1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

163 đề thi thử THPTQG năm 2017 môn toán THPT võ nguyên giáp quảng bình file word có lời giải

9 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 617,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

= x y xy Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương.. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phươ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT VÕ NGUYÊN GIÁP- QUÃNG BÌNH

MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút ) Câu 1: Cho hàm số y= f x xác định trên ( ) ¡ \ 1{ } , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới

y

−∞

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho phương trình f x( ) =m có duy nhất

một nghiệm lớn hơn 1−

A 1

1

> −

 ≠

m

0 8

<

 =

m

1 3

< −

 =

m

0 8

 =

m m

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P : 2x−5y+ − =3z 2 0 và ( )Q : 2x−5y+ −3z 29 0= Tính khoảng cách d từ mặt phẳng (Q) đến mặt phẳng (P).

A d =27 38 B d =29 38 C 29 38

38

=

38

=

d

Câu 3: Tính tích phân 2

0

cos sin 1

=

+

x

π

A I =ln 2 1.+ B I =ln 2 1.− C I =ln 2 D 1ln 2

2

=

I

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn (1 2+ i z) = − −7 4i Chọn khẳng định sai

A Số phức liên hợp của z là z= −3 2i

B Mô đun của z là 13

C z có điểm biểu diễn là M(−3; 2).

D z có tổng phần thực và phần ảo là 1

Câu 5: Cho x=log 3,5 y=log 37 Hãy tính log 9 theo x và y35

A log 935 = +x y B log 935 = 2

+

xy

x y

Trang 2

C 35

2 log 9=

+

35

2 log 9 +

= x y

xy

Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội

tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2

là diện tích xung quanh của hình trụ Khi đó tỉ số 1

2

S

S bằng:

A 6

1

π

D 12

π

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P x y: − + − =3z 2 0. Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A uurn4(− −1; 1;3) B ur1(1;1;3)

n C nuur3(1; 1; 3− − ) D nuur2(1; 1;3− )

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình x4−2x2− =2 m có 4 nghiệm thực phân biệt

A 2< <m 3 B m≥ −3 C m≥ −2 D 3− < < −m 2

Câu 9: Cho hàm số 2 3

3

+

=

x y

x có đồ thị (C)

như hình vẽ Tiếp tuyến của (C) tạo với trục

hoành một góc 450 có phương trình là

1

= − +

 = − −

11 1

= − −

 = − +

C 11

1

= +

 = −

y x

11 1

= − +

 = − −

Đáp án

11-D 12-A 13-A 14-D 15-C 16-B 17-D 18-B 19-D 20-A 21-C 22-D 23-C 24-B 25-B 26-C 27-D 28-C 29-C 30-B 31-A 32-A 33-A 34-B 35-C 36-A 37-A 38-D 39-B 40-A 41-A 42-A 43-D 44-A 45-A 46-D 47-B 48-C 49-A 50-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trang 3

Câu 2: Đáp án D

Hai mặt phẳng (P) và (Q) có cùng vtpt nr(2; 5;3− ) nên song song với nhau

Điểm M(0; 1; 1− − ∈) ( )P

Ta có: ( ( ) ( ) ) ( ( ) ) ( ) ( )

( )2

2.0 5 1 3 1 29 27

38

Câu 3: Đáp án C

0

sin 1 ln sin 1 ln 2 sin 1 sin 1

x

π

Câu 4: Đáp án A

Ta có: ( )

3 2

7 4

1 2

3; 2

i

i

M

 = − −



Câu 5: Đáp án B

Ta có: 35

log 5 log 7 log 3 log 3

xy

Câu 6: Đáp án A

Ta có: S1=6a2 Bán kính đáy của hình trụ là

2

a

r = Khi đó: 2 2 2

2

a

S = π aa

Ta có:

2 1

2 2

Sa =π .

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án D

Đặt t=x2⇒PT ⇔ − − − =t2 2t 2 m 0 (*)

PT ban đầu có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

Suy ra

( )

1 2

1 2

3

2

0

m

m

m m

t t

∆ >  + + >

> −

 + > ⇔ > ⇔ ⇔ − < < −

 > − − >

Câu 9: Đáp án D

Trang 4

Gọi M là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C) thỏa mãn yêu cầu đề bài, suy ra

2 3

3

a

a

+

Ta có ( )2 ( ) ( )2

PTTT với (C) tại M có dạng ∆:y=y x'( ) (M x xM)+y M ⇒ =k y x'( )M là hệ số góc của ∆

( )

0

M

Câu 35: Đáp án C

Gọi K là trung điểm BO, I là hình chiếu của H lên

SK

Ta có: d A SBD( ;( ) ) =2d H SBD( ;( ) )=2HI

2

2

;

= + ÷ = =  ÷ ÷ − ÷÷ =

5

a HI

51 204

d A SBD

Câu 36: Đáp án A

Trang 5

Khi đó PT f x( ) =x2 −4x m+ =0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x≠ −2.

