1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Một số tính chất của dãy BEKETOP tham khao hoá học lớp 9

2 3K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó có thể xem Pb không tác dụng với dd.

Trang 1

TÓM TẮT MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA DÃY BÊKÊTÔP (THCS)

(THAM KHẢO)



K Khi

Na Nà

o

Ba Bạ

n

Ca Cầ

n

Mg May

Al Áo

Mn Màu

Zn Za

Cr Cam

Fe Fải

Ni Nê

n

Sn Sang

Pb Phố

H Hỏi

Cu Cử

a

Hg Hàng

Ag Á

Pt Phi

Au Âu

1 ● Phân loại KL kiềm

(I)

KL kiềm thổ (II)

lưỡng tính

lưỡng tính

lưỡng tính

lưỡng tính

lưỡng tính

Kim loại quí

-8 ● Muối –NO3

o

t

9 ● Muối =CO3

o

t

→ → t o oxit KL+

CO2↑ (*) - - (*)

(**) - - (*)

-10 ● Hỉđroxit kim loại→ t o Hiđroxit kim loại → t o Oxit bazơ + H2O Không tồn tại

-11● Oxit + H2(CO, C, Al)→ t o Oxit không bị khử Oxit + H 2 (CO, C, Al) → t o KL + H2O (CO2, CO,

Al2O3)

Oxit

o

t

-12 ● Điều chế kim loại

Đpnc muối –Cl

hoặc

hiđroxit

Đpnc muối

clorua

Đpnc

Đpdd muối –

NO3; =SO4;

-Cl (đối với Cu)

Oxit

o

t

→

AgCl

-AgNO3

CHÚ Ý:

3 Pb + HCl [H 2 SO 4(l) ] PbCl 2(ít tan) và PbSO 4(không tan) nên pư nhanh chóng ngừng lại Do đó có thể xem Pb không tác dụng với dd HCl, H 2 SO 4 (l)

4 Dd HCl (đặc) , H 2 SO 4(đặc) , HNO 3 pư rất mãnh liệt với các kim loại K, Na, Ba, Ca (gây nguy hiểm) nên thường không xét đến.

5 Ag + ½ O 2 Ag 2 O và nhanh chóng bị phân hủy: Ag 2 O Ag + ½O 2nên xem như Ag không pư với oxi.

6 3Fe + 4H 2 O → < 570 C o Fe 3 O 4 + 4H 2; Fe + H 2 Ot0 > 570o C FeO + H 2

7 Vd: Na + dd CuSO 4 Na + H 2 O NaOH + ½H 2 và NaOH + CuSO 4 Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

Trang 2

8 KNO 3 o

t cao

→ KNO 2 + ½ O 2; Cu(NO 3 ) 2

o

t cao

→ CuO + 2NO 2 + ½O 2; AgNO 3

o

t cao

→Ag + NO 2 + ½O 2

2Fe(NO 3 ) 3

o

t cao

→ Fe 2 O 3 + 6NO 2 + 3 / 2 O 2; 2Fe(NO 3 ) 2

o

t cao

9 (*) Muối =CO 3 kim loại → t o Oxit kim loại + H 2 O; (**) 2FeCO 3 + ½ O 2 t cao o →

kk Fe 2 O 3 + 2CO 2 ; FeCO 3 →t o

chaânkhoâng FeO + CO 2

10 Mg(OH)2 0

tMgO + H 2 O; 2Al(OH)3 0

tAl 2 O 3 + 3H 2 O

Fe(OH)2 0

â ô

→t

ô í

t

11  HgO → t o Hg + ½O 2; Ag 2 O không bền dễ bị phân hủy ở t O thường Ag 2 O Ag + ½O 2nên xem như Ag không pư với oxi.

12

● 2NaCl  ñpnc →2Na + Cl 2 ; 2KOH ñpnc → 2K + H 2 O + ½O 2 ; CaCl 2 ñpnc→Ca + Cl 2

● Al 2 O 3→

ñpnc

Na AlF 2Al + 3 / 2 O 2

● FeCl 2 ñpdd→ Fe + ½Cl 2 ; CuCl 2ñpdd→Cu + Cl 2; Cu(NO 3 ) 2 + H 2 Oñpdd→Cu + 2HNO 3 + ½ O 2; CuSO 4 + H 2 O ñpdd→Cu + H 2 SO 4 + ½

O 2

● Pb(NO 3 ) 2 + H 2 Oñpdd→Pb + 2HNO 3 + ½ O 2

● HgO → t o Hg + ½ O 2; AgCl → as Ag + ½ Cl 2; 2AgNO 3 + H 2 Oñpdd→2Ag + 2HNO 3 + ½ O 2

(SƯU TẦM)

BÙI VĂN DŨNG - THCS TÂN LỘC

Ngày đăng: 10/09/2017, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w