1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tóm tắt bài học H 11 14 toan hop chat cacbon TTBH

3 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu.. Khí thoát ra được dẫn vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa.. Tính khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu.. Khi kế

Trang 1

TOÁN HỢP CHẤT CACBON TÊN BÀI HỌC (ghi một dòng)

I Toán CO, CO2 tác dụng với oxit kim loại

1 Ví dụ 1

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản

ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Tính khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban

đầu

a.Hướng dẫn

CO, C + oxit kim loại (sau Al đến Cu) t C0  CO2, CO hoặc hỗn hợp hai khí + kim

loại

Hay: CO + [O]trong oxit → CO2

nCO phản ứng = nCO2 sinh ra = nO(trong oxit) phản ứng

n chất rắn sau phản ứng = mO (trong oxit) phản ứng

2 ví dụ 2

Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản

ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra được dẫn vào bình đựng

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Tính khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim

loại ban đầu

3 Ví dụ 3

Cho luồng khí CO dư qua 34,8g một oxit sắt Khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp

khí và a gam chất rắn Dẫn hỗn hợ khí qua dung dị h Ca(OH)2 dư thu được 60g kết

tủa

a Tính giá trị a

b Tìm công thức oxit sắt

II Toán CO2 tác dụng với dung dịch bazơ

1 Dạng 1: cho mol CO 2 , mol bazơ Yêu cầu tính mol muối

Khi cho CO2 tác dụng với dung dị h bazơ ó khả năng tạo 2 loại muối khác nhau

CO + NaOH  NaHCO CO + 2NaOH 2  Na CO + H O2 3 2

CO + OH  HCO -

CO + 2OH  CO

Trang 2

a.Ví dụ 1

Hấp thụ , 4 lít CO2 vào ml dung dị h aOH , ính khối lượng muối tạo

thành

b.Ví dụ

Hấp thụ , 4 lít CO2 vào 3 ml dung dị h aOH 1 ính khối lượng muối tạo

thành và nồng độ dung dịch sau phản ứng?

c.Ví dụ 3

Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO2 vào 148g dung dịch Ca(OH)2 10% Tính khối lượng

kết tủa tạo thành và C% dung dịch sau phản ứng

d.Ví dụ 4

Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đkt ) vào ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và

Ca(OH)2 , thu được dung dịch X Dung dịch X chứa chất tan là:

A K2CO3 B Ca(HCO3)2

C KHCO3 và K2CO3 D KHCO3 và Ca(HCO3)2

e.Ví dụ 5

ẫn V lít CO2 vào 3 ml dung dị h Ca(OH)2 , thì thu đượ 4 gam kết tủa H

á định giá trị ủa V

2 Dạng 2: cho mol bazơ, mol muối Yêu cầu tính mol CO 2

a.Ví dụ 1

ẫn ,4 CO2 mol vào ml dung dị h nướ v i trong Ca(OH)2 ó nồng độ au

khi hản ứng kết th thu đượ 3 gam kết tủa á định

III Toán muối cacbonat

1 Cho từ từ axit và muối và ngược lại

a.Ví dụ 1

Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1M vào 50ml dung dịch Na2CO3 1 thu được V lít khí

(đkt ) ính giá trị V

-2

OH

CO

n

k=

n

Trang 3

b.Ví dụ 2

Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho

đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đkt )

Tính giá trị của V

c.Ví dụ 3

Cho từ từ 60ml dd Na2CO3 1M vào 100ml dung dị h HCl 1 thu đượ V lít khí (đkt )

Tính giá trị V

2 Dạng 2: nhiệt phân muối cacbonat

Muối hiđrocacbonat Muối cacbonat

o

t

Cacbonat của kim loại kiềmkhông bị

nhiệt phân

Nếu đề nói nhiệt hân đến khối lượng kh ng đổi:

Mg HCO  MgO + 2CO + H O

o

t

2

a.Ví dụ 1

Nung nóng 4,84g hỗn hợp gồm NaHCO3 và KHCO3 tạo ra được 0,56 lít khí CO2 (đkt )

H á định khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợ trước và sau khi nung

b.Ví dụ 2

Có hỗn hợp rắn A gồm 3 muối NH4HCO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 Khi nung 13,35 g hỗn

hợp rắn A đó đến khối lượng kh ng đổi thu được 7,35 g rắn B Cho B tác dụng với

HCl dư thu đượ ,448 lít khí á định khối lượng và % khối lượng mỗi muối có

trong rắn A

Ngày đăng: 10/09/2017, 02:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm