1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

45 Bài tập Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(có lời giải chi tiết )

17 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường

Trang 1

CHỦ ĐỀ

6.

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

TRONG MẶT PHẲNG

 BÀI 01

PHÉP BIẾN HÌNH Định nghĩa

Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M' của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng Nếu ký hiệu phép biến hình là F thì ta viết F M( )=M' hay M'=F M( ) và gọi

điểm M' là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì ta kí hiệu H/ =F( )H là tập

các điểm M'=F M( ), với mọi điểm M thuộc H Khi đó ta nói F biến hình H

thành hình H/, hay hình H/ là ảnh của hình ( )H qua phép biến hình F Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó được gọi là phép đồng nhất

 BÀI 2

PHÉP T NH TI N ỊNH TIẾN ẾN

1 Định nghĩa

Trong mặt phẳng cho vectơ vr Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' sao cho MMuuuuur'=vr được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ vr

Phép tịnh tiến theo vectơ vr thường được

lí hiệu là T vr, vr được gọi là vectơ tịnh

tiến

Như vậy

v

T Mr =M Û MM =v

uuuuur r Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là phép đồng nhất

2 Tính chất

Tính chất 1 Nếu T M vr( )=M T N', vr( )=N'

thì M Nuuuuuur' '=MNuuuur và từ đó suy ra M N' '=MN

Tính chất 2 Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song

hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính

M'

M

vr

vr

N'

M' N

M

Trang 2

3 Biểu thức toạ độ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ vr=(a b; ) Với mỗi điểm M x y ta có( ; )

' '; '

M x y là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vr Khi đó

MM v

ì - = ì = +

= Û í ¾¾®í

ï - = ï = +

uuuuur r Biểu thức trên được gọi là biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T vr

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành

chính nó?

Câu 2 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

Câu 3 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành

chính nó?

Câu 4 Cho hai đường thẳng dd' song song với nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d'?

Câu 5 Cho bốn đường thẳng , , ', 'a b a b trong đó a a ', b b ' và a cắt b

bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành a' và b thành b'?

Câu 6 Cho đường thẳng a cắt hai đường thằng song song bb' Có bao

nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành chính nó và biến đường thẳng

b thành đường thẳng b'?

Câu 7 Cho hình bình hànhABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng AB thành đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?

Câu 8 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị của hàm số y=sinx thành chính nó?

Câu 9 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v ¹r 0r, đường thẳng d biến thành đường thẳng d' Mệnh đề nào sau đây sai?

A d trùng d' khi vr là vectơ chỉ phương của d

B d song song d' khi vr là vectơ chỉ phương của d

C d song song d' khi vr không phải là vectơ chỉ phương của d

D d không bao giờ cắt d'

R' R

O'

O

C' B'

A'

C B

A d'

d

Trang 3

Câu 10 Cho hai đường thẳng song song dd' Tất cả những phép tịnh tiến biến d thành d' là:

A Các phép tịnh tiến theo vectơ vr, với mọi vectơ v ¹r 0 có giá không song song với giá vetơ chỉ phương của d

B Các phép tịnh tiến theo vectơ ,vr với mọi vectơ v ¹r 0 vuông góc với

vec-tơ chỉ phương của d

C Các phép tịnh tiến theo AAuuur', trong đó hai điểm AA' tùy ý lần lượt nằm trên dd'

D Các phép tịnh tiến theo vectơ vr, với mọi vectơ v ¹r 0 tùy ý

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.

D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với

đường thẳng đã cho

Câu 12 Cho phép tịnh tiến theo v =r 0r, phép tịnh tiến T0r biến hai điểm M

N thành hai điểm M' và N' Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Điểm M trùng với điểm N B MN =uuuur 0.r

C MMuuuuur'=NNuuuur' 0.=r D M N =uuuuuur' ' 0.r

Câu 13 Cho phép tịnh tiến vectơ vr biến A thành A' và M thành M' Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A AMuuuur=uuuuurA M' '. B AMuuuur=2 'A Muuuuur'. C uuuurAM=- A Muuuuur' '. D 3AMuuuur=2 'A Muuuuur'

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnh AB

Phép tịnh tiến theo vectơ BCuuur biến điểm M thành M' Mệnh nào sau đây đúng?

