Đó là cấu trúc câu hỏi dạng bị động của động từ thì hiện tại hoàn thành có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: has+S+to be+PIITham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate
Trang 1‘environmental problems’ nghĩa là các vấn đề về môi trường Từ loại được dùng là tính từ vì nó đứng trước danh từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
đại từ quan hệ ‘which’ thay thế cho vật
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
‘must have been’ xuất hiện trong câu giả định thức có mức độ chắc chắn cao
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Câu 5:
[Góp ý]
_to you yet?
Chọn một câu trả lời
A) Have the book been given backSai
B) Have the book been give backSai
C) Have the book been gave backSai
D) Has the book been given back Đúng
Vì:
Trang 2Đó là cấu trúc câu hỏi dạng bị động của động từ thì hiện tại hoàn thành có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: has+S+to be+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
‘commercial area’ nghĩa là khu thương mại, ‘building’ là tòa nhà, ‘house estate’ là bất động sản nhà cửa, ‘bất động sản công nghiệp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Câu 8:
[Góp ý]
I asked her _.
Chọn một câu trả lời
B) she was sure or notSai
D) if she was sure Đúng
Vì: theo cấu trúc câu hỏi gián tiếp chuyển từ câu hỏi Y/N question Thường xuất hiện liên từ ‘if’ ở đầu câu hỏi Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
‘to give sb st’ nghĩa là trao cho ai cái gì Động từ chia ở quá khứ đơn vì diễn ra trong ngữ cảnh quá khứ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Trang 3Sai Đáp án đúng là: would do.
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Theo cấu trúc này thì trợ động từ tương lai đơn ‘will’ được chuyển
‘traffic jam’ nghĩa là tắc đường, ‘traffic’ là giao thông, ‘vehicle’ là phương tiện giao thông, ‘transport’ là vận tải
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
‘genetically modified crops’ nghĩa là cây trồng biến đổi gen Chọn phương án này vì nó phù hợp với nội dung của câu
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic Engl ish-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
đại từ quan hệ ‘which’ thay thế cho vật
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 15:
[Góp ý]
I can't imagine what you to do something so stupid.
Chọn một câu trả lời
A) could have been thinking Đúng
B) couldn't have thought Sai
C) can have thoughtSai
D) mightn't have been thinkingSai
Trang 4Sai Đáp án đúng là: could have been thinking.
Vì:
‘could have been thinking’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ có ý nghĩa giả định chuyện gì đã xảy ra đồng thời nhấn mạnh đến hành
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
C) my feet were smaller Đúng
D) I had an interesting one.Sai
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
‘before’ là liên từ chỉ thứ tự hành động xảy ra theo đúng quy trình của sử dụng bàn là
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
A) was braking offSai
B) was break offSai
D) was broken off Đúng
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Trang 5 D) areSai
Vì:
S+wish+S+ had + VpII thể hiện ước muốn trong quá khứ vì có trạng ngữ chỉ thời gian quá khứ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Vì: theo cấu trúc câu trần thuật chuyển sang câu gián tiếp ở ngữ cảnh quá khứ Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
‘to spend time on st’ nghĩa là dành thời gian cho làm gì
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
‘to tell joke’ nghĩa là kể chuyện phiếm
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Câu 25:
[Góp ý]
My bank loan _in five years time.
Chọn một câu trả lời
A) will be paid off Đúng
B) will been paid offSai
C) will be paying offSai
Trang 6 D) will paid offSai
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Vì: ‘to run a family company’ nghĩa là quản lý một công ty gia đình.
Thamkhảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary
‘consumption’ nghĩa là sự tiêu thụ,’ consumer’ là người tiêu dùng, ‘consumerism’ là chủ nghĩa tiêu dùng
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Trang 7Sai Đáp án đúng là: click.
