22 Nghiệm này thỏa mãn điều kiện... Nếu phương trình có nghiệm thì tồn tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung.. Ft đồng biến , cho nên phương trình có nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài t
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ ĐƠN GIẢN
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
Bài 1 Giải các phương trình sau :
−
=
261
22
6sinx 1
22
π
ππ
Trang 24 sin x c+ os x + 3 sin 4x=2 b 2 2 sinx+cosx osx=3+cos2x( )c
c cos 2x= 3 sin 2x+ 2 sinx+cosx( ) d sin4 x c− os4x=2 3 sinxcosx+1
(11 6 2− ) (− −5 2 2) = −6 4 2= 36− 32 0> ⇒c2 >a2+b2 Phương trình vô nghiệm
c cos 2 3 sin 2 2 sinx+cosx( ) os2x- 3 sin 2 2sin
Bài 3 Giải các phương trình sau :
Trang 3=6sin2x-2 sin4x+sin2x =4sin 2x−2sin 4x
Cho nên (1) : 2sin 4x+4sin 2x−2sin 4 +3cos2x=5x ⇔4sin2x.+3cos2x=5
k x
Bài 4 Giải các phương trình sau :
a sin 8x c− os6x= 3 sin 6( x c+ os8x) b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7x(c )
c 3sin 3x− 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c
Giải
a sin 8x c− os6x= 3 sin 6( x c+ os8x)⇔sin 8x− 3 os8x= 3 sin 6c x c+ os6x
Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :
Trang 4Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :
a 5 sinx+cos3x+sin3x 3 os2x
Trang 5 Vi phạm điều kiện , cho nên loại
Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : 2
- Do : 42+ =32 25 6< 2 =36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm
Bài 2 Giải các phương trình sau
a sin 32 x c− os 42 x=sin 52 x c− os 62 x b sin2 tan2 os2 0
Trang 6( )
22
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện
d 5.sinx-2=3 1-sinx tan x( ) 2 Điều kiện : cos 0 ( )
2
3 1 sinx sin
26
( Thỏa mãn diều kiện )
Bài 3 Giải các phương trình sau :
c cos os osx x sinx.sin sinx 3 1
x
Giải
Trang 7Khi đó : 2sin 3 1 2cos3 1 2sin 3 sinx-1 2cos3 osx 1
os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2
Các họ nghiệm này thỏa mãn điều kiện
b osx 2sinx+3 2( ) 2cos2 1
1 sin 2 +3 2 osx 2cos 1 1 sin 2
x c
Trang 8Do đó Phương trình có nghiệm : ( )
2osx=0
Bài 4 Giải các phương trình sau :
b 3cot2x+2 2 sin2 x= +(2 3 2 osx)c Điều kiện : sinx≠ ⇒ ≠0 x kπ
Chia hai vế phương trình cho : sin2 x≠0 Khi đó phương trình có dạng :
sin
3
t c
22
c
c c
osx=
32
Trang 9f x = x+ x Hãy giải phương trình : f'(x)=0.
Ta có : f x'( ) =cosx+cos3x+2cos5x=0⇔(cos5x+cosx) (+ coss5x+cos3x) =0
( 3 ) ( 2 ) ( 2 )2
osx; t 12cos3 os2x 2 cos 4 cos 0
k c
t = ⇒ =x t Khi đó phương trình trở thành : sin 5t =5cos 2 sin2 t t (2)
Nhan hai vế với 2cost ta được :
Trang 10sin 2 cotx x+tan 2x =4 cos x
Điều kiện : sincos2t 0t≠0
Khi đó phương trình trở thành :
ππ
Nếu phương trình có nghiệm thì tồn
tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung Có nghĩa là : 2 ( , )
Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)
Bài 6 Giải các phương trình sau :
Trang 12Chứng tỏ f(t) đồng biến Khi đó tại f(-1)=1 và f(1)=9 cho nên với mọi t∈[ ]1;1 ⇒ f t( ) 0>
Vậy phương trình vô nghiệm
osx cosx-sinx 0
c x
Bài 7 Giải các phương trình sau :
Phương trình cos sinx +4sin2x= 2 2 cos 2 4sin 2 2
Trang 13c (1 t anx 1 sin 2− ) ( + x) = +1 t anx Điều kiện : cosx 0≠
d sin 4x=t anx Điều kiện : cosx 0≠ (*)
3 1os2x=
2
sinx=0sinx=0
3 12cos 2x+2cos2x-1=0 cos2x=
( Như kết quả trên )
Bài 8 Giải các phương trình sau :
a sin4 sin4 sin4 9
Trang 142sinx= 2 1
osx=0
sinx=
32
2
u
c u
Trang 15d 3tan2x-4tan3x=tan 3 tan 22 x x
Điều kiện : os2x 0( )*
Trang 16( 3 ) 3
sinx=0
Vi phạm điều kiện , nên bị loại
Vậy phương trình còn có nghiệm là : 5 ( )
8
x k
k Z k
Trang 17os2x=01
Phương trình vô nghiệm
Trang 18(c) trở thành : 2 sinx+cosx( ) sinx +cosx 1 2 sinx+cosx sinxcosx=1( )
cosx sinx sinx.cosx
Thỏa mãn điều kiện
d 3 cot( x c− osx) (−5 t anx-sinx) =2 Điều kiện : sinx 0 ( )*
Khi đó : 3 cos sin x sinx- osx 2 2sin 1 1
Trang 193 1+sinxsin
Trang 20Vậy nghiệm của phương trình là : ( )
243
24
b 2sin3x−sinx=2cos3x c− osx+cos2x⇔2 sin( 3x c− os3x)−(sinx-cosx)−(cos2x−sin2x) =0
(sinx-cosx) (1 sinxcosx) ( os sin ) 0 sinx=cosx
sinx+cosx; t 2 sinxcosx=
21
2
t t
c sinx+sin2 x+sin3x+sin4x c= osx+cos2x c+ os3x c+ os4x
(cosx-sinx) (cos2x sin2 x) (cos3x sin3x) (cos4x sin4x) 0
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a tan2x(1 sin− 3x)+cos3x− =1 0 b 2sinx+cotx=2sin 2x+1
c Cho phương trình : m(sinx+cosx+1) = +1 sin 2x
Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;
Trang 21t=sinx+cosx; t 2,sinxcosx=
2sin osx-sinxcosx=0
Trang 22Bài 4 Cho phương trình : 3 3
a Giải phương trình với m=1/2
b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;
a Giải phương trình với m=1/2 Khi đó phương trình trở thành :
(sinx+cosx) 1 1 sinx cosx+ + 1 1 0
2 cosx sinx sinx osx
Trang 23- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a
- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét
− − F(t) đồng biến , cho nên phương trình có
nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán thì :
Trang 24( )
t anx=-1
22
Bài 7 Giải các phương trình :
a cos 2x+ =5 2 2( −cosx sinx-cosx) ( ) b cos3x+sin3x c= os2x
c 3tan2 x+4 tanx+4cotx+3cot2x+ =2 0
d tanx+cotx+tan2x+cot2x+tan3x+cot3 x=6
Giải
cos 2x+ =5 2 2−cosx sinx-cosx ⇔2 2−cosx sinx-cosx + sin x c− os x − =5 0
(sinx-cosx 4 2cos) x (sinx c xos ) 5 0 (sinx-cosx 4) (sinx c xos ) 5 0
41-t
Trang 25sin 2 3 1( )3
sin 2 3
t
x x
Phương trình viết lại : ( ) ( 2 2 ) ( 3 3 ) ( )
t anx+cotx + tan x+cot x + tan x+cot x − =6 0 1
a Giải phương trình với m=1
b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn ;
Trang 26Do đó phương trình có đúng 2 nghiệm x thuộc ;
2cos 2x+sin xcosx+sinxcos x m= sinx+cosx
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;
t anx=-1osx+sinx=0
44
Trang 27sin2x⇒ ≥ ↔t x+ x t= − Cho nên phương trình trở thành
2
-∞
Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi
3232
m m
Bài 11 Giải các phương trình sau :
Giải
a sin3x c− os3x=sinx-cosx ⇔(sinx-cosx sinxcosx) ( ) =0
Trang 28k Z k
Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
Bài 12 Giải các phương trình sau :
+ − b 5 sinx+cosx( )+sin 3x c− os3x=2 2 2 sin 2( + x)
c sin2 xcosx c− os2x+sinx=cos sin2x x c+ osx
d 4sin3x− =1 3sinx− 3 os3xc
Trang 29c sin2xcosx c− os2x+sinx=cos sin2x x c+ osx⇔sinxcosx cosx-sinx( ) (+ cosx-sinx)=0
(cosx-sinx sinxcosx 1) ( ) 0 1osx-sinx=0 t anx=1
sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0
23
Trang 30Chứng tỏ hàm số luôn đồng biến Với f(-2)=-5 ; f(2)=5 Vậy phương trình có nghiệm khi và chỉ khi : 5
5
m m
a sin3x− 3 osc 3x=sinxcos2x− 3 sin2 xcosx
b sin2 x(t anx+1) =3sinx c( osx-sinx)+3
Với điều kiện : cosx 0≠ , ta chia 2 vế phương
trình cho cos2 x≠0 Khi đó phương trình trở thanh:
cos x−4sin x−3cos sinx x+sinx=0
Giải
Trang 31a 8cos3 os3x 2 cos3 x+ 3cos os3x
sinx c+ osx-4sin x=0 Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0
Chia 2 vế phương trình cho 3
cos x≠0, ta có phương trinh :
3
cos x−4sin x−3cos sinx x+sinx=0
Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho3
cos x≠0, ta có phương trinh :
Bài 3 Giải các phương trình sau :
a 3cos4x−4sin2xcos2 x+sin4x=0 b sin sin 2x x+sin 3x=6 cos3x
Trang 321 12sin3x-4cos3x=8cosx sin 3 os3x=cosx
d sin3x +cos3x +2cosx=0 ⇔3sinx−4sin3x+4 cos3x−3cosx+2cosx=0
3sinx 4sin x 4 cos x cosx 0
⇔ − + − = Chia hai vế phương trình cho cos3x≠0 Ta được :
3
Trang 33Bài 5 Cho phương trình :
(4 6− m)sin3x+3 2( m−1 sinx+2 m-2 sin) ( ) 2xcosx−(4m−3 osx=0)c
a Giải phương trình với m=2
b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;
Trang 34Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=±1, phương trình có dạng :
nghiệm Bằng cách tính đạo hàm và xét dấu , ta thấy : hoctoancapba.com
Bài 6 Giải các phương trình sau :
a cos3x+sinx-3sin cos2x x=0 b 1 t anx=2 2 sinx+
t x
Bài 7 Giải các phương trình sau :
a sin3x c+ os3x=sinx-cosx b sin2 x(1 t anx+ ) =3sinx c[ osx-sinx]+3
c sin3x−sin2xcosx−3sin cosx 2x+3cos3x=0
d 3tan2 x+4 tanx+4cotx+3cot2x+ =2 0
b sin2 x(1 t anx+ ) =3sinx c[ osx-sinx]+ =3 3 sinxcosx-sin 2x+ =1 3 sinxcosx+cos( 2x)
Trang 35Bài 1 Giải các phương trình sau :
a 4sin2 x−2 3 t anx+3tan2x−4sinx+ =2 0 b.tan2x+tan 22 x+cot 32 x=1
c.4cos2x+3 tan2x−4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d 2 2 2( ) 9
Bằng cách biểu diễn các nghiệm trên
đường tròn đơn vị ta thấy có nghiệm chung là : 5 2
6
thỏa mãn
b.tan2x+tan 22 x+cot 32 x=1
Do : cot 3 cot( 2 ) 1 t anxtan2x t anxcot3x+tan2xcot3x+tanxtan2x=1
t anx+tan2x
Cho nên phương trình có dạng : ( ) (2 ) (2 )2
t anx-tan2x + tan 2x−cot 3x + cot 3x−t anx =0
Trang 37Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải
B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ
sin 2 0sin 2 0
Trang 386 2 3
2
2
k x
x k
x
ππ
Bài 2 Giải các phương trình sau :
a.cos13x+sin14x=1 b cos2x−4cosx−2 sinx x x+ + =2 3 0
x=k2sinx=0
x=k
k c
Trang 39Bài 3 Giải các phương trình sau :
x=
l c
Suy ra phương trình có nghiệm : x= +π4 l2π π= +4 nπ (n Z∈ )
Nhưng lại vi phạm điều kiện do làm cho cos2x=0 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
cos 3 cos 2x x c− os x= ⇔0 cos 3 cos 2x x− +c x = ⇔0 2cos 3 cos 2x x− −1 cos2x=0
Trang 40l x
Bài 4 Giải các phương trình sau "
a sinx c+ osx= 2 2 sin 3( − x) b tanx+tan2x=-sin3xcos2x
⇔ − = − Vô nghiệm vì : VT là một số chẵn với mọi k,l thuộc Z còn vế phải là
một số lẻ với mọi k,l Vậy phương trình vô nghiệm
b tanx+tan2x=-sin3xcos2x Điều kiện : osx 0 ( )*
Trang 412
sin3x=01+cosx.cos 2
x x
là một họ nghiệm , thỏa mãn điều kiện (*)
Vậy phương trình có thêm nghiệm nữa là : x= +π l2π (l Z∈ )
c sin4xcos16x=1 sin 20 sin12 2 sin 20 1 40 10
k x
Trang 422 4
Phương trình vô nghiệm
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 43a) 2 0
4
3cos
2
2
12
sin
cos
x x x
34
sin
cos
x x x
⇔ − = ⇔ = Nhưng lại vi phạm điều kiện
Vậy phương trình vô nghiệm
c) 1+sinx+ 1−sinx =2cosx
2tan
2
x x
c) (4−6m)sin3x+3(2m−1)sinx+2(m−2)sin2 xcosx−(4m−3)cosx=0 (Biện luận theo m)
26
2tan
Trang 44c) (4−6m)sin3x+3(2m−1)sinx+2(m−2)sin2xcosx−(4m−3)cosx=0
Chia 2 vế phương trình cho 3
Như vậy ta có biện luận sau :
- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1
Bài 3 Giải các phương trình sau
a) 1−tan2x=2tanxtan2x b) sin4x=2cos2 x−1
c) 8cos4x−cos4x=1 d)
2cos2sin2cos
Trang 45k k
2
c) tanx−3cotx=4(sinx+ 3cosx) d) sin3x+cos3 x=cos2x
k x
Trang 46 = Đối chiếu với điều kiện , thì các nghiệm thỏa mãn
c) tanx−3cotx=4(sinx+ 3cosx) Điều kiện : sinx 0( )*
2sin x- =sin
Bài 5 Giải các phương trình sau
c) 3(cotx−cosx)−5(tanx−sinx)=2 d) cos7x− 3sin7x=− 2
2sinx 2cos3 os os2x =0
Trang 47b) sin 4x−4sinx−(cos 4x−4cos ) 1x = ⇔(sin 4x c− os4x-1) (+4 osx-sinxc )=0
(2sin 2 cos 2x x 2cos 22 x) 4 osx-sinx(c ) 0 cos2x sin2x-cos2x( ) (2 osx-sinxc ) 0
Do điều kiện :cosx 0≠ Còn các nghiệm trên thỏa mãn điều kiện
Trang 48Bài 6 Giải các phương trình sau
a) tanx−2 2sinx=1 b) 2cos3x=sin3x
c)
x
x x
sin1
cos1
Giải
a) tanx−2 2sinx=1 Điều kiện : cosx≠0 Phương trình :
( 2)
2sinx-cosx; t 2
sin1
cos1
Các nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)
d) sin6 cos6 5(sin4 cos )4 1 3sin 22 5 1 1sin 22
4cos4
tan4
tan
2cos2
tan4
x x
ππ
Trang 49x x
4cos4
tan4
tan
2cos2
Kiểm tra điều kiện (*)
không xác định cho nên với k lẻ thì loại
Tóm lại phương trình có nghiệm là : x= +π4 n2π (n Z∈ )
14
tan4
x x
c) cos2x+sin2x+2cosx+1=0
x
sin
1cos
14
sin2
Trang 50b) 2 2 sin 1 1 2 2 sin sinx+cosx 2 sin 4
Vậy phương trình có nghiệm :x= +π4 k2π (k Z∈ )
, thỏa mãn điều kiện (*)c) 9sinx+6cosx−3sin 2x+cos 2x= ⇔8 2cos2x−6 osx sinx-1c ( ) (+9 sinx-1) =0
Điều kiện : sinx 0 *≠ ( ) Khi đó phương trình trở thành :
sin 5x 5sinx sin 5x s inx=4sinx 2cos3xsin2x-4sinx=0
Trang 51( )
20 102
cos2x=1
k x
2cos
sin8 + 8 = 10 + 10 + b) 3sin2x−2cos2 x=2 2+2cos2x
c)
2
33sin2sin
x x
x
cos
1cos
Vậy nghiệm : x= +π kπ(k Z∈ )
Trang 52cos
1cos
Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cot2x =tan2x+2tan2x+ 1 b) 2cosx+ 2sin10x=3 2+2cos28xsinx
c) sin2x+2cos2x=1+sinx−4cosx d) sin2x+2tanx=3
Giải
a) cot2x =tan2x+2tan2x+ 1 Đặt y=2x> ⇒ =0 x log2 y( )* Phương trình trở thành :
2
log arctan -1+ 2arctan -1+ 2
Trang 53sin 2x+2cos 2x= +1 sinx−4cosx⇔sin 2x+2 1 2sin− = +1 sinx-4cosx
d) sin2x+2tanx=3 Điều kiện : cosx≠0 *( ) Khi đó phương trình trở thành :
x c
Trên đây tạm trình bày 2 cách giải
- Trường hợp giải theo cách 1 :
Ta có nghiệm phương trình là : tan 1 ( )
Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm
* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối
với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho cos3x≠0
2 2
1
1cot
)sin(cos22
cottan
Trang 54a) ( 1 cos cos ) cos 2 1sin 4 sin 2 os2x
2
os2x=0
Là một nghiệm của phương trình
- Trường hợp : 1 cos− x+ cosx=sin 2x
)sin(cos22
x Điều kiện : t anx+cot2x 0( )*
chia 2 vế phương trình cho sinx : 2cos 2 osx= 2 2
Trang 55Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos3x+sin3x=sin2x+sinx+cosx b) 3−4cos2x=sinx(2sinx+1)
c) 4 3sinxcosxcos2x=sin8x d) tan2xcot22xcot3x=tan2x−cot22x+cot3x
Trang 56Do đó (1) cot 3 cot 3 cot cot 3 0 os3x=0 6 3 ( )
4
k x
3
32
93
Trang 57Các nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*) Vậy nghiệm phương trình :
9343
Bài 15 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 9cotx +3cotx−2=0 b) cos2x+sinx+1=0
c) sin3x+2cos2x−2=0 d) sin3x−sinx+sin2x=0
Trang 58Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos2x+3cosx+2=0 b) 3cos4x−2cos23x=1
c) 1+3cosx+cos2x=cos3x+2sinxsin2x d) tanx+tan2x=−sin3xcos2x
Giải
2osx=-1
2cosx=-
32
αα
Trang 59os5x+cosx cos3x+cosx
x x
c c
x c
cos
cos1
tan2 = +
2
32cos2sin
cos
cos1
x c
x c
ππ