A Điểm M' trùng với điểm M B Điểm M' nằm trên cạnh BC

C Điểm M' là trung điểm cạnh CD D Điểm M' nằm trên cạnhDC

Câu 15 Một phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D Khẳng định nào sau đây là sai?

A ABCD là hình bình hành

B ACuuur=BDuuur.

C Trung điểm của hai đoạn thẳng ADBC trùng nhau

D AB CDuuur=uuur.

Câu 16 Cho hai đoạn thẳng AB và  ' 'A B Điều kiện cần và đủ để có thể tịnh tiến biến A thành A' và biến B thành B' là

C Tứ giác ABB A' ' là hình bình hành D ABuuur=A Buuuur' '. Câu 17 Cho phép tịnh tiến T ur biến điểm M thành M và phép tịnh tiến 1 T vr

biến M thành 1 M Mệnh đề nào sau đây đúng?2

A Phép tịnh tiến T u vr r+ biến M thành 1 M 2

B Một phép đối xứng trục biến M thành M 2

C Không khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành

2

M

D Phép tịnh tiến T u vr r+ biến M thành M 2

Câu 18 Cho hai điểm P Q, cố định Phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ

thành M' sao cho MMuuuuur' 2= PQuuur. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 4

A T là phép tịnh tiến theo vectơ PQuuur.

B T là phép tịnh tiến theo vectơ MMuuuuur'.

C T là phép tịnh tiến theo vectơ 2 PQuuur

D T là phép tịnh tiến theo vectơ 1

2PQ uuur

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ vr=(a b; ) Giả sử phép tịnh

tiến theo vr biến điểm M x y thành ( ; ) M x y Ta có biểu thức tọa độ của' '; '( )

phép tịnh tiến theo vectơ vr là:

'

x x a

y y b

ì = +

ïï

íï = +

' '

x x a

y y b

ì = + ïï

íï = +

'

'

x b x a

y a y b

ì = -ïï

íï =

'

'

x b x a

y a y b

ì + = + ïï

íï + = + ïî

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép biến hình f xác định như

sau: Với mỗi M x y ta có ( ; ,) M'=f M( ) sao cho M x y thỏa mãn '' '; '( ) x = +x 2; ' 3

y = -y Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A f là phép tịnh tiến theo vectơ v =r (2;3 )

B f là phép tịnh tiến theo vectơ v = -r ( 2;3 )

C f là phép tịnh tiến theo vectơ v = -r ( 2; 3 - )

D f là phép tịnh tiến theo vectơ v =r (2; 3 - )

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2;5 ) Phép tịnh tiến theo vectơ v=r (1;2) biến A thành điểm A' có tọa độ là:

A A' 3;1 ( ) B A' 1;6 ( ) C A' 3;7 ( ) D A' 4;7 ( )

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v= -r ( 3;2) và điểm A( )1;3 Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ vr là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?

A (- 3;2 ) B ( )1;3 C (- 2;5 ) D (2; 5 - )

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2;5 ) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v =r (1;2 ?)

A M( )1;3 B N(1;6 ) C P(3;7 ) D Q(2;4 )

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M -( 10;1) và M' 3;8 ( ) Phép

tịnh tiến theo vectơ vr biến điểm M thành M' Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A v = -r ( 13;7 ) B v =r (13; 7 - ) C v =r (13;7 ) D v = -r ( 13; 7 - )

Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M(4;2)

thành điểm M' 4;5( ) thì nó biến điểm A(2;5) thành

A điểm A' 5;2 ( ) B điểm A' 1;6 ( ) C điểm A' 2;8 ( )

D điểm A' 2;5 ( )

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;6 ,) B - -( 1; 4 ) Gọi

,

C D lần lượt là ảnh của A B, qua phép tịnh tiến theo vectơ v =r ( )1;5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

C ABDC là hình bình hành D Bốn điểm A B C D, , , thẳng hàng.

Trang 5

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng D có phương trình

4x y- + = Ảnh của đường thẳng 3 0 D qua phép tịnh tiến T theo vectơ

(2; 1)

v =r - có phương trình là:

A 4x y- + =5 0.B 4x y- +10 0.= C 4x y- - 6 0.= D x- 4y- 6 0.=

Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ vr( )1;1 Phép tịnh tiến theo

vectơ vr biến đường thẳng D:x- =1 0 thành đường thẳng D' Mệnh đề nào sau đây đúng?

