1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các câu tiếng Anh khi đi lại bằng máy bay

5 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu tiếng Anh khi đi lại bằng máy bay tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

ĐĂNG KÝ LÀM THỦ TỤC

I've come to collect my tickets tôi đến để lấy vé

I booked on the internet tôi đã đặt vé qua mạng

do you have your booking reference? anh/ chị có mã số đặt vé không?

your passport and ticket, please xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay

here's my booking reference đây là mã số đặt vé của tôi

where are you flying to? anh/ chị bay đi đâu?

did you pack your bags yourself? anh/ chị tự đóng đồ lấy à?

has anyone had access to your bags in the

do you have any liquids or sharp objects in

your hand baggage?

trong hành lý xách tay của anh/ chị có chất lỏng và

đồ nhọn không?

how many bags are you checking in? anh/ chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý? could I see your hand baggage, please? cho tôi xem hành lý xách tay của anh/ chị

do I need to check this in or can I take it with

me? tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đemtheo? you'll need to check that in anh/ chị cần đăng ký gửi túi đó

there's an excess baggage charge of … hành lý quá cân sẽ bị tính cước …

would you like a window or an aisle seat? anh/ chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi? enjoy your flight! chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

where can I get a trolley? tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

AN NINH

Trang 2

are you carrying any liquids? anh/ chị có mang theo chất lỏng không?

could you take off your …, please? đề nghị anh/ chị …

could you put any metallic objects into the tray,

please empty your pockets đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra

please take your laptop out of its case đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi

I'm afraid you can't take that through tôi e là anh/ chị không thể mang nó qua được

TRONG PHÒNG CHỜ XUẤT PHÁT

what's the flight number? số hiệu chuyến bay là gì?

which gate do we need? chúng ta cần đi cổng nào?

last call for passenger Smith travelling to

Miami, please proceed immediately to Gate

number 32

đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Miami, đề nghị tới ngay Cổng số 32

the flight's been delayed chuyến bay đã bị hoãn

the flight's been cancelled chuyến bay đã bị hủy

we'd like to apologise for the delay chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn

could I see your passport and boarding card,

please?

xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay

TRÊN MÁY BAY

what's your seat number? số ghế của quý khách là bao nhiêu?

Trang 3

could you please put that in the overhead locker? xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía

trên đầu please pay attention to this short safety

demonstration

xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay

please turn off all mobile phones and electronic

devices

xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác

the captain has turned off the Fasten Seatbelt

sign phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây AnToàn how long does the flight take? chuyến bay đi hết bao lâu?

would you like any food or refreshments? anh/ chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ

không?

the captain has switched on the Fasten Seatbelt

sign phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây AnToàn we'll be landing in about fifteen minutes chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm

phút nữa please fasten your seatbelt and return your seat to

the upright position

xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng please stay in your seat until the aircraft has

come to a complete standstill and the Fasten

Seatbelt sign has been switched off

xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn

đã tắt

NHỮNG DÒNG CHỮ BẠN CÓ THỂ GẶP

Short stay(viết tắt củaShort stay car park) Bãi đỗ xe nhanh

Long stay(viết tắt củaLong stay car park) Bãi đỗ xe lâu

Trang 4

International check-in Quầy làm thủ tục bay quốc tế

International departures Các chuyến khởi hành đi quốc tế

Check-in closes 40 minutes before departure Ngừng làm thủ tục 40 phút trước khi chuyến

bay xuất phát

Trang 5

Delayed Hoãn

Ngày đăng: 09/09/2017, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w