1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thpt luc ngan 3 bac giang nam 2017 lan 1 co loi giai file word

13 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 658,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều cao của tứ diện đó là A.. Có ba nghiệm thực phân biệt.. Có bốn nghiệm thực phân biệt... Phương trình có 2 nghiệm phân biệt Câu 6: Đáp án A – Phương pháp Hàm số bậc 3 có hệ số x3 dư

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 3

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số : x

y 2016

A. y ' x.2016x 1 

x

2016 y

ln 2016

Câu 2: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc OA 3,OB 4,OC 5   Tính khoảng cách từ O đến (ABC)?

A. 60

60

30

12 61

Câu 3: Tìm m để phương trình  2 2 1

2

4 log x  log x m 0  có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

A 0 m 1

4

4

4

4

Câu 4: Phương trình x x x

8.3 3.2 24 6 có tổng các nghiệm bằng:

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 22x 2  7x 5  1

 là:

Câu 6: Hàm số f x x3 2mx2m x 22  đạt cực đại tại x 1 khi và chỉ khi

A. m 3 B. m  1; 3  C. m1;3 D. m 1

Câu 7: Tổng các nghiệm của phương trình: log x log 9x32  3  2 0 là

Câu 8: Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a Chiều cao của tứ diện đó là

A. a 6

a 6

a 3

a 3 2

Câu 9: Phương trình 3x 2  2x 3  3x 2  3x 2  32x 2  5x 1  1

A. Có ba nghiệm thực phân biệt B. Có bốn nghiệm thực phân biệt

Đáp án

Trang 2

11A 12D 13A 14C 15D 16C 17A 18A 19A 20B

Trang 3

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Đạo hàm của hàm số y a x là y ' a lna x (với a e thì ln a 1 )

Với y 2016 x thì y ' 2016 ln 2016 x

Câu 2: Đáp án A

– Phương pháp

Với hình chóp OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc thì khoảng cách h từ O đến mặt

phẳng (ABC) được tính theo công thức 12 12 12 12

– Cách giải

Khoảng cách h từ O đến mặt phẳng (ABC) thỏa mãn

h

Câu 3: Đáp án B

– Phương pháp:

Tìm m để phương trình ẩn x tham số m có nghiệm thuộc khoảng K

+ Cô lập m, đưa phương trình về dạng m = f(x)

+ Vẽ đồ thị (hoặc bảng biến thiên) của y = f(x) trên K

+ Biện luận để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) trên K

– Cách giải

Phương trình đã cho tương đương với

2

4 log x  log x m 0   2log x log x m 0   log x log x m 0   Đặt t log x 2 Ta có x0;1    t  ;0, phương trình đã cho trở thành mt2 t * 

Xét f t t2 t trên  ;0 Có f ' t  2t 1 0 t 1

2

x

  1

2

 0 y' + 0 

y

1

4

  0

Trang 4

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình đã cho có nghiệm thuộc (0;1) khi và chỉ

khi phương trình (*) có nghiệm thuộc  ;0 m 1

4

Câu 4: Đáp án B

– Phương pháp

Với phương trình có chứa cả a , b , ab và hệ số tự do, chú ý thử phân tích thành nhân tửx x  x

– Cách giải

Phương trình đã cho tương đương với

8.3  24  3.2  6  0 8 3  3  2 3  3  0 8 2 3  3 0

x

x

x 3

Tổng các nghiệm của phương trình bằng 4

Câu 5: Đáp án D

2

2x 7x 5 2

x 1

x 2

 

 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu 6: Đáp án A

– Phương pháp

Hàm số bậc 3 có hệ số x3 dương và có 2 cực trị thì điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu, ngược lại với hệ số x3 âm

– Cách giải

x m

x 3

Để hàm số có 2 cực trị thì m 0 Hai điểm cực

trị của hàm số cùng dấu, do đó để hàm số có cực đại tại x 1 thì m 0 , khi đó m m

hệ số của x3 là dương nên điểm cực đại của hàm số là x m 1 m 3

3

Câu 7: Đáp án C

Phương trình đã cho tương đương với

log x 2 log x   2 0 log x log x 0 

Trang 5

3

Tổng các nghiệm bằng 4

Câu 8: Đáp án A

– Phương pháp

Nhớ: Thể tích và diện tích một mặt của tứ diện đều cạnh a lần lượt

(diện tích tam giác đều cạnh a)

– Cách giải

Chiều cao tứ diện đều cạnh a là h 3V a 2 a 6

Câu 9: Đáp án B

– Phương pháp

Phương trình chứa f x   g x   f x g x    

và hệ số tự do: Phân tích thành nhân tử – Cách giải

Đặt x2 2x 3 x2 3x 2 x2 2x 3 x2 3x 2 2x2 5x 1

thành

u v uv 1    uv u v 1 0     v 1 u 1  0

2

2

x 2x 3 2

2

x 3x 2

x 2

 

 



 Phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu 10: Đáp án C

2 2

2 2

3 S.ABC ABC

Câu 11: Đáp án A

AC A 'A

Trang 6

AC a

AB BC

2 2

3 ABCD.A'B'C'D'

2a

8

Câu 12: Đáp án D

Ta có góc SCA 45 0 nên SAC vuông cân tại A

2 2

3 S.ABCD ABCD

Câu 13: Đáp án A

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, AN

Ta có A 'MABC , BN AC, MPAC

Vì ACMP, ACA 'M nên ACA 'PM

Suy ra góc giữa (ACC’A’) và (ABC) là góc MPA ' 45 0

Suy ra MPA 'vuông cân tại M Ta có

2 ABC

A 'M MP

3 ABC.A'B'C' ABC

3a

16

Câu 14: Đáp án C

m

a a

n

m

7

a

Câu 15: Đáp án D

Gọi O là tâm đáy, M là trung điểm BO Có HM / / AO HMBD

Trang 7

Vì HK / /BD nên d HK,SD  d HK; SBD    d H; SBD   

Vẽ HI SM tại I thì HISBD

2 2

2 2

HM

Câu 16: Đáp án C

– Phương pháp: Đưa về cùng cơ số

– Cách giải

Phương trình đã cho tương đương với

2

log 2x 2  1 log 9x 1 log 2x 2  1 log 9x 1  log 2x 2 log 18x 2

2 2

x 1

x

2



 Tìm khoảng đồng biến nghịch biến của hàm số bậc ba: Xét dấu của y’

– Cách giải

Có y ' x 2 x 2 0   x 2 hoặc x1

y ' 0  x 2 hoặc x 1; y ' 0   1 x 2

Hàm số đồng biến trên   ; 1 và 2;  , nghịch biến trên  1; 2

Câu 28: Đáp án B

– Phương pháp

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]

+ Tính y’, tìm các nghiệm x , x … thuộc [a;b] của phương trình y ' 01 2 

+ Tính y a , y b , y x , y x ,      1  2

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]

– Cách giải

Trang 8

Có 2

y ' x 4x 3 0   x1 hoặc x3

28

M m

3

Câu 29: Đáp án D

– Phương pháp:

Xác định nhanh số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

 

f x y

g x

 

f x y

g x

có số tiệm cận đứng bằng số các số các nghiệm của g(x) mà không

phải là nghiệm của f(x)

 

f x y

g x

 có 1 tiệm cận ngang nếu bậc của đa thức f(x) nhỏ hơn hoặc bằng bậc của đa thức g(x), nếu bậc của f(x) lớn hơn thì không có tiệm cận ngang

– Cách giải

Xét hàm số y x 42

 với f x  x 4;g x  x216 Bậc f(x) bằng 1, nhỏ hơn bậc của g(x) (bằng 2) nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y 0

g(x) có 2 nghiệm x 4 và x4 nhưng chỉ có 1 nghiệm x4 không phải là nghiệm của

f(x) nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng

Tất cả có 2 tiệm cận

Câu 30: Đáp án D

– Lý thuyết

Điều kiện xác định của hàm mũ yf x a

+ f x   với   a  *

+ f x 0 với a nguyên không dương

+ f x 0 với a không nguyên

– Cách giải

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là x21 0  x1

Tập xác định: D\ 1

Câu 31: Đáp án C

Trang 9

– Phương pháp: Đồ thị hàm số y f x  cắt đồ thị hàm số y g x   tại 2 điểm phân biệt khi

và chỉ khi phương trình f x g x  có 2 nghiệm phân biệt

– Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số

2

x 1 x

x 1

Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 2 điểm phân biệt  Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

m 0

Câu 32: Đáp án D

– Công thức: Thể tích khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó

Dựa vào công thức trên, ta có V 2.3.6 36cm  3

Câu 33: Đáp án B

xq

S  rl r r h với r, l, h lần lượt là bán kính đáy, đường sinh và đường cao hình nón

xq

S .25 25 20 125 41 cm

Câu 34: Đáp án D

– Phương pháp

Giải phương trình f x log g xa   f x g x 0

– Cách giải

Phương trình đã cho tương đương với x2 x 5 2x 5 0   

2

5 x 5

2

 

 Tổng hai nghiệm là 3

Câu 35: Đáp án A

– Phương pháp

k log b log b , chú ý điều kiện xác định

– Cách giải

Điều kiện: x 0, x 1  Phương trình đã cho tương đương với

Trang 10

 2  2 2 2 2 2 2 2

2 2



Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 36: Đáp án B

– Phương pháp

Đồ thị hàm số bậc ba có dạng chữ N xuôi hoặc ngược, nếu y   khi x   thì hệ số của x3 dương và ngược lại

– Cách giải

Dựa vào đồ thị hàm số và các đáp án, ta thấy đồ thị hàm số đã cho là của hàm số bậc 3 với hệ

số x3 dương => Loại A, D

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1; 2 nên chỉ có đáp án B thỏa mãn