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
‘determined’ nghĩa là kiên định Không từ bỏ và quyết tâm đạt được điều gì đó
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
C) what my name was Đúng
D) what my name beSai
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và
‘rain forests’ nghĩa là rừng nhiệt đới Dựa vào nội dung của câu nói về rừng để lựa chọn đáp án này
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
C) I had more time.Sai
D) I knew something about cars.Sai
Vì:
nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Trang 8 D) shouldn't have Đúng
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
‘ambitious’ nghĩa là có hoài bão
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
‘polluting’ nghĩa là gây ô nhiễm Dùng động từ dạng V-ing vì đứng sau động từ to be
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
‘to keep sb doing’ nghĩa là khiến cho ai đó phải làm gì mà mình thực sự không mong muốn
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
‘similar’ là tính từ nên đứng sau động từ ‘to be’ và trước giới từ ‘to’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Câu 40:
[Góp ý]
Do you remember _?
Chọn một câu trả lời
A) when is her birthdaySai
B) when her birthday is Đúng
Trang 9 C) when her birthdaySai
D) when be her birthdaySai
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và
Vì: ‘to talk’ nghĩa là nói chuyện.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
C) can be hunged upSai
Vì:
Trong cấu trúc bị động, động từ được chuyển sang dạng PII là ‘hung’: model verb+to be+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
‘honeymoon’ nghĩa là tuần trăng mật
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Trang 10 C) mightSai
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar
B) will be making upSai
C) will been made upSai
D) will being made upSai
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
D) I could have the weekend off Đúng
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Trang 11Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Trang 12 C) repeledSai
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
C) were locked upSai
D) were locked upSai
Vì:
Theo cấu trúc động từ thì quá khứ đơn thể bị động Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên dùng động từ to be ở dạng quá khứ là ‘was’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
‘genetically modified crops’ nghĩa là cây trồng biến đổi gen Chọn phương án này vì nó phù hợp với nội dung của câu
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic Engl ish-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
‘could have+PII’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ có ý nghĩa giả định việc gì đó lẽ ra đã phải diễn ra
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Trang 13 C) speakerSai
Vì:
‘keyboard’ nghĩa là bàn phím Theo nội dung của câu thì từ ‘keyboard’ là phù hợp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
‘factory’ nghĩa là nhà máy; ‘shopping centre’ trung tâm ma bán, advice bureau’ cục tư vấn; ‘shop’ là cửa hàng
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
‘deserted’ nghĩa là hoang vu, ‘crowded’ nghĩa là đông đúc, ‘packed’ là nhồi nhét, ‘noisy’ là ồn ào
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Câu 13:
[Góp ý]
The protesters _by the police.
Chọn một câu trả lời
A) are holding backSai
B) are being holding backSai
C) are being hold backSai
D) are being held back Đúng
Vì:
Cấu trúc động từ thì hiện tại tiếp diễn thể bị động: to be+being+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
C) what my name was Đúng
D) what my name beSai
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và
Trang 14‘quaint’ nghĩa là cổ kính; ‘big’ là to lớn, ‘small’ là nhỏ, ‘huge’ là khổng lồ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
C) I had a more powerful one.Sai
D) I had an interesting one.Sai
Vì:
nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Câu 18:
[Góp ý]
The inconvenience _by this money.
Chọn một câu trả lời
A) will be made up for Đúng
B) will been made up forSai
C) will being made up forSai
D) will made up forSai
Vì:
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Trang 15‘rain forests’ nghĩa là rừng nhiệt đới Dựa vào nội dung của câu nói về rừng để lựa chọn đáp án này.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
‘shiftkey’ nghĩa là phím trượt Theo nghĩa của câu này thì từ ‘shiftkey’ là phù hợp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 – Vocabulary
‘helpful’ nghĩa là sẵn lòng giúp đỡ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Câu 25:
[Góp ý]
This mobile phone isn’t working I need to _ it.
