Hóa học hữu cơ gồm các ngành sx như: Hóa học dầu mỏ, hóa học polime, Hóa học các hợp chất thiên nhiên, sx nhựa, thuốc, … Nghe gv thông báonhững htượng xảy ratương tự.. 2 Kỹ năng: viết
Trang 1BÀI 29 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
−Phân loại muối ; tính tan ; tchh của muối
− Nêu được t.c hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat;
− Viết PTPƯ mhọa và biết cách đchế axit cacbonat và muối cacbonat
2) Kỹ năng:
− Rèn kỹ năng tiến hành tn để chứng minh t.c hhọc của muối
− Biết qsát htượng, giải thích và rút ra kết luận
3) Thái độ :Giáo viên giáo dục học sinh sự hình thành
các thạch nhũ trong hang động Nhắc nhở các em biết sự hình thành các Thạch nhũ là hàng trăm năm vì thế phải biết giữ gìn và tự hào khi ở nước ta có nhiều thạch nhũ ở Quảng Bình.
3) Tr vẽ p to H 3.17 Chu trình C trong tự nhiên
III)Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
1) KTBC:4’ nêu t.c hhọc của khí CO2 ? viết PTPƯ minh họa ?
2) Mở bài: Axit cacbonic và muối cacbonat là 2 hợp chất phổ biến của C Vậy chúng cĩnhững tính chất và ứng dụng như thế nào ?
Ghi nhớ cách viết hợpchất axit H2CO3
1 Trạng thái tự nhiên và t.c v.lý:
− Ở đkiện thường nước cĩ hịatan khí CO2
− Khi bị đ.nĩng CO2 bay rakhỏi dd
− Trong nước mưa cũng cĩaxit do nước hịa tan 1 phầnCO2 trong khí quyển
Tuần 20
Tiết 39
Ns :
Nd :
Trang 25’
như thế nào ?
Axit cacbonic kobền,
nếu cĩ axit cacbonic
tạo thành thì viết: H2O
+ CO2
Hoạt động 2
Hãy phân loại muối
theo gốc axit như trên
Đdiện pbiểu, nhĩmkhác bs
Làm tn , nx htượng vàrút ra kết luận, viếtPTHH
Đdiện pbiểu, nhĩmkhác bs
Ghi nhớ tính chất đặcbiệt của muối cacbonat
Làm tn Đdiện pbiểu,nhĩm khác bs
Làm các tn theo yc của
gv
Cá nhân đọc thtinđdiện pbiểu, nhĩm khác
bs
Qsát tranh, nghe gvhdẫn
- Hs lắng nghehiểu và ghi bài
2 Tính chất hĩa học:
− H2CO3 là axit yếu: làm quỳtím đổi thành hồng nhạt
− Axit H2CO3 khơng bền, dễ
bị phân hủy: H2CO3 → H2O +CO2↑
II Muối cacbonat:
1 Phân loại: cĩ 2 loại:
− Muối trung hịa (muốicacbonat): Na2CO3, CaCO3, …
hidrocacbonat): NaHCO3,Ca(HCO3)2, …
2 Tính chất:
a) Tính tan:
− Đa số muối cacbonat khơngtan trong nước (trừ: Na2CO3;K2CO3 )
− Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước
b)Tính chất hĩa học:
− Tác dụng với axit (mạnhhơn):
Tạo muối mới và g/p khí CO2 NaHCO3(dd) + 2HCl(dd) →
2NaCl(dd) + H2O(l) +CO2(k)
Na2CO3(dd) + H2SO4(dd) →
Na2SO4(dd) +H2O(l)
− Tác dụng với dd bazơ: tạomuối cacbonat khơng tan vàbazơ mới
Trang 3em biết sự
hình thành
các Thạch
nhũ là hàng
trăm năm vì
thế phải biết
giữ gìn và tự
hào khi ở
nước ta có
nhiều thạch
nhũ ở Quảng
Bình
→ muối cacbonat + nước
NaHCO3(dd) + NaOH(dd) →
Na2CO3(dd) + H2O(l)
− Tác dụng với dd muối: Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) →
2NaCl(dd) + CaCO3(r)
− Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy:
+ CaCO3(r) →to CaO(r) + CO2(k)
+ NaHCO3(r) →to
Na2CO3(r) + H2O(h) + CO2(k)
3 Ứng dụng: (sgk)
III Chu trình cacbon trong tự nhiên: (sgk)
3) Củng cố 4’: hãy nêu những t.c hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat ? 4) Kiểm Tra đánh giá 5’: hdẫn hs làm bài tập 1 – 5 trang 91 sgk
Bài 5 H2SO4 + 2NaHCO3 → Na2SO4 + 22O + 2CO2 ;
nH2SO4 = 980 / 98 = 10 (mol) ; vCO2 = 20 22,4 = 448 (l)
VI) Rút kinh nghiệm :
BÀI 30 SILIC CƠNG NGHIỆP SILICAT
−Phản ứng nhiệt phân CaCO3 −Trạng thái tự nhiên, tc của Si; SiO2
− Sản xuất đồ gốm, sứ, xi măng, thuỷ tinh
I) Mục tiêu :
1) Kthức :
− Biết được Si là pkim hoạt động yếu, là chất bán dẫn, là oxit axit, cĩ nhiều trong
tự nhiên
Tuần 20
Tiết 40
Ns :
Nd :
Trang 4− Nêu được cách sx gốm, sứ, thủy tinh, xi măng
2) Kỹ năng: rèn knăng qsát tranh, mơ tả qtrình sx từ sơ đồ lị quay sx clanhke
3) Thái độ : giáo dục học sinh nên biết giữ gìn những làngnghề gốm sứ truyền thống
III)Phương pháp: thtrình + Đàm thoại
IV)Tiến trình dạy học:
1) KTBC:4’ Nêu t.c hhọc của muối cacbonat ? Viết phương trình ?
2) Mở bài: Si là 1 pkim cũng cĩ nhiều ứng dụng trong đời sống và sx Si cĩ những ứngdụng như thế nào ?
hhọc của silic dioxit
Đại diện kể tên đồ gốm:
gạch, ngĩi, sành, sứ
Nghe gv thơng báo vềng.liệu sx đồ gốm
Qs tranh phĩng to, tìmhiểu quá trình sx xi măng
Đại diện kể tên các vậtdụng làm bằng thủy tinh
− T.c hhọc: Si là pkim h.độngyếu
+ Tác dụng với oxi: ở nhiệt độcao
Si(r) + O2(k) →to SiO2(r)
− Là oxit axit,
− Tdụng với kiềm , với oxitbazơ ở nhiệt độ cao:
SiO2(r)+2NaOH(r) →to Na2SiO3(r)+H2O(h)
Natrisilicat
SiO2(r) + CaO(r) →to CaSiO3(r) (canxi silicat)
III Sơ lược về cơng nghiệp silicat:
1 Sản xuất đồ gốm, sứ: gạchngĩi, sành, sứ
a) Nguyên liệu chính: đất sét,
cát thạch anh, fenpat
b) Các cơng đoạn chính: (sgk)
− Trang 4 −
Trang 5…fenpat cĩ th.phần
gồm: Các oxit của Al,
K, Ca, Na, …
Treo tranh “Sơ đồ lị
quay sản xuất
clanhke”
Giới thiệu: ng.liệu,
các cơng đoạn sx xi
măng và các cơ sở sx
ở nước ta
Y/c h/s : hãy kể tên
các vật dụng được làm
từ thủy tinh ?
Giới thiệu th.phần
của thủy tinh, ng.liệu;
các cơng đoạn sx và
cơ sở sx
Ở Việt Nam
làng nghề
Gốm sứ nồi
tiếng như :
Bát Tràng
( Hà nội) ,
Sứ Đồng Nai,
Hải Dương,
Sông Bé….
Rất cần được
giữ gìn và
phát triển.