A D':x- =1 0 B D':x- 2 0.= C ':D x y- - 2 0.= D ':D y- 2 0.=

Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A(2; 1- )

thành điểm A' 1;2( ) thì nó biến đường thẳng d có phương trình 2x y- + =1 0 thành đường thẳng d' có phương trình nào sau đây?

A ': 2d x y- =0.B ': 2d x y- + =1 0 C ': 2d x y- + =6 0 D ': 2d x y- - = 1 0

Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A(2; 1- )

thành điểm A' 2018;2015( ) thì nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính

nó?

A x y+ - =1 0 B x y- - 100 0.= C 2x y+ - 4 0.= D 2x y- - = 1 0

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

2x y- + = Để phép tịnh tiến theo vectơ 1 0 vr biến d thành chính nó thì vr phải

là vectơ nào trong các vectơ sau?

A v =r (2;1 ) B v =r (2; 1 - ) C v =r (1;2 ) D v = -r ( 1;2 )

Câu 32* Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a

'

a lần lượt có phương trình 2x- 3y- = và 21 0 x- 3y+ = Phép tịnh tiến nào5 0 sau đây không biến đường thẳng a thành đường thẳng a'?

A u =r (0;2 ) B u = -r ( 3;0 ) C u =r (3;4 ) D u = -r ( 1;1 )

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song ab

lần lượt có phương trình 2x y- + = và 24 0 x y- - = Tìm giá trị thực của1 0 tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ ur=(m; 3- ) biến đường thẳng a

thành đường thẳng b

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng D có phương trình

3 2

y=- x+ Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ u = -r ( 1;2) và

( )3;1

v =r thì đường thẳng D biến thành đường thẳng d có phương trình là:

A y=- 3x+ B 1 y=- 3x- 5 C y=- 3x+ D 9 y=- 3x+11

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng D có phương trình

5x y- + = Thực hiện phép tịnh tiến theo phương của trục hoành về phía1 0 trái 2 đơn vị, sau đó tiếp tục thực hiện phép tịnh tiến theo phương của trục tung về phía trên 3 đơn vị, đường thẳng D biến thành đường thẳng D¢ có phương trình là

A 5x y- +14 0.= B 5x y- - 7 0.=

C 5x y- + =5 0 D 5x y- - 12 0.=

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a

lần lượt có phương trình 3x- 4y+ = và 35 0 x- 4y= Phép tịnh tiến theo vectơ0

ur biến đường thẳng a thành đường thẳng a¢ Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ

ur bằng bao nhiêu?

Trang 6

A 5 B 4 C 2 D 1.

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn

C x+ + -y = qua phép tịnh tiến theo vectơ v =r (3;2) là đường tròn

có phương trình:

A ( )2 ( )2

x+ + +y = B ( )2 ( )2

x- + -y =

C ( )2 ( )2

x- + +y = D ( )2 ( )2

x+ + -y =

Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v = -r ( 3; 2- ) Phép tịnh tiến

theo vectơ vr biến đường tròn ( ) 2 ( )2

C x + -y = thành đường tròn ( )C Mệnh'

đề nào sau đây đúng?

' : 3 1 1

C x- + +y =

' : 3 1 4

C x- + -y =

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn ( )C và 1 ( )C bằng2

nhau có phương trình lần lượt là ( )2 ( )2

x- + +y = và ( )2 ( )2

x+ + -y = Giả sử T là phép tịnh tiến theo vectơ ur biến ( )C thành 1 ( )C Tìm tọa độ của2

vectơ ur

A u = -r ( 4;6 ) B u =r (4; 6 - ) C u =r (3; 5 - ) D u =r (8; 10 - )

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình

2 2 4 6 5 0

x +y + x- y- = Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ

(1; 2)

u = -r và v = -r (1; 1) thì đường tròn ( )C biến thành đường tròn ( )C có' phương trình là:

A x2+y2- 18 0.= B x2+y2- x+8y+ = 2 0

C x2+y2+ -x 6y- 5 0.= D x2+y2- 4y- 4 0.=

Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v -r( 2; 1- ) Phép tịnh tiến theo

vectơ vr biến parabol ( )P y x: = 2 thành parabol ( )P Khi đó phương trình của'

( )P là:'

A ( )P' :y x= 2+4x+5 B ( )P' :y x= 2+4x- 5

C ( )P' :y x= 2+4x+3 D ( )P' :y x= 2- 4x+5

Câu 42 Cho tam giác ABCI J, lần lượt là trung điểm của AB AC, Phép

biến hình T biến điểm M thành điểm M' sao cho MMuuuuur' 2= IJuur Mệnh đề nào sau đây đúng?

