Bộ Tài chính đã điều chỉnh lại các Phụ lục, theo đó, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu chấ
Trang 1V/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông
tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp
Ngày 12/5/2017, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2017 Do sơ suất khi in ấn bằng phần mềm Excel, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT- BTC đã lưu hành thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu phẩy Bộ Tài chính
đã điều chỉnh lại các Phụ lục, theo đó, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV,
V, VI thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu chấm
Bộ Tài chính xin kính gửi Quý cơ quan các Phụ lục thay thế cho các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính đã gửi Quý cơ quan Đề nghị Quý cơ quan thay thế và gửi lại các Phụ lục đã nhận về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế)
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác của Quý cơ quan./
Trần Quân
Trang 2PHỤ LỤC I
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
Đơn
vị tính
Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 5
Cấp
Trang 3I203 Quặng mangan có hàm
I30202
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
Trang 4lượng 4≤Au<5 gram/tấn
154.000.000 220.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240
I503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3%
I504
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4%
I505
Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<TR203≤5%
I506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10%
1507
Quặng đất hiếm có hàm lượng >10%
63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của
Trang 5I60302
Quặng thiếc gốc có hàm lượng
0,4%<SnO2<0,6%
I60303
Quặng thiếc gốc có hàm lượng
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng
I7020201 Quặng antimon có hàm
Trang 6lượng 15%<Sb≤0%
I7020205 Quăng antimon có hàm
I8020101 Tinh quặng chì có hàm
I8020102 Tinh quặng chì có hàm
I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm
Trang 7lượng Cu≥5%
I1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng
ngân, va-na-đi (vanadi)
Bảng giá tính thuế tài nguyên của
63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 5
Trang 8II2020101 Đá khối để xẻ có diện
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm
mỹ nghệ)II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3
II2020204 Đá mỹ nghệ có độ
dựng thông thườngII2020301
Đá sau nổ mìn, đá xô
bồ (khoáng sản khai thác)
Trang 9Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
≥0,4 m3 sau khai thác
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
Trang 10công nghiệp (khoáng sản khai thác)
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc,
độ hạt, độ thu hồi)
để xẻII10010301
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện
II10010302
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2
II10010303
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2
II10010304
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên
Trang 11Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
25%<AL203≤30%
II100303
Pyrophilit có hàm lượng
II1103
Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
thuật
Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh, thành phố
Trang 12không có giá tính thuế của các tài nguyên này
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng
Trang 13II1604 Than bùn
Trang 14II20 Kim cương, rubi,
II200301
Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm
II200302
Corindon trang sức hoặc kích thước lớn
berin, spinen, topaz kg
Trang 15Gỗ hóa thạch (đường kinh (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm
II241102
Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm
Trang 16II241106 Đá vôi, phiến vôi trang
II241108
Granat có màu đỏ đậm,
đỏ nâu, nâu, làm tranh
đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
PHỤ LỤC III
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 5
Trang 18III202 Đinh (đinh hương)
Trang 22III602 Gốc, rễ m3 bằng 30% giá bán
gỗ tương ứng bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
m3
III8
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
Trang 23Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương
PHỤ LỤC IV
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị
tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú Cấp
Cấp 5
Trang 24IV2 Hải sản tự nhiên khác
PHỤ LỤC V
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên vị tính Đơn Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng
để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
Trang 25Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.100.000 2.200.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch
-V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
PHỤ LỤC VI
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)