1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường KHTN lần 5

27 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 152cm.. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng: 3 A.. Hướng dẫ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHTN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN 5

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 102

Câu 1: Giả sử ( x y ; ) là nghiệm của hệ

y

y

x x

− +

d 1

x

x x

+ +

A 1 x2 C

x

++ B x 1+x2 +C C x2 1+x2 +C D 1 x2 2 C

x

++

Câu 3: Giá trị của biểu thức z=(1+i 7 4 3− )24 bằng

A

24 12

22

z z z

z z z

+

=+ bằng

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình ( 5 2) 1 ( 5 2) 11

x x

Câu 8: Cho hai đường tròn ( )C1 , ( )C2 lần lượt chứa trong hai mặt phẳng phân biệt ( )P , ( )Q ( )C1 ,

( )C2 có hai điểm chung A, B Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có thể đi qua ( )C1 và ( )C2 ?

A. Có đúng 2 mặt cầu phân biệt

B.Có duy nhất 1 mặt cầu

C. Có 2 hoặc 3 mặt cầu phân biệt tùy thuộc vào vị trí của ( )P , ( )Q

D. Không có mặt cầu nào

Câu 9: Một mặt cầu ( )S có độ dài bán kính bằng 2a Tính diện tích S mc của mặt cầu ( )S

Trang 2

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=6 x+664−x bằng

A. 63+661 B.1+665 C 2 D. 2 32 6

Câu 11: Biết rằng mô ̣t hı̀nh đa diê ̣n H có 6 mă ̣t là 6 tam giác đều Hãy chı̉ ra mê ̣nh đề nào dưới đây là

đúng?

A Không tồn ta ̣i hı̀nh H nào có mă ̣t phẳng đối xứng

B. Có tồn ta ̣i mô ̣t hı̀nh H có đúng 4 mă ̣t đối xứng

C. Không tồn ta ̣i hı̀nh H nào có đúng 5 đı̉nh

D. Có tồn ta ̣i mô ̣t hı̀nh H có hai tâm đối xứng phân biê ̣t

Câu 12: Nghiệm phức của phương trình 1 2 2 3i2

++ = là

A. 2 3

23

12

12

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 4), B(1; 3; 5), C(1; 2;3− ) Trọng tâm

G của tam giác ABC có toạ độ là

2d1

x

x x

−+

Trang 3

Câu 19: Nguyên hàm sin 4 d

x x

A. a+b=0 B. a+b=3 C. a+b=2 D. a+b=1

Câu 23: Tập xác định của hàm số y=ln 1( − x+1) là

A. [ 1; 0].− B.[ 1;− + ∞ ) C. ( 1; 0).− D. [ 1; 0).−

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(−1; 1; 2), N(1; 4; 3), P(5; 10; 5)

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. M N P, , là ba đỉnh của một tam giác.

B. MN = 14

C. Trung điểm của NPI(3; 7; 4 )

D. Các điểm ,O M N P, , cùng thuộc một mặt phẳng

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và ( )P : 2− x+ +y 5z+ = mặt cầu 9 0

( ) (S : x−2)2+(y+1)2+(z−4)2 =10 Gọi ( )Q là tiếp diện của ( )S tại M(5; 0; 4 ) Tính góc giữa ( )P và ( )Q

Trang 4

Câu 27: Hàm số

2

21

=+

x y

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 2− ) và mặt phẳng

( )P : 2x+2y+ + =z 5 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm A biết mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8 π

A ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =25 B ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =5

C ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =9 D ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =16 Câu 32: Ký hiệu a=log 56 , b=log 310 , khi đó giá trị của log 15 bằng 2

Câu 33: Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a, AC=a 2 Biết rằng

góc giữa hai mặt phẳng (AB C′ ′), (ABC) bằng 60° và hình chiếu A lên mặt phẳng (A B C′ ′ ′)

là trung điểm H của đoạn A B′ ′ Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHB C′ ′

Trang 5

Câu 37: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể

tích của nó tăng thêm 152cm Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng: 3

A 5cm B 6cm C 4cm D 3cm

Câu 38: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ′ ′ ′ ′có cạnh đáy 4 3 m Biết mặt phẳng ( ) (D BC′ )

hợp với đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ là:

A 478m 3 B 648m 3 C 325 m 3 D 576 m 3

Câu 39: Cho hàm số y=x3−3x2+mx+m, điểm A( )1;3 và hai điểm cực đại, cực tiểu thẳng hàng ứng

với giá trị của tham số m bằng

d1

11

x

x x

−+

Trang 6

Câu 47: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có AB= AC=2a, BC=a , góc giữa BA′ và mp(BCC B′ ′)

bằng 60 ° Gọi M N, là trung điểm BB′ và AA′ Điểm P nằm trên đoạn BC sao cho 1

Trang 7

y

x x

− +

0

x y

Câu 2: Nguyên hàm

2 2

d 1

x

x x

+ +

++ B x 1+x2 +C C x2 1+x2 +C D

2 2

1 x

C x

++

Hướng dẫn giải Chọn B

Kiểm tra ngược bài toán

2

2+ 3

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn A

Áp dụng công thức đổi cơ số, ta có

22

z z z

z z z

+

=+ bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 9

Câu 8: Cho hai đường tròn ( )C1 , ( )C2 lần lượt chứa trong hai mặt phẳng phân biệt ( )P , ( )Q ( )C1 ,

( )C2 có hai điểm chung A, B Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có thể đi qua ( )C1 và ( )C2 ?