A T là phép tịnh tiến theo vectơ IJuur B T là phép tịnh

tiến theo vectơ IJ- uur

C T là phép tịnh tiến theo vectơ CBuur D T là phép tịnh

tiến theo vectơ BCuuur

Câu 43 Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định Điểm C di động trên đường thẳng d cho trước Quỹ tích điểm D là:

A ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến T BAuuur

B ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến T BCuuur

C ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến T ADuuur

D ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến Tuuur

Trang 7

Câu 44 Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định Nếu ·ACB =90o thì

quỹ tích điểm D là:

A ảnh của đường tròn tâm A bán kính AB qua phép tịnh tiến T ABuuur

B ảnh của đường tròn tâm B bán kính AB qua phép tịnh tiến T ABuuur

C ảnh của đường tròn đường kính AB qua phép tịnh tiến T BAuuur

D ảnh của đường tròn đường kính BC qua phép tịnh tiến T BAuuur

Câu 45 Cho hai điểm A B, nằm ngoài (O R Điểm , ) M di động trên ( )O Dựng hình bình hành MABN Qũy tích điểm N

A đường tròn ( )O là ảnh của ' ( )O qua phép tịnh tiến T AMuuuur

B đường tròn ( )O là ảnh của ' ( )O qua phép tịnh tiến TuuurAB

C đường tròn tâm O bán kính ON

D đường tròn tâm A bán kính AB

LỜI GIẢI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành

chính nó?

Lời giải Có đúng một phép tịnh tiến Tịnh tiến theo vectơ–không Chọn B Câu 2 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

Lời giải Có đúng một phép tịnh tiến Tịnh tiến theo vectơ–không Chọn B Câu 3 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành

chính nó?

Lời giải Khi tịnh tiến đường thẳng theo vectơ vr có phương cùng phương với đường thẳng thì đường thẳng biến thành chính nó

Mà có vô số vectơ vr có phương cùng phương với đường thẳng

Vậy có vô số phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó Chọn D.

Câu 4 Cho hai đường thẳng dd' song song với nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d'?

Lời giải Trên , 'd d lần lượt lấy A A, ' bất kì.

Khi đó, d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến vectơ uuurAA'

Vậy có vô số phép tịnh tiến biến d thành d' thỏa mãn d song song d'. Chọn

D.

Câu 5 Cho bốn đường thẳng , , ', 'a b a b trong đó a a ', b b ' và a cắt b

bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành a' và b thành b'?

A 0 B 1 C 2 D. Vô số.

Lời giải Giả sử a cắt b tại M; a' cắt

'

b tại M'

Khi đó vectơ MMuuuuur' là vectơ tịnh tiến

thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B. M'

M

b' b

a' a

Trang 8

Câu 6 Cho đường thẳng a cắt hai đường thằng song song bb' Có bao

nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành chính nó và biến đường thẳng

b thành đường thẳng b'?

A 0 B 1 C 2 D. Vô số.

Lời giải Giả sử a cắt b tại M; cắt b'

tại M'

Khi đó vectơ MMuuuuur' là một vectơ tịnh

tiến thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn

B.

Câu 7 Cho hình bình hànhABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng AB thành đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?

A 0 B 1 C 2 D. Vô số.

Lời giải Có một phép tịnh tiến duy

nhất theo vectơ tịnh tiến ACuuur Chọn

B.

Câu 8 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị của hàm số y=sinx thành chính nó?

Lời giải Có vô số phép tịnh tiến theo vectơ k p2 với k Î ¢. Chọn D.

Câu 9 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v ¹r 0r, đường thẳng d biến thành đường thẳng d' Mệnh đề nào sau đây sai?

