1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt đại số 12 cơ bản chương III file word doc

36 172 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống II.. Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận t

Trang 1

TIẾT 44 NGUYÊN HÀM

NGÀ

Y SOẠN: 25/12/2014

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,

sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp

2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản

3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức

theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức

mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy Vắng:

A10A4

2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?

Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm

3 Bài mới

Dẫn dắt đến khái niệm nguyên hàm

Trang 2

* GV nhận xét và chỉnh sủa

Từ đó ta có định lý 1

HĐ 3: Định lý 1

* Ghi định lý 1 lên bảng

Hỏi 1 : Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x)

ở hoạt động trên để chứng minh phần a của định

Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK,

trang 137, để Hs hiểu rõ nội dung định lý vừa nêu

b G(x) = tgx là một nguyên hàm của hàm g(x) =cos 2 x

1 trên khoảng

; 2

Làm bài tập sgk

Trang 3

TIẾT 45 NGUYÊN HÀM

NGÀ

Y SOẠN: 25/12/2014

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm,

sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của cáchàm số thường gặp

2 Về kĩ năng Biết cách tính nguyên hàm của một số hàm số đơn giản

3 Về tư duy Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức

theo sự hướng dẫn củaHình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạttrong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức

mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở , kết hợp thảo luận nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy: Ngày dạy Vắng:

A10A4

2 Kiểm tra bài cũ Viết bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp ?

Nêu ý nghĩa cơ học của đạo hàm

3 Sự tồn tại của nguyên hàm

Đlí: “Mọi hàm số liên tục trên K đều

có nguyên hàm trên K”

4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

* Treo bảng các nguyên hàm cơ bản (trang 139)

Ví dụ : Tìm nguyên hàm của một số hàm số sau

1) 4x4dx = 5

4x5 + C

Trang 4

x

+ C3) cosx/2 dx =2sin2

1

2 2

dx x x x

6

2 3 5 6

3) 4sin2xdx =

2 ( 1  cos 2x) dx

= 2x – sin2x + C

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.:Hoàn thành các bài tập 1-4

x

Ekxaxlna (a > 0, a  1)

Coskx Sinkx

2

1 os

Trang 5

Phiếu học tập 2 (10 phút ) : Tính các nguyên hàm :

Trang 6

2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm

nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp

3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt

4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

12A10

2 Kiểm tra bài cũ Phát biểu định nghĩa nguyên hàm

Chứng minh rằng hàm số F(x) =

5

) 1 2 ( x2  5

là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4

3 Bài mới

Thông qua câu hỏi b/ , hướng dẫn hsinh đi đến

phương pháp đổi biến số

4x( 2x2  1 ) 4dx=

=( 2x2  1 ) 4 ( 2x2  )'dx

-Nếu đặt u = 2x2 + 1, thì biểu thức ở trên trở thành

như thế nào, kết quả ra sao?

II Phương pháp tính nguyên hàm

1 Phương pháp đổi biến số

+ C

Bg:

2xsin(x2  1 )dx

Trang 7

Làm bài tập về nhà + Phiếu học tập1:

Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau:

a/ e x2xdx

= 2

x d

1

) 1 (

= 2 ln(1+ x) + C ; d/ xs inxdx= -xcosx + C

Ngày soạn: 04/01/2015

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức - Hiểu được phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm

nguyên hàm của một số hàm số không quá phức tạp

3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt

4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp

Trang 8

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

x

là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4

3 Bài mới

II.2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần

H: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một tích ?

Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra u dv = ?

 sin =- x.cosx +cosxdx = - xcosx + sinx + C

H : Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra

dx

xe x

 = x ex - e x dx

= x.ex – ex+ CVd3 : Tìm I= x e x dx

 2

Bg :Đặt u = x2, dv = exdx

du = 2xdx, v = exKhi đó:

Trang 9

H : Hãy cho biết đặt u, dv như thế nào ? Suy ra

 =x2.ex-x e dx

= x2.ex-x.ex- ex+CVd4 :Tìm lnx dx

Bg :Khi đó :

dx x

a/ e x3x2dx

= 31  3 ( 3 )

x d

x

x d

1

) 1 (

f(x) = ex sinx Đặt u = ex ,dv = sinxdx hoặc

u = sinx,dv = exdx

NGÀY SOẠN: 5/01/2015

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm

2 Về kĩ năng Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm

nguyên hàm của một số hàm số

3 Về tư duy Phát triển tư duy linh hoạt

4 Về thái độ Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp

Trang 10

phầnIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

x

) =18

1sin6

x

dxKhi đó: sin5

Đặt u=7+3x2 du=6xdxKhi đó :

1(7+3x2) 7  3x2 +C

= 3

2

x2

3

- 3

2 3

2

x2

3

+ C Bài 4 Tìm  e 3 x 9 dxBg:

Khi đó: e 3 x 9dx = 32  tetdtĐặt u = t, dv = etdt

 du = dt, v = etKhi đó: tetdt=tet - e t dt

Trang 11

= t et- et + cSuy ra:

b/ Từng phần

c/ Đổi biến số

d/ Đổi biến số e/ Từng phần

5 Hướng dẫn về nhà:

Tìm f(x)dx trong các trường hợp trên

TIẾT 52

TÍCH PHÂN

NGÀY SOẠN: 05/01/2015

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính

chất của tích phân, -Học sinh hiểu được bài toán tính diện tích hình thangcong Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí vềdiện tích hình thang cong

2 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn

giản Vận dụng vào thực tiễn để tính diện tích hìnhthang cong , giải các bài toán tìm quãng đường đi đượccủa một vật

3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt

trong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá

Trang 12

trình tiếp cận tri thức mới

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới

3 Bài mới

I Khái niệm tích phân

1 Diện tích hình thang cong

Khái niệm hình thang cong

-Tính diện tích S hình thang ABCD

-Lấy t2 ; 6 Khi đó diện tích hình thang

AHGDbằng bao nhiêu?

-S’(t) = ?.Khi đó S(t) và f(t) có liên hệ như thế

nào ?

-Tính S(6) , S(2) ? và SABCD?

Từ lập luận trên dẫn đến k/n hình thang cong và

công thức tính d/t nó

-Giáo viên đưa ra bài toán: Tính diện tích của hình

thang cong aABb

Giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục y = f(x) ,

f(x)  0, trục Ox và các đương thẳng x = a , x = b

(a<b)

-Bài toán : (sgk/ 102) y

y=f(x)

S(x)

x

o a x b Hình 3KH: S(x) (ax  b)

y B y= f (x) A

x

O a b Cho học sinh đọc bài toán 1 sgk -Kí hiệu S(x) là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm

số y = f(x), trục Ox và các đường thẳng đi qua a, x và song song Oy Hãychứng minh S(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b]

Trang 13

0 x x

x S x S

0 x x

x S x S

(

lim

0 x x

x S x

f(x0) Q P

xo x x

0 a M N b Hình 4

Vậy S(x) là 1 nguyên hàm của f(x)trên [ a; b ]  S(x)= F(x) +C (C: là hằngsố)

S = S(b) – S(a) = (F(b) +C) – (F(a) + C) = F(b) – F(a)

5

5

x

( C là hằng số)F(1) =

5

1 , F(2) =

5 32

S = F(2) –F(1) = ( )

5

31

đvdt

Giáo viên nêu định nghĩa tích phân (sgk)

-Giáo viên nhấn mạnh Trong trường hợp a < b, ta

f ( ) là tích phân của f trên đoạn [a ; b ]

Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi (H2)

a để chỉ hiệu số F(b) -F(a).Như vậy nếu F làmột nguyên hàm của f trên k thì :

b

a

dx x

f( ) = F(x)|b

a

lưu ý : Người ta gọi hai số a, b là hai

cận tích phân, số a là cận dưới, số b la cận trên, f là hàm số dưới dấu tích phân, f(x)dx là biểu thức dưới dấu tích phân và x là biến số lấy tích phân

Trang 14

-Thay các cận vào nguyên hàm trên

2 / 0 sin

Xem lại bài toán tính diện tích hình thang cong và bài toán quãng đường điđược một vật

1 Về kiến thức - Nắm được tính chất của tích phân,

- Viết được các biểu thứcbiểu diễncác tính chất của tíchphân

2 Về kĩ năng Học sinh rèn luyện kĩ năng tính một số tích phân đơn

giản

3 Về tư duy hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt

trong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá

trình tiếp cận tri thức mới

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Vấn đáp gợi mở

Trang 15

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp bài mới

3 Bài mới

-Giáo viên phát biểu tính chất

-Giáo viên định hướng học sinh chứng minh các

tính chất trên: Giả sử F là một nguyên hàm của f,

f( ) 

f( ) = 

c

a

dx x

f( ) 

II Tính chất của tích phân

tính chất 1,2,31)

a

a

dx x

f( ) = F(x)|a

a=F(a) – F(a)= 02)

b

a

dx x

f ( ) = - 

a

b

dx x

f( )3)

b

a

dx x

f( ) + 

c

b

dx x

f( ) =F(x)|b

a

+F(x)|c

b=F(b) – F(a) + F(c) – F(b)= F(c) – F(a)

c

a

dx x

f( ) + 

c

b

dx x

f( ) = 

c

a

dx x

= F(b) G(b)  F(a) G(a) = F(b) – F(a) + G(b) – G(a)

b

a

dx x

b

a

dx x

Trang 16

TIẾT 54 TÍCH PHÂN

NGÀY SOẠN: 7/01/2015

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức + Giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2)

trong sgk là cơ sở 2 phương pháp tích phân+ Biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân:phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phântừng phần

2 Về kĩ năng Vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích

phân

4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP

cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và

hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ

1:Nêu định nghĩa tích phân và tính

-qua bài cũ nêu lại ĐL1 bài 2 ta có

cho hs phát hiện công thức

-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến nguyên

hàm chỉ cần bổ sung cận

-phát PHT 1: em cho biết TP nào có thể sử

dung pp đổi biến ?

-thông thường ta gặp hai loại TP đổi biến

giống như nguyên hàm

III Phương pháp tính tích phân 1> PP đổi biến số:

a

Đ ịnh lí: sgk -108

 

( ) ( )

Trang 17

+Nêu định lý và phân tích cho học sinh thấy

cơ sở của phương pháp này là công thức:

a.+Đặt u(x)=x;v’(x)=e x=>u’(x)=?;v(x)=?

17b/HD:- đổi t anx=sinx

cosx

-đặt t=cosx17e/ -đặt tx21

Trang 18

b Đặt u(x)=lnx;dv=x2 suy ra u’(x)=?,v(x)=?

+Công thức tích phân từng phần viết như thế

nào? Áp dụng cho bài toán đưa ra?

+GV gọi HS trình bày kết quả

.Gọi HS đại diện trình bày KQ

dx x

1 4

- Sự liên quan giữa nguyên hàm và tích phân

2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập

4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP

cơ bản Đọc trước bài mới

Trang 19

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và

hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ kết hợp trong quá trình giải bài tập

3 Bài mới

Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải

3 1 2

Trang 20

0 0

1)

12

Làm bài tập còn lại trong sgk

NGÀY SOẠN: /2/2015

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Về kiến thức Gi - Giúp học sinh vận dụng kiến thức lí thuyết về

phương pháp tính tích phân vào việc giải bài tập

- Nắm được dạng và cách giải

2 Về kĩ năng - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bàitập

4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP

cơ bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và

hoạt động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

Trang 21

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình giải bài tập.

3 Bài mới

Yêu cầu học sinh nêu cách giải giải bài

1

e x

x e

ta có:

2

0

2 2 0 0

1 0

Trang 22

ln(1 x)

dx x

2

2 33ln3

1 Về kiến thức Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới

hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳngvuông góc với trục hoành

2 Về kĩ năng Ghi nhớ vận dụng được các cộng thức trong bài

vào việc giải các bài toán cụ thể

3 Về tư duy Biết vận dụng các phương pháp tính tích phân để

tính diện tích

4 Về thái độ cẩn thận chính xác trong mọi hoạt động

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

phân Đọc bài mới

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động để điều

khiển tư duy của học sinh

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ Câu hỏi 1: Nêu lại cách tính diện tích hình thang

cong giới hạn bởi các đường: y = f(x) liên tục trên

Trang 23

[a; b]; y= 0, x = a, x = bCâu hỏi 2: Cho hàm số y = f(x) = x 2 + 2 có đồ thị(C) Tính dịên tích hình thang cong giới hạn bởi (C), trục Ox và 2 đường thẳng

3 Bài mới

Hiểu được việc tính diện tích

1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:

y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b

Cho hs cả lớp nghiên cứu đề bài:

Gọi 1 hs đứng tại chỗ nêu

Cosx x

f y

, 0

) (

Lời giải:

Nhận xét: f(x) = Cosx liên tục trên 0 ; 

dx Cosx

Lời giải:

Nhận thấy: f (x)  0 ,x [ 0 ; 2 ]

f(x)  0 ,x [ 2 ; 3 ]

Trang 24

; [ ,   a b

dx x g x f dx x g x f dx x g x f S

( ) ( )

( ) (

x g x f dx

x g x f

( ) ( ( ))

( ) ( (

Gọi hs lên bảng trình bày

Hs về nhà tính tiếp

Gọi hs nêu cách giải pt hoành độ

giao điểm

Bằng cách coi x là hàm số biến y,

diện tích của hình phẳng giới hạn

bởi các đường cong

x = g(y), x = h(y)

Cho hs về nhà giải S để ra

Kquả(nếu thiếu thời gian)

Ví dụ 1: Tính S hình phẳng giới hạn bởi các đường:

)(,32 2

1 2 3

C x y

C x x y

2

y x

x y y

x y

, 0 ln

Bài 2: Tính S hình phẳng giới hạn bởi:

3

x y y x

Trang 25

TIẾT 58 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

2 Về kĩ năng Ghi nhớ và vận dụng các công thức vào việc giải các

bài toán cụ thể

4 Về thái độ Có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

2 HS xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ

bản Đọc trước bài mớiIII PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt

động nhóm Lấy học sinh làm trung tâm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Tổ chức Lớp dạy Ngày dạy Vắng:

A10

2 Kiểm tra bài cũ Nêu công thức tính thể tích khối chóp, khối chóp cụt

Trang 26

Gv đặt vấn đề:Cho 1 vật thể trong không gian toạ

độ Oxyz Gọi B là phần của vật thể giới hạn bởi 2

mp vuông góc với trục Ox tai các điểm a và b.Goi

S(x) là diện tích thiết diện của vật thể ;bị cắt bởi

mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có

hoành độ x (a x b  ) Giả sử S = S(x), tính thể

tích vật thể?

- Cho HS ghi công thức tính thể tích ở SGK

- Nhận xét khi S(x) là hàm số không liên tục thì có

GV đặt vấn đề: Cho hs y = f(x) liên tục, không âm

trên [a;b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs y =

f(x), trục hoành và hai đt x=a,x=b quay quanh trục

Ox tạo nên 1 khối tròn xoay

- Gọi Hs nêu công thức tính thể tích khối tròn

xoay

- GV đặt vấn đề: Cho hs x = g(y) liên tục, không

âm trên [c;d] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hs x

= g(y), trục tung và hai đt y=c,y=d quay quanh

trục Oy tạo nên 1 khối tròn xoay

- Gọi Hs nêu công thức tính thể tích khối tròn

III Thể tích khối tròn xoay:

1.Thể tích khối tròn xoay quay quanh

trục Ox:

2( )

b a

V g y dy

2

2 2 1

V x dx  

Ví dụ: Tính thể tích vật tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng (H) xácđịnh bởi các đường sau quanh trục Ox

3

1

x x

y   , y = 0, x = 0 v x = 3à x = 3

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng thực chất là quy về - Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt   đại số 12 cơ bản   chương III    file word doc
Hình ph ẳng thực chất là quy về (Trang 23)
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong: - Giáo án giảng dạy chuẩn theo chương trình bộ GD đt   đại số 12 cơ bản   chương III    file word doc
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w