Chọn một câu trả lời
Trang 16‘recharge’ nghĩa là nạp lại pin Theo cấu trúc động từ ‘need to do’ Động từ có ‘to’ nguyên dạng không chia.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
‘consumption’ nghĩa là sự tiêu thụ,’ consumer’ là người tiêu dùng, ‘consumerism’ là chủ nghĩa tiêu dùng
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
A) I had a more powerful one. Đúng
B) I had more money.Sai
C) I lived in a hotter country.Sai
D) I finished earlier.Sai
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Câu 30:
[Góp ý]
I can’t afford to buy a new mobile phone, so I _ money to buy them.
Trang 17‘to borrow’ nghĩa là vay mượn Theo nghĩa của câu thì từ ‘borrow’ là phù hợp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
‘reliable’ nghĩa là đáng tin cậy
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar
Tham khảo : Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Trang 18đại từ quan hệ ‘whose’ thay thế cho tính từ sở hữu chỉ người Trong truờng hợp này là thay cho ‘their’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
‘needn’t have +PII’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ thể hiện mức độ không cần thiết
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
theo cấu trúc ‘ought to do’ nghĩa là khuyên nên làm gì Chỉ có ‘ought’ mơi đi theo bởi giới từ ‘to’
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
‘chemical pesticide’ nghĩa là thuốc trừ sâu,‘fertilizer‘ là phân bón‚‘residue‘ là dư chất‚‘manure‘ là phân xanh
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Câu 40:
[Góp ý]
I don't learn English as well as I want.
I wish
Trang 19Vì: Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
‘hydroelectric energy’ nghĩa là năng lượng thuỷ điện vì thủy điện mới cần nước
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Vì: ‘don’t have to’ xuất hiện trong câu có ý nghĩa không bắt buộc ai có nghĩa vụ phải làm gì.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar
D) I could have the weekend off Đúng
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Trang 20Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
S+wish+S+ had + VpII thể hiện ước muốn trong quá khứ vì có trạng ngữ chỉ thời gian quá khứ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
‘wind turbine’ nghĩa là máy phát điện chạy bằng năng lượng gió, ‘solar panel’ là pin mặt trời, ‘solar energy’ là năng lượng mặt trời, ‘wind
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 50:
[Góp ý]
They do it because it is an obligation.
Trang 21Vì: ‘must’ là động từ hình thái chỉ sự bắt buộc.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Câu 4:
[Góp ý]
A big chunk of his calf _by the dog.
Chọn một câu trả lời
A) was being bitten offSai
C) was bitten off Đúng
D) were bitten offSai
Vì:
Đó là cấu trúc câu bị động của động từ thì quá khứ đơn Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên động từ to be có dạng quá khứ là ‘was’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
‘dangerous’ là tính từ có nghĩa là nguy hiểm, ‘dangerously’ là trạng từ, ‘danger’ là đanh từ, ‘endanger’ là động từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
‘bride’s dress’ nghĩa là váy cô dâu
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 8:
[Góp ý]
Trang 22Boys don't like me because I'm ugly!
I wish _
Chọn một câu trả lời
A) I was twenty again.Sai
B) I was better-looking Đúng
C) I had a more powerful one.Sai
D) I had an interesting one.Sai
Vì:
nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
‘polluting’ nghĩa là gây ô nhiễm Dùng động từ dạng V-ing vì đứng sau động từ to be
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đây là câu giả định phủ định Khẳng định thông tin không thể sảy ra được
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Câu 11:
[Góp ý]
Do you remember _?