Trang 60c) tanx+cotx=2(sin2x+cos2x) Điều kiện : sinx 0( )*
2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x
Nghiệm này thỏa mãn diều kiện (*)
d) 2 2(sinx+cos ) cosx x= +3 cos 2x⇔2 2 sinxcosx+2 2 osc 2x= +3 cos 2x
Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
8
9)4(sin)4(sin
sin4x+ 4 x−π + 4 x+π =
sin1
sin 2 sin
22
Trang 61Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3−cosx− 1+cosx =2 b) sinxcosx+2sinx+2cosx=2
c)
16
18cos4cos2
cos
cosx x x x= d) sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x
Giải
a) 3 cos− x− 1 cos+ x = ⇔ +2 2 2 3( −cosx 1) ( +cosx) = ⇔4 (3−cosx 1) ( +cosx) =1
Vậy : ⇔cosx=1- 3=cosα ⇒x=±α+k2π (k Z;cos =1- 3∈ α )
b) sin cosx x+2sinx+2cosx= ⇔2 sin cosx x+2 sin( x+cosx)=2
Trang 62( ) ( )
2os5x=0
Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin3x(cosx−2sin3x)+cos3x(1+sinx−2cos3x)=0
24cos8cos
)sin1(3tan
x
x x
Giải
a) sin3x(cosx−2sin3x)+cos3x(1+sinx−2cos3x)=0
(sin 3 osx cos3 sinx -2 sin 3x+cos 3 +cos3x 0xc x ) ( 2 2 x)
)sin1(3tan
x
x x
Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2cos3x=sin3x b) cos2x− 3sin2x− 3sinx−cosx+4=0
c) cos2x=cos2x 1+tanx d) 3cot2x+2 2sin2 x=(2+3 2)cosx
Giải
Trang 64Ta có : ( )2 ( )2 1
2
2 3 2 2 3 2
3 22
2 3 2 2 3 2
22
u u
222cos2
x x
c) 2cos2x+sin2 xcosx+sinxcos2x=2(sinx+cosx)
Giải
cos
1cos
222cos2
x x
x Điều kiện : cosx≠0 Phương trình :
24
Trang 65Bài 23 Giải các phương trình sau:
a) tanxsin2 x−2sin2x=3(cos2x+sinxcosx) b) sin2x(cotx+tan2x)=4cos2x
sin
2cos
1
x
e) cos3x+cos2 x+2sinx−2=0 f)
2tan2cos
sin
os
c c
Khi đó phương trình trở thành : cos sin2 2
Trang 66Bài 24 Giải các phương trình sau:
a) cos3x+ 2−cos23x =2(1+sin22x) b) sinx+sin2x+sin3x=0
c) cotx−tanx=sinx+cosx d) sin3x+cos2x=1+2sinxcos2x
2
1os6x=-1
os 3 1
sin2x=0sin 2 0
2
k x
c
l x
Trang 67Thay vào (2) nghiêm : (2 1) ( )
x
cos
17cos8
3sincos
x
cos
17cos8
2osx=1
1
2cosx=
32
x k c
Trang 68(cos 32 x sin 32 x) 3 cos3 cos( x x sin 3 sinx x) 4 cos 43 x 1
os4x=0os4x=0
2
c c
k Z k
Bài 26 Giải các phương trình sau:
a) sinx+sin2x+sin3x+sin4 x=cosx+cos2x+cos3x+cos4 x
b) 2sin2x−sinxcosx−cos2 x=−1 c) 0
cossin
12cos2
=
−+
x x
x x
Giải
a) sinx+sin2x+sin3x+sin4 x=cosx+cos2x+cos3x+cos4 x
cosx−sinx cos+ x−sin x+cos x−sin x+cos x−sin x=0
(cos sinx cos) ( sin 1 sinx cos cos sin ) 0 osx-sinx=0( )
Trang 692
=
−+
x x
x x
Điều kiện : sinxcosx>0 sin2x>0 0<2x< 0<x< ( )*
2
ππ
Bài 27 Giải các phương trình sau:
a) 2sin3x−cos2x+cosx=0 b) 1+cos3 x−sin3x=sin2x
c) 1+cosx+cos2x+cos3x=0 d) cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0
e) cos2x+sin3x+cosx=0 f) cosxsinx+|cosx+sinx|=1
Trang 70( )
22
sinx+cosx-sinxcosx=0 t- =0
2
c c
Thu gọn 4 nghiệm trên ta được : ⇔ =x k2π (k Z∈ )
là nghiệm của phương trình
Bài 28 Giải các phương trình sau:
a) 2+cos2x=−5sinx b) sin3 x+cos3x=2(sin5x+cos5x)