Suy ra ( )2 0 12 0 4

' 0

 − ≠  + ≠  <

∆ >  − >  ≠ −

Câu 37: Đáp án A

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Phương trình đường tròn là 2 ( )2 2

x + −y d =R

Suy ra y d= ± R x− 2 Khi đó V được giới hạn bởi

hình phẳng ( )

( )

2 2

 khi quay quanh trục

Ox

Ta có:

( ) ( )

2 2 2 2 2 78,95684

R

R

Câu 38: Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Khi đó khúc gỗ bé có đáy

là nửa hình tròn có phương trình: y= 9−x x2( ∈ −[ 3;3] )

Một mặt phẳng cắt vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành

độ x x, ∈ −[ 3;3] cắt khúc gỗ bé theo thiết diện có diện tích

S(x) (xem hình)

Dễ thấy NP= yMN=NPtanϕ= 9−x2 tanϕ

S x = MN = −x ϕ trong đó tan 1

3

ϕ = khi đó thể tích của khúc gỗ bé là

1

2

Trang 6

Công thức tổng quát: ( ) 3 2 3

2

R R

ϕ

; tan h

h MN

R

ϕ

Câu 39: Đáp án B

Ta có: . .

.

1

A MNK

A BCK

A BCK

V

V

Khi đó . 1

4 2 8

A MNK

Câu 40: Đáp án A

Ta có: (2; 2;1 ;) ( 5;6; 4) ( ; ) 2 5( ) 2.6 1.4 2 77

331

3 77

uuur uuur

nên A sai

Câu 41: Đáp án A

Ta có: u uur uur1; 2 = (6;9;1) Lấy A(1; 2; 4− )∈d1; B 1;0; 2(− − ∈) d2 suy ra trung điểm của AB là (0; 1;1)

K − Khi đó tập hợp các điểm I là các điểm cách đều 2 mặt phẳng chứa d1 và song song với d2 và mặt phẳng chứa d2 và song song với d1 Khi đó tập hợp là mặt phẳng ( )Q : 6x+9(y+ + − =1) z 1 0 hay ( )Q : 6x+9y z+ + =8 0

Câu 42: Đáp án A

Ta có đường sinh của hình nón là l= AB a=

Bán kính đáy của hình nón là

2sin 3

r HA

B

3

xq

a

Srl =π .

Trang 7

Câu 43: Đáp án D

Hàm số đã cho xác định khi 3 2 ( ) ( ) 2

x

x

>

− − > ⇔ + − > ⇔ − < <

Câu 44: Đáp án A

Ta có: ( ) ( ) 2 14

z

− +

Lấy mô đun 2 vế ta được: ( ) (2 )2 2 14 10 2

− +

− + + = = Đặt t= >z 0 ta có:

Câu 45: Đáp án A

Gọi H là trung điểm của BC khi đó SHBC

Lại có (SBC) (⊥ ABC) suy ra SH ⊥(ABC)

Mặt khác H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên

d

SA SB SC= = = SH +R

Áp dụng CT tính nhanh ta có: 2

2

C

SA R

SH

= trong đó

2

2

BC

−  ÷

Suy ra 9 2 9

4.2 8

R

a

Câu 46: Đáp án D

Gọi I là trung điểm của OA khi đó tam giác OID

cân tại I (do tam giác ADO vuông tại D có trung

tuyến DI)

Tương tự tam giác EDO cân tại E

Ta có:

Trang 8

· ·

0

90

IDO IOD

IDO EDO IOD EOD EDO EOD

=

(I IA; )

Do đó DE luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm I bán kính 2017

2

Câu 47: Đáp án B

; ' tan 60

Lại có: 2 3

d

a

R = AI =

Do vậy

4

 ÷

Câu 48: Đáp án C

Ta có:

2 3

2 5

1 4

x x

=

+

∫ Đặt t = x2+ ⇒ =4 t2 x2+ ⇒4 tdt=xdx

Đổi cận suy ra

4 4

2

4

t

+

Câu 49: Đáp án A

3

x

=

= + − = ⇔  = −

Hàm số có 2 cực trị khi m≠3 Khi đó phương trình qua các điểm cực trị là ( )2

3 11 3

y= − mx+ − m

4

M∈ ⇔ − = −d m− + − mm + m+ = ⇔ =m ± .

Chú ý: Để viết PT đường thẳng qua CĐ, CT ta lấy 2 ( 3)

y

x + m− tìm phần dư.

Câu 50: Đáp án D

Ta có: 2− + +z iz 2i =12⇔ − + +z 2 z 2 i =12

Trang 9

Gọi M x y F( ; ) (1 −2;0 ;) ( )F2 2;0 suy ra MF1+MF2 =2.6 do đó tập hợp điểm M là Elip có tiêu điểm F F và a = 6 Khi đó 1; 2 2 2

max

z =OM = =b ac = khi M(0;± 32)

Khi đó PT MN có dạng ( )

17

1 1

d O MN

a b

Ngày đăng: 09/09/2017, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w