1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe

12 237 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 205,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Từ vựng Nghĩa7 GP viết tắt của general practitioner bác sĩ đa khoa... 80 AIDS viết tắt của acquired immunodeficiency93 broken ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg gẫy xương/

Trang 1

STT Từ vựng Nghĩa

7 GP (viết tắt của general practitioner) bác sĩ đa khoa

Trang 2

16 anaesthetic thuốc gây tê

Trang 3

32 x-ray X quang

35 partially sighted bị mất thị lực một phần

Trang 4

48 abortion nạo thai

Trang 5

64 crutches nạng

Trang 6

80 AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency

93 broken (ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg) gẫy (xương/ tay/ chân)

Trang 7

96 cancer ung thư

Trang 8

112 diarrhoea bệnh tiêu chảy

122 flu (viết tắt của influenza) cúm

126 glandular fever bệnh viêm tuyến bạch cầu

Trang 9

128 graze trầy xước da

130 haemorrhoids (còn được biết đến là piles) bệnh trĩ

131 hair loss hoặc alopecia bệnh rụng tóc

140 high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao

141 HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus) HIV

Trang 10

144 infection sự lây nhiễm

147 ingrown toenail móng chân quặp (mọc chọc vào da

thịt)

151 low blood pressure hoặc hypotension bệnh huyết áp thấp

Trang 11

160 MS (viết tắt của multiple sclerosis) bệnh đa sơ cứng

Trang 12

176 STI (viết tắt của sexually transmitted infection) bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

184 typhoid fever hoặc typhoid bệnh thương hàn

Ngày đăng: 09/09/2017, 07:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

43 suppository thuốc hình viên đạn (viên đặt) - Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe
43 suppository thuốc hình viên đạn (viên đặt) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w