Tìm hiểu các cơng đoạn
sx thủy tinh và viết các PTPƯ xảy ra
- Hs lắng nghe và ghi bài
- Hs nghe hiểu và gh bài
c) Cơ sở sản xuất: Bát Tràng
(Hà Nội), các cơng ti ở Đồng nai, Bình Dương …
2 Sản xuất xi măng: xi măng cĩ th.phần chính: Canxi silicat và canxi aluminat
a) Nguyên liệu chính: đất sét,
cát, đá vơi,…
b) Các cơng đoạn chính: (sgk) c) Cơ sở sản xuất xi măng: Hà
tiên, Hồng thạch, Chinfon, …
3 Sản xuất thủy tinh: thủy tinh
cĩ thành phần chính gồm natri silicat và canxi silicat
a) Nguyên liệu chính: cát thạch
anh, đá vơi và sơđa
b) Các cơng đoạn chính: (sgk) c) Các cơ sở sản xuất: ở Hải
Phịng, Hà Nội, tp HCM, …
3) Củng cố 4 ’:
− Si cĩ những t.c hhọc nào ? Cơng nghiệp silicat chuyên sx những loại đồ ?
− Thành phần chính của: đồ gốm sứ, xi măng, thủy tinh ?
4) Kiểm tra đánh giá 6’: hdẫn hs làm bài 1 – 4 trang 95 sgk
BÀI 31
− Trang 5 −
Tuần 21
Tiết 41
Ns:
Trang 6SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC.
−Cấu tạo nguyên tử −Nguyên tắc sắp sếp các nguyên tố trong bảng tuần
hồn
−Khái niệm: Ơ nguyên tố, chu kì, nhĩm
I) Mục tiêu :
1) Kthức :
− Nêu được ntắc sắp xếp các ntố trong bảng tuần hồn
− Giải thích được cấu tạo bảng tuần hồn : ơ ntố, chu kỳ, nhĩm
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qsát n biết được vị trí , xđịnh được ntố trong bảng tuần hồncac ntố hĩa học
3) Thái độ : Giáo dục hs biết cách sử dụng hiệu quả bảnghệ thống tuần hoàn
III)Phương pháp : thtrình + Trực quan + Đàm thoại
Qsát ơ số 12; đdiệnpbiểu, nhĩm khác bs
Th.luận nhĩm đdiệnpbiểu, nhĩm khác bs
Qsát bảng HTTH , tìmhiểu khái quát về bảng nàytheo hướng dẫn của gv
Trao đổi nhĩm, đdiệnpbiểu, nhĩm khác bs
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hồn:
Các nguyên tố trong bảng
hệ thống tuần hồn được sắpxếp theo chiều tăng dần diệntích hạt nhân
II Cấu tạo bảng tuần hồn:
Trang 7Th.luận nhĩm: nhĩm cĩđthn tăng dần, cĩ cùng sốlớp e
− Số e trong nguyên tử
2 Chu kỳ:
Chu kỳ là dãy các ntố mànguyên tử của chúng cĩcùng số lớp e và được xếpthành hàng ngang theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân
* Số thứ tự của chu kỳ
bằng số lớp e trong n tử
3 Nhĩm: nhĩm gồm cácntố mà số nguyên tử củachúng cĩ số e lớp ngồicùng bằng nhau được xếpthành cột dọc theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân
* Số thứ tự của nhĩm
bằng số e lớp ngồi cùng
3) Củng cố 5’: Chu kỳ là gì ? Nhĩm là gì ? Lớp là gì ?
4) Kiểm tra đánh giá 8’ :
− Xác định cấu tạo n tử của các ntố ở ơ số 13, 15 ?
− Xác định vị trí trong bảng tuần hồn của các ntố cĩ số hiệu 9, 11 ?
− Hdẫn hs làm bài: 1, 7 trang 101
BÀI 31
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC (T.T).
−Khái niệm: Chu kì, nhĩm −Sự thay đổi cấu tạo của nguyên tử trong một chu kì,
Tuần 21
Tiết 42
Ns :
Nd :
Trang 8− Biết: Nêu được sự biến đổi tính chất trong 1 chu kỳ, nhĩm
− Hiểu: Nêu được cấu tạo n tử , tính chất cơ bản của ntố và ngược lại
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng qsát , so sánh, suy luận
3) Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II) Chuẩn bị:
− Tr vẽ p to hình chu kỳ 2, 3; nhĩm I, IIV
− Bảng tuần hồn các ntố hĩa học
III)Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình
1) KTBC:5’
− Ơ ntố cho em biết đước những thtin gì ? từ số hiệu n tử em biết được nhữngthtin gì về n tử ?
− Chu kỳ là gì ? nhĩm là gì ?
2) Mở bài : những ntố trong cùng 1 chu kỳ, nhĩm cĩ sự thay đổi tính chất như thế nào ?
Sự thay đổi tính kloại
và pkim diển ra như thế
Sự thay đổi tính kloại
và pkim diển ra như thế
E lớp ngồi cùngtăng dần từ 1 – 8
Tính kloại giảm dần,đồng thời tính pkimcủa ntố tăng dần
Qsát Tr vẽ p tonhĩm I và IV, th.luậnnhĩm đdiện pbiểu,nhĩm khác bs
Nghe gv thơng báo ýnghĩa của bảng hệ
III Sự biến đổi tính chất của các ntố trong bảng tuần hồn:
1 Trong 1 chu kỳ: khi đi từđầu đến cuối chu kỳ (theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân)
− Số e lớp ngồi cùng của n
tử tăng dần từ 1 – 8 (trừ chu kỳ1)
− Tính kloại giảm dần, đồngthời tính pkim của ntố tăngdần
2 Trong 1 nhĩm: khi đi từtrên xuống dưới (theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân)
− Số lớp e tăng dần,
− Tính kloại của các ntố tăngdần, đồng thời tính pkim củantố giảm dần
IV Ý nghĩa của bảng tuần hồn các ntố hĩa học:
1 Biết được vị trí của ntố, ta
cĩ thể suy ra cấu tạo n tử vàtính chất của ntố như:
− Trang 8 −
Trang 9Y/c h/s qsát nhĩm I và
nhĩm IV; th.luận nhĩm :
Số lớp e của n.tử thay
đổi như thế nào ?
Tính pkim , kloại thay
đổi như thế nào ?
Thtrình ý nghĩa của
bảng tuần hồn các ntố
hĩa học
Y/c h/s đọc vd 1 trang
99
Hdẫn hs cách xác định
cấu tạo n.tử và tính chất
của ntố
Y/c h/s vd 2 trang 100
Hdẫn hs cách suy đốn
vị trí và tính chất của ntố
trong bảng tuần hồn
thống tuần hồn
Cá nhân đọc vd minh họa
Nghe gv hdẫn cách xđịnh
Hs làm tương tự nội dung trên
− Cấu tạo n tử ,
− Tính chất cơ bản của ntố
− So sánh tính kloại, pkim của ntố với các ntố lân cận
2 Biết cấu tạo n tử của ntố, ta
cĩ thể suy đốn vị trí và tính chất của ntố như:
− Vị trí của ntố
− T.c hhọc cơ bản của nĩ
3) Củng cố 5’: gv tĩm tắc nội dung tồn bài
4) Kiểm tra đánh giá 7’: hdẫn hs làm bài 3, 4, 5, 6
Bài 6: Chiều tăng dần tính pkim: As, P, N, O, F Giải thích:
− As, P, N cùng cĩ 5 e ngồi cùng ở nhĩm V Theo vị trí của 3 ntố trong nhĩm biết được tính pkim tăng theo chiều trên
− N, O, F cùng cĩ 2 lớp e, cùng chu kỳ 2, theo vị trí của 3 ntố trong chu kỳ và quy luật biến đổi tính pkim, kloại nên tính pkim tăng theo thứ tự trên
Bài 7: a) nA = 0,35 / 22,4 (mol) => MA = 1 22,4 / 0,35 = 64 (g)
Gọi cơng thức của A là SxOy : x / y = 50 / 32 : 50 / 15 = 1 / 2
Vậy CTHH của A là : SO2
b) nSO2 = 12,8 / 64 = 0,2 (mol) ; nNaOH = 1,2 0,3 = 0,36 (mol)
nNaOH / nCO2 = 0,36 / 0,2 = 1,8 => cĩ 2 muối tạo thành là: NaHSO3 và Na2SO3
NaOH + SO2 → NaHSO3 (1) ; 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O ; gọi x là số mol
x x - x mol 2(0,2 – x) (0,2 – x) (0,2 – x) SO2 tgia ở pứ (1) và (2) Ta cĩ: nNaOH = 0,35 (mol) < = > x + 2(0,2 – x) = 0,35 => x = 0,04 nNaHCO3 = 0,04 (mol) , nNa2CO3 = 0,2 – 0,04 = 0,16 (mol) CM ddNa2CO3 = 0,16 / 0,3 = 0,53 (M); CM dd NaHCO3 = 0,04 / 0,3 = 0,13 (M); V) Dặn dị 1’: Y/c h/s xem trước nội dung bài 32 Luyện tập chương 3 VI) Rút kinh nghiệm: .
