1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường cao nguyên lần 2

16 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 907,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tam giác cân không đều, không vuông.. Khi đó SO là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD... Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy ABCD có diện tích.. Tính thể tích V của k

Trang 1

TRƯỜNG TH CAO NGUYÊN – ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN LẦN 2 Câu 1 Trong mặt phẳng phức gọiA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1  1 i 2i,

2 1 3

z   i, z2   1 3i Tam giác ABC là:

A Một tam giác vuông (không cân)

B Một tam giác cân (không đều, không vuông)

C Một tam giác vuông cân

D Một tam giác đều

Lời giải Chọn C

Ta có A3; 1 ; B 1;3 ; C 1; 3

 2; 4

AB  ; AC 4; 2; BC 2; 6

AB AC      ABAC ; ABAC

Vậy tam giác ABC vuông cân đỉnh A

Câu 2 Hàm số 3

2

yxmx có cả cực đại và cực tiểu khi

Lời giải Chọn A

2

3

y  xm Hàm số yx3mx2 có cả cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi y 0 có hai nghiệm phân biệt Vậy m0

Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng   :x y 2z 1 0,

  :x2y z  2 0 Tính góc  giữa hai mặt phẳng   và  

A  120o B 30o C  90o D 60o

Lời giải Chọn D

Ta có n   1; 1; 2  ; n   1; 2; 1 

Góc  giữa hai mặt phẳng   và   tính thông qua góc giữa hai véc tơ n   1; 1; 2  ;

  1; 2; 1

n  

Vậy    

   

cos

6 2

n n

60

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số ylog 2x

ln10

y

x

2 ln10

y x

ln 2

y x

x

Lời giải Chọn A

log 2

log10

x

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1; 0; 0, B0; 0; 1,

2; 1; 1

C Diện tích S của tam giác ABC bằng bao nhiêu?

2

2

4

S D S  6

Lời giải Chọn A

Ta có : AB1; 0; 1, AC1; 1; 1

Trang 2

Vậy: 1 , 6

ABC

S  AB AC 

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai véc tơ , u2;3; 1  và v5; 4; m. Tìm m để

uv

A m0 B m2 C m4 D m 2

Lời giải Chọn D

Ta có uvu v 0    10 12 m 0    2 m 0   m 2

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f ' x   0 x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ; B

Nếu f ' x   0 x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ; C Hàm số

 

yf x đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f ' x   0 x  a b; D Hàm số

 

yf x đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f ' x   0 x  a b;

Lời giải Chọn B

Ta có hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f ' x   0 x  a b; , trong đó

 

f x  tại hữu hạn điểm thuộc  a b Do đó phương án A, C, D sai ;

Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số  

1

x x

A

2 2 x 1 C

x C

1

2 x 1C

1

2 x 1 C

Lời giải Chọn D

Ta có

1

d

x x

Đặt t 2 x 1 dt 1 d x

x

Suy ra I d2t 1 C

x

Câu 9 Tập hợp giá trị của m để hàm số 3 2  

ymxmxmx nghịch biến trên là

2

3

;0 2

 

2

2

Lời giải Chọn A

ymxmxm

m0 : ' 1 0y    x R Suy ra loại m0

m0 :

Ycbt 

2

0

m



0

m

 

0 3

0 2

m

     



3 2

m

Trang 3

Vậy tập hợp các giá trị m thỏa ycbt là ; 3

2

Câu 10 Cho i là đơn vị ảo Với 2 2

a bR ab  thì số phức a bi có nghịch đảo là

A 1

a bi

a b

C a bi2 2

a b

D a bi2 2

a b

Lời giải Chọn C

Số phức z a bi  có nghịch đảo là z 1 1 a bi2 2

a bi a b

Câu 11 Với các số thực a , b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A ln ab ln a.lnb B lnab ln alnb

C ln ab lnalnb D lna lna lnb

b  

Lời giải Chọn B

a , b khác không nên mệnh đề đúng là ln ab ln aln b

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x   3 0 có dạng S  a b; Khi đó tính giá trị của

ba

2

b a C 5

2

b a D b a  1 Lời giải

Chọn A

Đặt t3x 0, ta được 2 1

3

tt    t

x

         Tập nghiệm của bất phương trình là S   1;1

Do đó a 1, b   1 b a 2

Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có tam giác SAC đều cạnh a Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp là

2

a

R C 2

2

a

R D 3

3

a

R

Lời giải Chọn D

Gọi OACBC Khi đó SO là trục của

đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD

Gọi  là đường trung trực của cạnh SA

I   SO thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABCD

Ta có SMI và SOA đồng dạng nên

6 3

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp

3

a

RIAAOIO

Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx31; y  0; x0; x2 bằng

A 5

2 Lời giải

O

B A

S

Trang 4

Chọn B

Xét phương trình 3

x     x

7

2

S  xx xx xx  xx   xx  

Câu 15 Biết log 2a, log3 b Tính log15 theo a và b

A 6a b B b a 1 C b a  1 D a b 1

Lời giải Chọn C

log15 log log 30 log 2 log 3.10 log 2 log 3 log10 log 2 1

Câu 16 Cho i là đơn vị ảo Giá trị của biểu thức  5 4 3 2 20

1

zi     i i i i

Lời giải Chọn B

Ta có  5 4 3 2 20  20  10

zi     i i i i  ii  

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy ABCD có diện tích 16cm , diện tích một mặt bên là 2

2

8 3cm Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

3

3

3

3

Vcm

Lời giải Chọn C

M

O B

A

S

Ta có S ABCDAB216cm2AB4cmAO2 2cm

Gọi M là trung điểm của AB Khi đó SMAB

2

1

2

SAB

SSM ABcmSMcm

2 13

2 11

SOSAAOcm

3

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S : 2 2 2

xyzxyz 

Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó

A I1; 2;3 ,  R2 B I1; 2; 3 ,  R2. C I1; 2; 3 ,  R4. D I1; 2;3 ,  R4

Lời giải Chọn A

Ta có a1,b 2,c3, d10 nên   2 2 2

IRa    b c d

Trang 5

Câu 19 Cho đồ thị yf x  như hình vẽ sau đây Diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) được xác

định bởi

x y

2 -2

O 1

2

S f x dx

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Lời giải Chọn C

Câu 20 Cho bất phương trình  2 

2

  có tập nghiệm là

A 27;

5



5

27

5

  

Lời giải Chọn C

Điều kiện

2

1

7 0

x

x x

x x

      

2

5

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 7 27

5

x

   

Trang 6

Câu 21 Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên

Đồ thị trong phương án nào sau đây là đồ thị hàm số

 

yf x ?

Lời giải Chọn B

Đề vẽ hàm số yf x 

Bước 1: Vẽ đồ thị hàm số yf x  lấy phần y0

Bước 2: Lấy đối xứng phần y0 qua Ox

Câu 22 Tập hợp các giá trị của m để hàm số 3

1

x y mx

không có tiệm cận đứng là

3

 

 

1 3

 

 

 

Lời giải Chọn C

Đề hàm số không có tiệm cận đứng mx 1 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm x3

0 0

1

3

m m

Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz xét đường thẳng d xác định bởi , 1

2

x

y z

  

thẳng d xác định bởi x 0

y z

 

 Tính bán kính nhỏ nhất R của mặt cầu tiếp xúc cả hai đường thẳng

d và d

Trang 7

A R1. B 1.

2

Lời giải Chọn B

Đường thẳng d có phương trình tham số là

1

2

x

y t

 

  

, t  đi qua điểm M1;0; 2 có véctơ chỉ phương u d 0;1; 1 

Đường thẳng d có phương trình tham số là

0

x

y t

z t

  

  

 , t  đi qua điểm O0;0;0 có véctơ chỉ

phương u d0;1;1

u u d, d2;0;0u u d, d.OM 2

2 ,

d d

d d

u u OM

d d d

u u

Vì d và d chéo nhau nên bán kính nhỏ nhất R của mặt cầu tiếp xúc cả hai đường thẳng d và

dbằng  ,  1

d d d

Câu 24 Cho các số phức z1, z2, z3 thỏa mãn 2 điều kiện z1  z2  z3 2017 và z1  z2 z3 0 Tính

1 2 2 3 3 1

1 2 3

z z z z z z P

z z z

A P2017. B P1008,5 C P2017 2 D P6051

Lời giải Chọn A

2 1

1 1

2 2

2 2

3 3

2017 2017

2017

2017

2017

z z

z z

z

z z

z z

 