A. Có đúng 2 mặt cầu phân biệt

B.Có duy nhất 1 mặt cầu

C. Có 2 hoặc 3 mặt cầu phân biệt tùy thuộc vào vị trí của ( )P , ( )Q

D. Không có mặt cầu nào

Hướng dẫn giải Chọn B

Trên đường tròn ( )C1 , ( )C2 lần lượt lấy M , N sao cho hai điểm này không trùng với A, B Khi đó 4 điểm A, B, M , N không đồng phẳng nên tạo thành tứ diện ABMN

Mặt cầu ( )S đi qua ( )C1 và ( )C2 khi đó mặt( )S đi qua A, B, M , N

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có diện tích của mặt cầu là S mc=4πR2=4π( )2a 2=16πa2

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=6 x+664−x bằng

A. 63+661 B.1+665 C 2 D. 2 32 6

Hướng dẫn giải Chọn C

A Không tồn ta ̣i hı̀nh H nào có mă ̣t phẳng đối xứng

B. Có tồn ta ̣i mô ̣t hı̀nh H có đúng 4 mă ̣t đối xứng

C. Không tồn ta ̣i hı̀nh H nào có đúng 5 đı̉nh

D. Có tồn ta ̣i mô ̣t hı̀nh H có hai tâm đối xứng phân biê ̣t

Hướng dẫn giải Cho ̣n B

Luôn tồn ta ̣i hı̀nh đa diê ̣n H có 4 mă ̣t phẳng đối xứng và

có đúng 5 đı̉nh, H không có tâm đối xứng

Câu 12: Nghiệm phức của phương trình 1 2 2 3i2

++ = là

Trang 11

A. 2 3

23

12

12

3+ i

Hướng dẫn giải Chọn A

VTCP của đường thẳng du=(1; 1;2− )



VTPT của mặt phẳng ( )Pn=(1;3;1)

Tập xác định D= ℝ\{ }2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2⇔ x− = 2 0

Gọi tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có dạng y=ax+b

Trang 12

Khi đó ( )

lim

x

f x a

lim

21

21

0 0

22

x x

Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận xiên ⇒B(2x0−2;2 x 10+ )

Giao của hai tiệm cận I(2;5)

Ta có

0

82

IA x

0

0

2 2

0 2

264

x x

Trang 13

Hướng dẫn giải Chọn A

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 4), B(1; 3; 5), C(1; 2;3− ) Trọng tâm

G của tam giác ABC có toạ độ là

A. G(4;4;1) B. G(4;1;1) C. G(1;1;4) D. G(1;4;1)

Hướng dẫn giải Chọn C

Áp dụng công thức tính toạ độ trọng tâm của tam giác được 1 1 1 2 3 2 4 5 3; ;

2d1

x

x x

−+

Trang 14

Biến đổi ( )

( )

10 12

2d1

x

x x

−+

2sin 2 cos 2

dsinx cos

Biến đổi d

2 tan 1

x I

Trang 15

A. a+b=0 B. a+b=3 C. a+b=2 D. a+b=1.

Hướng dẫn giải Chọn A

Theo giả thiết: ( ) ( )

11

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(−1; 1; 2), N(1; 4; 3), P(5; 10; 5)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 16

A. M N P, , là ba đỉnh của một tam giác.

B. MN = 14

C. Trung điểm của NPI(3; 7; 4 )

D. Các điểm ,O M N P, , cùng thuộc một mặt phẳng

Hướng dẫn giải Chọn A

cùng phương Suy ra M N P, , thẳng hàng nên A sai

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và ( )P : 2− x+ +y 5z+ = mặt cầu 9 0

( ) (S : x−2)2+(y+1)2+(z−4)2 =10 Gọi ( )Q là tiếp diện của ( )S tại M(5; 0; 4 ) Tính góc giữa ( )P và ( )Q

Hướng dẫn giải Chọn A

Mặt phẳng ( )P có VTPT là n P = −( 2;1; 5)



Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 1; 4 ,− ) R= 10 Suy ra ( )Q nhận IM =(3;1;0)

=+

x y

Trang 17

Hướng dẫn giải Chọn A

2

21

=

+

x y

Trang 18

A 1±48 B 3±48 C 2±46 D 2±48

Hướng dẫn giải Chọn D

a là tiếp điểm của đồ thị hàm số và tiếp tuyến ( )d

Tiếp tuyến ( )d tại: ( )( ) 2 2

Suy ra f t( )max tại t= ±48 ⇒ − = ±a 2 48⇔a= ±2 48

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 2− ) và mặt phẳng

( )P : 2x+2y+ + =z 5 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm A biết mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8 π

A ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =25 B ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =5

C ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =9 D ( ) (S : x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =16

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 19

Đường tròn ( )C có chu vi bằng 8 π Do đó: 2πr=8π ⇒ =r 4.