A d trùng d' khi vr là vectơ chỉ phương của d

B d song song d' khi vr là vectơ chỉ phương của d

C d song song d' khi vr không phải là vectơ chỉ phương của d

D d không bao giờ cắt d'

Lời giải Chọn B.

Câu 10 Cho hai đường thẳng song song dd' Tất cả những phép tịnh tiến biến d thành d' là:

A Các phép tịnh tiến theo vectơ vr, với mọi vectơ v ¹r 0 có giá không song song với giá vetơ chỉ phương của d

B Các phép tịnh tiến theo vectơ ,vr với mọi vectơ v ¹r 0 vuông góc với

vec-tơ chỉ phương của d

C Các phép tịnh tiến theo AAuuur', trong đó hai điểm AA' tùy ý lần lượt nằm trên dd'

D Các phép tịnh tiến theo vectơ vr, với mọi vectơ v ¹r 0 tùy ý

Lời giải Chọn C

A sai, ví dụ lấy AA' tùy ý lần lượt nằm trên dd' Khi đó, phép tịnh tiến theo vectơ 2AAuuur' sẽ không biến d thành d'

B thiếu những vectơ có phương không vuông góc và không cùng phương với phương của d

D sai, vì vr có phương cùng phương với phương của d thì d dº '

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.

D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với

đường thẳng đã cho

a

D

C B

A

Trang 9

Lời giải D sai, vì phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song

song hoặc trùng với đường thẳng đã cho Chọn D.

Câu 12 Cho phép tịnh tiến theo v =r 0r, phép tịnh tiến T0r biến hai điểm M

N thành hai điểm M' và N' Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Điểm M trùng với điểm N B MN =uuuur 0.r

C MMuuuuur'=NNuuuur' 0.=r D M N =uuuuuur' ' 0.r

Lời giải Ta có ( )

( )

0

0

' ' 0

MM NN

T N N NN

ïïî

r

r

uuuuur r

uuuuur uuuur r

Câu 13 Cho phép tịnh tiến vectơ vr biến A thành A' và M thành M' Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A AMuuuur=uuuuurA M' '. B AMuuuur=2 'A Muuuuur'. C uuuurAM=- A Muuuuur' '. D 3AMuuuur=2 'A Muuuuur'

Lời giải Ta có AAuuur'=vr và MMuuuuur'=vr

 Nếu Aº M Þ AM'¾¾®uuuurAM=A Muuuuur' ' 0.=r

A¹ M ®AA M M' ' là hình bình hành ®uuuurAM=A Muuuuur' '

Vậy ta luôn có AMuuuur=A Muuuuur' '. Chọn A.

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnh AB

Phép tịnh tiến theo vectơ BCuuur biến điểm M thành M' Mệnh nào sau đây đúng?

A Điểm M' trùng với điểm M B Điểm M' nằm trên cạnh BC

C Điểm M' là trung điểm cạnh CD D Điểm M' nằm trên cạnhDC

Lời giải Ta có T BCuuur( )M =MMM'=BC¾¾®MCD

uuuuur uuur

Chọn D.

Câu 15 Một phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D Khẳng định nào sau đây là sai?

A ABCD là hình bình hành

B ACuuur=BDuuur.

C Trung điểm của hai đoạn thẳng ADBC trùng nhau

D AB CDuuur=uuur.

Lời giải Chọn A Phát biểu lại cho đúng là ''ABDC là hình bình hành''

Câu 16 Cho hai đoạn thẳng AB và  ' 'A B Điều kiện cần và đủ để có thể tịnh tiến biến A thành A' và biến B thành B' là

C Tứ giác ABB A' ' là hình bình hành D ABuuur=A Buuuur' '. Lời giải giả sử có phép tịnh tiến T vr biến A thành A' và biến B thành B' Khi đó ta có ( )

( )

' ' ' '

v

v

T A A AA v

AA BB

T B B BB v

ïïî

r

r

uuur r

uuur uuur uuur r

AB BA BA A B AB A B

¾¾®uuur uuur+ =uuur uuuur+ Û uuur=uuuur Chọn D.