Câu 37: Đáp án A

– Phương pháp

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]

+ Tính y’, tìm các nghiệm x , x … thuộc [a;b] của phương trình y ' 01 2 

+ Tính y a , y b , y x , y x ,      1  2

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]

– Cách giải

y ' x  2x 2 2x 2 e    0 x  4 e  0 x 2

y 0 2; y 2 2e ; y 3 e nên GTLN, GTNN của hàm số đã cho trên [0;3] lần lượt là e và 3 2e2

Tích của chúng là 2e5

Câu 38: Đáp án B

– Lý thuyết: Tập xác định của hàm số y log f x a   là tập các số x sao cho f x 0

– Cách giải

2

     nên tập xác định của hàm số đã cho là 1;

2

Câu 39: Đáp án A

Trang 11

– Phương pháp: Giải phương trình chứa cả  a b x và  a b x với a b 2  : Đặt một1 trong hai lũy thừa làm ẩn phụ

– Cách giải

Vì  2 1  x 2 1 x  nên đặt 1 t  2 1x 0  2 1x 1

t





Tích các nghiệm bằng –1

Câu 40: Đáp án A

– Phương pháp: Sử dụng trực tiếp máy tính Casio để tính biểu thức

Kết quả: 80

27

Câu 41: Đáp án B

– Tính chất

Đồ thị hàm số y ax b

cx d

 với, a,c 0,ad bc  nên có tiệm cận đứng x d

c

 và tiệm cận

ngang y a

c

- Giải

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x 1

2

 và tiệm cận ngang y 1

Câu 42: Đáp án B

Diện tích tam giác ABC đều, cạnh a là

2 ABC

S

4

AA 'B

2 2

AA ' A 'B  AB a

3 ABC.A 'B'C' ABC

a 3

4

Câu 43: Đáp án C

– Phương pháp

b cos x c

 

 để đánh giá – Cách giải

Trang 12

Có y 2 5

cos x 2

 

cos x 2

 Dấu “=” xảy ra  cos x1

Câu 44: Đáp án B

– Phương pháp: Điều kiện để hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất đồng biến trên mỗi khoảng xác định là y ' 0, x D  

– Cách giải

Điều kiện cần tìm là

 2

1 m

x 1

 

Câu 45: Đáp án D

– Phương pháp: Tính y’ và giải phương trình y ' 0

Nếu hàm số bậc 3 có y ' 0, x    thì hàm số nghịch biến trên 

– Cách giải

y '3x 6x 3 3 x  2x 1 3 x 1    0, x nên hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định (tập )

Câu 46: Đáp án B

– Phương pháp: Sử dụng công thức đạo hàm hợp, chú ý điều kiện

– Cách giải

Điều kiện : 0 x 4 

Có: y ' 4 2x2

4x x

 nên f ' 2 0;f1 ,f ' 5   không tồn tại

Câu 47: Đáp án B

Điều kiện: x2 5x 6 0   x 3 hoặc x 2

0,5

x 2 log  x  5x 6 1 0

 

2

0,5

x 4

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Câu 48: Đáp án C

– Công thức: Số tiền gửi ban đầu là A đồng, thể thức lãi kép r % một kì hạn (tháng, quý, năm,

) thì sau n kì hạn số tiền người đó có là

n n

r

100

Trang 13

– Cách giải

Gọi n là số quý ít nhất để người đó có ít nhất 20 triệu đồng, ta có n là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn

1,0165

Vậy n 18

Câu 49: Đáp án C

– Phương pháp

Phương trình f x  m có k nghiệm phân biệt  Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số

 

y f x tại k điểm phân biệt

- Cách giải

Có x4 4x2 m 0  x4 4x2 1 m 1

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt  Đường thẳng y m 1  cắt đồ thị hàm số

4 2

y x  4x 1 tại 4 điểm phân biệt   3 m 1 1   4 m 0 

Câu 50: Đáp án C

Gọi M là trung điểm BC AMBC

Mà AA ' BC  AA 'M BC

=> Góc giữa (A’BC) và (ABC) là góc AMA ' 30 0

Vì ABC là tam giác đều nên

2 ABC

0 a

A 'A AM.tan 30

2

3 ABC.A 'B'C' ABC

a 3

8

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Với hình chóp OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc thì khoảng cách h từ O đến mặt phẳng (ABC) được tính theo công thức 1 2121212 - thpt luc ngan 3 bac giang nam 2017 lan 1 co loi giai file word
i hình chóp OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc thì khoảng cách h từ O đến mặt phẳng (ABC) được tính theo công thức 1 2121212 (Trang 3)
Vì A 'AC ∆ vuông cân và ABCD là hình vuông nên A 'Ca - thpt luc ngan 3 bac giang nam 2017 lan 1 co loi giai file word
vu ông cân và ABCD là hình vuông nên A 'Ca (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w