1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BỘ CÔNG cụ THEO dõi sự PHÁT TRIỂN của TRẺ 5 TUỔI

49 868 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 577,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trò chuyện - Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Hệ thống câu hỏi + Các bạn có biết hômnay là thứ mấy?. - Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp - Cô quan sát trẻ trong hoạtđộng

Trang 1

– Nói được têncác ngày trongtuần theo thứ tự(Ví dụ : thứ hai,thứ ba ).

- Nói đượcnhững ngày đihọc, nhữngngày được nghĩ

– Chưa nói đượctên các ngàytrong tuần theothứ tự (ví dụ :thứ hai, thứtư )

+ Những ngày nào cáccon nghĩ ở nhà?

- Số lượng trẻ: Cả lớp

- Cô: Cho trẻ xem lịch và quan

sát phần trả lời câu hỏi của trẻ

– Nói đượchôm nay là thứmấy, ngày mai

là thứ mấy

– Nói đượchôm qua đã làmviệc gì, hômnay làm gì và

cô dặn / mẹ dặnngày mai sẽlàm việc gì

– Chưa nói đượchôm nay là thứmấy

– Chưa nói đượcngày mai là thứmấy

– Chưa nói đượchôm qua đã làmviệc gì, hôm naylàm gì và cô dặn/ mẹ dặn ngàymai sẽ làm việcgì

- Trò chuyện

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi + Các bạn có biết hômnay là thứ mấy? Vậyngày hôm qua thứmấy? Ngày mai thứmấy?

+ Các bạn nhớ lúc nãychúng ta đã làm gìkhông? Ngày hôm qua

cô dạy các bạn làm gì?

Và cô vừa dặn các bạnngày mai làm việc gì?

- Số lượng trẻ: Cả lớp

- Cô trò chuyện với trẻ, sau đódựa vào câu trả lời của trẻ đốichiếu với minh chứng rồi ghivào phiếu

- Trẻ trả lời câu hỏi của cô theoyêu cầu

Trang 2

– Tập trungkhông bỏ giữachừng trong tròchuyện.

– Không tậptrung, bỏ giữachừng cuộc tròchuyện

– Nói chen ngangkhi người khácđang nói

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ trong hoạtđộng học xem trẻ có chờ đếnlượt trong trò chuyện, không nóileo, không ngắt lời người kháchay không

chung nhómbạn

– Vui vẻ, thoảimái khi chơitrong nhómbạn

– Rụt rè, e ngạikhi tiếp xúc vớinhóm bạn

hoặc

– Hoạt động mộtmình, tách biệt

hoặc

– Không đượcnhóm bạn tiếpnhận

thức ắn cho bạn) Qua các hoạt

động đó, cô quan sát xem trẻ có

dễ hoà đồng với bạn bè trongnhóm chơi không

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

– Tự tô màuđều, khôngchờm ra ngoài

– Cầm bútkhông đúng

hoặc

– Tô màu không

đều, chờm rangoài

- Bài tập

- Quan sát

- Phân tíchsản phẩm

- Giấy A4, bút sápmàu, bàn ghế

- Trẻ: quan sát, thực hiện theocác yêu cầu của cô

CS 15: Rửa – Thường – Chưa tự rửa tay - Quan sát - Lớp học, phòng vệ - Số lượng: Cả lớp

Trang 3

- Đồ dùng, dụng cụ vệsinh, xà phòng thơm,tranh ảnh

- Cô quan sát trẻ rửa tay trướckhi ăn, sau khi đi vệ sinh và khitay bẩn

- Trẻ thực hiện rửa tay

vi của ngườiđọc: cầm sáchđúng chiều vàbiết cách lậttrang (giở trangsách từ tráisang phải, giởtừng trang ; đọc

từ trên xuốngdưới, đọc từ tráiqua phải)

– Không biếtcách cầm sáchđúng chiều,không biết lậttrang sách

- Quan sát

- Tạo tìnhhuống

- Một quyển truyệntranh không quenthuộc

- Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi+ Sách nói kề chuyệngì?

+ Hình ảnh nào nói vềđiều đó?

- Số lượng: từng trẻ

- Cô đưa cho trẻ quyển truyện

và yêu cầu trẻ đọc sách cho cô:

“Con hãy đọc truyện này chocô” “Con hãy vừa “đọc” vừachỉ vào chữ ở dưới bức tranh.”

và quan sát xem trẻ có biết thểhiện các hành vi của người đọchay không?

– Biết giải

thuẫn giữamình với các

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ trong sinh hoạthằng ngày, trong các hoạt độngtập thể, làm việc theo nhómxem trẻ thể hiện được sự thânthiện, đoàn kết với bạn bèkhông?