Chú ý : Rất dễ nhầm lẫn chọn C Vì đề bài không nói A¹ A' nên chưa chắc

' '

ABB A là hình bình hành Hoặc 4 điểm A B A B, , ', ' thẳng hàng thì khi đó C

sai

Câu 17 Cho phép tịnh tiến T ur biến điểm M thành M và phép tịnh tiến 1 T vr

biến M thành 1 M Mệnh đề nào sau đây đúng?2

A Phép tịnh tiến T u vr r+ biến M thành 1 M 2

B Một phép đối xứng trục biến M thành M

v M'

M A'

A

Trang 10

C Khụng khẳng định được cú hay khụng một phộp dời hỡnh biến M thành

2

M

D Phộp tịnh tiến T u vr r+ biến M thành M 2

Lời giải Ta cú ( )

1 1 2 2

1 2 1 2

u

v

u v MM M M MM

ùùợ

r

r

uuuuur r

uuuuur uuuuuur uuuuur

r r uuuuuur r

Đẳng thức MMuuuuur2= +u vr r chứng tỏ phộp tịnh tiến T u vr r+ biến M thành M Chọn2

D.

Cõu 18 Cho hai điểm P Q, cố định Phộp tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M' sao cho MMuuuuur' 2= PQuuur Khẳng định nào sau đõy là đỳng?

A T là phộp tịnh tiến theo vectơ PQuuur.

B T là phộp tịnh tiến theo vectơ MMuuuuur'.

C T là phộp tịnh tiến theo vectơ 2 PQuuur

D T là phộp tịnh tiến theo vectơ 1

2PQ uuur

Lời giải Đẳng thức MMuuuuur' 2= PQuuur chứng tỏ phộp tịnh tiến T 2PQuuur biến M thành

'

M

Chọn C.

Cõu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vộctơ vr=(a b; ) Giả sử phộp tịnh tiến theo vr biến điểm M x y thành ( ; ) M x y Ta cú biểu thức tọa độ của' '; '( )

phộp tịnh tiến theo vectơ vr là:

'

x x a

y y b

ỡ = +

ùù

ớù = +

' '

x x a

y y b

ỡ = + ùù

ớù = +

'

'

x b x a

y a y b

ỡ = -ùù

ớù =

'

'

x b x a

y a y b

ỡ + = + ùù

ớù + = + ùợ

Lời giải Ta cú MMuuuuur'=(x x y y'- ; '- )

v

x x a x x a

y y b y y b

ỡ - = ỡ = +

= Û = ắắđớù Û ớù

r

uuuuur r

Chọn A.

Cõu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phộp biến hỡnh f xỏc định như

sau: Với mỗi M x y ta cú ( ; ,) M'=f M( ) sao cho M x y thỏa món ' '; '( ) x'= +x 2;

' 3

y = -y Mệnh đề nào sau đõy là đỳng?

A f là phộp tịnh tiến theo vectơ v =r (2;3 )

B f là phộp tịnh tiến theo vectơ v = -r ( 2;3 )

C f là phộp tịnh tiến theo vectơ v = -r ( 2; 3 - )

D f là phộp tịnh tiến theo vectơ v =r (2; 3 - )

Lời giải Theo giả thiết, ta cú ' 2 (2; 3 )

x x

v

y y

ỡ = +

ùù ắắđ =

ớù = -ùợ

r

Chọn D.

Cõu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2;5 ) Phộp tịnh tiến theo vectơ v=r (1;2) biến A thành điểm A' cú tọa độ là:

A A' 3;1 ( ) B A' 1;6 ( ) C A' 3;7 ( ) D A' 4;7 ( )

Lời giải Gọi A x y' ;( )ắắđAAuuur'=(x- 2;y- 5 )

v

T A A AA v

ỡ - = ỡ =

= Û = ắắđớ Û ớ

ù - = ù =

r

uuur r

Chọn C.

Ngày đăng: 09/09/2017, 15:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG - 45 Bài tập Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(có lời giải chi tiết )
PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG (Trang 1)
Câu 2. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó? - 45 Bài tập Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(có lời giải chi tiết )
u 2. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó? (Trang 2)
Câu 44. Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định. Nếu · ACB = 90o thì - 45 Bài tập Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(có lời giải chi tiết )
u 44. Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định. Nếu · ACB = 90o thì (Trang 7)
Câu 43. Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định. Điểm C di động trên đường thẳng d cho trước - 45 Bài tập Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(có lời giải chi tiết )
u 43. Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB cố định. Điểm C di động trên đường thẳng d cho trước (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w