1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quyết định 73/2000/QĐ-UB về thu, sử dụng học phí và một số khoản thu khác ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập Hà Nội

13 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 214,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học, trường phổ thông dântộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật thiểu năng; - Học sinh,sinh viên m

Trang 1

ỦY B AN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số: 73/2000/QĐ-UB Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UB ND THêÔG

Trang 2

Căn cứ ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND thành phố tại Công văn số

125/CV-HĐ ngày 10/8/2000;

Theo đề nghị của Liên Sở Giáo dục và

h S

Trang 3

- Học sinh thuộc đối tượng tuyển chọn ở các trường dự bị đại học, trường phổ thông dân

tộc nội trú, trường dạy nghề cho người tàn tật, trường khuyết tật (thiểu năng);

- Học sinh,sinh viên mà gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) thuộc diện

hộ đói theo quy định hiện hành của Nhà nước, có mức thu nhập quy đổi bình quân đầu

người/tháng dưới 13 kg gạo

3- Giảm 50% học phí cho các đối tượng:

- Học sinh, sinh viên là con thương binh, con của bệnh binh và người hưởng chính sách

như thương binh bị mất sức lao động từ 21 đến 60%

- Học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao

động được hưởng trợ cấp thường xuyên;

- Học sinh, sinh viên có gia đình (gia đình, cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng) thuộc diện

hộ nghèo theo quy định hiện hành của Nhà nước được UBND phường, xã xác nhận Hộ

nghèo là hộ có mức thu nhập bình quân đầu người hàng tháng quy đổi ra gạo:

+ Dưới 25kg gạo ở thành thị

+ Dưới 20kg gạo ở nông thôn vùng đồng bằng và trung du

+ Dưới 15kg gạo ở nông thôn miền núi.

v

Trang 4

a- Quyết định này áp dụng từ năm học 2000-2001 trở đi và có hiệu lực từ ngày 1/9/2000.

b- Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 6: Chánh Văn phòng UBND Thành phố,Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo Lao

động Thương binh và Xã hội, Tài chính Vật giá, Cục Thuế Hà Nội, Kho bạc Nhà nước Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc các Sở ngành có liê

á

Trang 5

Nghành học Mức thu từ năm

học 2000-2001trở

đi

I Mầm non

- Học sinh có cha và mẹ làm nông nghiệp 15.000đ/hs/th

- Học sinh có cha và mẹ làm nông nghiệp thuộc huyện Sóc Sơn 10.000đ/hs/th

- Học sinh có cha hoặc mẹ làm các nghành nghề khác:

+Mẫu giáo 50.000đ/hs/th

+Nhà trẻ 70.000đ/hs/th

II Trung học cơ sở (THCS)

- Cha mẹ làm nghề nông 15.000đ/hs/th

- Cha mẹ làm nghề nông ở Sóc Sơn 10.000đ/hs/th

- Các thành phần khác 20.000đ/hs/th

III Trung học phổ thông (THPT)

- Cha mẹ làm nghề nông 25.000đ/hs/th

- Cha mẹ làm nghề nông ở Sóc Sơn 20.000đ/hs/th

- Các thành phần khác 30.000đ/hs/th

- Học phí hệ

Trang 6

IV.Các trường chuyên nghiệp

1/ Các trường dạy nghề

a/ Hệ Trung cấp kỹ thuật

+Hệ chính quy 80.000đ/hs/th

+Hệ mở rộng 100.000đ/hs/th

Trong đó: Trung cấp cơ khí, xây dựng

+Hệ chính quy 50.000đ/hs/th

+Hệ mở rộng 80.000đ/hs/th

b/Hệ Công nhân kỹ thuật

+Hệ chính quy 40.000đ/hs/th

+Hệ mở rộng 80.000đ/hs/th

Riêng nghề lái xe:

+Hệ chính quy 80.000đ/hs/th

+Hệ mở rộng 100.000đ/hs/th

Riêng các nghề:cơ khí, xây dựng,thủ công mỹ nghệ,sửa chữa đồng hồ

+Hệ chính quy 20.000đ/hs/th

+Hệ mở rộng 60.000đ/hs/th

2/Các trường Trung học chuyên nghiệp

a/Các trường Trung học Kinh tế, Thương mại Du lịch

Trang 8

1/ Hệ sơ cấp

+Âm nhạc, mỹ thuật 40.000đ/hs/th

+Múa 20.000đ/hs/th

2/ Hệ trung cấp

+Âm nhạc, mỹ thuật 50.000đ/hs/th

+Múa 25.000đ/hs/th

3/ Hệ cao đẳng

+Lý luận+Âm nhạc 50.000đ/hs/th

+Thiết kế thời trang 70.000đ/hs/th

Đạo diễn âm thanh 70.000đ/hs/th

+Múa 25.000đ/hs/th

B Các khoản thu khác

học 2000-2001 trở đi

- Cao nhất k/quá

40.000đ/hs/năm

- Học sinh có cha và mẹ làm nông nghiệp k/quá

Trang 11

- Bổ sung kinh phí cho các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo 20%

- Hỗ trợ lực lượng trực tiếp giảng dạy và phục vụ 35%

- Hỗ trợ công tác quản lý và điều tiết chung thuộc Sở và phòng GD và ĐT 10%

II Các nghành học giáo dục phổ thông khác

- Tăng cường cơ sở vật chất phục vụ giáo dục và học tập 35%

- B

Trang 12

B Mức chi từ các khoản thu khác

I Tiền đóng góp xây

Trang 13

Nước uống, bảo vệ, trông xe, hoạt động Đội

Sinh hoạt văn nghệ - thể dục thể thao - mỹ thuật

- Chỉ học 2 buổi/ngày

+ Hỗ trợ giáo viên trực tiếp giảng dạy 60%

+ Bồi dưỡng cho cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ và phúc lợi tập

thể

20%

+ Mua sắm văn phòng phẩm, đồ dùng dạy học, vật rẻ tiền mau hỏng 17%

+ Phục vụ công tác chỉ đạo thanh tra, kiểm tra 3%

Nộp phòng GDDT 2%

Nộp sở GDDT 1%

3 Trung học cơ sở

- Chi học 2 buổi/ngày

Hỗ trợ giáo viên trực tiếp d

17%

Ngày đăng: 09/09/2017, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w