Chọn một câu trả lời
A) when is her birthdaySai
B) when her birthday is Đúng
C) when her birthdaySai
D) when be her birthdaySai
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Trang 23Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
‘exciting’ là tính từ có kết thúc với hậu tố -ing là tính từ chỉ tính chất của sự vật, ‘excite’ là động từ, ‘excitement’ là danh từ, ‘excited’ là
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Trang 24‘in order to’ là liên từ chỉ mục đích.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
CD-Compact Disc: là thuật ngữ chỉ đĩa cứng nói chung
CD-ROM-Compact Disc-Read only memory: là thuật ngữ chỉ đĩa cứng dùng để lưu dữ liệu dưới dạng file đọc, không dùng để ghi được CD-RW-Compact Disc-Write: là thuật ngữ chỉ đĩa cứng dùng để ghi dữ liệu
Đáp án (CD) thì chưa phải là đáp án đúng nhất vì nó chưa chỉ cụ thể loại đĩa lưu dữ liệu dạng file đọc
Đáp án chính xác nhất phải là (CD-ROM) vì thông thường các tài liệu như textbook hay dictionary thường được lưu vào CD-ROM dưới dạng file đọc Điều này phù hợp với nội dung của câu
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
‘backup’ nghĩa là tệp dữ liệu dự phòng Đây là file thứ cấp lưu giữ thông tin đề phòng thông tin ở file chính bị mất
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
‘to be harmful to sb/st’ nghĩa là có hại cho ai đó/cho cái gì, ‘harm’ là danh từ, ‘harmless’ là tính từ phủ định, ‘harmlessly’ là trạng từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
C) my feet were smaller Đúng
D) I had an interesting one.Sai
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Trang 25 B) should Đúng
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar
‘computer screen’ nghĩa là màn hình máy tính Theo nghĩa của câu thì chọn từ ‘screen’ là phù hợp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Vì: theo cấu trúc câu trần thuật chuyển sang câu gián tiếp ở ngữ cảnh quá khứ Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary
Câu 27:
[Góp ý]
I can't imagine what you to do something so stupid.
Chọn một câu trả lời
A) could have been thinking Đúng
B) couldn't have thought Sai
Trang 26 C) can have thoughtSai
D) mightn't have been thinkingSai
Vì:
‘could have been thinking’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ có ý nghĩa giả định chuyện gì đã xảy ra đồng thời nhấn mạnh đến hành
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
A) I knew more people.Sai
B) I had more friends.Sai
C) I lived in a hotter country.Sai
D) I finished my work earlier Đúng
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 30:
[Góp ý]
She _with a fine.
Chọn một câu trả lời
A) was let off Đúng
B) was letting offSai
C) were let offSai
D) were letted offSai
Vì:
Đó là cấu trúc câu bị động của động từ thì quá khứ đơn ngôi thứ 3 số ít: was+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
‘ambitious’ nghĩa là có hoài bão
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Trang 27Tham khảo Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Câu 33:
[Góp ý]
The salary of 3000employees _.
Chọn một câu trả lời
A) was cut off Đúng
B) were cut offSai
C) were put offSai
D) were lied offSai
Vì:
Đó là cấu trúc câu bị động của động từ thì quá khứ đơn có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: was+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
C) I could fix my cars Đúng
D) I could have the weekend off.Sai
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
‘telepathic’ nghĩa là có khả năng dự cảm Sau động từ ‘to be’ nên từ loại phải là tính từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Câu 37:
[Góp ý]
The cougar has powerful legs, it uses to climb and to jump into trees.
Chọn một câu trả lời
Trang 28Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Vì: ‘to talk’ nghĩa là nói chuyện.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary
A) it were possible as it is a country I love.Sai
B) I earned more money.Sai
C) I had an interesting one.Sai
D) I could as I love visiting Spain on holiday Đúng
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
D) I could have the weekend off.Sai
Trang 29_to you yet?
Chọn một câu trả lời
A) Have the book been given backSai
B) Have the book been give backSai
C) Have the book been gave backSai
D) Has the book been given back Đúng
Vì:
Đó là cấu trúc câu hỏi dạng bị động của động từ thì hiện tại hoàn thành có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: has+S+to be+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
‘suburbs’ nghĩa là ngoại ô, ‘countryside ông thôn, ‘entres’ là trung tâm; ‘urbans’ là nội đô
tTham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Câu 47:
[Góp ý]
Your car _ is part of the biggest and fastest growing global source of pollution.