Trang 4

dịu, buồn) của

bài hát hoặcbản nhạc

– Không nhận ra

và không biểu lộcảm xúc

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ trong giờ hoạtđộng âm nhạc hoặc trong các tròchơi âm nhạc: có các bản nhạcvui vẻ / rộn ràng / buồn bã đểxem trẻ có biểu lộ cảm xúc phùhợp với giai điệu của bài háthoặc bản nhạc hay không?

Người lập

Bùi Ngọc Khương

Trang 5

xuyên tự chảirăng, rửa mặthoặc thỉnhthoảng cô giáophải hướng dẫn.

– Không cònkem đánh răngsót lại trên bànchải

– Chưa tự rửatay, rửa mặt

hoặc

– Mặt rửa chưasạch / còn kemđánh răng sót lạitrên bàn chải

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ

- Bàn chải đánh răng,khăn mặt

- Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ xem trẻ thườngxuyên tự rửa mặt và chải rănghằng ngày không

CS 115:

Loại mộtđối tượngkhông cùngnhóm vớicác đốitượng cònlại

– Nhận ra sựkhác biệt củamột đối tượngtrong nhóm sovới những cáikhác

– Giải thíchđúng khi loại

bỏ đối tượngkhác biệt đó

- Chưa / ít nhận

ra sự khác biệtcủa một đốitượng trongnhóm so vớinhững cái khác

hoặc

- Chưa / ít giảithích đúng khiloại bỏ đốitượng khác biệtđó

CS 61:

Nhận ra – Trẻ lắng nghevà nhận ra được – Không lắngnghe, không - Trò chuyện - Phiếu đánh giá trẻ- Hệ thống câu hỏi - Số lượng: Cả lớp.- Cô kể lại câu chuyện “Ai đáng

Trang 6

– Thể hiệnđược cảm xúcqua ngữ điệu

lời nói của trẻ.

nhận ra được 3 –

5 cảm xúc vui,

buồn, tức giận,ngạc nhiên, sợhãi qua ngữ điệulời nói củangười khác

– Không thểhiện được cảmxúc qua ngữđiệu lời nói củatrẻ

+ Tâm trạng của cácnhân vật trong truyệnnhư thế nào?

+ Vì sao con biết điềuđó?

khen nhiều hơn” thể hiện tâmtrạng của từng nhân vật qua sắcthái biểu cảm của lời nói và tròchuyện với trẻ

- Trẻ trả lời câu hỏi theo yêucầu của cô

tế của bản thân

– Nói được điềumình thíchđúng với biểuhiện trong thựctế

– Không biếtmình có khảnăng gì

– Không biếtmình có sở thíchgì

- Trò chuyện - Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi+ Con có khả năng gì?

+ Sở thích của con làgì?

mình Tương tự như trên khi nói

áo không bịlệch

- Cô yêu cầu trẻ mặc áo / quần

và cởi áo / quần Cô quan sát vàđánh giá và phiếu

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

Trang 7

được quần áođúng cách, đôilúc phải cóngười giúp đỡ.

– Sắp xếp vị trícủa sự vật theoyêu cầu (Ví dụ :Đặt búp bê lêntrên giá đồchơi, đặt quảbóng ở bên phảicủa búp bê…)

– Nói khôngđúng vị trí(trong, ngoài,trên, dưới, trước,sau, phải, trái)của một vật sovới một vật kháctrong khônggian

– Sắp xếp vị trícủa sự vậtkhông đúng theoyêu cầu

- Cô lần lượt đặt búp bê ởnhững vị trí khác nhau và hỏitrẻ: “Con hãy nói xem búp bê ởđâu so với cái tủ?”

- Trẻ thực hiện và trả lời câu hỏicủa cô

sự giúp đỡ

– Các từ, chữcái được viếtđúng thứ tự

– Trẻ chỉ viếtđược khi có sựgiúp đỡ / hoặcviết không đúngtheo thứ tự, viếtthiếu chữ cái

- Bài tập

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ

- Thiệp sinh nhật, bútmàu

- Số lượng: Cả lớp

- Trong hoạt động vui chơi, côcho trẻ trang trí thiệp sinh nhật

và viết tên của mình vào thiệp

Cô quan sát và đánh giá trẻ vàophiếu

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

– Trẻ trai: haykhóc, dỗi hờn,nhút nhát

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát hành vi ứng xửcủa trẻ qua sinh hoạt hằng ngày:

Trang 8

– Trẻ gái:

nghịch ngợm vàkhông có ý tứ

– Trang phụckhông phù hợpgiới tính

xem cách nói năng, đi đứng, ănmặc, ứng xử của trẻ có phù hợpvới giới tính không và ghi vào

cô giáo nhắc

– Tự chỉnh lạiquần, áo khi bị

xô, lệch hoặckhi được côgiáo nhắc

– Cô giáo phảilàm giúp khi đầu

bị rối bù

hoặc

– Cô giáo phảilàm giúp khiquần áo xô,lệch, tuột cúc

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ sau khi chơi,trước khi ra về, xem trẻ có biếtchải hoặc vuốt lại tóc khi bù rối

và chỉnh lại quần áo khi bị xộcxệch hoặc phủi bụi đất khi bịdính bẩn không Sau đó ghi vàophiếu

- Tiếp xúc đấtthăng bằnghoặc có loạngchoạng chạmrồi lấy đượcthăng bằng

- Bật xa chưađạt 50 cm

hoặc

- Không bậtbằng hai chân

hoặc

- Tiếp xúc đấtkhông giữ đượcthăng bằng

- Kiểm tratrực tiếp - Phiếu đánh giá trẻ- Mặt sàn bằng phẳng,

rộng rãi (sân chơi, lớphọc)

- Trên mặt sàn kẻ haiđường thẳng song songcách nhau 50 cm

– Không tự điềuchỉnh đượcgiọng nói, ngữđiệu để phù hợpvới hoàn cảnh

và nhu cầu giaotiếp

- Tạo tìnhhuống

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô tạo tình huống: cô yêu cầutrẻ kể lại đối thoại giữa cácnhân vật trong một câu chuyện

“Tích Chu” xem trẻ có điềuchỉnh giọng nói phù hợp vớitình huống và nhu cầu giao tiếpkhông và đánh giá vào phiếu

Trang 9

– Cố gắngthuyết phục bạn/ người liênquan để những

đề xuất củamình được thựchiện

– Không đề xuấtđược trò chơi /hoạt động nào

hoặc

– Không dám đềxuất trò chơi hayhoạt động màmình thích

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Trong hoạt động ở các góc xâydựng, cô quan sát xem trẻ cóbiết rủ các bạn chơi trò chơi /cùng làm những việc mà mình

thích không? Sau đó đánh giá

+ Bôi hồ đều;

+ Các chi tiếtkhông chồnglên nhau;

+ Dán hình vàođúng vị trí chotrước, phẳngphiu

– Bôi hồ không

đều;

– Các chi tiếtdán chồng lênnhau;

hoặc

– Dán hìnhkhông đúng vịtrí cho trước,không phẳngphiu

- Bài tập

- Quan sát - Một tờ giấy trắng,giấy màu, hồ dán - Số lượng: cả lớp.- Cô cho trẻ hát “Chiếc khăn

tay” Sau đó cho trẻ xem tranh

xé dán cùa các bạn Cô yêu cầutrẻ xé và dán tranh tăng bạn

- Trẻ xé và bôi hồ và dán cáchình lên tờ giấy

Người lập

Trang 10

có hại chosức khỏe.

– Tự nhận rathức ăn, nướcuống có mùi

ôi, thiu, bẩn, cómàu lạ không

ăn, uống Ví

dụ : Thức ăn cómùi chua, mùithiu, mùi tanh ;nước canh màuxanh đen

– Không uốngnước lã, bia,rượu

– Không nhận rathức ăn ôi, thiu,một số nướcuống có hại chosức khỏe

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ- Tranh ảnh các loại

thức ăn bị ôi thiêu, bẩn,

có mùi lạ (, nước uống(bia, rượu, nước lã)

- Hệ thống câu hỏi + Con hãy kể tên cácloại thức ăn, nước uốngtrong tranh?

+ Theo con thức ănnào không ăn được,không uống được?

+ Vì sao chúng takhôngăn, uống nhữngthức ăn đó

- Bảng ghi kết quả đolớp

số thông tinquan trọng

về bản thân

và gia đình

Nói được 5 trong 6 ý sau :– Họ và tên củabản thân

– Tên trường, lớp đang học

– Họ và tên của

– Không nóiđược đủ 5 trong

6 ý ở cột bên

- Trò chuyện

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ- Hệ thống câu hỏi

+ Họ và tên của con là

gì ?+ Tên trường, lớp conđang học là gì ?

+ Họ và tên của bố/ mẹ

- Số lượng: Cả lớp.

- Cô hỏi trẻ lần lượt các câu hỏi

về thông tin của trẻ và gia đìnhtrẻ

- Trẻ trả lời câu hỏi của cô theoyêu cầu

Trang 11

bố, mẹ.

– Nghề nghiệp của bố, mẹ

– Địa chỉ của gia đình

– Số điện thoại của gia đình (nếu có)

con là gì ?+ Địa chỉ của nhà connhư thế nào ?

– Thực hiệnđược nhiệm vụphù hợp với chỉdẫn

– Trẻ ít khi lắngnghe và hiểuđược sự chỉ dẫnliên quan đến 2– 3 hành độngcủa người khác

– Trẻ khôngthực hiện nhiệm

vụ phù hợp vớicác chỉ dẫn

- Tạo tìnhhuống

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ

- Đồ dùng, đồ chơitrong lớp

- Số lượng: Cả lớp.

- Cô đưa ra một yêu cầu có liênquan đến 3 – 4 hoạt động yêucầu trẻ thực hiện Cô nói “Conhãy đi đến cái giá để đồ chơilấy con búp bê để lên bàn củacô.” Và “Con hãy ra chỗ giá để

vở mang cho cô: vở, bút đếnbàn giáo viên, sau đó con chia

– Hát đúng giaiđiệu

– Không hátđược lời bàihát

hoặc

–Hát chưa đúnggiai điệu

chơi với lửa,xăng, điện, vật

– Không nhận rađược việc làmgây nguy hiểm

– Tham gia vàocác những việclàm gây nguy

- Trò chuyện

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: cả lớp.- Cô trò chuyện với trẻ, yêu cầu trẻ

kể tên một số việc làm có thể gâynguy hiểm Cho trẻ xem tranh trẻ chỉ

ra việc làm gây nguy hiểm? Giải thíchtại sao

Trang 12

sắc nhọn ).

– Không thamgia vào việclàm gây nguyhiểm

để làm gì ?– Nói đượcngày trên lịch(đọc ghép số)

– Nói được giờchẵn trên đồng

hồ (ví dụ bâygiờ là 2 giờ / 3giờ vân vân)

– Chưa nói đượclịch / đồng hồdùng để làm gì ?

hoặc

– Chưa nói đượcngày trên lịch(đọc ghép số)

hoặc

– Chưa nói đượcgiờ chẵn trênđồng hồ (ví dụ :bây giờ là 2 giờ/

3 giờ vân vân)

- Bài tập

- Quan sát - Lịch lốc, đồng hồ môhình có ghi số 1, 2, 3 12 và

hai kim dài, ngắn

- Số lượng: cả lớp

- Cô chỉ vào tờ lịch hỏi trẻ:

“Đây là ngày bao nhiêu?” Côchỉ vào đồng hồ và hỏi: “Đồng

hồ chỉ mấy giờ?”; “Con xem giờtrên đồng hồ để làm gì?”

- Trẻ quan sát và trả lời câu hỏicủa cô

– Vui ;– Buồn ; – Ngạc nhiên ;– Sợ hãi ;– Tức giận ;– Xấu hổ

– Không nhận

ra được 4 trong

6 trạng thái cảmxúc ở cột bên

- Bài tập

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ- 6 bức tranh thể hiện

các trạng thái cảm xúc :vui, buồn, tức giận, sợhãi, ngạc nhiên, xấu hổcủa con người

- Số lượng: Cả lớp

- Cho trẻ quan sát các tranh, sau

đó yêu cầu trẻ chỉ vào từng bứctranh khi cô nói tới từng trạngthái cảm xúc tương ứng ở trên

- Trẻ nói và chỉ vào tranh củatừng trạng thái cảm xúc

CS 101:

Thể hiện

cảm xúc và

– Thể hiện nétmặt phù hợpvới sắc thái của

– Chưa thể hiệnnét mặt phù hợpvới nhịp của bài

- Bài tập

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ

- Nhạc bài hát “Múacho mẹ xem”

- Số lượng: 3 – 5 trẻ

- Cô mời trẻ lên thể hiện bài hát

và vận động theo yêu cầu của

Trang 13

– Vận động (vỗtay, lắc lư )phù hợp vớinhịp, sắc tháicủa bài hát hoặcbản nhạc.

hát hoặc bảnnhạc

hoặc

– Vận động (vỗtay, lắc lư )chưa phù hợpvới nhịp, sắcthái của bài háthoặc bản nhạc

lạ khi chưađược ngườithân cho phép

– Đi theo khingười lạ rủ

hoặc

– Nhận quà củangười lạ khi

- Tạo tìnhhuống

có một người con chưa quenbiết đến rủ con đi chơi Con cóđồng ý đi cùng không?

- Trẻ trả lời theo yêu cầu của cô

– Trẻ đôi lúc hoặc thường nói tục

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: cả lớp

- Cô quan sát trẻ lúc ở trường

lễ phép vớingười lớn

– Thường xuyênphải nhắc nhởchào hỏi, lễphép với ngườilớn

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: cả lớp

- Cô quan sát trẻ qua giờ đóntrẻ, trả trẻ, khi có khách đếnthăm lớp

Trang 14

– Khi đi mắtnhìn phía trước.

– Không giữđược thăng bằngkhi đi, mắtkhông nhìn vềphía trước

- Kiểm tratrực tiếp - Phiếu đánh giá trẻ.- Mặt bằng rộng rãi

(sân chơi, lớp học)

- Ghế thể dục có kíchthước D = 2 m x R =0,25 m x C = 0,35 m

- Số lượng: Từng trẻ

- Cô cho trẻ lần lượt đi trên ghế

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

– Xếp những đồdùng đó vàomột nhóm vàgọi tên nhómtheo công dụnghoặc chất liệutheo yêu cầu

– Trẻ biết đượctên, công dụngcủa đồ dùngnhưng khôngbiết chất liệu vàcác trường hợpkhác

- Trò chuyện - Phiếu đánh giá trẻ

- Một số đồ dùng giađình: bát, đũa, đĩa,xoong, cốc

- Số lượng: Cả lớp.

- Khi trò chuyện với trẻ, cô chỉvào các đồ dùng thông thườngtrong sinh hoạt hằng ngày vàhỏi xem trẻ có biết về côngdụng và chất liệu của chúngkhông? (bát, đũa, đĩa, xoong,cốc)

CS 65: Nói

rõ ràng – Không cóhoặc chỉ có một

chút khó khăntrong phát âmtừ

– Trẻ phát âmkhông rõ ràng,nói lắp vài chỗ

và khó hiểu trẻnói gì

- Trò chuyện

- Quan sát - Câu chuyện / bài thơ. - Số lượng: 4 trẻ.- Cô cho trẻ đóng vai truyện

“Hai anh em gà con”

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

bè, người thân(buồn hay vui)

– Không để ý,không quan tâmtới trạng tháicảm xúc vui,

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp.

- Cô quan sát xem trong ngàytrẻ có tỏ ra quan tâm với sự vui,buồn của mọi người xung quanh

Trang 15

bè khi họ cóniềm vui.

buồn của ngườithân, bạn bè

– Thể hiện cảmxúc vui, buồnkhông phù hợp

thông qua việc hỏi han, biểu lộcảm xúc qua nét mặt, cử chỉ,hành động một cách phù hợpkhi một bạn bị đau, mệt mỏi,buồn rầu hay lúc họ có niềmvui, sung sướng không?

Người lập

Bùi Ngọc Khương

Trang 16

khoảngcách xa tốithiểu 4m

– Ném / bắtbóng bằng haitay khoảng cách

xa 4 m, thỉnhthoảng có ômbóng vào ngực

– Không ném,bắt bóng bằnghai tay

hoặc

– Luôn ômbóng vào ngực

- Quan sát

- Bài tập - Mặt sàn rộng rãi,bằng phẳng (sân chơi,

lớp học) Vẽ hai vạchsong song cách nhau4m trên sàn

- Bóng cỡ vừa (15 cm,chất liệu bằng cao su)

- Số lượng: Cả lớp

- Cô cho hai trẻ đứng đối diệnnhau trong khoảng cách là 4m.Trẻ đứng tự nhiên, hai bàn chân

mở rộng bằng vai, đứng sát mộtđầu vạch Cô hướng dẫn hai trẻném và bắt bóng bằng hai tay.Cho trẻ làm 3 - 4 lần

CS 98: Kểđược một

số nghềphổ biếnnơi trẻsống

– Trẻ kể tên được một số nghề phổ biến, nói được công

cụ và sản phẩm của nghề

– Không kể được hoặc cần

- Trẻ trả lời theo yêu cầu của cô

CS 33: Chủđộng làmmột sốcông việcđơn giảnhằng ngày

– Tự giác thựchiện công việcđơn giản hằngngày mà khôngchờ sự nhắcnhở

– Chỉ làm khi cóngười khác nhắcnhở, đôn đốc

hoặc

– Chờ đợi sựgiúp đỡ củangười khác

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: cả lớp

- Cô quan sát trẻ trong các hoạtđộng chơi, trong sinh hoạt hằngngày xem trẻ có chủ động làmnhững công việc đơn giản haykhông?

CS 26: Biếthút thuốc lá

là có hại và

– Thể hiệnkhông đồngtình khi nhìn

– Không cóphản ứng gì khilại gần người

- Trò chuyện

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô hỏi trẻ xem nếu trẻ nhìnthấy bố/chú/ông/người hàng

Trang 17

– Không cóphản ứng gì khingười đang hútthuốc đến gần.

xóm… đang hút thuốc lá thì trẻ

sẽ làm gì ?

- Khi phụ huynh đưa trẻ đếnlớp, đón trẻ về, cô xem trẻ cóphản ứng như thế nào khi thấynhững người này hút thuốc lá?

– Không thể nói

được ý tưởngcủa bản thân đểtrao đổi, chỉ dẫnbạn bè tronghoạt động

- Tạo tìnhhuống, quansát

- Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô tổ chức cho trẻ chơi tròchơi “Đóng kịch” và quan sátxem trẻ có trao đổi, chỉ dẫn vớicác bạn bằng lời nói không?

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

– Tự điều chỉnhhành vi, thái độphù hợp

– Không quantâm tới sự việcdiễn ra xungquanh

hoặc

– Không tự điềuchỉnh hành vi,thái độ cho phùhợp với hoàncảnh

- Tạo tìnhhuống

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô tạo tình huống một bạn bịngã đau khi cùng chơi đùa / vôtình làm hỏng vật dụng yêuthích của bạn / nghe được tinvui bất ngờ… và quan sát xemtrẻ có biểu hiện thế nào?

– Đạt được kếtquả theo yêucầu của côngviệc

- Chưa / ít cócách thực hiệncông việc độcđáo

hoặc

- Chưa / ít đạtđược kết quảtheo yêu cầu của

- Quan sát

- Kiểm tratrực tiếp

- Phiếu đánh giá trẻ

- Một số công việc đơngiản phù hợp với khảnăng của trẻ

- Số lượng: Cả lớp

- Cô giao cho trẻ một công việc:Dọn giá đồ chơi, phơi khăn mặt,rửa cốc, vẽ tranh không gợi

ý hoặc hướng dẫn cách thựchiện Theo dõi xem trẻ thựchiện thế nào

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu của

Trang 18

công việc cô.

– Thường xuyên

diễn đạt cảm

xúc, nhu cầu, ýnghĩ và kinhnghiệm củamình, các bạn,người lớn đều

khó hiểu

- Quan sát

- Tạo tìnhhuống

- Bài tập

- Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi+ Hôm nay, những bạnnào tham gia trực nhậtlớp?

+ Con hãy kể nhữngviệc các con đã làm?

+ Trong những việc đãlàm, con thấy việc nàonặng, việc nào khó,việc nào dễ…?

- Số lượng: Cả lớp

- Cô hỏi trẻ những câu hỏi màphần trả lời có danh từ/ động từ/tính chất… để trò chuyện vớitrẻ

- Quan sát trẻ trong giao tiếphàng ngày, xem trẻ có sử dụngđược các danh từ, động từ, tính

từ, đại từ, trạng từ…trong câunói của mình không?

– Vui vẻ thựchiện nhiệm vụ

– Không nhận

sự phân côngcủa người khác

hoặc

– Không vui vẻthực hiện

- Bài tập

- Quan sát

- Phiếu đánh giá trẻ

- Các loại đồ dùng, đồchơi cho hoạt độnggóc

- Số lượng: Cả lớp

- Cô đưa ra một hoạt động (hoạtđộng góc) và phân công trẻ vàotừng góc cụ thể và quan sát trẻthực hiện

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

- Lấy hoặc chỉđược một số vậtquen thuộc códạng hình hìnhhọc theo yêu

- Chưa lấy đượccác khối cầu,khối vuông, chữnhật, khối trụ cómàu sắc / kíchthước khác nhaukhi nghe gọi tên

hoặc

- Chưa lấy hoặcchỉ được một sốvật quen thuộc

có dạng hìnhhình học theo

- Kiểm tratrực tiếp

- Phiếu đánh giá trẻ

- Các khối cầu, trụ,vuông, chữ nhật cómàu sắc và kích thướckhác nhau; một số đồvật quen thuộc có dạngkhối cầu, trụ, vuông,chữ nhật (như: quảbóng, cái cốc, hộpđựng bánh )

- Số lượng: Cả lớp

- Cô đặt cả bốn khối hình học vàbốn đồ vật đã chuẩn bị trướcmặt trẻ Yêu cầu trẻ lấy đượccác khối cầu và lấy được đồ vật

có hình dạng tương ứng vớikhối hình học đó

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

Trang 19

cầu yêu cầu.

( kí hiệu đồdùng cá nhân,biển báo giaothông, khônghút thuốc lá,vứt rác vàothùng rác, nhà

vệ sinh, thờitiết…)

– Trẻ khôngnhận ra hoặcphải có sự gợi ýcủa người khácmới nhận ra

- Bài tập - Phiếu đánh giá trẻ

- 3 thẻ vẽ các kí hiệu:

không hút thuốc lá, kíhiệu góc chơi ở lớp trẻ

và kí hiệu vứt rác đúngchỗ

- Số lượng: từng trẻ

- Cô đưa cho trẻ từng thẻ kí hiệu

và hỏi trẻ: “Kí hiệu này cónghĩa là gì?” Cô đánh giá vàophiếu

- Trẻ quan sát và trả lời câu hỏicủa cô

– Phối hợp với

các bạn khithực hiện,không xảy ramâu thuẫn

– Không chủ

động thực hiệnnhiệm vụ đơngiản

hoặ c

– Không phốihợp với bạn khithực hiện nhiệm

vụ

- Tạo tìnhhuống - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp.- Cô tạo ra một công việc (sắp

xếp ghế, bàn để tập tô chữ) vàhỏi trẻ ai xung phong lên thamgia

– Chưa / ít làngười khởixướng và đềnghị bạn thamgia vào trò chơi

hoặc

- Quan sát - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Cả lớp

- Cô quan sát trẻ trong hoạt

động học, hoạt động vui chơi, xem trẻ có thể hiện ý tưởng củabản thân không

Trang 20

– Có những vậnđộng minhhoạ / múa mới.

– Cắt, xé, dán,

vẽ những bứctranh, nặntượng độc đáo

– Chưa / ít xâydựng các “côngtrình” từ nhữngkhối xây dựngkhác nhau, theocách khác nhau

hoặc

– Chưa / ít cónhững vận độngminh hoạ / múamới

+ Tình huống

chuyện ;– Tự hoặc có 1– 2 lần cần có

sự gợi ý của côgiáo trẻ kể

– Không hiểu ýchính của câuchuyện, thơ,đồng dao, cadao

– Không nêuđược nội dungchính trong câutruyện, bài thơtrẻ được nghe

- Trò chuyệnvới trẻ

- Quan sát

- Câu chuyện “Ba anhem”

- Hệ thống câu hỏi+ Trong chuyện cónhững nhân vật nào?

+ Câu chuyện nói vềđiều gì?

+ Ba anh em học nghềgì?

+ Ba anh em trổ tài chomọi người xem bằngcách nào?

+ Thái độ của mọingười như thế nào?

- Số lượng: Cả lớp

- Cô kể cho trẻ nghe câu truyện

“Ba anh em” (trẻ chưa đượcnghe) rồi hỏi trẻ: tên, nhân vật,nội dung truyện

- Trẻ lắng nghe cô kể chuyện vàtrả lời câu hỏi

Trang 21

được nội dungchính trong câutruyện, bài thơtrẻ được nghe

CS 53:

Nhận raviệc làmcủa mình

có ảnhhưởng đếnngười khác

– Kể lại đượcviệc làm củamình

– Nói được việclàm của mình

có ảnh hưởng /gây phản ứngcho người khácnhư thế nào

– Không kểđược việc làmcủa mình

hoặc

– Không biếtviệc làm củamình gây ảnh

người khác nhưthế nào

- Trò chuyện - Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi+ Khi ăn xong bánh,kẹo, uống sữa các conthường bỏ vỏ vào đâu?

+ Nếu các con không

bỏ vào thùng rác màvứt ra đường, ra sântrường các con cóbiết điều gì sẽ xảy

ra không?

+ Khi môi trường bịbẩn, không sạch sẽ dẫnđến điều gì?

Trang 22

Số tuần: 4 ( từ ngày / / đến ngày / / )

2 tay

– Đập và bắtđược bóng bằnghai tay

– Không ôm

người

– Không đập vàbắt được bóngbằng hai tay

hoặc

– Ôm bóng vàongười

- Kiểm tratrực tiếp - Phiếu đánh giá trẻ- Mặt bằng rộng rãi

+ Trẻ vừa đi vừa đập bóng vàbắt bóng bằng hai tay

dụng các từchỉ tên gọi,hành động,tính chất và

từ biểu cảmtrong sinhhoạt hàngngày

xuyên biết dùngđúng danh từ,tính từ, động từ,

từ biểu cảmtrong câu nóicủa trẻ và phùhợp với hoàncảnh

– Không dùngđúng danh từ,tính từ, động từ,

từ biểu cảmtrong câu nóicủa trẻ

hoặc

– Dùng khôngphù hợp vớihoàn cảnh

- Trò chuyện - Phiếu đánh giá trẻ

- Hệ thống câu hỏi+ Hôm nay những bạnnào tham gia trực nhậtlớp?

+ Con hãy kể nhữngviệc các con đã làm?

+ Trong những việc đãlàm con thấy việc nàonặng, việc nào khó,việc nào dễ?

- Số lượng: Cả lớp

- Cô trò chuyện với trẻ xem trẻ

có sử dụng được các danh từ,động từ, tính từ và từ biểu cảmtrong câu nói của mình không?

- Trẻ trả lời câu hỏi của cô

động giaotiếp vớibạn vàngười lớngần gũi

– Chủ động bắt chuyện

– Sẵn lòng trả lời các câu hỏi khi được hỏi

– Không chủđộng bắt chuyện

hoặc

– Không trả lờikhi được hỏi

- Cô quan sát trẻ khi ở lớp xemtrẻ có chủ động trong giao tiếp(trao đổi, trò chuyện, đề nghị côgiáo những gì trẻ cần không)?

