1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Vật lý lớp 9

63 442 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Vật lý lớp 9 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

A đang tăng mà chuyển sang giảm.

B đang giảm mà chuyển sang tăng C tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.D luân phiên tăng giảm

Đáp án: D

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi

A cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây

B cho nam châm quay trước cuộn dây

C cho nam châm đứng yên trước cuộn dây

D đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm

Đáp án: B

Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây

A xuất hiện dòng điện một chiều

B xuất hiện dòng điện xoay chiều C xuất hiện dòng điện không đổi.D không xuất hiện dòng điện

Dòng điện xoay chiều được tạo ra từ

Đáp án: A

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện Scủa cuộn dây

A tăng dần theo thời gian

B giảm dần theo thời gian

C tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian

D đang tăng mà chuyển sang giảm hoặcngược lại

Đáp án: D

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

A đổi chiều không theo qui luật

B lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược

lại

C luân phiên đổi chiều với chu kỳ không đổi

D có chiều không đổi theo thời gian

Đáp án: C

Trang 2

Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm

A dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần

B dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi

C cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng

D hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng

Đáp án: B

Cách nào sau đây k ô R tạo ra dòng điện xoay chiều

A Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

B Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện một chiều chạyqua

C Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạyqua

D Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường

A không có hiện tượng gì xảy ra

B xuất hiện dòng điện không đổi C xuất hiện dòng điện xoay chiều.D xuất hiện dòng điện một chiều

Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

Trang 3

B Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

C Cuộn dây dẫn và nam châm

D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

Đáp án: C

Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay thì:

A stato là nam châm

B stato là cuộn dây dẫn C stato là thanh quét.D stato là 2 vành khuyên

Đáp án: A

Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay thì:

A rôto là nam châm

B rôto là cuộn dây dẫn C rôto là bộ góp điện.D rôto là võ sắt bao bọc bên ngoài

Đáp án: B

Trong hai bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều, người ta qui ước:

A bộ phận đứng yên gọi stato, bộ phận quay được gọi là rôto

B bộ phận đứng yên gọi rôto, bộ phận quay được gọi là stato

C cả hai bộ phận được gọi là rôto

D cả hai bộ phận được gọi là stato

Đáp án: A

Quan sát hình bên và cho biết đây là sơ đồ cấu tạo của loại máy nào

trong các loại máy sau:

A Máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay

B Động cơ điện một chiều

C Máy biến thế

D Máy phát điện xoay chiều có nam châm quay

Đáp án: A

Đối với máy phát điện xoay chiều có nam châm quay thì:

A stato là nam châm

B stato là cuộn dây dẫn C stato là thanh quét.D stato là 2 vành khuyên

Đáp án: B

Quan sát hình bên và cho biết đây là sơ đồ cấu tạo của loại máy nào

trong các loại máy sau:

A Máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay

B Động cơ điện một chiều

C Máy biến thế

D Máy phát điện xoay chiều có nam châm quay

Trang 4

Bộ phận chính của bộ góp điện trong máy phát điện xoay chiều gồm

A hai bán khuyên và hai chổi quét

B hai vành khuyên và hai chổi quét

A từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

B số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

C từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi

D số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm

Đáp án: D

Trong các máy phát điện lớn dùng trong công nghiệp, để tạo ra từ trường mạnh người ta thườngdùng

A Nam châm vĩnh cửu

B Nam châm điện C Kim nam châm.D Nam châm chữ U

Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được

A cường độ dòng điện xoay chiều

B cường độ dòng điện một chiều

C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay

Để đo cường độ của dòng điện xoay chiều, ta mắc ampe kế xoay chiều

A nối tiếp vào mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

B nối tiếp vào mạch cần đo sao cho dòng điện có chiều đi vào chốt dương và đi ra chốt âm củaampe kế

C song song vào mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

Trang 5

D song song vào mạch điện cần đo sao cho dòng điện có chiều đi vào chốt dương và đi ra chốt

âm của ampe kế

Đáp án: A

Để đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều, ta mắc vôn kế xoay chiều

A nối tiếp với mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

B nối tiếp với mạch cần đo sao cho dòng điện có chiều đi vào chốt dương và đi ra chốt âm củavôn kế

C song song với mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng

D song song với mạch cần đo sao cho dòng điện có chiều đi vào chốt dương và đi ra chốt âm củavôn kế

Đáp án: C

Dùng ampe kế xoay chiều có thể đo được

A giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều

B giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều

C giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều

D giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều

Đáp án: D

Phát biểu k ô R đú R khi so sánh tác dụng của dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều?

Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều

A có khả năng trực tiếp nạp điện cho ăcquy

B tỏa nhiệt khi chạy qua một dây dẫn

Đáp án: C

Một bóng đèn có ghi 12V R lần lượt được mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điệnxoay chiều có cùng hiệu điện thế 12V thì độ sáng của đèn

A ở mạch điện một chiều mạnh hơn ở mạch điện xoay chiều

B ở mạch điện một chiều yếu hơn ở mạch điện xoay chiều

C ở cả hai mạch điện đều như nhau

D ở mạch điện xoay chiều có lúc mạnh có lúc yếu

Trang 6

Đáp án: C

Để đo hiệu điện thế của mạng điện dùng trong gia đình, ta cần chọn vôn kế có giới hạn đo

A nhỏ hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)

B nhỏ hơn 220V, có kí hiệu DC (hay )

C lớn hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)

D lớn hơn 220V, có kí hiệu DC (hay )

Đáp án: C

Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa hai lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn

kế chỉ 220V Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim của vôn kế sẽ

A quay ngược lại và chỉ 220V

B quay trở về số 0 C dao động liên tục, không chỉ một giá trịxác định nào

Những phương án có thể làm giảm hao phí trên đường dây tải điện là

A giảm điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải

B giảm điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải

C tăng điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải

D tăng điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải

Khi truyền tải một công suất điệnP bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây

một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phíPhpdo tỏa nhiệt là

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

Trang 7

A biến thế tăng điện áp

B biến thế giảm điện áp C biến thế ổn áp.D cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.Đáp án: A

Khi chuyển điện áp từ đường dây cao thế xuống điện áp sử dụng thì cần dùng

A biến thế tăng điện áp

B biến thế giảm điện áp C biến thế ổn áp.D cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.Đáp án: B

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

B tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

C tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

D tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

Đáp án: C

Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây dotỏa nhiệt ta có thể

A đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế

B đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế

C đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

D đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

Đáp án: D

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôithì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

A tăng lên gấp đôi

B giảm đi một nửa C tăng lên gấp bốn.D giữ nguyên không đổi

Đáp án: A

Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suấthao phí trên đường dây sẽ

A giảm đi một nửa

B giảm đi bốn lần C tăng lên gấp đôi.D tăng lên gấp bốn

Trang 8

Cùng công suất điệnP được tải đi trên cùng một dây dẫn Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai

đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là

A không thay đổi

B giảm đi hai lần C giảm đi bốn lần.D tăng lên hai lần

Đáp án: B

Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫnlên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất haophí trên đường dây tải điện sẽ

Trang 9

Máy biến thế là thiết bị

A giữ hiệu điện thế không đổi

B giữ cường độ dòng điện không đổi C biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.D biến đổi cường độ dòng điện không đổi.Đáp án: C

Máy biến thế là thiết bị chỉ được dùng để

A tăng hiệu điện thế xoay chiều

B giảm hiệu điện thế xoay chiều

C biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

D giữ ổn định hiệu điện thế

Đáp án: C

Máy biến thế dùng để:

A tăng, giảm hiệu điện thế một chiều

B tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều C tạo ra dòng điện một chiều.D tạo ra dòng điện xoay chiều

Đáp án: B

Máy biến thế là thiết bị biến đổi

A hiệu điện thế xoay chiều

B cường độ dòng điện không đổi C công suất điện.D điện năng thành cơ năng

Đáp án: A

Máy biến thế có cuộn dây

A đưa điện vào là cuộn sơ cấp

B đưa điện vào là cuộn cung cấp C đưa điện vào là cuộn thứ cấp.D lấy điện ra là cuộn sơ cấp