Gọi R là bán kính mặt cầu ( )SR= r2+IA2 = 42+32 =5

Vậy phương trình mặt cầu ( )S : (x−1)2+(y−2)2+(z+2)2 =25

Câu 32: Ký hiệu a=log 56 , b=log 310 , khi đó giá trị của log 15 bằng 2

Ta có: A=log 15 log 3 log 5.2 = 2 + 2

Câu 33: Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông tại A,AB=a, AC=a 2 Biết rằng

góc giữa hai mặt phẳng (AB C′ ′), (ABC) bằng 60° và hình chiếu A lên mặt phẳng (A B C′ ′ ′)

là trung điểm H của đoạn A B′ ′ Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHB C′ ′

3a 2

a 2 a

M

H B'

a a

Trang 20

3 3a 6

.82

Trang 21

Cách 1:

Logarit Nepe hai vế của hàm số y=(sinx) cosx, ta có:

lny=ln sinx x = cos ln sinx x

Tiếp tục đạo hàm hai vế, ta được:

(ln ) ( cos ln sin( ) ) sin ln sin( ) cos cos

Chú ý: Nếu giải bài toán theo cách trên thì rất phức tạp và mất thời gian với hình thức thi trắc

nghiệm Ta có một cách giải nhanh hơn, hiệu quả hơn nhờ tính năng “Tính đạo hàm tại một điểm” của máy tính cầm tay CASIO

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay CASIO:

– Trước hết, ta thấy do bài toán liên quan đến hàm lượng giác, nên ta cần đổi đơn vị góc sang Radian (Rad) bằng cách ấn SHIFT + MODE + 4 (hình bên dưới)

– Ấn SHIFT + ∫ Máy tính hiện ra dd ( )

X

X

X

x =π(Đáp án A) – Từ các đáp án A, B, C, D.Nhập vào máy tính để chọn giá trị đúng nhất

Ta thấy chỉ có A thỏa mãn

Câu 37: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể

tích của nó tăng thêm 152cm Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng: 3

A 5cm B 6cm C 4cm D 3cm

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 22

Gọi a(cm) là độ dài cạnh của khối lập phương, với a>0

Câu 38: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ′ ′ ′ ′có cạnh đáy 4 3 m Biết mặt phẳng ( ) (D BC′ )

hợp với đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ là:

A 478m 3 B 648m 3 C 325 m 3 D 576 m 3

Hướng dẫn giải Chọn D

Phân tích: ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ là một hình lăng trụ tứ giác đều, cũng có nghĩa rằng nó là một hình hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh 4 3 m ( )

C

A

D B

Câu 39: Cho hàm số y=x3−3x2+mx+m, điểm A( )1;3 và hai điểm cực đại, cực tiểu thẳng hàng ứng

với giá trị của tham số m bằng

Trang 23

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

m (thỏa mãn điều kiện)

Câu 40: Một hình hộp chữ nhật mà không phải hình lập phương thì có số trục đối xứng là:

A Có đúng 4 trục đối xứng B Có đúng 6 trục đối xứng

C Có đúng 3 trục đối xứng D Có đúng 5 trục đối xứng

Hướng dẫn giải Chọn C

Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) thì có đúng 3 trục đối xứng lần lượt đi qua tâm của hai mặt phẳng đối diện (hình vẽ bên)

Ta có ∆ =(1 2− i)2+4(1 ) 1+i =

Trang 24

Do đó 2 nghiệm của phương trình là

12

d1

11

S

Trang 25

Hướng dẫn giải Chọn D

11

x

x x

−+

Câu 47: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có AB= AC=2a, BC=a , góc giữa BA′ và mp(BCC B′ ′)

bằng 60 ° Gọi M N, là trung điểm BB′ và AA′ Điểm P nằm trên đoạn BC sao cho 1

4

BP= BC Hỏi các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A MNCP B CMAB C CMNP D CNPM

Hướng dẫn giải Chọn C

+ Gọi H là trung điểm của B C′ ′

2

2 2

14cos60

24

a x BH

Trang 26

Câu 48: Kí hiệu a=log 1110 , b=log 109 , c=log 1211 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b> >c a B a>b>c C a> >c b D b>a>c

Hướng dẫn giải Chọn D

1 ln

x x

∫ bằng:

A 2

2 tan ln cos2cos

x

2 tan ln cos2cos

Trang 27

2 3

sindcos

2 cos cos 2 cos

Ngày đăng: 09/09/2017, 15:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Bảng biến thiên. - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  x = 2 ⇔ x − = 2 0 - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
th ị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2 ⇔ x − = 2 0 (Trang 11)
Bảng biến thiên - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
Bảng bi ến thiên (Trang 17)
Bảng biến thiên - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
Bảng bi ến thiên (Trang 18)
Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) thì có đúng 3 trục đối xứng lần lượt đi qua  tâm của hai mặt phẳng đối diện (hình vẽ bên) - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường   KHTN lần 5
Hình h ộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) thì có đúng 3 trục đối xứng lần lượt đi qua tâm của hai mặt phẳng đối diện (hình vẽ bên) (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm