đóng băng, mùa xuânnước lên nhanh và gây lũ lớn
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp
- GV nhận xét tuyên dương cáccặp làm tốt, dặn
dò các nhóm thực hiện còn sai sót
- Cảnh quan đa dạng:
+ Rừng lá kim( Đồng bằng TâyXi-bia, SN trung Xi-bia, và mộtphần đông Xi- bia.)
+ Rừng CNĐ(Đông Á)
+Rừng NĐ ẩm( ĐNA và NamÁ)
+HM và BHM(TNA và Trung Á)
C Luyện tập
Trang 18- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi
các cặp hoànthành tốt
đối với sản xuất
* Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thức bản thân đểnêu những thuận lợi và khó khăn của tựnhiên Châu Á đối với sản xuất
- GV đánh giácác cá nhânhoàn thành tốt
Trang 19Bài 20: KHU VỰC ĐÔNG Á (2 TIẾT) Mục tiêu hoạt
Dự kiến khó khăn và cách
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Sản phẩm: Nêu đặc điểm về vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên
- Báo cáo: Đại diện cặp
- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS
1 Tìm hiểu về vị trí địa lí, giớihạn và đặc điểm tự nhiên
b Đặc điểm tự nhiên:
- Địa hình, sông ngòi:
+ Phần đất liền chiếm diện tíchlớn, phía tây là hệ thống núi,sơn nguyên cao, các bồn địarộng Phía đông đông là đồi núithấp, đồng bằng bằng phẳng.+ Phần hải đảo nằm trong vành
Trang 20đai lửa TBD.
- Khí hậu, cảnh quan:
+ Nữa phía đông phần đất liền
và hải đảo có 2 mùa gió khácnhau Mùa đông có gió mùa TâyBắc khô và lạnh, cảnh quanrừng bao phủ
+ Phía Tây phần đất liền khí hậukhô hạn nên cảnh quan là hoangmạc và bán hoang mạc,
2 Tìm hiểu về dân cư và kinh
độ tăng trưởng cao
- NB là nước có nền kinh tếphát triển đứng thứ 2 trên thếgiới TQ có nền kinh tế pháttriển nhanh
Trang 21cấu GDP của
Nhật Bản ,
Trung Quốc và
nhận xét
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi thành tốt.
Trang 22Bài 21: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á (3 TIẾT) Mục tiêu hoạt
Dự kiến khó khăn và cách
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Sản phẩm: Nêu đặc điểm chung về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
- Báo cáo: Đại diện cặp
- GV đánh giáhỏi trực tiếp họcsinh hoặc giántiếp qua việc tựchốt nội dungvào vở ghi củaHS
1 Tìm hiểu về vị trí địa lí vàphạm vi lãnh thổ
- Gồm 2 bộ phận: đất liền và hảiđảo
HĐ3.Tìm hiểu
về đặc điểm tự
nhiên
* Mục tiêu: Biết được đặc điểm tự nhiên
- Nhiệm vụ: Quan sát hình, đọc thông tin vàtrả lời câu hỏi trong tài liệu HDH
- Phương thức hoạt động: Nhóm
- Sản phẩm: Phiếu học tập
- Báo cáo: Đại diện nhóm
- HS và GVđánh giá kết quảcủa các nhóm .Tuyên dươngcác nhóm có câutrả lời xuất sắc
2 Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên
* ĐNA lục địa: gồm các dãy núichạy theo hướng TB-ĐN venbiển có các đồng bằng màu mở
- Khí hậu : nhiệt đới gió mùa
- Cảnh quan: rừng nhiệt đới ẩm,xavan, xavan cây bụi
- Sông ngòi: dày đặc, đất đai
Trang 23màu mở, khoáng sản đa dạng
* ĐNA biển đảo
- Địa hình: ít đồng bằng nhưngmàu mở, nhiều đồi núi, núi lửa._ Khí hậu: nhiệt đới gió mùa,xích đạo, rừng xích đạo ẩmthấp
- Sông ngòi ngắn và dốc đất đaimàu mở, khoáng sản phong phú.HĐ4.Tìm hiểu
- Báo cáo: Đại diện nhóm
3 Tìm hiểu về đặc điểm dân cư
và xã hội
a Đặc điểm dân cư
- Dân cư đông đúc, dân số trẻ,nguồn lao động dồi dào
b Đặc điểm xã hội
- Có nhiều nét tương đồngnhưng vẫn có những phong tụctập quán riêng tạo nên sự đadạng trong nền văn hoá của khuvực
- HĐ5.Tìm hiểu
về đặc điểm
kinh tế
* Mục tiêu: Biết được đặc điểm kinh tế
- Nhiệm vụ: đọc thông tin và trả lời câu hỏi trong tài liệu HDH
Vì sao nềnkinh tế ĐNAphát triển chưabền vững
4 Tìm hiểu về đặc điểm kinh tế
a Nền kinh tế phát triển khánhanh song chưa vững chắc
- Nữa đầu tk XX đều là thuộcđịa, nền kt lạc hậu
- Ngày nay nền kt phát triển
- Việc bảo vệ môi trường chưa
Trang 24được quan tâm đúng mức.
b Cơ cấu kinh tế đang có nhữngthay đổi
- Tiến hành CNH nên nền kinh
tế của các nước có nhiều thayđổi, một số nước đã sản xuấtđược các mặt hàng cn chínhxác, cao cấp
- Nhiệm vụ: Chứng minh, và giải thích
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Báo cáo: Đại diện cặp đôi
- GV đánh giácác cặp hoànthành tốt
Trang 25Duyệt, ngày 5/01 /2018
Tổ trưởng
Quách Thị Tình