Ta có

2

2 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1 1 2 2 3 3 1

z z z z z z z z z z z z z z z z z z P

2

1 2 3

2017 2017 2017 2017 2017 2017

2017

2017 2017 2017

2017

P

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x msinxcosx đồng biến trên

2

2

2

2

m

Lời giải Chọn D

Trang 8

sin cos  2 sin

4

y x m xx  x mx 

1 2 cos

4

y   m x

2

2

Câu 26 Tích phân

2

0

sin d

ln 2 2sin cos

x x

Lời giải Chọn D

2 2sin cos 2 cos sin

d

x x

Đặt t2sinxcosx dt 2cosxsinxdx

Đổi cận: x  0 t 1, 2

2

2

2 2

1 1

t

t

Vậy a b 0

Câu 27 Họ nguyên hàm của hàm số f x xln 2x là:

A

2

2

ln 2 2

x

xxC B

2 2

ln 2

2

x

x x C C 2ln 2 1

2

x

x C D

2

1

ln 2

x

  

Lời giải Chọn D

1

ln 2

2

du

dv xdx x

v

 



x

Câu 28 Tập nghiệm S của bất phương trình    2 

log 4x11 log x 6x8 là:

A S   2;1 B S   ;1

C S  1; 2 D S   ;0   1; 

Lời giải Chọn A

Trang 9

Điều kiện: 42 11 0 2

x

x

x x

 

  

  

log 4x11 log x 6x 8 4x 11 x 6x8 2

        Kết hợp điều kiện, tập nghiệm bất phương trình đã cho là: S   2;1

Câu 29 Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là O R và ;  O R; , OO h Gọi AB là một đường kính của

đường tròn O R Biết rằng tam giác O AB;   đều Tỉ số h

R bằng:

A 3

Lời giải Chọn B

2

2

RR

Câu 30 Cho số phức z thoả 2  z 1 i Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường thẳng

B Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường Parabol

C Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường tròn

D Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường Elip

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi, ,x y

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I2;0 bán kính R 2

Câu 31 Gọi V a là thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các  

đường y 1, y 0, x 1

x

   và xa a 1 Tìm lim  

LỜI GIẢI

Chọn D

Ta có   1 2

a

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh BCa 2, cạnh bên SA vuông

góc với đáy, mặt bên SBC tạo với đáy một góc bằng 45o

Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

A

3

3 12

a

3 2 12

a

VC

3 6 12

a

3

4

a

V

LỜI GIẢI

Chọn B

Trang 10

B S

Gọi M là trung điểm BC khi đó  SBC ; ABCD SMA45o

2

a

SAAM  , ABa Suy ra

3

S ABC

a

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AB, ABBCa, AD2a Hình

chiếu của S lên mặt phẳngABCD trùng với trung điểm cạnh AB Biết rằngSCa 5 Tính theo

a thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

5 4

a

3 15 3

a

VC

3 15 4

a

VD

3

3

a

V

LỜI GIẢI

Chọn C

M

S

Gọi M là trung điểm AB Ta có: 2 2 5

2

a

2

a

.

2

S ABCD

a a a

Câu 34 Tìm giá trị của tham số m để phương trình 9xm.3x29m0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa

mãn x1x2 3

2

m

LỜI GIẢI

Chọn A

Ta có 1 2 1 2 3

3 3x x 3xx  3 9m m 3

Trang 11

Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A1;4;1, đường chéo

:

  , đỉnh C thuộc mặt phẳng   :x2y  z 4 0 Tìm tọa độ điểm C

A C1;3; 3  B C1;3; 1  C C3;2; 3  D C2;3;0

LỜI GIẢI

Chọn C

Giả sử BD ACIsuy ra I2t;2  t; 3 2t Suy ra C5 2 ; 2 ; 7 4 tt   t

Do C            5 2t 4t 7 4t 4 0 t 1 C3;2; 3 

Câu 36 Tìm m để bất phương trình log2 x2m 1 log4x có nghiệm

Lời giải Chọn C

Điều kiện :

2

0

x

Đặt tlog2x , ta có bất phương trình :

2

0

1

1

2

0

 



   

 



   

t

t

t m

2 2

0 0

t t

 

 

       

Do đó bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

0

0 1

2

m

m m

 

Câu 37 Tập hợp giá trị m để hàm số 3 2  

3

y x m x có hai điểm cực trị trái dấu là

A ; 2 B 2;38 C ;38 D ; 2

Lời giải Chọn D

Ta có: y  x2 12x m 2

Hàm số có hai điểm cực trị trái dấuphương trìnhy 0 có hai nghiệm trái dấu    m 2 0 m 2

Câu 38 Một người vay 100 triệu đồng, trả góp theo tháng trong vòng 36 tháng, lãi suất là 0,75% mỗi

tháng Số tiền người đó phải trả hàng tháng ( trả tiền vào cuối tháng, số tiền làm tròn đến hàng nghìn) là

