STT Từ vựng Nghĩa7 GP viết tắt của general practitioner bác sĩ đa khoa... 80 AIDS viết tắt của acquired immunodeficiency93 broken ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg gẫy xương/
Trang 1STT Từ vựng Nghĩa
7 GP (viết tắt của general practitioner) bác sĩ đa khoa
Trang 216 anaesthetic thuốc gây tê
Trang 332 x-ray X quang
35 partially sighted bị mất thị lực một phần
Trang 448 abortion nạo thai
Trang 564 crutches nạng
Trang 680 AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency
93 broken (ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg) gẫy (xương/ tay/ chân)
Trang 796 cancer ung thư
Trang 8112 diarrhoea bệnh tiêu chảy
122 flu (viết tắt của influenza) cúm
126 glandular fever bệnh viêm tuyến bạch cầu
Trang 9128 graze trầy xước da
130 haemorrhoids (còn được biết đến là piles) bệnh trĩ
131 hair loss hoặc alopecia bệnh rụng tóc
140 high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao
141 HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus) HIV
Trang 10144 infection sự lây nhiễm
147 ingrown toenail móng chân quặp (mọc chọc vào da
thịt)
151 low blood pressure hoặc hypotension bệnh huyết áp thấp
Trang 11160 MS (viết tắt của multiple sclerosis) bệnh đa sơ cứng
Trang 12176 STI (viết tắt của sexually transmitted infection) bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
184 typhoid fever hoặc typhoid bệnh thương hàn