Khí quản, phổi, hệ thống túi khí b.. Khí quản, phế quản, hệ thống túi khí Hãy chọn câu trả lời đúng nhất Ki m tra đánh giá ể... Nhóm chim bơi Không biết bay, đi lại trên cạn vụng về t
Trang 3Câu 1: Tim của chim Bồ câu được phân thành
a Một ngăn b Hai ngăn: một tâm
thất và một tâm nhĩ
c Ba ngăn: một tâm thất và hai tâm nhĩ d Bốn ngăn: hai tâm thất và hai tâm nhĩ
Câu 2: Hệ hô hấp của chim Bồ câu gồm:
a Khí quản, phổi, hệ thống túi khí b Hai lá phổi và hệ thống túi khí
c Khí quản, phế quản, phế nang d Khí quản, phế quản, hệ thống túi khí
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Ki m tra đánh giá ể
Trang 4
Ki m tra bài c ể ũ
NỘI DUNG Câu 1: Lớp chim được biết khoảng bao nhiêu loài và xếp trong mấy bộ?
9600 loài, được xếp trong 27 bộ.
Câu 2: Ở Việt Nam đã phát hiện bao nhiêu loài
và lớp chim chia thành mấy nhóm? Kể tên?
Trang 5Bài 44:
Tiết 46
Trang 6 Chim không biết bay, thích nghi chạy nhanh
trên thảo nguyên và hoang mạc khô nóng
Đời sống?
Bài 44:
Tiết 46
Trang 9Bài 44:
Tiết 46
Trang 10
I Các nhóm chim
1 Nhóm chim chạy
2.Nhóm chim b i ơ
NỘI DUNG 2 Nhóm chim bơi
Không biết bay, đi lại trên cạn vụng về thích
nghi với đời sống bơi lội trong biển
Nêu đời sống của chim cánh cụt?
Bài 44:
Tiết 46
Trang 11
I Các nhóm chim
1 Nhóm chim chạy
2.Nhóm chim b i ơ
NỘI DUNG 2 Nhóm chim bơi
Cánh dài, khỏe, có lông nhỏ, ngắn và dài, không thấm nước Chân ngắn 4 ngón có màng bơi.
Chim cánh cụt có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
Trang 12Đặc điểm cấu tạo: Cánh
dài, khỏe, có lông nhỏ,
Trang 13Đặc điểm cấu tạo: Cánh
dài, khỏe, có lông nhỏ,
Trang 14chạy nhanh trên thảo nguyên, sa mạc khô nóng?
Chân cao, to, khỏe, có 2 đến 3 ngón.
Bài 44:
Tiết 46
Đặc điểm cấu tạo: Cánh
dài, khỏe, có lông nhỏ,
Trang 15chạy nhanh? Tại sao?
Bài 44:
Tiết 46
Trang 16 Có lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước,
chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi
Bài 44:
Tiết 46
Đặc điểm cấu tạo: Cánh
dài, khỏe, có lông nhỏ,
Trang 18Mỏ ngắn, khỏe Mỏ khỏe,
quặp, sắc, nhọn
Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn
Trang 19Cánh ngắn, tròn
Cánh dài, khỏe Dài, phủ lông
mềm
Chân Chân
ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước
Chân to, mống cùn, con trống chân có cựa
Chân to, khỏe, có vuốt
công, sắc
Chân to, khỏe, có vuốt
công, sắc
Trang 20sống Bơi giỏi, bắt mồi
dưới nước, đi lại vụng
về trên cạn
Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp,
giun, thân mềm
Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim
gặm, nhấm, gà vịt
Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chủ yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
Trang 21
Đại diện của từng bộ
Một
số đại diện
Gà rừng, cú lợn, vịt trời, công, đại bàng, ngỗng, cú vọ, cắt đen.
Vịt trời, ngỗng
Gà rừng, công
Đại bàng, cắt đen
Trang 22Cơ quan tuần hoàn Cơ quan sinh sản
Tâm thất Máu trong
tâm thất trái
Máu nuôi
cơ thể
Bộ phận giao phối
Cở trứng, vỏ bọc
Sự phát triển trứng
Nhiệt
độ cơ thể
Chim
bố,
mẹ ấp
Biến đổi thành cánh
Có mỏ sừng bao bọc
Mạng ống khí, túi khí
Có vách ngăn hoàn toàn
Máu
đỏ tươi
Máu
đỏ tươi
Tạm thời
Lớn,
có
vỏ
đá vôi bao bọc
Hằng nhiệt
Bài 44:
Tiết 46
* Nêu đặc điểm chung của chim?
Trang 23 Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp
Tim có bốn ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể.
Là động vật hằng nhiệt
Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của
chim bố, mẹ
Trang 24NỘI DUNG
II Đặc điểm chung
khí tham gia vào hô hấp
Tim có bốn ngăn, máu đỏ
tươi nuôi cơ thể.
Là động vật hằng nhiệt
Trứng lớn có vỏ đá vôi, được
ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của
chim bố, mẹ
Trang 25NỘI DUNG
Trang 27NỘI DUNG
III Vai trò của
Trang 29Chọn từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để
hoàn chỉnh các câu sau (cánh, trứng, tim, lông
vũ, phổi, lông con)
điểm chung: hai chi trước biến đổi thành (1)… , mình có … (2) bao phủ (3) có mạng
ống khí và hệ thống túi khí, có hiện tượng thở