Trang 10
BÀI 32 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ
HĨA HỌC.
−Tính chất hố học của phi kim ;
−Tính chất hố học của Cl, C và hợp chất của C
−Cấu tạo, sự biến đổi tính chất các n.tố, ý nghĩa
của bảng tuần hồn
−Mối liên hệ giữa : phi kim hợp chất của phi kim với nhau và với các hcvc
I) Mục tiêu :
1) Kthức : hệ thống hĩa các kiến thức đã học trong chương ; Dựa vào sơ đồ mơ tả đượct.c hhọc và viết PTPƯ minh họa
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng :
− Xác định được chất để điền vào sơ đồ, củng cố kỹ năng viết PTPƯ
− Vdụng qtắc bđổi tc của ntố để xđịnh ctạo n.tử và tính chất của ntố
3) Thái độ : Tạo cho hs biết cách xây hệ thống cách giảibài tập
đồ
III)Phương pháp : Đàm thoại + thtrình
1) KTBC :15’ Yêu cầu học sinh làm bài kiểm tra 15 phút
2) Mở bài : nhằm tĩm tắc những kiến thức đã học về pkim, cấu tạo và ý nghĩa của bảng
hệ thống tuần hồn các ntố hĩa học
+ Lấy S minh họa
cho sơ đồ trên ?
Điền càc cụm từ:
hidro, oxi, kloại
Trao đổi nhĩmhồn thành sơ đồvới trường hợp S
Trao đổi nhĩm,chọn những cụmtừ: nước, hidro,kloại,ddNaOHđiền vào chổtrống Ddiệnpbiểu, nhĩm khác
bs
Trao đổi nhĩm,
I Kiến thức cần nhớ:
1 T.c hĩa học của ph.kim:
Thí dụ: Thiết lập sơ đồ b.diễn t.c hhọc củaS:
H2S ← S → SO2 → SO3 → H2SO4 ↓
FeS
2 T.c hĩa học của một số pkim cụ thể:
a) Tính chất hĩa học của Clo:
Trang 11bs
Đdiện pbiểu,nhóm khác bs
b) Tính chất hóa học của Cac bon và hợp
− Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn
II Bài tập: Y/c h/s th.luận nhóm hoàn
thành bài 1, 2, 3 trang 103
3) Tổng kết: 5’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 6
Bài 5 a) Gọi CTPT của oxit sắt là FexOy ;
FexOy + yCO → xFe + yCO2 ; nFe = 22,4 / 56 = 0,4 (mol)
b) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O ;
nCO2 = 0,4.y / x = 0,4.3 / 2 = 0,6 (mol) = nCaCO3
=> mCaCO3 = 0,6 100 = 60 (g)
Bài 6 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O ; nMnO2 = 69,6 / 88 = 0,8 (mol) = nCl2
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ; nNaOH = 4 0,5 = 2 (mol)
0,8 1,6 0,8 0,8 mol ; nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol)
Hidro clorua CLO Nước Gia - ven
CO
(1 )
Trang 12CM ddNaOHdư = 0,4 / 0,5 = 0,8 (M), CMddNaCl = CMddNaClO = 0,8 / 0,5 = 1,6 (M).
BÀI 33 THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
−Tính chất hoá học của C;
−Điều chế CO2 từ NaHCO3
−Viết thu hoạch, giải thích hiện tượng
−Nhận biết muối cacbonat và muối clorua
I) Mục tiêu :
1) Kthức : củng cố các kthức về t.c hhọc của C, muối cacbonat và m.clorua
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng thực hành hóa học và giải các bài tập thực n hhọc
1) Hóa chất : CuO, Bột than gỗ, dd Ca(OH)2, bột : NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, dd HCl, nước cất
2) Dụng cụ : (cho 6 – 10 nhóm) 1 giá sắt , 1 cặp ốn , 4 ốn , 1 đèn cồn , 1nút cao su có lổ gắn ống L, 4 thìa nhựa, 1 giá để ốn, 1 chổi rửa, 1 ống nhỏ giọt
III)Phương pháp : thực hành,
1) KTBC : 8’ làm bài tập 123 sgk
2) Mở bài : nhằm chứng minh những t.c hhọc của C, muối cacbonat và muối clorua, chúng ta sẽ cùng nhau tiến hành làm bài thực hành ngày hôm nay !
9’ Hdẫn hs cách:
+ Lấy hhợp cho vào ố.n
+ Lắp đặc dcụ tn (phải
lắp kín nút cao su)
Y/c h/s qsát chỗ chứa
hhợp và sự thay đổi màu
sắc dd Ca(OH)2, kiểm tra,
hdẫn hs cách lắp dụng cụ,
kết quả
Hdẫn hs cách:
+ Lấy NaHCO3 cho vào
Qsát cách lấy hóa chất; lắp đặt dụng cụ,
Tiến hành làm thí nghiệm, qsát ,
nx và rút ra kết luận về tính chất của C
Viết PTPƯ và tường trình thí nghiệm
Qsát cách lấy
−Giá sắt, đèn cồn, cốc thuỷ tinh, nút cao su, ố.n ; ống dẫn L CuO, C,
dd Ca(OH)2
1 Thí nghiệm 1: Cacbon
khử Đồng (II) oxit ở nhiệt
độ cao:
− Lấy ít bột CuO và C vào ốn
− Lắp đặt dụng cụ như hình vẽ 3.9 trang 83
− Đun nóng đáy ố.n trên ngọn lửa đèn cồn
− Qsát nx hiện tượng x.ra ?
− Giải thích ? Viết − Trang 12 −
Tuần 22
Tiết 44
Ns :
Nd :
Trang 13tiến hành tn theo sơ đồ:
Phân loại chất dựa
Tiến hành làm
tn, qsát , nx và rút
ra kết luận về tínhchất củaNaHCO3
Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm
Quan sát sơ đồtìm hiểu cách tiếnhành thí nghiệmnhận biết hoá chấtmất nhãn
Các nhóm tiếnhành thực hiệntheo hướng dẩn
Tường trình cáchiện tượng quansát được và toàn
bộ cách tiến hànhthí nghiệm, PTPƯ
−Giá sắt, đèn cồn, nút cao
su, 2 ố.n
; ống dẫnL;
NaHCO3,
dd Ca(OH)2
−3 ống nghiệm, ống nhỏ giọt, dd HCl, H2O cất, NaCl, Na2CO3, CaCO3
PTPƯ ?
− Rút ra kết luận vềt.c.hh của C ?
2 Thí nghiệm 2: Nhiệt
phân muối NaHCO 3 :
− Cho nửa thìa bộtNaHCO3 vào ống nghiệmrồi lắp dụng cụ như hình3.6 trang 89
− Đun nóng đáy ốn trênngọn lửa đèn cồn
− Qsát , nhận xét hiện tượng x.ra trong dd Ca(OH) 2 ?
− Viết PTPƯ minh họa
và rút ra kết luận vềt.c.hhọc của NaHCO3?
+ Ốn nào có chất rắnkhông tan là CaCO3 + 2 ốn còn lại chất rắnđều hòa tan là NaCl vàNa2CO3
− Nhỏ dd HCl vào 2 ốntrên, ốn nào có chất khíthoát ra là Na2CO3 Ốngnghiệm còn lại là NaCl
− Viết PTPƯ xảy ra ?
3) Tổng kết:9’
− Y/c h/s hoàn thành các thí nghiệm, thu dọn vệ sinh dụng cụ
− Thu bài tường trình các nhóm, thông báo điểm các phần của các nhóm
− Rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt và tuyên dương các nhóm làm tốt
CaCO3; NaCl; Na2CO3
+ H 2 O
CaCO3
+ HCl Không có htượng
Trang 14
BÀI 34 KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ.
−Nơi có hchc, hchc là gì, phân loại hchc
−Khái niệm về hoá học hữu cơ
I) Mục tiêu:
1) Kthức:
− Biết: nêu được khái niệm về hchc và hhhc
− Hiểu: phân loại được các hchc Cho vd
− Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của nó
2) Kỹ năng: phân biệt được các hchc thông thường với các hcvc
Quan sát thí nghiệm, rút ra kết luận
- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
- Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần % các nguyên tố 3.) Thái độ :
- Giáo dục học sinh hiểu được quan trọng của hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ
1) Tr vẽ p to hình: tơ sợi, đồ nhựa, thực phẩm
2) Hóa chất: dd Ca(OH)2, bông gòn / vải / giấy, quẹt
3) Dụng cụ: 1 đũa thủy tinh, 1 ốn , 1 ống nhỏ giọt, 1 kẹp gỗ, 1 khay nhựa
IV)Tiến trình dạy học:
1) KTBC:5’ Hoàn thành bài tập 4 SGK trang 103
2) Mở bài: các vật dụng thường dùng hàng ngày như: muỗng nhựa, dép nhựa, quần áo làm từ vải sợi, … đều là hchc Vậy, hchc là gì ? hhhc là như thế nào ?
7’
Treo tranh, giới thiệu những
là những hchc: thức ăn, đồ
dùng và cả cơ thể chúng ta
Làm tn đốt cháy bông,
- Hãy qsát sự thay đổi
msắc của dd Ca(OH) 2 khi rót
vào ốn?
Qsát tranh, thí nghiệm: chú ý sự thay đổi màu sắc của dd nuớc vôi trong
Đdiện pbiểu, nhóm khác bs: có khí CO2 sinh ra
I Kh niệm về hợp chất hữu cơ:
1 Hchất hữu cơ có ở đâu ?
Hợp chất hữu cơ có ở quanh ta
2 Hợp chất hữu cơ là gì ? − Trang 14 −
Tuần 23
Tiết 45
Ns :
Nd :
Trang 15Thtrình.báo : hiện tượng
x.ra t.tự khi đốt hchc như:
dầu, đèn cầy, cồn, …đều →
nhóm hợp chất hữu cơ trên ?
- Vậy hchc được phân
thành mấy loại ? Đó là gì ?
Bs h.chỉnh nội dung
- Hãy cho biết trong các
chất sau, chất nào là hidro
cacbon, chất nào là dẫn xuất
của hidrocacbon : a) C 6 H 6 Cl 6 ,
b) C 6 H 6 O 6 , c) C 2 H 4 , d) C 3 H 8 , e)
CH 3 COOH, f) C 2 H 5 OH
Thtrình: hóa học có nhiều
ngành khác nhau: hóa hữu cơ,
Hóa lý, Hoá phân tích, …mỗi
chuyên ngành có 1 đối tượng
và mục đích nghiên cứu khác
nhau
Hóa học hữu cơ gồm các
ngành sx như: Hóa học dầu
mỏ, hóa học polime, Hóa học
các hợp chất thiên nhiên, sx
nhựa, thuốc, …
Nghe gv thông báonhững htượng xảy ratương tự
Đdiện pbiểu, nhómkhác bs: có ntố C
Qsát tìm hiểu ctpt 1
số hchc, được táchthành 2 nhóm
Th.luận nhóm, đdiệnpbiểu, nhóm khác bs:
thành phần phân tử; có
2 loại, hidro cacbon vàdẩn xuất của hidrocacbon
Th.luận nhóm đdiệnpbiểu, nhóm khác bs
Nghe gv thông báo
về các ngành hóa học,hóa học hữu cơ
Vd: CH4, CH3OH, C6H6, …
Hợp chất hữu cơ là các hợpchất của C (trừ: CO, CO2,H2CO3 và muối cacbonat,
…)
3 Các hợp chất hữu cơđược phân loại như thếnào?
Có 2 loại hợp chất hữu cơ:
− Hidrocacbon: là nhữnghợp chất mà phân tử chỉ có
2 ntố hidro và cacbon Vd:CH4, C2H6, C6H6, …
− Dẫn xuất củahidrocacbon: là những hợpchất ngoài C còn có nhữngntố khác như O, N, Cl, …vd: C2H6O, CH3Cl,C2H5ON, …
II Khái niệm về hóa học hữu cơ:
Hoá học hữu cơ là ngànhhóa học chuyên nghiên cứu
Trang 16− Phân tử các chất đều có 1 n.tử C, nhưng phân tử khối tăng dần
CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3
Bài 4: Thành phần % theo khối lượng các ntố có trong C2H4O2 :
M C2H4O2 = 24 + 4 + 32 = 60 (g) ; % m C = 24 100 / 60 = 40%;
% m H = 4 100 / 60 = 6,67% ; % m O = 32 100 / 60 = 53,33%
V) Dặn dò:1’
− Đọc mục “ Em có có biết ”
− Xem trước nội dung bài tiếp theo
VI)Rút kinh nghiệm:
BÀI 35 CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
−Khái niệm về hchc
−Hoá trị của C, H, O
−Đặc điểm về hoá trị và liên kết giữa các ntử
−Khái niệm về: mạch C, Công thức cấu tạo
I) Mục tiêu:
1) Kthức:
− Biết : Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu tạo hợp chất hữu và ý nghĩa của nó
− Hiểu: tr.bày được sự khác biệt về htrị và liên kết giữa các n.tử trong phtử 2) Kỹ năng: viết được CTCT của các chất hữu cơ đơn giản, mạch hở, mạch vòng, phân biệt được các chất qua CTCT
III)Phương pháp: Trực quan + thtrình + Đàm thoại
1) KTBC:5’ Thế nào là HCHC ? Có mấy loại ? Cho ví dụ ?
2) Mở bài: Các em đã biết HCHC là hợp chất của C Vậy hóa trị và lkết giữa những n.tử trong ptử các HCHC như thế nào ? CTCT các HCHC cho biết gì ?
5’
Tính hóa trị của C,
H, O trong CO2, H2O –
là những hcvc
Thông báo hóa trị
của C, H, O trong
hchc
Trao đổi nhóm, đại diện phát biểu, nhóm khác bs: hóa trị C = 4, H
= 1, O = 2
Qsát tìm hiểu hóa trị
I Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:
1 Hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử:
− Trong các hchc, hóa trị của
C luôn là IV, của H là I, O là II, − Trang 16 −
Tuần 23
Tiết 46
Ns :
Nd :
Trang 17 Qsát, cách ghi các loạimạch C
Lưu ý về các loại mạchvòng
Qsát chú ý vị trí củacác n.tử trong phân tử tạocác chất khác nhau
Đdiện pbiểu, nhómkhác bs
Th.luận nhóm hoànthành bài tập:
Trật tự đúng: (1), (3),(4), (6)
Cùng CTPT: (4), (6)
Đdiện pbiểu, nhómkhác bs
Đại diện viết CTCTcủa CH4 và C2H4
Th.luận nhóm viếtCTCT của C3H8 vàC2H4O
= C − C =
| | hoặc (C3H8)
= C − C = – C – = C C =
3 Trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử:
Mỗi hợp chất hữu cơ có 1 trật tựliên kết xác định giữa các n.tửtrong ph.tử
Ví dụ: CTPT: C2H6O có 2CTCT, tạo nên 2 chất khác nhau: | | | |
− C − C − O − và: − C − O − C −
| | | |
(Rượu etylic) (Di metyl ete)
II Công thức cấu tạo:
− Công thức cấu tạo là côngthức biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân
tử
− Công thức cấu tạo cho biết: + Th.phần ph.tử (tính p.tử
Trang 18CH3 – CH2 – OH (6)
Hdẫn hs viết CTCT
của CH4 và C2H4
Thtrình về CTCT
Viết CTCT các chất:
C3H8 và C2H4O ?
Hdẫn hs hoàn thành
bt
khối) + Thứ tự liên kết giữa các n.tử
3) Củng cố 5’: hdẫn hs làm bài tập 1 – 5 trang 112 sgk
4) Kiểm tra đánh giá 7’
Bài 3: Mạch vòng: C3H6 có 2 c.thức; C4H8 có 3 c.thức; C5H10 có 5 c.thức
Bài 5: A là hchc => A có ntố C, đốt A tạo H2O => A có ntố H
PTPƯ: 4 CxHy + (4x + y) O2 → 4x CO2 + 2y H2O ; nA = 3 / 30 = 0,1 (mol);
0,1 mol ……… 0,3 mol ; nH2O = 5,4 / 18 = 0,3 (mol)
Ta có: MA = 30 (g) <=> 12x + y = 30 (1)
Theo PTPƯ : 4 mol CxHy - > 2y mol H2O
Theo đề bài: 0,1 mol - > 0,3 mol => 2y = 4 0,3 / 0,1
= > y = 6 thế vào (1) => x = 2 ; CTPT của A là C2H6
BÀI 36 METAN
−Khái niệm: CTCT, mạch C
−Tính chất hoá học của O2
−CTCT của metan; kn: liên kết đơn
−Tính chất hoá học của metan
I) Mục tiêu:
1) Kthức:
- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đ đ cấu tạo phân tử của Mêtan
− Biết: nêu được t.c v lý : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí t.c hhọc : Tác dụng với clo ( phản ứng thế ), với ôxi ( phản ứng cháy ) và ứng dụng của metan
− Hiểu: nêu được lkết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan
2) Kỹ năng:
− Trang 18 −
Tuần 24
Tiết 47
Ns:
Nd :
Trang 19− Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu
− Rèn kỹ năng qsát tn viết PTPƯ cháy của metan – hchc
− Rèn kỹ năng tính toán theo PTHH pứ hữu cơ
1) Mô hình phân tử metan (1 quả cầu C; 4 quả H)
2) Hóa chất: khí metan (CH3COONa, NaOH, CaO), dd Ca(OH)2, khí clo, nước cất, quỳtím
3) Dụng cụ: lọ đựng nước vôi trong, 1 ố.n hứng khí mêtan đốt, 1 ống nhỏ giọt
4) Tranh vẽ: phóng to Hình 4.6; ảnh túi Bioga, mỏ than, mỏ dầu, …
III)Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
1) KTBC:5’ Viết CTCT của C3H6 dạng mạch vòng ? Ý nghĩa của CTCT ?
2) Mở bài: metan là chất khí thường gặp ở nhiều nơi trong tự nhiên Metan có những t.c
v lý và hóa học , ứng dụng như thế nào ?
Bioga giới thiệu trạng
thái tự nhiên của
metan; trong tự nhiên
Qsát túi metan, đdiệnpbiểu, nhóm khác bs
Qsát mô hình ptửmetan, đd viết CTCT
Tìm hiểu khái niệm lkđơn Đdiện đếm số lkcủa metan
Tính ra những chất có
lk đơn tương tự metan
Qsát thn Th.luậnnhóm đdiện pbiểu, nhómkhác bs: khí CO2, viếtPTHH
Qsát tranh theo hướngdẫn Trao đổi nhóm,đdiện pbiểu, nhóm khácbs:
+ Trước pứ, hh màuvàng
+ Sau pứ không màu,qtím đổi – đỏ => axit
− Công thức phân tử: CH4
− Phân tử khối: 16
I Trạng thái tự nhiên Tính chất vật lý:
− Trạng thái tự nhiên: metan
có trong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏthan, trong bùn ao
− Tính chất vật lý:
+ Là chât khí không màu,không mùi, ít tan trong nước + Nhẹ hơn kh.khí (d = 16 / 29)
II Cấu tạo phân tử: H
*Nhóm Ankan có CTPT: CnH2n +
2 Vd: n = 1 → CH4;
n = 2 → C2H6 ; n = 3 → C3H8 …
III Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với oxi:
CH4(k) + 2O2(k) →to CO2(k) +2H2O(l)
Trang 20Treo tranh, giới
thiệu clo pứ với
Nghe gv thtrình nhữngứng dụng của metan
− Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
− Hỗn hợp khí metan và oxi làhỗn hợp nổ khi trộn theo tỉ lệ vềthể tích là: 1 metan : 2 oxi
2 Tác dụng với clo: (p.ứng
thế)
H H
H−C−H+Cl−Cl→as H − C −
Cl+HCl
H H Viết gọn:
CH4 + Cl2 →as CH3Cl + HCl Metyl clorua
− Metan tdụng với clo khi cóánh sáng khuếch tán
− N.tử Cl thay thế n.tử H trongphân tử metan Phản ứng clo vớimetan thuộc loại pứ thế (lkđơn)
IV Ứng dụng:
− Làm nhiên liệu,
− Làm ngliệu điều chế khíhidro :
CH4 + 2H2O →xt,to CO2 + H2
− Nguyên liệu sx bột than…
3) Tổng kết:4’ Nhận xét đ.điểm cấu tạo phân tử metan ? metan có những t.c hhọc nào ?
=> pứ đặc trưng cho liên kết đơn
4) Củng cố 4’: nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí sau: CO2, CH4, H2
Bài 4 a) Thu được CH4: dẫn qua dd Ca(OH)2
b) Thu CO2: lọc kết tủa đem nung, ở 900oC (hoặc cho tdụng với axit)
BÀI 37 ETILEN
Trang 21Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
−CTCT, mạch C
−Tính chất hoá học của O2
−CTCT của etilen; khái niệm: lk đôi
−Tính chất hoá học của etilen
I) Mục tiêu:
1) Kthức:
- Biết được công thức phân tử, công thức cấu tạo, đd cấu tạo của của etilen
− Biết: nêu được CTCT, t.c v lý : trạng thái, màu sắc, tính tan, tỉ khối so vớikhông khí, tính chất hh của etilen : phản ứng cộng với Brom, phản ứng cháy, phản ứng trùnghợp tạo PE ứng dụng của etilen
− Hiểu: phân biệt được l.kết đơn với l.kết đôi, tính chất đặc trưng của l.kết đôi2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết PTHH: pứ cộng, pứ trùng hợp, pứ cháy
− Rèn kỹ năng qsát tn và biết cách p.biệt các hợp chất khí: CH4 với C2H4
II) Chuẩn bị: (tranh vẽ phóng to sơ đồ thí nghiệm etilen tdụng với dd Brom)
1) Mô hình phân tử etilen: 2 quả cầu C, 4 quả cầu H;
2) Tranh vẽ các thí nghiệm
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình
1) KTBC:5’ Nêu t.c hh của metan ? Viết PTPƯ minh họa ? tính chất đặc trưng củametan là gì ?
2) Mở bài: etilen có những tính chất đặc biệt khác với metan Đó là những tính chất nào
? etilen có những ứng dụng như thế nào ?
7’
7’
Tbáo CTPT của etilen,
Hãy tính ptk của etilen ?