A 8099000 B 75000000 C 3179000 D 3180000

Lời giải Chọn D

Số tiền phải trả hàng tháng là:  

1

n n

A r r x

r , với A100 triệu đồng ; r0,75% và n36

Trang 12

Ta được kết quả: x3179973.266 được làm tròn thành kết quả: 3180000

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn 2 2 4

i i Gọi Mn lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của z Tính M n

A M n 2 B M n 1 C M n 2 2 D M n 2 3

Lời giải Chọn C

Đặt F11;1 ,  F21; 1  F F1 2 2 24 Suy ra quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là elíp có tiêu điểm F11;1 ,  F21; 1 và độ dài trục lớn là 2a4 và tiêu cự 2cF F1 2 2 2

Khi đó:

2 2

M n

Câu 40 Cho hàm số 2 1

1

x y

x có đồ thị  C và đường thẳng  d :y  3x m Tìm m để  d cắt  C tại hai điểm phân biệt thuộc nhánh phải của  C

A m11 B m 1 C m 1 hoặc m11 D m5

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình: 2 1 3

1

x

x m x

  

của phương trình)

 d cắt  C tại hai điểm phân biệt thuộc nhánh phải của  C  1 có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2

sao cho:

 

1 2

0

2

 



   

S

x x

f

, với   2  

2

2

; 1 11;

1

    

     

m

m

m

Câu 41 Cho hàm số 2 3

2

x y x

 có đồ thị  C Tìm trên  C những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M

của  C cắt hai tiệm cận của  C tại A, B sao cho AB ngắn nhất

0; ; 1; 1

2

 

1; ; 3;3 3

  C    3;3 ; 1;1 D 5  

4; ; 3;3 2

 

 

 

Giải Chọn C

Ta có lim lim 2 3 2

2

x y

x

 nên y2 là tiệm cận đứng;

2

lim

xy

   nên x2 là tiệm cận đứng

0 0

; 2

x

x

  với  C là đồ thị hàm số

Trang 13

Phương trình tiếp tuyến tại M là:yy x0 xx0y0

0 0

1

2 2

x

x x

Tiếp tuyến tại Mcắt tiệm cận đứng tại 0

0

2;

2

x A x

 ; cắt tiệm cận ngang tại B2 x02; 2

Dấu  xảy ra khi  2 2 0

0

0 0

1 1

2

3 2

x x

x x

      Vậy M(1;1) hoặc M(3;3).

Câu 42 Cho hình lập phương ABCD A B C D    , khoảng cách từ C đến mặt phẳng A BD  bằng 4 3

2

a Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D    

8

Va B V 3 3 a 3 C V 8 3 a 3 D 2

216

Va

Giải Chọn A

Cách 1: Gọi I là giao điểm của AC và BD

Trong mặt phẳng ACC A ; AC cắt A I tại G

Do AIsong song AC và 1

2

AIAC nên 1

2

IGGA

Suy ra G là trọng tâm tam giác A BD , mà tam giác A BD

đều (có các cạnh là các đường chéo của những hình vuông

bằng nhau) nên GA GBGDAA ABAD suy ra

AGA BD

Do đó khoảng cách từ Cđến mặt phẳng A BD  là C G '

a

27

Va

Theo tôi muốn đáp án là 3

8

Va thì khoảng cách từ C đến mặt phẳng A BD  bằng 4 3

3

a

Câu 43 Cho tứ diện đều cạnh a Một hình nón có đỉnh là một trong bốn đỉnh của tứ diện, đường tròn đáy

ngoại tiếp một mặt của tứ diện đối diện với đỉnh đó Tính theo a thể tích V của khối nón đó

A

3

6 9

a

V  

B

3

6 27

a

V  

C

3 3 9

a

V  

D

3 3 27

a

V  

Giải Chọn A

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Ta có

;

BF  BGBF

DGvuông góc với mặt phẳng ABC ;

3

a

2

3 2

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , xét các

mặt phẳng   thay đổi có phương trình

Ngày đăng: 09/09/2017, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp là - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường  cao nguyên lần 2
Hình ch óp là (Trang 3)
Đồ thị trong phương án nào sau đây là đồ thị hàm số - Đề thi thử Môn Toán 2017 ở Trường  cao nguyên lần 2
th ị trong phương án nào sau đây là đồ thị hàm số (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm