Những cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng "In" (Phần 3) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 11 In the end – /end/: cuối cùng
We were thinking about going to Canada, but in the end we went to Austria
Chúng tôi đã suy nghĩ đi tới Canada nhưng cuối cùng chúng tôi đã tới Áo.
2 In favor of – /ˈfeɪ·vər ɑːv/: ủng hộ
Are you in favor of a ban on smoking?
Bạn có đồng ý với luật cấm hút thuốc không?
3 In fear of – /fɪr/: lo sợ điều gì
The elderly live in fear of assault
Những người lớn tuổi sống trong sự sỡ hãi của cuộc tấn công.
4 In (good/ bad) condition – /kənˈdɪʃ.ən/: trong điều kiện tốt/xấu
The house is in good condition
Tình trạng của ngôi nhà này rất tốt.
5 In a hurry – /ˈhɝː.i/: đang vội
I am in a hurry
Tôi đang vội
6 In pain – /peɪn/: đang bị đau
She was writhing in pain, bathed in perspiration
Cô ấy đang quằn quại trong nỗi đau, thân thể vã mồ hôi
7 In the past – /pæst/: trước đây
I got up very late in the past
Tôi đã từng dậy rất muộn trong quá khứ
Trang 28 In practice – /ˈpræk.tɪs/: trên thực tế
I can’t see how your plan is going to work in practice
Tôi không thể hình dung đượckế hoạch của bạn sẽ triển khai như nào trên thực tế
9 In progress – /ˈprɑː.ɡres/: đang tiến triển
Their plan this month is in progress
Kế hoạch tháng này của họ đang tiến triển
10 In public – /ˈpʌb.lɪk/: trước công chúng.
Peter finds it difficult to present in public
Peter cảm thấy rất khó khăn khi thuyết trình trước công chúng
11 In short – /ʃɔːrt/: tóm lại
In short, kids shouldn’t play video game
Tóm lại, trẻ em không nên chơi điện tử
12 In trouble with – /ˈtrʌb.əl/: gặp rắc rối về
If you don’t leave before 10 pm, you will be in trouble with your parents
Nếu bạn không rời đi trước 10 giờ tối, bạn sẽ gặp rắc rối với bố mẹ bạn đó
13 In time – /taɪm/: vừa kịp giờ
I am glad you made it in time
Tôi rất vui rằng bạn đã hoàn thành nó đúng giờ.
14 In turn – /tɝːn/: lần lượt
She spoke to each of the guests in turn
Cô ấy nói chuyện với từng vị khách một.
Trang 315 In silence – /ˈsaɪ.ləns/: trong sự yên tĩnh
She did it in silence
Cô ấy đã làm trong sự yên tĩnh
Hồng Dương