Cho hs qsát túi etilen,
hãy nêu t.cv.lý của etilen
đoán etilen có cháy
không ? Nếu có cháy sinh
Dựa vào CTPT củaetilen, tính PTK, đạidiện phát biểu,
Cá nhân qsát đại diệnpbiểu
Th.luận nhóm viếtCTCT và lắp mô hình,
Đdiện pbiểu, nhómkhác bs
Nghe gv giới thiệu vềđđiểm của phân tửetilen
Trao đổi nhóm, đạidiện pbiểu
Qsát tn, đại diện viếtPTPƯ , nhóm khác nx
Qsát tn, chú ý sựth.đổi msắc dd brom,
Viết PTPƯ x.ra
− Công thức phân tử: C2H4
− Phân tử khối: 28
I Tính chất vật lý:
− Etilen là chất khí khôngmàu, không mùi, ít tan trongnước
− Nhẹ hơn k.khí (d = 28/29)
II Công thức phân tử:
− Công thức cấu tạo:
H H | |
Trang 22etilen còn th.gia pứ với:
hidro, clo, … PTPƯ:
Viết PTPƯ của clovới metan
Qsát các túi nhựa,nghe gv thông báo tínhchất của etilen
Viết PTHH của pứtrùng hợp etilen Đạidiện nx đđiểm cấu tạo
Nghe gv thông báo vềđặc điểm của lkết đôikhi thgia pứ trùng hợp
cộng
* Nhóm Anken có CTPT: CnH2nVd: n = 2 → C2H4;
n = 3 → C3H6 ; n = 4 → C4H8 …
III Tính chất hóa học:
1 Etilen có cháy không ? C2H4 + 3O2 →to 2CO2 +2H2O
H − C = C − H + Br – Br →
H H (màu cam)
Br − C − C − Br (khôngmàu)
Viết gọn: H H CH2 = CH2(k) + Br2(dd) →
CH2Br = CH2Br(Dibrometan)
* Lưu ý: những chất có lk đôit.tự etilen (Anken) cũng có tct.tự etilen: th.g pứ cộng với
hidro, brom, clo (dd) (Bs pứ
với Clo)
3 Các phân tử etilen có kếthợp được với nhau không? (pứtr.hợp)
…+CH2=CH2+CH2=CH2+CH2=CH2 + … →xt,to ,p
…CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2
…Viết gọn:
Trang 23axetic, rượu etylic, …
− Làm quả mau chín3) Tổng kết 5’: tóm tắc nội dung trọng tâm
4) Củng cố 7’: hdẫn hs làm bài tập sgk: 1 – 4
Bài 3: dẫn hh qua dd Br2, etilen bị giữ lại, khí thoát ra thu được là metan
Bài 4: C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O; nC2H4 = 4,48 / 22,4 = 0,2 (mol) => nO2 = 0,2 3 = 0,6 a) V O2 = 0,6 22,4 = 13,44 (l) ; b) Thể tích không khí cần dùng: (13,44 :20) 100 = 67,2 (l)
V) Dặn dò 1’: hoàn thành bài tập , xem trước mội dung bài 38
BÀI 38 AXETILEN
−CTCT, mạch C; lk: đơn, đôi
−Tính chất hoá học của O2
−CTCT của etilen; kn: lk ba
−Tính chất hoá học của axetilen
I) Mục tiêu:
1) Kthức: nêu được CTCT, tc vật lý : không màu, không mùi không vị, Tc hóa học : tdvới ôxi ( pu cháy, td vối dd Brom ), cách đchế axetilen trong PTN, các ứng dụng củaaxetilen
2) Kỹ năng: Từ CTCT, dự đoán t.c hhọc của axetilen; Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng củaaxetilen
- Quan sát Tn, phân tích và nêu kết luận
II) Chuẩn bị:
1) Mô hình phân tử axetilen (2 quả cầu C, 2 quả cầu H)
2) Hóa chất: CaC2, dd brom, nước Sơ đồ ứng dụng của C2H2
3) Dụng cụ: 1 giá sắt, 2 kẹp sắt, 1 ốn nhánh có nút đậy có lỗ, 1 dây dẫn cao su, 1 ố.n., 1ống dẫn khí vuốt nhọn, 1 đèn cồn, 1 chậu nước, 1 lọ 125 ml, 1 ố.nhỏ giọt
III)Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
1) KTBC:5’ nêu công thức cấu tạo và t.c hhọc đặc trưng của etilen ?
2) Mở bài: axetilen có nhiều ứd trong đs và sx Vậy axetilen có những tc nào ?
thu vào lọ (úp) hãy
nêu t.c.v.l của axetilen
mà em nbiết được ?
Dựa vào CTPT củaaxetilen, tính PTK, đạidiện phát biểu,
Cá nhân qsát đại diệnpbiểu
Tính PTK đại diệnpbiểu
− Nhẹ hơn không khí (d =28/29)
II Cấu tạo phân tử:
Tuần 25
Tiết 49
Ns :
Nd :
Trang 24Qsát tn, đại diện p.biểu.
Qsát tn , chú ý sự th.đổimàu dd brom, viết PTPƯtheo hướng dẫn
Nghe gv thông báo
Qsát tranh vẽ, đdiệnpbiểu, nhóm khác bs
Qsát tranh điều chếaxetilen trong PTN, nghe
− Trong l.kết ba, có 2 liênkết kém bền, dễ bị đứt ratrong PƯHH → pứ cộng
* Nhóm Ankin có CTPT:CnH2n – 2
Br Br (không màu)
− Br – CH = CH – Br + Br– Br
→ Br2 – CH – CH –Br2
Viết gọn:
C2H2 (k) + 2Br(dd) → C2H2Br4 (l)
* Lưu ý: những chất có lk bat.tự axetilen (Ankin) cũng có
tc t.tự axetilen: th.g pứ cộngvới hidro, brom, clo (dd)
IV Ứng dụng:
− Làm nhiên liệu trong đèn
xì oxi – axetilen để hàn cắtkim loại
− Là ng.liệu sx nhựa PVC,cao su, axit axetic, …
V Điều chế:
− Trang 24 −
Trang 255’ Hdẫn hs viết
PTPƯ
− Trong phòng thí nghiệm: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 +C2H2
4) Kiểm tra đánh giá 7’
Bài 2: a)C2H4 + Br2→ C2H4Br2; nC2H4 = 0,224/22,4 = 0,01 (mol)
Trang 26
BÀI 39 BENZEN
−Mạch C; lk: đơn, đôi
−Tính chất hoá học của O2
−CTCT của benzen; khái niệm: mạch vòng
−Tính chất hoá học của benzen
1) Kthức: nêu được CTCT của benzen, từ đó rút ra t.c v lý : là chất lỏng không màu,không tan trong nước nhẹ hơn nước Và tc hóa học : Cháy trong KK, phản ứng thế với Br2,phản ứng cộng với Hidro
- Hiểu được các ứng dụng quan trọng của Bezen
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng:
− Qsát t.nghiệm, nx, rút ra kluận từ htượng qsát; kỹ năng viết PTHH benzen
− Làm toán với hiệu suất phản ứng
1) Hóa chất: benzen, dầu ăn, nước, dd NaOH, bột Fe, brom loãng
2) Dụng cụ: 1 giá để ống nghiệm, 2 ống nghiệm, 2 kẹp gỗ, 2 ống nhỏ giọt, 1 đế sứ, giásắt, ống dẫn khí, đèn cồn
3) Tr vẽ p to : Thí nghiệm của benzen với dd brom
III)Phương pháp: thtrình + Trực quan + Đàm thoại
IV)Tiến trình dạy học:
1) KTBC:5’ Viết pt minh họa tc hóa học của axetilen, điều chế axetilen
2) Mở bài: bezen là hidro cacbon có CTCT đbiệt htoàn khác với metan, etilen, axetilen.Vậy t.c hhọc của benzen như thế nào ? Benzen có những ứng dụng gì ?
Cho hs qsát ố.n đựng Đại diện qsát thí nghiệm, − Công thức phân tử: − Trang 26 −
Tuần 25
Tiết 50
Ns :
Nd :
Trang 27benzen ? tính tan trong
nước, tan trong dầu ?
hidrocacbon trước hãy dự
đoán t.c h.h của benzen ?