Trang 30Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
‘shopping centre’ nghĩa là trung tâm mua sắm, ‘mall’ nghĩa là khu thương mại, ‘market’ là chợ, ‘shopping’ là mua sắm
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
S+wish+S+ had + VpII thể hiện ước muốn trong quá khứ Hành động mua đã diễn ra rồi, giờ không thay đổi được nữa
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
D) I could as I love visiting Spain on holiday.Sai
Sai Đáp án đúng là: he was here.
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Câu 2:
[Góp ý]
He works long hours and never takes time off He is .
Trang 31‘ambitious’ nghĩa là có hoài bão Chủ thể muốn làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu nào đó.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
‘backup’ nghĩa là tệp dữ liệu dự phòng Đây là file thứ cấp lưu giữ thông tin đề phòng thông tin ở file chính bị mất
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Câu 4:
[Góp ý]
I can't imagine what you to do something so stupid.
Chọn một câu trả lời
A) could have been thinking Đúng
B) couldn't have thought Sai
C) can have thoughtSai
D) mightn't have been thinkingSai
Vì:
‘could have been thinking’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ có ý nghĩa giả định chuyện gì đã xảy ra đồng thời nhấn mạnh đến hành
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Vì: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp ở ngữ cảnh quá khứ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
‘protection’ nghĩa là sự bảo vệ Trong cấu trúc ‘of’ từ loại được sử dụng là danh từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Câu 7:
Trang 32Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 8:
[Góp ý]
He said _.
Chọn một câu trả lời
A) he will study for the examSai
B) he would study for the exam Đúng
C) he had study for the examSai
D) he study for the examSai
Vì: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp Trước mệnh đề phụ có thể thêm liên từ ‘that’ Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Tham khảo Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
C) I had an interesting one.Sai
D) I could as I love visiting Spain on holiday.Sai
Vì:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Vì: ‘can’t’ xuất hiện trong câu giả định phủ định có mức độ chắc chắn cao.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar
Câu 12:
Trang 33Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
A) I knew more people.Sai
B) I hadn’t more time.Sai
C) I had more time Đúng
‘to break the record’ nghĩa là phá kỷ lục Động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành vì muốn nhấn mạnh tới kết quả
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Trang 34Vì: trợ động từ hình thái ‘can’ có thể xuấ thiện trong câu điều kiện chỉ khả năng có thể làm điều gì đó nếu điều kiện được đáp ứng (câu
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
A) was cut off Đúng
B) were cut offSai
C) were put offSai
D) were lied offSai
Vì:
Trang 35Đó là cấu trúc câu bị động của động từ thì quá khứ đơn có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: was+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
‘e-card’ nghĩa là thiệp mừng bằng thư điện tử Đây là loại thiệp được gửi qua e-mail dưới dạng file ảnh
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
đại từ quan hệ ‘which’ thay thế cho vật
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Câu 25:
[Góp ý]
Nothing _me.
Chọn một câu trả lời
A) can be held against Đúng
B) can be hold againstSai
C) can be holding againstSai
D) can held againstSai
Vì:
Cấu trúc động từ thể bị động có trợ động từ tình thái ‘can’ đi kèm ‘held’ là dạng quá khứ phân từ của động từ ‘hold’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Trang 36‘to spend time on st’ nghĩa là dành thời gian cho làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Vì: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp Theo cấu trúc này thì trợ động từ tương lai đơn ‘will’ được chuyển
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar
Vì: ‘to run a family company’ nghĩa là quản lý một công ty gia đình.
Thamkhảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary
Câu 30:
[Góp ý]
One of the other prisoners _.
Chọn một câu trả lời
D) was beaten up Đúng
Vì:
Đó là cấu trúc câu bị động của động từ thì quá khứ đơn Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên động từ to be có dạng quá khứ là ‘was’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar