Xỏc định cụng thức phõn tử của hiđrocacbon.Cõu 4: Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 ở đktc vào bình đựng dung dịch Brom d.. Axetilen, metan, etilen D.Axetilen, etan, etilen Cõu 10 : Đố
Trang 1KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HểA 9 – ĐỀ 1
I Trắc nghiệm
Câu 1: - Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 16 vậy nó là nguyên tố nào? chu kỳ, nhóm
mấy ?
A) Silic ; chu kỳ 3 ; nhóm IV B) Photpho ; chu kỳ 3 ; nhóm V
C) Lu huỳnh ; chu kỳ 3 ; nhóm VI D) Clo ; chu kỳ 3 ; nhóm VII
Câu2 : - Thành phần của khí thiờn nhiờn là :
Câu 3: - Chất nào làm mất màu dung dịch nớc Brom ?
Câu 4: - Nhiên liệu đợc chia làm mấy loại ?
Câu 5: - Cho Benzen vào Nớc lắc nhẹ rồi để yên hiện tợng xảy ra là :
A) Dung dịch chuyển thành không màu
B) Dung dịch có màu da cam
C) Dung dịch có màu nâu
D) Không phản ứng, chất lỏng chia làm hai lớp
Câu 6: - Đốt cháy 5,6 lit khí Etilen thể tích của khí CO2 sinh ra là :
II T ự luận :
Câu 1 : - Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3 khí không màu trong 3 lọ mất
nhãn riêng biệt gồm : Etilen , metan , khớ sunfuro
Câu 2 : - Viết các phơng trình phản ứng dới dạng công thức cấu tạo rút gọn để thể
hiện các biến hoá trong sơ đồ sau :
a)CH4
(1)
→C2H2 →(2) C2H2Br2 →(3) C2H2Br4 →(4) C2H2
b) Đỏ vụi →(1) vụi sống →(2) canxi cacbua→(3) axetilen →(4) etilen→(5) đibrom etan
Câu 3 : Cho Benzen tác dụng với Brom tạo ra Brombenzen.
a) Viết PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng)
b) Tính khối lợng của Brombenzen thu đợc khi cho 23,4 (g) Benzen tác dụng hết với Brom Biết hiệu suất của phản ứng là 80%
C C õu 4:Khi đốt chỏy 2,9 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO2 và 4,5 gam H2O
Ở điều kiện tiờu chuẩn 2,24 lớt khớ A cú khối lượng 5,8 gam
a) Xỏc định cụng thức phõn từ của A
b) Tớnh thể tớch khụng khớ cần đốt chỏy A (VO2=1/5 Vkk)
Cõu 5: Hỗn hợp A gồm metan và axetilen
-Hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 100g dung dịch brom 16%
- Đốt hết A cần 7,28 lớt khớ oxi ( đktc)
a) PT b) Tớnh % V , %m cỏc chất trong A
Cõu 6: 4,48 lớt hỗn hợp A ( me tan và etilen )làm mất màu vừa 200 gam dung dịch brom , nếu đốt hết A thu
được 6,72 lớt khớ CO2 đktc
a)Viết cỏc PT b) Tớnh % khối lượng cỏc chất trong A.Tớnh C% dung dịch brom
Cõu 7: Tớnh khối lượng axetilen thu được khi cho 8 g CaC2 tỏc dụng hết với H2O H= 80%
Dẫn lượng khớ axetilen sinh ra ở trờn vào dung dịch AgNO3 trong mụi trường NH3 dư
Tớnh khối lượng kết tủa thu được.
Cõu 8:Hỗn hợp khớ X gồm metan, etilen và axetilen Dẫn từ từ 8,96 lớt X vào bỡnh dung dịch nước brom dư, sau khi
phản ứng kết thỳc khối lượng bỡnh brom tăng 5,4 gam Đốt chỏy 4,3 gam X trong oxi dư sinh ra 6,72 lớt khớ CO 2
a Viết phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra, tớnh phần trăm thể tớch của mỗi khớ trong X
Trang 2b Dẫn từ từ 5,6 lớt X vào dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3, phản ứng sinh ra m gam kết tủa Viết phương trỡnh phản ứng và tớnh giỏ trị của m Cỏc khớ đo ở đktc, cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HểA 9 – ĐỀ 2 I-Trắc Nghiệm:
Cõu 1: Đốt chỏy 0,1 mol hidro
cacbon X thu được 0,1 mol CO2 và
0,2 mol nước X có CTHH là :
A.C2H6 B.C2H2 C.C2H4
D.CH4
Cõu 2 : Một hợp chất hữu cơ cú số
nguyờn tử H bằng số nguyờn tử C và
làm mất màu dung dịch brom Hợp
chất đú là:
A Axetilen B Metan C Etilen
D: Benzen
Cõu 3 :Một hiđrụcacbon A cú chứa 85,7
% C và 14,3%H theo khối lượng.Cụng
thức húa học nào sau đõy đỳng với A:
A C2H2 B C2H4 C CH4 D
C6H6
Cõu 4: Dóy chất nào sau đõy là
hidro cacbon
A C2H2 , C2H4 ,C4H10
B C2H2, CH3COOH C C2H2, CH4,CO2
D CO, CO2
Cõu 5: Dóy chất nào sau đõy chỉ
gồm cỏc hợp chất hữu cơ?
A CO2, CaCO3, CH4, C2H6O
C C2H4, C2H6O, C4H10, C6H5Br.
B CaCO3, CH4, NaCl, H2CO3
D CO, C2H4, C4H10, C6H5Br
Cõu 6: Dựa vào dự kiện trong các
dự kiện sau đây để phân biệt
chất vô cơ hay hữu cơ:
a.Độ tan trong nớc b Trạng thái
c Màu sắc d Thành
phần nguyên tố
Cõu 7:Trong nhóm các hiđrocácbon
sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trng là phản ứng cộng:
a CH4; C2H6 b CH4; C2H4
c C2H2; C6H6 d C2H4;C2H2
Cõu 8.Etilen có thể tham gia các
phản ứng nào sau đây?
a.Phản ứng cộng Brom b.Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
c Phản ứng cháy tạo ra khí cacbonic
và nớc d Cả a, b, c
Cõu 9.Phản ứng cháy giữa etilen và
oxi Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số moi H2O sinh ra là
a.1 : 1 b 1 : 2 c 2 : 1
d Kết quả khác
Cõu 10: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít
khí metan Biết các khí đo ở
đktc.Thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành lần lợt là:
a 33,6 lit và 22,4 lit b Tất cả
đều sai
c 44,8 lit và 22,4 lit d.11,2 lit
và 22,4 lit
Cõu 11.Những hiđrocacbon nào
sau đây vừa có liên kết đơn vừa
có liên kết ba:
a Mêtan b Axetilen c
Etilen d.Etan
Cõu 12 : Nguyên liệu để điều chế
khí axetilen trong phòng thí nghiệm là
A CaCO3 B CH4 C CaC2
D CO2
II Tự Luận
Cõu 1:
a)Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng sau:
- Metan + clo - Trựng hợp etilen -Đốt chỏy axetilen - axetilen → etan
-Benzen tỏc dụng với Br2 khan cú xỳc tỏc bột Fe - Benzen →xiclohexan
1. b) Từ canxi cacbua, hóy viết phương trỡnh húa học điều chế benzen, poly vinylclorua (PVC)
Câu 2 : Phõn biệt cỏc lọ đựng cỏc chất khớ Cl2 , CO2, H2 , CH4 , C2H2
Câu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, sau phản ứng thu được 6,72 lớt CO2 và 5,4 g H2O
Trang 3Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với oxi bằng 1,3125 Xỏc định cụng thức phõn tử của hiđrocacbon.
Cõu 4: Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 (ở đktc) vào bình đựng dung dịch Brom d Sau phản ứng thấy có 48 g Br2 đã tham gia phản ứng.
a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp khí ban đầu.
b) Nếu lấy toàn bộ 5,6 lít hỗn hợp khí trên đốt cháy thì cần bao nhiêu lít không khí (ở đktc) Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích
Cõu 5: Hỗn hợp A gồm axetilen và metan , tỏc dụng vừa đủ với 200 g dung dịch brom 16 % thu được dung
dịch B Nếu đốt chỏy hoàn toàn A thu được 8,96 lớt khớ CO2(đktc)
a) Viết PT b) Tớnh phần trăm về khối lượng cỏc chất trong A c) Tớnh C% B
Cõu 6 : Hỗn hợp khớ B chứa C2H2 và CH4
a Đốt chỏy hoàn toàn 17,92 lớt hỗn hợp B cần 42,56 lớt ụxi Xỏc định % thể tớch mỗi khớ cú trong B
b Đốt chỏy hoàn toàn 17,92 lớt hỗn hợp B, cho tất cả sản phẩm hấp thụ vào dung dịch C chứa 74 gam Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch C tăng hay giảm bao nhiờu gam? Cỏc thể tớch khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn
Cõu 7:
A, B, C là ba hidrocacbon khi đốt chỏy đều thu được số mol khớ CO2 bằng 2 lần số mol hidrocacbon
đem đốt Biết A khụng làm mất màu dung dịch Br2, 1 mol B tỏc dụng được tối đa với 1 mol Br2, 1 mol C tỏc dụng được tối đa với 2 mol Br2 Hóy xỏc định cụng thức phõn tử và cụng thức cấu tạo của A, B, C
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HểA 9 – ĐỀ 3 I-Trắc Nghiệm
Cõu 1 Benzen sẽ tạo lớp phõn cỏch với chất nào
A.Dầu ăn B.Nuớc C Dung dịch
brom
D B và c E.a và c
Cõu 2 : Chất vừa tham gia phản ứng thế vừa
tham gia phản ứng cộng
A Axetilen B Metan C Etilen D:
Benzen
Cõu 3 : Đốt chỏy một hidrocacbon A thu đựoc CO
và nuớc cú tỉ lệ về khối luợng 88:45 Cụng thức
của A :
A C 4 H 4 B C 4 H 6 C C 4 H 8
D C 4 H 10
Cõu 4: Khối lương benzen cần dựng để điều
chế 18,84 gam brombenzen Biết hiệu suất
của phản ứng là 80%.
A9,63 g B.11,7 g C.7,704 D Kết quả
khỏc.
Cõu 5: Cụng thức dạng vũng cú thể cú của
C 5 H 10
A 3 B.4 C.5
D 6
Cụng thức dạng vũng cú thể cú của C 4 H 8
A 1 B.2 C.3
D 4
Cụng thức cấu tạo cú thể cú của C 3 H 6
A 1 B.2 C.3
D 4
Cụng thức cấu tạo cú thể cú của C 4 H 10
A 1 B.2 C.3
D 4
Cõu 6 : Dóy nguyờn tố sắp xếp theo chiều tớnh
Cõu 7:.Dẫn V hỗn hợp khớ A gồm axetilen và
metan qua dung dịch brom dư Khối luợng bỡnh nặng lờn 5,2 gam Đốt chỏy khớ thoỏt ra cần 13,44 lớt khớ oxi Phần trăm về khối luợng axetilen và metan lần lượt là :
A 40% và 60% B.60% và 40%
C 52% và 48% D 48% và 52%
Cõu 8: Dóy chất bị nhiệt phõn hủy
A.CaCO 3 , Na 2 CO 3 , KHCO 3 B.MgCO 3 , NaHCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 C.Ca( HCO 3 ) 2 , Na 2 SO 4 , BaCO 3
D.K 2 CO 3, Ca(HCO 3 ) 2 , KClO 3
Cõu 9: Dóy cỏc chất khụng làm mất màu dung
dịch brom
A etilen, benzen, axetilen
B Metan, benzen, butan
C Axetilen, metan, etilen D.Axetilen, etan, etilen
Cõu 10 : Đốt 2V lớt hỗn hợp A (đktc) gồm
metan và axetilen cần 4,5V lớt khớ oxi Phần trăm về thể tớch khớ metan và axetilen trong A lần lượt là :
A 60% và 40%
B 50% và 50%
C 20% và 80%
D 22,5% và 77,5%
Trang 4phi kim giàm dần
A P,N,O,F B F,O,N,P C O,N,P F D ,
F,P,N,O
II Tù LuËn
Câu 1:
a)Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:
Al 4 C 3 → Metan →axetilen→ etilen → đibrom etan→ etilen
Polietilen
2. b) Từ canxi cacbua→ axetilen → Benzen→ brom benzen
3.
4. Tetrabrometan xiclohexan
5. c) Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat Viết PT
C©u 2 : Phân biệt các lọ đựng các chất khí:CO 2 ,CH 4 ,C 2 H 2
C©u 3: Hỗn hợp A gồm metan và axetilen làm mất màu vừa đủ 200g dung dịch brom 16% thu đựoc dung dịch B Nếu đốt cháy hoàn toàn A cần 14,56 lít khí oxi.(đktc)
a) Viết các PT b) % về khối luợng các chất trong A
c) Tính nồng độ phần trăm chất có trong dung dịch B
Câu 4: Dẫn 0,896 lít khí axetilen (đktc)vào 100ml dung dịch brom 1M
a)Tính khối luợng, các chất trong dung dịch sau phản ứng
b)Nồng độ mol của chất có trong dung dịch sau phản ứng.
c) Tính khối lựơng benzen cần dùng để tác dụng với brom tạo ra 31,4 gam brom benzen H= 80%
Câu 5: Lấy 4,48 lít khí etilen nung ở nhiệt độ cao , có áp suất và xúc tác thích hợp , sau phản ứng có m gam polietilen ( phần rắn ) và V lít ( đktc) (phần khí ) V lít khí này làm mất màu vừa đủ 8 g brom trong dung dịch.
a) Viết PT b) Tính hiệu suất phản ứng.
Câu 6 : Nêu pp hóa học tách riêng chất từ hỗn hợp :
a) Metan và khí cacbonic b) Etilen và metan
Câu 7: Cặp chất xảy ra phản ứng
a) K 2 CO 3 + HCl b) NaHCO 3 + H 2 SO 4
c)Na 2 CO 3 + Ba(OH) 2 d) Na 2 CO 3 + KCl
Câu 8*: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp X (CH 4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 ) vào bình đựng dung dịch brom dư ,khối luợng bình nặng lên 5,4 gam Nếu đốt 4,3 gam X trong oxi dư thì thu đựoc 6,72 lít khí CO 2
a) PT b) Phần trăm thể tích mỗi khí trong X Các khí đo ở đktc
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HÓA 9 – ĐỀ 3 I-Tr¾c NghiÖm
Câu 1 Benzen sẽ tạo lớp phân cách với chất nào
A.Dầu ăn B.Nuớc C Dung dịch brom
D B và c E.a và c
Câu 2 : Chất vừa tham gia phản ứng thế vừa tham gia
phản ứng cộng
A Axetilen B Metan C Etilen D: Benzen
Câu 3 : Đốt cháy một hidrocacbon A thu đựoc CO2 và nuớc có
tỉ lệ về khối luợng 88:45 Công thức của A :
A C 4 H 4 B C 4 H 6 C C 4 H 8 D C 4 H 10
Câu 4: Khối lương benzen cần dùng để điều chế 18,84
gam brombenzen Biết hiệu suất của phản ứng là 80%.
A9,63 g B.11,7 g C.7,704 D Kết quả khác.
Câu 5: Công thức dạng vòng có thể có của C5 H 10
A 3 B.4 C.5 D 6
Công thức dạng vòng có thể có của C 4 H 8
A 1 B.2 C.3 D 4
Công thức cấu tạo có thể có của C 3 H 6
A 1 B.2 C.3 D 4
Công thức cấu tạo có thể có của C 4 H 10
A 1 B.2 C.3 D 4
Câu 6 : Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tính phi kim
giàm dần
A P,N,O,F B F,O,N,P C O,N,P F D , F,P,N,O
Câu 7:.Dẫn V hỗn hợp khí A gồm axetilen và metan qua
dung dịch brom dư Khối luợng bình nặng lên 5,2 gam Đốt cháy khí thoát ra cần 13,44 lít khí oxi Phần trăm về khối luợng axetilen và metan lần lượt là :
A 40% và 60% B.60% và 40%
C 52% và 48% D 48% và 52%
Câu 8: Dãy chất bị nhiệt phân hủy
A.CaCO 3 , Na 2 CO 3 , KHCO 3 B.MgCO 3 , NaHCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 C.Ca( HCO 3 ) 2 , Na 2 SO 4 , BaCO 3 D.K 2 CO 3, Ca(HCO 3 ) 2 , KClO 3
Câu 9: Dãy các chất không làm mất màu dung dịch brom
A etilen, benzen, axetilen
B Metan, benzen, butan
C Axetilen, metan, etilen D.Axetilen, etan, etilen
Câu 10 : Đốt 2V lít hỗn hợp A (đktc) gồm metan và
axetilen cần 4,5V lít khí oxi Phần trăm về thể tích khí metan và axetilen trong A lần lượt là :
A 60% và 40%
B 50% và 50%
C 20% và 80%
D 22,5% và 77,5%
Trang 5II Tù LuËn
Câu 1:
a)Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:
Al 4 C 3 → Metan →axetilen→ etilen → đibrom etan→ etilen
Polietilen
6. b) Từ canxi cacbua→ axetilen → Benzen→ brom benzen
7.
8. Tetrabrometan xiclohexan
9. c) Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat Viết PT
C©u 2 : Phân biệt các lọ đựng các chất khí:CO 2 ,CH 4 ,C 2 H 2
C©u 3: Hỗn hợp A gồm metan và axetilen làm mất màu vừa đủ 200g dung dịch brom 16% thu đựoc dung dịch B Nếu đốt cháy hoàn toàn A cần 14,56 lít khí oxi.(đktc)
a) Viết các PT b) % về khối luợng các chất trong A
c) Tính nồng độ phần trăm chất có trong dung dịch B
Câu 4: Dẫn 0,896 lít khí axetilen (đktc)vào 100ml dung dịch brom 1M
a)Tính khối luợng, các chất trong dung dịch sau phản ứng
b)Nồng độ mol của chất có trong dung dịch sau phản ứng.
c) Tính khối lựơng benzen cần dùng để tác dụng với brom tạo ra 31,4 gam brom benzen H= 80%
Câu 5: Lấy 4,48 lít khí etilen nung ở nhiệt độ cao , có áp suất và xúc tác thích hợp , sau phản ứng có m gam polietilen ( phần rắn ) và V lít ( đktc) (phần khí ) V lít khí này làm mất màu vừa đủ 8 g brom trong dung dịch.
a) Viết PT b) Tính hiệu suất phản ứng.
Câu 6 : Nêu pp hóa học tách riêng chất từ hỗn hợp :
a) Metan và khí cacbonic b) Etilen và metan
Câu 7: Cặp chất xảy ra phản ứng
a) K 2 CO 3 + HCl b) NaHCO 3 + H 2 SO 4
c)Na 2 CO 3 + Ba(OH) 2 d) Na 2 CO 3 + KCl
Câu 8*: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp X (CH 4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 ) vào bình đựng dung dịch brom dư ,khối luợng bình nặng lên 5,4 gam Nếu đốt 4,3 gam X trong oxi dư thì thu đựoc 6,72 lít khí CO 2
a) PT b) Phần trăm thể tích mỗi khí trong X Các khí đo ở đktc
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HÓA 9 – ĐỀ 4
A/ Trắc nghiệm :
Câu 1: 0,01 mol hiđrocacbon có thể tác dụng tối đa
với 100ml dung dịch brom 0,1M X là :
A CH4 B C2H4 C C2H2 D.C6H6
Câu 2: Cho 2,24 ( đktc) hỗn hợp khí A gồm axetilen
và metan cho tác dụng với dung dịch brom dư, có
16 gam brom phản ứng % thể tích của axetilen và
metan trong hỗn hợp khí A lần lượt là:
A 50 %: 50% B.25% : 75%
C 30% : 70% D 20%: 60%
Câu 3 : Cho phương trình hóa học :
2 X +5 O2 →t0
4CO2 + 2H2O X là chất nào sau đây ?
A C2H2 B.C2H4 C C2H6 D C3H6
Câu 4: Thành phần chính của khí thiên
nhiên là A.Metan B.Etilen C Axetilen D.Cacbonic
Câu 5: Cho brom tác dụng với benzen tạo
brombenzen.Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7 gam brom ben zen là bao nhiêu gam Biết H= 80%
a) 9,75(g) b)6,24(g) c) 12,56 (g) d) 19,625(g)
Câu 6: Dầu mỏ là :
A Đơn chất B Hợp chất
C Hỗn hợp của nhiều hidrocacbon
D Cả A,B,C
B/ Tự luận
Câu 1:
a) Viết CTCT ( dạng vòng) C5H10 , C4H8
b) Viết CTCT có thể có của C3H6
Câu 2 :Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a)CH4 + Cl2 →a.s
b) CH2=CH2 + Br2
Trang 6c) CH ≡ CH + Br2 →
d) CH2=CH- CH3 + Br2
Fe t
→
f) MnO2 + HCl đặc
g)C6H6+H2 0
Ni t
→
h) Cl2 + NaOH
Câu 3: Viết tất cả các công thức cấu tạo của: C3H8, C3H6 , C4H8 , C4H10, C3H4
Câu 4: a)Nêu PP hóa học tách riêng chất từ hỗn hợp CO2 và etilen
b) Nêu PP hóa học nhận biết các lọ đựng các khí sunfuro , axetilen , metan
Câu 5: Cho 0,56 lit (đktc)hỗn hợp khí A gồm etilen và axetilen tác dụng với dung dịch
brom dư, thấy có 5,6 gam brom đã tham gia phản ứng
a) PT b) Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp c) Tính thể tích không khí cần đốt cháy hết hỗn hợp A Biết trong không khí %V oxi = 20%
Câu 6: Hỗn hợp A gồm metan và axetilen Tính % V , %m các chất khí trong A Biết
- Cho toàn bộ thể tích hỗn hợp A qua bình đựng dung dịch brom dư khối lựơng bình nặng lên 2,6 gam
- Đốt cháy hoàn toàn A thu đựoc 11,2 lít khí cacbonic (đktc)
Câu 7: 3,36 lít(đktc) hỗn hợp khí X gồm metan và etilen làm mất màu vừa đủ 200 g
dung dịch brom 8%
a) % m các chất trong X b) Tính nồng độ phần trăm chất có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 8 : Điều chế brom benzen từ benzen và brom Tính
a) Khối lựợng benzen cần dùng để điều chế 39,25 gam brom benzen Biết H= 70%
b) Khối luợng brom benzen thu đựoc, biết luợng benzen dùng là 23,4 gam H= 80%
Câu 9:Viết phương trình hoá học hoàn thành dãy chuyển hoá:
Metan →1 cacbonic →2 canxicacbonat
Axetilen←5 canxicacbua←4 canxi oxit
Etilen benzen Vinyl clorua
P.E brombenzen PVC
Câu 10: Đốt cháy 9 gam một hợp chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít khí CO2 và 5,4 gam nước Biết MA = 60 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của X
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HÓA 9 – ĐỀ 5 Câu 1: Dãy phi kim nào sau đây không tác dụng được với nhau
A H2,O2, C B H2, S, O2 C O2, Cl2, H2 D C, O2, S
Câu 2: Sau khi làm thí nghiệm có những khí độc hại: H2S, SO2, Cl2 có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước cất Câu 3: Tính axít của dung dịch mỗi chất giảm dần từ trái qua phải theo các dãy sau:
A HI>HBr>HCl>HF B HBr>HI>HCl>HF C HF>HCl>HBr>HI D Cả B, C
Câu 4: X là nguyên tố phi kim hóa trị III trong hợp chất với khí Hiđrô Biết phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65% Nguyên Tố X là nguyên tố nào sau đây:
A Clo B Nitơ C Phốt pho D Cacbon
Câu 5: Nguyên tố X tạo được hợp chất ssau: XH3 và X2O5 Trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học, nguyên tố X cùng nhóm với:
A Agon B Nitơ C Ôxi D Flo
Trang 7Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 2,84g hổn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại có hóa tri II thuộc chu kì khác nhau trong hệ thống tuần hoànbbằng dung dịch HCl ta thu được 0,672ml khí CO2 (đktc) Biết kim loại này có số mol gấp đôi kim loại kia Hai kim loại đó là:
A Ba và Ag B Ca và Cu C Fe và Zn .D Mg và Ca
Câu 7: Nước clo là hổn hợp gồm các chất:
A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, HclO C Cl2, HCl, HClO, H2O D HClO, HCl, H2O Câu 8: Các chất sau là dạng thù hình của nhau :
A Nước lỏng và nước đá B Than chì và kim cương
C Dung dịch axit clohiđric và khí hiđro clorua D Vôi sống và đá vôi
Câu 9: Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần :
A Mg, Na, Si, P B Ca, P, B, C C C, N, O, F D O, N, C, B Câu 10:
A Dầu mỏ là một đơn chất B Dầu mỏ là l hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon
C Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định D Cả a,b,c
B/ Tự luận
Câu1Có bốn bình đựng riêng biệt mỗi khí sau: CO2, CH4, C2H4, C2H2.Trình bày phương pháp hoá học
để nhận biết các khí trên Viết PTHH xảy ra nếu có
Câu 2: Cho các chất có CTCT sau: CH3−CH3; CH2=CH2;CH2=CH−CH=CH2;CH≡CH
a) Viết công thức phân tử các chất trên.Hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tử mỗi chất trên
b) Những chất nào trong số các chất trên có khả năng làm mất màu dung dịch brom? Viết PT ( ở dạng công thức cấu tạo viết gọn)
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 8,96(lít) hỗn hợp X gồm C2H2 và C2H4 cần dùng vừa đủ 24,64(lít) khí O2
sinh ra V(lít) khí CO2 và m gam H2O
a) Viết PTHH xảy ra.Tính V, m?
b)Nếu cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư Dung dịch thu được tăng hay giảm bao nhiêu gam? Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hyđrocacbon X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình
1 đựng H2SO4 đặc dư, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,người
ta thấy:Bình 1: có khối lượng tăng thêm 21,6 gam.Bình 2: có 100 gam chất kết tủa trắng
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính m
c) Xác định công thức phân tử của X biết rằng tỷ khối hơi của X so với oxi là 2,25
d) Viết công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử nói trên
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HÓA 9 – ĐỀ 6 I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
1- Nguyên tố X có điện tích hạt nhân bằng 11+ ; có 3 lớp electron ; có 1 electron ở lớp ngoài cùng Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A- Ở nhóm III, chu kỳ 1 , ô thứ 11
B- Ở nhóm I, chu kỳ 3 , ô thứ 11
;C- Không xác định được vị trí của X
;D- Cả A,B,C đều sai
2- Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động hóa học của các phi kim:
A- O2 , F2 , C , Si
B- Si , C , O2 , F2
C- O2 , Si , C , F2
D- C , O2 , F2 , Si 3- Cho các hiđrocacbon sau đây:
CH2= CH–CH3 ; CH ≡ C– CH3 ; CH3 –CH2 – CH2 – CH3 ;
( IV)
Trang 8(I) (II) (III)
Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là :
A- Các chất (I), (II) và (IV)
B- Các chất (I) và (II)
; C- Các chất (II) và ( IV)
; D- Các chất (I) và (IV)
4- Dãy nào chỉ gồm các hợp chất hữu cơ?
A KHCO3, CH3Cl, C2H4
B CaC2, CH4, C2H4
; C CaCO3, C2H2, CH4
; D CH4, CH3Cl, C2H4
5- Chất A là một hi đrocacbon, biết trong phân tử A có số nguyên tử hid đro gấp 2 lần số nguyên tử cacbon; dA / H2 =21 Công thức phân tử của chất A là:
6- Dùng chất nào để làm sạch metan khi bị lẫn khí cacbonic :
A- Dung dịch Ca(OH)2 ; B- Dung dịch Br2 ; C- Dung dịch NaOH ; D- Cả A và C 7- Biết 0,1 mol hiđrocacbon A có thể làm mất màu tối đa 0,2 mol Br2 Vậy CTPT của A là:
A CH4 ; B C2H4 ; C C2H2 ; D Cả B và C đều đúng 8- Chỉ ra các công thức cấu tạo viết sai (được đánh số )
H H H H H H H H
Br – C = C – Br
H H H H H H H H
A- (I) và (III) ; B- (II) và (IV) ; C- (III) và (IV) ; D- (I) và (IV) II- TỰ LUẬN
Câu 2 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa hóa học sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có):
CaC2 →(1) C2H2 →(2) C2H4 →(3) C2H4Br2
C2H6 →(5) CO2
Câu 3 Viết một công thức cấu tạo cho mỗi công thức phân tử: C3H8 và C5H10
Câu 4 Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các lọ khí sau đây mất nhãn: CO2 , CH4,
C2H4 Viết các phương trình hóa học minh họa
Câu 5 Cho 5,6 lít ( đktc) hỗn hợp khí X gồm mêtan và etilen hấp thụ vào bình đựng dung dịch brôm ( dư) thì thấy có 8 gam brôm phản ứng.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính % thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp X.
c) Cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để đủ đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X Giả sử O2 chiếm 20% thể tích không khí
Câu 6* :Hỗn hợp khí A gồm CO và một hiđrocacbon Để đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí A dùng hết 39,2 lít không khí Phản ứng tạo thành 8,96 lít CO2 và 1,8 gam H2O.
(4)
Trang 9CH4 C2H2 C2H4 C2H4Br2
C2H2Br4 (4)
Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon và thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp A Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 7*: Cho m (gam) dung dịch H2SO4 x% tác dụng với một lượng hỗn hợp hai kim loại K và
Mg (lấy dư) Sau khi phản ứng kết thúc, lượng khí H2 thu được có giá trị 0,05m (gam) Tìm giá trị x.
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HÓA 9 – ĐỀ 7
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đầu câu dúng
1) Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí
A MgCO3, CaO, CuO ; B NaOH, Na2CO3, Na2O
C MgCO3 , Na2CO3, NaHCO3 ; D MgCO3, Mg, MgO
2) Trong các câu sau đây, câu nào sai kiến thức về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
A Trong một chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Trong một chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
C Trong một chu kỳ, các nguyên tử có số electron của lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
D Trong một chu kỳ, nguyên tử của các nguyên tố có số electron bằng nhau
3) Biết 0,15 mol hiđrocacbon A có thể làm mất màu tối đa 0,3 mol Br2 Vậy CTPT của A là:
A CH4 ; B C2H2 ; C C2H4 ; D Cả B và C đều đúng
4) Hiđrocacbon nào làm mất màu dung dịch Brom ?
A Propilen C3H6 có cấu tạo : CH2= CH–CH3
B Mêtyl axêtilen C3H4 có cấu tạo : CH ≡ C– CH3
C Propan C3H8 có cấu tạo : CH3 –CH2 – CH3
D Cả A và B
5) Một hiđrocacbon có 75% theo khối lượng là cacbon Công thức phân tử nào sau đây là của hiđrocacbon nói trên:
A C2H6 ; B C3H8 ; C CH4 ; D C2H4
Câu 2 : Khoanh tròn chữ (Đ) nếu kết luận đúng, hoặc chữ (S) nếu kết luận sai :
1/ Mỗi công thức phân tử có thể tương ứng với nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau Đ S
2/ Mỗi công thức cấu tạo có thể tương ứng với nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau Đ S
II- TỰ LUẬN
Câu 3: Viết một công thức cấu tạo ( mạch hở) cho mỗi hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau
đây : C3H8O, C4H8
Câu 4: Nêu phương pháp hoá học để nhận biết các chất khí đựng trong các lọ mất nhãn: SO2,
CH4, C2H4, H2 Viết các phương trình hoá học xảy ra
Câu 5: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây ( mỗi mũi tên viết một PTHH )
Câu 6 : Cho a gam hỗn hợp X gồm khí mêtan và khí êtilen làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch
Brom 1M Đốt khí thoát cần 8,96 lít khí oxi
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính a
c) Cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để đủ đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí
Câu 7:Cho 17, 4 g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc dư thu được khí X.Dẫn khí X vào 500ml dung dịch KOH thu được dd A Tính nồng độ mol chất có trong dd sau phản ứng
Trang 10Cõu 8: X là hỗn hợp gồm mờtan và etilen Dẫn X qua bỡnh nước Brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng lờn 5,6
gam Khớ thoỏt ra khỏi bỡnh đem đốt chỏy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh nước vụi trong thấy cú 15 gam kết tủa
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
b) Tớnh % thể tớch cỏc chất trong X
Cõu 9: Cú 4 lọ mất nhón chứa 4 dung dịch sau: Phenolphtalein, NaCl, HCl, NaOH Bằng phương phỏp húa
học hóy nhận biết từng dung dịch trờn mà khụng dựng bất kỳ húa chất nào khỏc (viết phương trỡnh phản ứng nếu cú).