Qua thí nghiệm trên ta
nx tính tan của benzen
Qsát ghi nhớ các CTCTcủa benzen
Đại diện lắp mô hình phân
tử benzen
Th.luận nhóm đdiện pbiểu,nhóm khác bs: vừa có lk đơnvừa có lk đôi => vừa tgia pứthế, vừa tgia pứ cộng
Qsát tn, đại diện nêu hiệntượng
Viết PTPƯ x.ra Nghegiải thích h.tượng
Trao đổi nhóm, dự đoánhtượng x.ra
Qsát tranh vẽ phóng to,nghe gv thông báo về tínhchất của benzen khithtrình.gia pứ với brom
Cá nhân đọc thtin sgk,nhận biết tính chất củabenzen cộng với hidro
C6H6
− Phân tử khối: 78
I Tính chất vật lý:
− Benzen là chất lỏng,không màu, không tantrong nước
− Nhẹ hơn nước,
− Hòa tan được: dầu ăn,nến, …
− Benzen độc
II Cấu tạo phân tử:
− Công thức cấu tạocủa benzen:
HCH
HCCH
C Hoặc:
H – C C – H HCCH
CH
H – C C – H
C
H Hoặc :
− Phân tử benzen có: 6n.tử C lk với nhau tạovòng 6 cạnh đều khépkín; 3 lk đôi xen kẽ 3 lkđơn
III Tính chất hóa học:
1 Benzen có cháykhông ?
Benzen cháy sinh ra CO2
Trang 28benzen tham gia pứ cộng
với hidro khi có chất xúc
Cá nhân đọc ứng dụngsgk
và H2O (trong k.khí cònsinh nhiều muội than).PTPƯ:
2C6H6 + 15O2 →to
12CO2+6H2O
2 Benzen có phản ứngthế với brom không ? CH
HC CH + Br – Br
→
HC CH ( đỏ nâu )
CH CH
HC C – Br+ HBr
HC CH Viết gọn: CH ( khôngmàu )
C6H6(l) + Br2(l) −bộtFe,to→
C6H5Br(l) +HBr(k)
(brom benzen)(hidrobromua)
3 Benzen có pứ cộngkhông ?
C6H6 + 3H2 →Ni,to C6H12 (xiclohexan)
* Kết luận: Do cấu tạođ.biệt nên:
− Benzen vừa tg pứ thế(giống metan), vừa thgia
pứ cộng (giống etilen)
− Pứ cộng của benzenkhó x.ra hơn so với etilen
và axetilen
IV Ứng dụng: (sgk)
3) Tổng kết 5’: So sánh t.c hhọc của brom với metan và etilen ?
B.tập: Chất nào sau đây làm mất màu dd brom:
a) benzen, b) CH2 = CH – CH2 – CH3 ; c) CH3 – CH ≡ CH, d) CH3 – CH3
4) Củng cố 8’: hdẫn hs làm bài 1 – 4 sgk:
Bài 3: a) C6H6 + Br2 −Fe,to→ C6H5Br + HBr ; nC6H5Br = 15,7 / 157 = 0,1 (mol)
Do hiệu suất pứ là 80% nên: mC6H6 = 0,1 100 78 / 80 = 9,75 (g)
− Trang 28 −
Trang 29V) Dặn dò 1’: xem trước nội dung bài 40
BÀI 42 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4
HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU
−Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của
metan, etilen, axetilen, benzen
−Dùng brom để phân biệt những chất có lk đôi
−Xác định CTPT chất hữu cơ khi biết pu cháy
I) Mục tiêu:
1) Kthức: hệ thống các kiến thức đã học trong chương về CTCT, đđiểm công thức phân
tử, pứ đặc trưng, ứng dụng
2) Kỹ năng:
− Củng cố phương pháp giải các bài tập phân biệt các khí của hidrocacbon
− Viết PTPƯ ứng cháy của hchc, xác định hchc
trưng, ứng dụng của metan, etilen, axetilen và benzen
III)Phương pháp: Đàm thoại củng cố
1) KTBC:5’ Viết phương trình minh họa tc Bezen
2) Mở bài: Các em đã tìm hiểu về các hidrocacbon như: metan, etilen, axetilen, benzen.Vậy chúng ta sẽ tìm hiểu mối quan hệ giữa cấu tạo phân tử với t.c hhọc và ứng dụng củachúng
Trang 30Tìm hiểu cáchviết một số pứ cộngcủa etilen, benzenvới clo
CTCT =C= =C=C= −C≡C−
Đ.điểmCTPT
Có 1 lkđơn
Có 1 lkđôi
Có 1 lkba
Có m.vòngPứ
đ.trưng
Thếvới Cl2
Cộng,
tr hợp Cộng
Thế vàcộngỨ.dụng
chính Nh.liệu
Nhl đènxì
NgliệuCN
* Các phương trình phản ứng minh họa:
− CH4 + Cl2 askt→ CH3Cl + HCl (thế)
− C2H4 + Br2 → C2H4Br2 ; (cộng) C2H4 + Cl2 →to C2H4Cl2 ; (cộng) C2H4 + H2 xt → ,to ,p C2H6 ; (cộng) nC2H4trunghop → […−CH2 − CH2 −…]n (tr.hợp)
− C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (cộng t.tự etilen)
− C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr (thế) C6H6 + 3H2 xt → ,to ,p C6H12 (cộng) C6H6 + 3Cl2 →xt,to ,p C6H6Cl6 (cộng)
II Bài tập: hướng dẫn hs làm bài tập 1 – 4 sgk,
Trang 31Nếu n = 2 : MA = 30 = M C2H6
c) Chất A là C2H6 không làm mất màu dd brom
d) PTHH của C2H6 với clo khi có ánh sáng :
C2H6 + Cl2 −ás→ C2H5Cl + HCl
BÀI 42 LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4 (tt)
HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU
−Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của
metan, etilen, axetilen, benzen
−Dùng brom để phân biệt những chất có lk đôi
−Xác định CTPT chất hữu cơ khi biết pu cháy
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
− CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học (phản ứng đặc trưng), ứng dụng chính của
me tan, etilen, axetilen, benzen Cách điều chế
− Thành phần của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu và các sản phẩm chưng cất dầu
mỏ
− Khái niệm nhiên liệu - các loại nhiên liệu.
2.Kỹ năng
− Viết CTCT một số hiđrocacbon
− viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của các hiđrocacbon tiêu biểu và
hiđrocacbon có cấu tạo tương tự
− Phân biệt một số hiđrocacbon
− Viết PTHH thực hiện chuyển hóa
− Lập CTPT của hiđrocacbon theo phương pháp định lượng, tính toán theo phương trình
hóa học ( Bài tập tương tự bài 4 -SGK)
− Lập CTPT hiđrocacbon dựa vào tính chất hóa học ( BT tương tự bài tập số 3-SGK)
3 Thái độ: HS hứng thú với môn học
II Phương pháp: Vấn đáp - gợi mở.
III.Chuẩn bị:
1 Giáo viên
2 Học sinh: chuẩn bị nd ôn tập (GV đã nhắc HS )
IV Tiến trình bài giảng
Trang 32b Bài mới Các em đã học về metan, etilen, axetilen và benzen Chúng đã tìm hiểu mối
quan hệ giữa cấu tạo phân tử với tính chất của các hiđrocacbon trên và ứng dụng của chúng.
- GV yêu cầu HS thảo
luận nhóm để đưa ra câu
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác làm vào vở bàitập
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác làm vào vở bàitập
+ Dùng dd brôm đổ vào
cả 2 lọ khí lắc nhẹ và qshiện tượng xảy ra
+ Khi dùng dd brôm thìchỉ có C2H4 tham gia phảnứng làm mất màu dd brôm(vì có liên kết đôi,còn CH4không tham gia phản ứng
và không làm mất màu ddbrôm
- HS thảo luận nhóm đểđưa ra câu trả lời đúngvào bảng con
- HS hoàn thiện kiến thức
n = 8,8 : 44 = 0,2 mol
=> mC= 0,2 12 = 2,4g
Số mol của H2O là:
O 2 H
n = 5,4 : 18 = 0,3 mol
=> mH= 0,3 2 = 0,6gKhối lượng của C và H trong
A là: 2,4 + 0,6 = 3g bằng vớikhối lượng của A => a chỉ có 2nguyên tố C và H
b.Đặt công thức đơn giản củahợp chất A là:CxHy
công thức phân tử của hợpchất A là: (CxHy)n
Ta có tỉ lệ:
− Trang 32 −
Trang 33d brôm hay không.
+Yêu cầu HS viết PTHH
của A với clo khi có ánh
12 1 12 0,6
= = 0,2 : 0,6 = 1 : 3
1 Vậy CTCT đơn giản của A là:CH3
CTPT của A: (CH3)n Vì MA <40
Nếu n = 1 ( Vô lí )Nếu n = 2 => CTPT của A làC2H6
4 Kiểm tra-đánh giá:
Giáo viên nhận xét ý thức chuẩn bị bài của HS trong giờ luyện tập
5 Ra bài về nhà- chuẩn bị bài sau:
Về xem trước bài thực hành Tính chất của hidrocacbon
V Rút kinh nghiệm.