Trang 23

theo đườngviền thẳng

và congcủa cáchình đơngiản

thường xuyênlượn theo nét vẽ

và hầu nhưkhông rách

không lượn sátnét vẽ

hoặc

– Hình cắt bịrách

- Giấy khổ A4 có in cáchình vuông, tròn, tamgiác

- Cô cho trẻ dùng kéo cắt rờicác hình vẽ

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

Tách 10đối tượngthành 2nhóm bằng

ít nhất 2cách và sosánh sốlượng củacác nhóm

– Tách 10 đồvật thành hainhóm ít nhấtbằng hai cáchkhác nhau (Vídụ: nhóm có 3

và 7 hạt vànhóm có 5 và 5hạt vân vân.) – Nói đượcnhóm nào cónhiều hơn /íthơn/ bằng nhau

– Tách 10 đồ vậtthành 2 nhómchỉ bằng mộtcách (Ví dụ:

nhóm có 3 và 7hạt)

hoặc

– Chưa nói đượcnhóm nào cónhiều hơn /íthơn / bằng nhau

- Kiểm tratrực tiếp - Phiếu đánh giá trẻ- Đồ chơi: Máy bay,

tàu thủy, trực thăng,thuyền buồm, ca nô

- Số lượng: Cả lớp

- Cô yêu cầu trẻ chia đồ vậtthành hai phần, ít nhất bằng haicách và so sánh hai nhóm

- Trẻ thực hiện theo yêu càu củacô

về một sựviệc, hiệntượng nào

đó để ngườikhác hiểuđược

– Tự kể lại sựviệc, hiện tượng

rõ ràng, theotrình tự lôgic về

sự việc, hiệntượng mà trẻbiết hoặc nhìnthấy

– Khi ngườinghe chưa rõtrẻ có thể kểchậm lại, nhắclại, giải thích

– Kể lại sự việc,hiện tượng lộnxộn, không theomột trình tựlôgic

– Không biếtcách làm chongười nghe hiểurõ

- Tạo tìnhhuống

- Cô yêu cầu trẻ kể về một sự việc,hiện tượng trẻ được tham gia haytrẻ biết Ví dụ : “Con hãy kể cho

cô nghe chuyến về quê thăm bàngoại / buổi đi chơi công viên /

đi thăm đồng với mẹ !…”

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

Trang 24

sàng giúp

đỡ khingười khácgặp khókhăn

– Chủ động giúp đỡ khi nhìn thấy bạn hoặc người khác cần sự trợ giúp

– Sẵn sàng,nhiệt tình giúp

đỡ ngay khi bạnhoặc người lớnyêu cầu

– Thờ ơ trướckhó khăn củabạn bè

– Từ chối giúp

đỡ bạn bè khi cóyêu cầu trợ giúp

- Tạo tìnhhuống - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: Từng trẻ.- Cô yêu cầu một trẻ nào đó

thực hiện một công việc đòi hỏiphải có nhiều người tham giamới làm được: như khiêng mộtcái bàn, cất dọn nhiều đồ chơicủa lớp trong thời gian ngắn…)xem trẻ có nhận ra khó khăn củabạn và chủ động quan tâm, giúp

đỡ bạn hay không hoặc khi bạnnhờ thì có nhiệt tình giúp đỡbạn không?

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

hành vi giữgìn, bảo vệsách

– Trẻ thườngxuyên để sáchđúng nơi quyđịnh Cầm sáchcẩn thận

– Không : ném,

vẽ bậy, xé, làmnhăn, nhàu,

ngồi, giẫm lênsách

– Để sách khôngđúng nơi quyđịnh, quăng némsách, làm hỏngsách, vẽ bậytrong sách

- Cô quan sát khi trẻ chơi ở gócsách xem trẻ có biết đặt sáchngay ngắn, giở cẩn thận từngtrang khi đọc, cất sách vào vị trísau khi đọc xong; không quăngquật sách (chỉ tính khi trẻ tựgiác không cần sự nhắc nhở củacô)

Trao đổi ýkiến củamình vớicác bạn

– Trao đổi ý kiếncủa mình để thoảthuận với cácbạn

– Khi trao đổi,thái độ bình tĩnh

– Không quantâm tới ý kiếnchung

hoặc

– Lặng lẽ làmtheo cách riêng

- Tạo tìnhhuống - Phiếu đánh giá trẻ - Số lượng: 5 trẻ.- Cô cho 1 nhóm trẻ bàn bạc và

tự phân công để chuẩn bị sinhnhật bạn

- Trẻ thực hiện theo yêu cầu củacô

Ngày đăng: 10/09/2017, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w