1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

35 cau bat phuong trinh mu co loi giai

11 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 729,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm... Câu 17: Giải bất phương trình A... Khẳng định nào sau đây là sai?. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?. Kh

Trang 1

Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 3x 1 9 2x 5

 làxa b;  Vậy giá trị của a b là:

A 21

19 2

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình  2 1  x  2 1 x 2 1 là:

A 0 1 5

2

 

 

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 2x 2 2x 1 2

A x < 3 B x < 0 C x > 3 hoặc x < 0. D x 3

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình 9x 2.6x 4x 0

A. x   B x   0 . C x > 0. D x 0

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình x 1xx 1x22

A x < -1. B x  1 C x = 2. Dx 

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 4x 1 2x 2 3

A x > 3. B.x 1 C.x 2 D.x 3

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 2x 2x 1 2x 2 5x 5x 1

5

26 log

35

5

26 log 35

5

6 log 35

5

6 log 35

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 2 1 0

2

x

x

A x > 2; x < 0 B x > 2 C x > 0 D x > 1; x < 0.

Câu 9: Bất phương trình (x2 x1)x 1có tập nghiệm là:

A.x   B x 2 C.x 1 D x > 1.

Câu 10: Bất phương trình nào trong các bất phương trình sau vô nghiệm.

A.4x 2x1 1 0

C.4x 2x3 2 0

Câu 11: Giải bất phương trình 5x 2 2x 4 5x 1 2x 2 2x 3

A x > 0 B x < 0 C x > 1 D x < 1.

Trang 2

Câu 12: Giải bất phương trình 9x log 8 2.32 x

A x > 0 B x < 0 C x > 1 D x < 1.

Câu 13: Giải bất phương trình 225 8  x 1

A. 1

2

2

8

8

Câu 14: Giải bất phương trình x25x 0,125

A. 1

25

25

8

8

Câu 15: Giải bất phương trình

2 25 134

1

25 5

xx

 

 

 

A 1

25

25

C 8 < x < 17 D x < 8, x > 17.

Câu 16: Giải bất phương trình 1 2

2

3 x 3 x log 2048 3 x

A x0,x4 B 0 x 4

C 0 < x < 4 D x < 0, x > 4.

Câu 17: Giải bất phương trình

A x 1,x0 B   1 x 0

C -1 < x < 0 D x < -1, x > 0.

Câu 18: Giải bất phương trình

128

A 4

3

3

8

8

x 

Câu 19: Giải bất phương trình 25.2x 10x 5x 52

A x0,x2 B 0 x 2

C 0 < x < 2 D x < 0, x > 2.

Câu 20: Giải bất phương trình e25 8  x 1

25

x

e

25

x e

8

8

Câu 21: Tìm nghiệm của bất phương trình 9x 2.3x 1 0

Trang 3

A.x 0 B x > 0. C.D.2 x 3.

Câu 22: Tìm nghiệm của bất phương trình 2.4x 2x 3x  3 x 2 0

Câu 23: Tìm nghiệm x nhỏ nhất thỏa mãn 27x 12x 2.8x

2

x 

Câu 24: Tìm độ dài tậpnghiệm a b của bất phương trình;  1 1 5 4

9

x x

 

A 25 đơn vị B 20 đơn vị C 32 đơn vị D 17 đơn vị.

Câu 25: Giả sử x là nghiệm của bất phương trình

2 3

2

x x

nào sau đây là đúng

A. 4 B    1;0 C. 2; 4 D.  2

Câu 26: Xét các tập hợpA   12;5 , B là tập hợp nghiệm của bất phương trình

4.3 x 9.2 x 5.6x

  Tìm độ dài tập hợp C A B

A 3 đơn vị B 2 đơn vị C 1 đơn vị D 6 đơn vị.

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là sai

log 3 log 2

Câu 28: Giả sử x  là nghiệm của bất phương trình

1 3

4

x

 

Khẳng định nào sau đây là sai?

A  là một số hữu tỷ âm B 49

4 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Câu 29: Giải bất phương trình 2x2  3x 2 22x 3

Trang 4

C 5 5

2

2

2

2

Câu 30: Giải bất phương trình 2 2 4 1 2 4

0,6 xx 0,6x x

2

2

2

2

Câu 31: Giải bất phương trình 2 3x22x2 2 3x1

A 3 5

2

2

2

2

Câu 32: Giải bất phương trình 2 3x22x2 2 3x1

A 3 5

2

2

2

2

Câu 33: Giải bất phương trình 22x2  x 1 4x 1

C 3 13 3 13

2

2

Câu 34: Cho hàm số f x  2 7x x 1

 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

A f x   1 xx1 log 7 0 2  B f x  1 x 1 xlog 2 07 

C f x   1 xln 2x1 ln 7 0  D f x  1 xln 2 1 1 ln 7 0

x

Câu 35: Cho hàm số f x    3 1 x3   3 1 x2 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định

đúng?

A f x   0 x3 x2 B f x  0 x1

C f x   0 0x1 D   0 0

1

x

f x

x

  

Trang 5

Câu 36: Cho hàm số   2 5x x

A f x   1 xln 2x2ln 5 0 B f x  1 x x 2log 5 02 

C f x   1 ln 2xln 5 0 D   2

5

Câu 37: Giải bất phương trình 2x2 3x2 sin4xcos4x

A x   B x  C 0

2

  D 0 x 

Câu 38: Giải bất phương trình sin cos 2 2x2 3x2

A x   B x  C 0

2

  D 0 x 

Đáp án

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C

ĐK: x 5

2

 Khi đó BPT 3x 1  32 2x 5  2 2x 5 x 1 4(2x 5) (x 1)2

2

Câu 2: Chọn C

Ta có  2 1   2 1 1 nên BPT   2 1 x  2 1 x 12  x x 2 1

Câu 3: Chọn D

Đặt t 2x ta có BPT 1

2

x

t 2t 3 0

2 1 1(loai)

Câu 4: Chọn B

BPT

               

Đặt

x

3

2

 

  

  Khi đó

x

2

 

 

Câu 5: Chọn C

ĐK: x 0. Khi đó BPT

2

2

x 2

       

Câu 6: Chọn C

Đặt t 2 x  Khi đó BPT 0

x 2



Câu 7: Chọn C

Trang 7

Ta có BPT

x

2 3

Câu 8: Chọn A

BPT

x

x

x 0

x 0

   

     

Câu 9: Chọn D

Ta có BPT

2

2

x 0

x 0

    

 

 

Câu 10: Chọn C

Do ax 0( x R)  nên 4x 2x 3 2 0( x R)

     Do vậy PT 4x 2x 3  2 0

   vô nghiệm

Câu 11: Chọn A

BPT

x

2

 

 

Câu 12: Chọn D

Ta có BPT   3x 2 2.3x 3 0   1 3x 3 x 1

Câu 13: Chọn D

Ta có : BPT 225 8x 20 25 8x 0 x 25

8

Câu 14: Chọn A

Ta có: BPT 825x 1 8 1 25x 1 x 1

Câu 15: Chọn C

Ta có: BPT  5 1 x225x 134 52 x2 25x 134 2 x2 25x 136 0 8 x 17

Trang 8

Câu 16: Chọn B

Câu 17: Chọn C

Đặt ẩn phụ đưa về

1 x

 

 

Câu 18: Chọn B

2

Câu 19: Chọn C

25.2 10 5 5  25(2 1) 5 (2 1) (2 1)(5  25) 0  0 x 2 

Câu 20: Chọn C

8

Câu 21: Chọn A

9  2.3   1 0 3 1  0 3  1 x 0

Câu 22: Chọn B

2.4  2 3  3   2 0 2.4  2  1 3  3 1 0 x 

Câu 23: Chọn C

Do x nhỏ nhất nên x 0, 23

Câu 24: Chọn A

Trang 9

x x

x 1; x 1

x 1

0 x 24

  

  

 

Câu 25: Chọn B

2

Câu 26: Chọn A

2

Câu 27: Chọn B

1

t

Câu 28: Chọn D

Ta có

 

1

3

1 x 3

2

 x 13

2

Câu 29: Chọn C

x 2

x 2

Câu 30: Chọn B

Ta có

Câu 31: Chọn A

Trang 10

Ta có

x 2

x 2

Câu 32: Chọn C

Ta có:

Câu 33: Chọn D

Ta có: 2x2  x 1 4x 1  2x2  x 1  22 x 1 2x2  x 1 22x 2 

3 13 x

2

3 13 x

2

Câu 34: Chọn D

f (x) 1 2 7  1 log 2 7  log 1

log 2 log 7  0 x (x 1) log 7 0 A

)f (x) 1 2 7  1 log 2 7  log 1

log 2 log 7  0 x log 2 x 1 0 B

)f (x) 1 2 7  1 ln 2 7  ln1

ln 2 ln 7  0 x ln 2 (x 1)ln 7 0 C

Từ đó, ta thấy ngay đáp án D sai, đáp án D chỉ đúng khi x 0

Câu 35: Chọn D

Trang 11

Câu 36: Chọn C

Ta có f (x) 1  2 5x x2  1 ln 2 5 x x2ln1

2

ln 2 ln 5 0 x ln 2 x ln 5 0 A

)f (x) 1 2 5 1 log 2 5  log 1

2

)f (x) 1 2 5 1 log 2 5  log 1

2

Từ đáp án A đúng, ta thấy ngay đáp án C sai, đáp án C chỉ đúng khi x 0

Câu 37: Chọn A

Ta có 2x2 3x2 2030 và

sin x sin x cos x cos x

sin x cos x sin x cos x 1 2 2 3 sin x cos x, x

Câu 38: Chọn B

Ta có:

2

2 3 sin x cos x sin x cos x 2 sin x cos x 2

Dấu “=” xảy ra

x 0

x 1 sin x cos x

2

Do đó dấu “=” không xảy ra  sin x cos x 22x2 3 , xx2   

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w