KIỂM TRA BÀI SỐ 3 – HểA 9 – ĐỀ 8
Câu ;1 Điền dấu “X” vào ô trống cho thích hợp
kết
đơn
Có liên kết đôi
Có liên kết ba
Làm mất màu ddBr2
Tác dụng với oxi
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
CH4
C2H4
C2H2
Cõu 2: Viết phương trỡnh a) Canxi oxit Canxicacbua →axetilen→ etilen→ P.E
b) metan axetilen - Benzen→brombenzen
Xiclohexan
Cõu 3 a) Nhận biết cỏc lọ đựng cỏc chất khớ sau: hidro , etilen , lưu huỳnh đioxit
b)Làm thế nào để thu được khớ metan tinh khiết , CO2 từ hỗn hợp khớ trờn
Cõu 4: a) Vỡ sao benzen vừa tham gia phản ứng thế , vừa tham gia phản ứng cụng
b) Viết PT minh họa cho tớnh chất húa học đặc trưng của metan , etien len , axetilen và benzen
Cõu 5:Đốt chỏy a gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 3,6g H2O Thể tớch oxi cần là 6,72 lớt đktc Xỏc định cụng thứ phõn tử của A Biết tỉ khối của A đối với H2 là 14
Cõu 6: Cho 8,96 lit hỗn hợp khớ X gồm C2H4 và C2H2 tỏc dụng vừa đủ với 2,75 lit dung dịch brom 0,2 M a)Viết PTHH
b)Tớnh % thể tớch cỏc khớ cú trong hỗn hợp X Biết thể tớch cỏc khớ được đo ở đktc
Cõu 7:Cho 3,36 lớt (đktc) hỗn hợp X gồm metan và axetilen đi qua bỡnh đựng dd brom dư , cú 34,6 gam
tetrabrometan tạo thành
a)Tớnh thành phần % về khối lượng của mỗi khớ trong hỗn hợp ban đầu
b)Tớnh thể tớch khụng khớ ( đktc) cần đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X
Cõu 8: Hỗn hợp A gồm CO2 và C2H4 , V lớt hỗn hợp cho qua bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư , xuất hiện 10 gam kết tủa Nếu đốt hết hỗn hợp rồi cho sản phẩm qua bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư , khối lượng kết tủa tăng đụi
a Viết PTHH xảy ra ?
b Tớnh V (ml) ?
Cõu 9: Dẫn V lớt hỗn hợp khớ A gồm metan và axetilen qua bỡnh đựng dung dịch brom dư Khối lượng dung
dịch brom nặng lờn 5,2 gam Đốt khớ thoỏt ra cần 6,4 gam khớ oxi
a) Viết phương trỡnh
b) Tớnh V hỗn hợp A
c) Tớnh tỉ khối của A đối với khớ hidro
Cõu 10: V lớt hỗn hợp khớ A (metan và etilen ), cho qua bỡnh đựng dung dịch brom V hỗn hợp giảm 3,36
lớt Nếu đốt hết V lớt hỗn hợp A cần 14,56 lớt khớ oxi
a) Tớnh thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A
b)*0,03 mol hỗn hợp khớ A làm mất màu bao nhiờu ml dung dịch brom 0,1 M ?
b) Tớnh nồng độ mol của dung dịch tạo thành sau phản ứng với dung dịch brom
Cõu 11: Cặp chất nào xảy ra phản ứng
a) Na2CO3 + H2SO4
b) KHCO3 + CO2 x
c) C + CO2
d) Cl2 + H2O