BÀI 43 THỰC HÀNH:
Trang 342) Kỹ năng : Rèn kỹ năng thao tác thực hiện tn, qsát tn
Lắp đặt dụng cụ điều chế C2H2 từ CaC2 Thực hiện phản ứng Cho axetilen tác dụng với Br2 và đốt cháy axetilen.Thực hiện thí nghiệm hòa tan bezen vào nước và Bezen tiếp xúc với dd Br2Viết PTPU của axetilen với Br2, phản ứng cháy của Axetilen
1) Hóa chất : dd Brom, CaC2, dd benzen, nước
2) Dụng cụ : (6 nhóm) 1 giá sắt, 1 kẹp ốn, 1 ốn nhánh + nút cao su không lỗ, 1 ống nhỏgiọt, 1 chậu nước, 1 giá để ốn, 1 ống dẫn vuốt nhọn ngắn, 1 ống dẫn L, 1 dây dẫn cao sudài, 1 đoạn ống cao su, 1 chổi, 1 khay nhựa, 1 kẹp gỗ, (1 chén sứ)
Y/c h/s lấy 1 chậu nước
lớn và cho vào các chậu
Tiến hành làm thínghiệm, qsát , nx khíthu được
Viết PTPƯ điều chếkhí C2H2 và tườngtrình thí nghiệm
Qsát các th tác
Tiến hành thínghiệm, nx h.tượng
viết PTPƯ x.ra
− Qsát khí C2H2, nx tính chấtvật lý của khí này ?
− Viết PTPƯ điều chế khíC2H2 ?
Trang 35Qsát , nx hiện tượngx.ra
Qsát các thao táccủa gv
Tiến hành làm thínghiệm theo hướngdẫn
Qsát , nhận xétnhững hiện tượngx.ra
− Qsát , nx hiện tượng x.ra ởống nghiệm C ?
− Viết PTPƯ minh họa ?
b) Tác dụng với oxi: (pứ cháy)
− Dùng ống dẫn khí vuốtnhọn để dẫn khí C2H2 sinh ra
− Cho tiếp 2ml dd brom vào,lắc kỹ
− Thông báo điểm, kết quả các nhóm, thu bài tường trình
− Nhận xét rút kinh nghiệm các nhóm sau buổi thực hành
Trang 36
2) Kỹ năng : kiểm tra các kỹ năng làm bài tập hoá học của học sinh
3) Thái độ : giáo dục học sinh yêu thích môn học.Làm bài kiểm tra nghiêm túc
- Các khái niệm về HCHC, cấu tạo phân tử HCHC
- CTCT và tính chất hóa học HCHC thuộc hiđrôcacbon (Metan, etilen, axetilen,
benzen)
b/ Chủ đề 2:
- Phân biệt được các loại hợp chất hữu cơ với hợp chất vô cơ.
- Phân biệt được các hợp chất hữu cơ trong nhóm hiđrôcacbon
Trang 37- Viết được CTCT của các HCHC thuộc nhóm hiđrôcacbon
- Viết được các phương trình phản ứng minh họa cho tính chất hóa học
- Biết tính chất hóa học và điều chế
- Viết PTHH minh họa tính chất hoá học ( hoặc dựa vào tính chất hóa học viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các chất)
CTCT giảithích được
PU đặctrưng củachất đó
- Viếtđược côngthức cấutạo tương
tự côngthức cấutạo đã học
Phân biệt được các hợp chất hữu cơ trong nhóm hiđrôcacbon
Trang 38và sản phẩm H-C
2 3,0
2 1,0
2 2,0
1 2,0
11 10đ
IV Rút kinh nghiệm:
BÀI 40 DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN
−Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên, cách khai thác, chế biến dầu mỏ
−Khái niệm về khí thiên nhiên
−Tiềm năng dầu khí ở Việt Nam
I) Mục tiêu:
1) Kthức: nêu được t.c v lý và trạng thái thiên nhiên dầu mỏ
− Phương pháp khai thác, cách chế biến dầu mỏ bằng pp crăckinh
− Dầu mỏ Việt Nam có thphần như thế nào ? có ở đâu ?
2) Kỹ năng: rèn kỹ năng qsát , nhận biết từ sơ đồ, tranh vẽ; kỹ năng phân tích
3) Thái độ : Giáo dục học sinh biết khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên dầu khí củađất nước Biết ý thức bỏa vệ mối trường và chủ quyền biển của Việt Nam
II) Chuẩn bị: Tr vẽ phóng to
− Hình 4.15 Mỏ dầu và cách khai thác
− Hình 4.16 Sơ đồ chưng cất dầu mỏ và ứng dụng
III) Phương pháp: Đàm thoại + thtrình + Đàm thoại
1) KTBC: 3’
− Nêu các CTCT và đđiểm của phân tử benzen ?
− Benzen có những t.c hhọc như thế nào ? Viết PTPƯ minh họa ?
Trang 392) Mở bài: Dầu mỏ là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của VN và nhiều quốc gia trênthế giới Từ dầu mỏ người ta có thể tách ra những hợp chất như thế nào ?
có ở đâu ? Cấu tạo
mỏ dầu như thế nào ?
Treo tranh phóng
to sơ đồ chưng cất
dầu mỏ
Dầu mỏ mới khai
thác tại sao phải chế
Qsát tranh vẽ phóng
to Đọc thtin sgk, đạidiện phát biểu, bổ sung
Qsát tranh vẽ, chú ýtheo hướng dẫn của gvtìm hiểu pp chưng cấtdầu mỏ
Cá nhân đọc thtinsgk, trao đổi nhómđdiện pbiểu, nhóm khác
bs
Nghe gv t.báo vềth.phần ứng dụng củakhí thiên nhiên
Qsát bản đồ, đdiệnpbiểu, nhóm khác bs
I Dầu mỏ:
1 Tính chất vật lý: là chất lỏngsánh, màu nâu đen, không tantrong nước, nhẹ hơn nước
2 Trạng thái thiên nhiên.Thành phần của dầu mỏ:
− Dầu nằm ở sâu trong lồngđất tạo các mỏ dầu, mỏ dầu có 3lớp:
+ Khí dầu mỏ (khí đồng hành) + Dầu lỏng,
− Để tăng lượng xăng, người
ta sử dụng phương phápcrackinh (bẻ gãy phân tử) đểdầu nặng thành xăng và các sp
có giá trị khác
II Khí thiên nhiên:
− Có trong các mỏ khí dướilòng đất
− Thành phần chủ yếu là khímetan (chiếm 95%)
− Muốn khai thác khí thiênnhiên, người ta khoang xuống
mỏ khí, khí sẽ tự phun lên do ápsuất khí quyển
− Làm ng.liệu, nh.liệu trongđời sống và sx
III Dầu mỏ và khí thiên nhiên
ở Việt Nam:
Trang 40sinh về chủ quyền
Biển của Việt Nam.
Nghe gv thtrình về sựv.chuyển dầu ảnh hưởngmôi trường, …
Học sinh tự hào và yêuquý Tổ quốc Việt Nam
− Tập trung nhiều ở thềm lụcđịa phía Nam
− Dầu mỏ VN chứa nhiềuparafin nên dể bị đông đặc
− Các mỏ dầu, khí nước tađang khai thác: B.Hổ, Đ Hùng,Rồng…
3) Tổng kết:3 tóm tắt nội dung trọng tâm bài học như sgk
4) Củng cố: 4’ hdẫn hs làm bài 1 – 4 trang 129
Bài 4: a) CH4 + 2O2 →to CO2 + 2H2O ; CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O ;
b) nCaCO3 = 4,9 / 100 = 0,049 (mol) ; VCO2 = 0,049 22,4 = 1,0976 (l)
Ta có: Vhh tương ứng với 100%
1,0976 (l) CO2 … 98% => Vhh = 100 1,0976 / 98 = 1,12 (l)
V) Dặn dò 1’: hoàn thành các bài tập, xem trước nội dung bài 41
VI) Rút kinh nghiệm:
BÀI 41 NHIÊN LIỆU
Kiến thức cũ liên quan
−Khái niệm về nhiên liệu
−Phân loại, sử dụng nhiên liệu có hiệu quả