1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 cụm từ tiếng Anh hay gặp đi với “by”

2 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 177,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí1.. By all means: chắc chắn Ví dụ: - All the persecutions and territories will end by all means.. => Tất cả các cuộc đàn áp khủn

Trang 1

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

1 By all means: chắc chắn

Ví dụ:

- All the persecutions and territories will end by all means

=> Tất cả các cuộc đàn áp khủng bố trên thế giới chắc chắn sẽ kết thúc

2 By and by: ngay bây giờ

Ví dụ:

- You get used to it by and by

=> Bạn sẽ quen ngay với nó thôi

3 By and large: nhìn chung, nói chung, rốt cục

- There are a few small things that I don’t like about my job, but by and large it’s very enjoyable

=> Có vài điều nho nhỏ tôi không thích trong công việc, nhưng nhìn chung nó rất thú vị

4 By chance: tình cờ

Ví dụ:

- I saw Sarah and Marry by chance in a flower shop

=> Tôi tình cờ nhìn thấy Sarah và Marry ở trong một tiệm hoa

5 By degrees: từ từ

- Don’t worry You could do it by degrees

=> Đừng lo Bạn có thể làm từ từ

6 By heart: thuộc lòng

- I know this city by heart

=> Tôi thuộc nằm lòng thành phố này

7 By land: đường bộ

Ví dụ:

- We used to go to school by land

=> Chúng tôi thường đi bộ tới trường

8 By mistake: nhầm lẫn

Ví dụ:

- I’ve paid this bill twice by mistake

=> Tôi đã trả nhầm hóa đơn này hai lần rồi

Trang 2

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

9 By no means: hoàn toàn không, không gì

VÍ dụ:

- It is by no means certain that we’ll finish the project by June

=> Không có gì để chắc chắn rằng chúng ta sẽ kết thúc dự án vào tháng Sáu

10 By oneself: một mình

Ví dụ:

- I will fix my problems by myself

=> Tôi sẽ tự giải quyết các vấn đề của mình

11 By sight: biết mặt

Ví dụ:

- I’ve never known her by sight

=> Tôi chưa bao giờ biết mặt cô ấy

12 By the way: tiện thể

Ví dụ:

- Are you going to the super market now? – By the way, could you buy me a hamburger?

=> Cậu đi siêu thị bây giờ à? – Nhân tiện, cậu mua giúp tớ cái bánh humberger được không?

Ngày đăng: 09/09/2017, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w