Đáp án: A

Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế

A cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp

B cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp

C cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp

D cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp

Đáp án: D

Trong máy biến thế

A Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp

B Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp

Trang 10

C Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp

D Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp

Từ trường sinh ra trong lõi sắt của máy biến thế là từ trường

A không thay đổi

B biến thiên C mạnh.D không biến thiên

Đáp án: B

Khi nói về máy biến thế phát biểu nào k ô R đú R: Máy biến thế hoạt động

A dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

B với dòng điện xoay chiều

C luôn có hao phí điện năng

D biến đổi điện năng thành cơ năng

Đáp án: D

K ô R thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không

đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế

A có dòng điện một chiều không đổi

B có dòng điện một chiều biến đổi C có dòng điện xoay chiều.D vẫn không xuất hiện dòng điện

Trang 11

Đáp án: B

Với : n1, n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấpR U1, U2 là hiệu điện thế giữa hai

đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức k ô R đú R là

A chỉ làm tăng hiệu điện thế

B chỉ làm giảm hiệu điện thế

C có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

D có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệuđiện thế

Trang 12

Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt có 15000 vòng và 150vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơcấp là

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

A bị hắt trở lại môi trường cũ

B tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai

C tiếp tục đi th ng vào môi trường trong suốt thứ hai

D bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứhai

Đáp án: D

Pháp tuyến là đường th ng

A tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

B tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

C tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới

D song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

Đáp án: B

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới

D Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

Đáp án: D

Trang 13

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng SI là

tia tới, tia khúc xạ có thể truyền theo

Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì

A chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng

B chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng

C có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng

D không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng

Đáp án: C

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi

A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

B tia khúc xạ và tia tới C tia khúc xạ và mặt phân cách.D tia khúc xạ và điểm tới

I Không khí

QNước

P

Trang 14

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

A tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

B tia tới và tia khúc xạ C tia tới và mặt phân cách.D tia tới và điểm tới

Đáp án: A

Điều nào sau đây là sa khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

A Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt ph ng tới

B Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần

C Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.Đáp án: D

Đứng trên bờ hồ bơi, nhìn xuống mặt nước ta thấy đáy hồ

A có vẻ cạn hơn so với thực tế

B có vẻ sâu hơn so với thực tế

C và đáy thực tế của nó không có gì thay đổi

D có vẽ xa mặt thoáng hơn so với thực tế

Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

A không nhìn thấy viên bi

B nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước

C nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước

D nhìn thấy đúng viên bi trong nước

Đáp án: B

Một người nhìn vào bể nước theo đường IM thì thấy ảnh

của một điểm O trên đáy bể Điểm O có thể nằm

A.Trên đoạn AN

Trang 15

X

(1) (2) ( ) (4)

A tăng nhanh hơn góc tới

B tăng chậm hơn góc tới

C ban đầu tăng nhanh hơn sau đó giảm

D ban đầu tăng chậm hơn sau đó tăng với tỉ lệ 1:1

Đáp án: B

Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì

A góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i

B góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r

C khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm

D khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng

Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước Thông tin nào sau đây là sa ?

A Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

B Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng

B tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến C tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc00

D góc khúc xạ nằm trong môi trường nước.Đáp án: A

Một học sinh nhìn vào hồ nước thấy một con cá ở vị trí A Thực sự con cá ở vị trí

A A’ gần mặt nước hơn vị trí A

B A’ xa mặt nước hơn vị trí A

Trang 16

Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước Thông tin nào sau đây là sa ?

A.Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc

B Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường th ng

C nh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi

D Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

Đáp án: B

Khi chiếu một tia sáng SI đi từ nước ra ngoài không khí, nó

truyền theo chiều của

Một đồng tiền xu được đặt trong hồ như hình Khi chưa

có nước thì không thấy đồng xu, nhưng khi cho nước

vào lại trông thấy đồng xu vì

Chọn phát biểu sa trong các phát biểu sau:

A Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môitrường trong suốt

B Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau

C Tia khúc xạ nằm trong mặt ph ng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới

D Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau

Đáp án: D

Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất trong suốt Khi góc tới i = 450thì góc khúc xạ r =

00 Khi tia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 00thì

A góc khúc xạ r bằng 450

B góc khúc xạ r lớn hơn 450

Đồng xu (không nhìn thấy khi chưa

có nước)Mắt

CD

Trang 17

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

A đi qua tiêu điểm

B song song với trục chính C truyền th ng theo phương của tia tới.D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.Đáp án: C

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

A đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

B song song với trục chính C truyền th ng theo phương của tia tới.D đi qua tiêu điểm.Đáp án : D

Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

A truyền th ng theo phương của tia tới

B đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

C song song với trục chính

D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

Đáp án: C

Vật liệu nào k ô R được dùng làm thấu kính

A Thuỷ tinh trong

Đáp án: C

Ký hiệu của quang tâm và tiêu cự của thấu kính lần lượt là

Trang 18

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

A là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính

B mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính

C mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính

D mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính

Đáp án: D

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

A phần rìa dày hơn phần giữa

B phần rìa mỏng hơn phần giữa C phần rìa và phần giữa bằng nhau.D hình dạng bất kỳ

Đáp án: B

Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm

A thay đổi được

B không thay đổi được C các thấu kính có tiêu cự như nhau.D thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn.Đáp án: B

Trang 19

C Chỉ được làm bằng thuỷ tinh.

D Mỗi thấu kính đều có trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

A Trục chính của thấu kính là đường th ng bất kỳ

B Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm

C Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính

D Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính

Đáp án: B

Trục chính của thấu kính hội tụ là đường th ng

A bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính

B đi qua hai tiêu điểm của thấu kính

C tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm

D đi qua một tiêu điểm và song song vớithấu kính

Trang 20

F

oF

(1)

( )

F/

(2)o

(1)

( )

F/

(2)o

(1)

( )

F/

21

Trang 21

Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặc điểm là

A ảnh ảo ngược chiều vật

B ảnh ảo cùng chiều vật C ảnh thật cùng chiều vật.D ảnh thật ngược chiều vật

Đáp án: B

nh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự củamột thấu kính hội tụ là

A ảnh thật, ngược chiều với vật

B ảnh thật, cùng chiều với vật C ảnh ảo, ngược chiều với vật.D ảnh ảo, cùng chiều với vật

Đáp án: A

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thìảnh là

A ảnh thật, ngược chiều với vật

B ảnh thật luôn lớn hơn vật C ảnh ảo, cùng chiều với vật.D ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.Đáp án: A

Trang 22

B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

B vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính

C vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự

D vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính

Đáp án: C

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ nhcủa điểm M là trung điểm của AB nằm ở

A trên ảnh A’B’ cách A’ một đoạn AB 3

B tại trung điểm của ảnh A’B’

C trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn

D trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn

nh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

A cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B cùng chiều với vật C ngược chiều với vật và lớn hơn vật.D ngược chiều với vật

Trang 23

A là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.

B là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật C là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.D là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.Đáp án: A

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Một vật thật AB cách thấu kính 40cm nh thu được là

A ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

B ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

C ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật

D ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật

Đáp án: A

Trang 24

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

A có phần rìa dày hơn phần giữa

B có phần rìa mỏng hơn phần giữa

C biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ

D có thể làm bằng chất rắn không trong suốt

Đáp án: A

Đặc điểm nào sau đây là k ô R phù hợp với thấu kính phân kỳ?

A có phần rìa mỏng hơn ở giữa

B làm bằng chất liệu trong suốt

C có thể có một mặt ph ng còn mặt kia là mặt cầu lõm

D có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm

Đáp án: A

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

A đi qua tiêu điểm của thấu kính

B song song với trục chính của thấu kính

C cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì

D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

Đáp án: D

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sa ?

A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền th ng theo hướng của tia tới

D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

Đáp án: D

Tiết diện của một số thấu kính phân kì bị cắt theo một mặt

ph ng vuông góc với mặt thấu kính được mô tả trong các hình

Trang 25

A tia tới song song trục chính thấu kính

B tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính

C tia tới qua tiêu điểm của thấu kính

D tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính

Đáp án: B

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì

A chùm tia ló là chùm sáng song song

B làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ C làm kính hiển vi để quan sát những vật rấtnhỏ

D làm kính chiếu hậu trên xe ô tô

Đáp án: A

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sa ?

A Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi

B Thấu kính có một mặt ph ng, một mặt cầu lõm

C Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lõm

D Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm

Đáp án: A

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

A tiêu cự của thấu kính

B hai lần tiêu cự của thấu kính C bốn lần tiêu cự của thấu kính.D một nửa tiêu cự của thấu kính

A chùm tia ló là chùm tia hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính

B chùm tia ló là chùm tia song song

Trang 26

C chùm tia ló là chùm tia phân kỳ

D chùm tia ló tiếp tục truyền th ng

Để có tia ló song song với trục chính của một thấu kính phân kỳ thì

A tia tới song song trục chính

B tia tới có hướng qua tiêu điểm (cùng phía với tia tới so với thấu kính)

C tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính)

D tia tới bất kì có hướng không qua các tiêu điểm

Đáp án: C

Trong ba hình vẽ sau đây, SI là tia tới, IR là tia ló qua

thấu kính L Thấu kính trong các hình nào là thấu kính

Các hình 1, 2, , 4 biểu diễn đường truyền của tia sáng

qua một thấu kính Kết luận nào sau đây là đúng?

A hình 1, 2, là thấu kính phân kì, 4 là thấu kính hội tụ

B hình 1, , 4 là thấu kính phân kìR 2 là thấu kính hội tụ

C hình 1, 2, 4 là thấu kính phân kìR là thấu kính hội tụ

D hình 1,2 là thấu kính phân kìR , 4 là thấu kính hội tụ

Đáp án: B

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là

A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

B ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật

D ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật

Trang 27

Đáp án: B

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

A ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách

B ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách

C ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách

D không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách

Đáp án: A

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm

A Đặt trong khoảng tiêu cự

B Đặt ngoài khoảng tiêu cự C Đặt tại tiêu điểm.D Đặt rất xa

Đáp án: D

Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính

A ở tại quang tâm

B ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

C ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

D ở rất xa so với tiêu điểm

Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật

A di chuyển gần thấu kính hơn

B có vị trí không thay đổi C di chuyển ra xa vô cùng.D cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.Đáp án: D

Vật AB hình mũi tên được đặt vuông góc với trục

chính của một dụng cụ quang học cho ảnh A’B’ như

Trang 28

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu

cự f Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì cho ảnh ảo

A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2thì

C 1,2 là thấu kính hội tụ và là thấu kính phân kì

D 1, là thấu kính hội tụ và 2 là thấu kính phân kì

S S’

Trang 29

A Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim.

B Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim

nh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A nh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B nh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

C nh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

D nh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

A buồng tối, phim

B buồng tối, vật kính C bộ phận đo độ sáng.D vật kính

Trang 30

Buồng tối của máy ảnh có chức năng

A điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy

B không cho ánh sáng lọt vào máy C ghi lại ảnh của vật.D tạo ảnh thật của vật

Đáp án: B

Khi chụp ảnh bằng máy ảnh cơ học người thợ thường điều chỉnh ống kính máy ảnh với mục đích

A thay đổi tiêu cự của ống kính

B thay đổi khoảng cách từ vật đến mắt

C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim

D thay đổi khoảng cách từ vật đến phim

Đáp án: C

Trong máy ảnh, để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim, người ta thường

A thay đổi tiêu cự của vật kính và giữ phim, vật kính đứng yên

B thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa vật kính ra xa hoặc lại gần phim

C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa phim ra xa hoặc lại gần vật kính

D đồng thời thay đổi vị trí của cả vật kính và phim

Để chụp ảnh của một vật ở rất xa, cần phải điều chỉnh vật kính để

A tiêu điểm vật kính nằm rất xa phim

B tiêu điểm vật kính nằm ở phía sau phim

C tiêu điểm vật kính nằm trên phim

D tiêu điểm vật kính nằm ở phía trước phim

Đáp án: C

Trang 31

Khi chụp ảnh một vật đặt cách máy ảnh 9m nh của vật trên phim có độ cao 1,5cmR khoảng cách

từ vật kính đến phim là 4,5cm Chiều cao vật là:

A thể thủy tinh của mắt

B võng mạc của mắt C con ngươi của mắt.D lòng đen của mắt

Đáp án: B

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

A gương cầu lồi

B gương cầu lõm C thấu kính hội tụ.D thấu kính phân kỳ

Đáp án: C

Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật ở

A trước màng lưới của mắt

B trên màng lưới của mắt C sau màng lưới của mắt.D trước tiêu điểm của thể thuỷ tinh của mắt.Đáp án: B

Ngày đăng: 12/09/2017, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w