1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (HỌC TIẾNG ANH NHANH NHẤT)

36 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 598,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Guinea (thủ đô: Conakry) GuineaBissau (thủ đô: Bissau) Guyana (thủ đô: Georgetown) Haiti (thủ đô: PortauPrince) Honduras (thủ đô: Tegucigalpa) Hungary = Hung (thủ đô:Budapest) Iceland = Băng Đảo (thủ đô: Reykjavik) India = Ấn Độ ((thủ đô: Delhi) Indonesia = Nam Dương (thủ đô: Jakarta) Iran = Ba Tư (thủ đô: Teheran) Iraq (thủ đô: Baghdad) Ireland = Ái Nhĩ Lan (thủ đô: Dublin) Israel = Do Thái (thủ đô: Jerusalem) Italy = Ý (thủ đô: Rome) Jamaica (thủ đô: Kingston) Japan = Nhật Bản (thủ đô: Tokyo) Jordan (thủ đô: Amman) Kazakhstan (thủ đô: Astana) Kenya (thủ đô: Naibori) Kiribati (thủ đô: Tarawa) Korea, North = Triều Tiên = Bắc Triều Tiên (Bắc Hàn) (thủ đô: Pyongyang) Korea, South = Đại Hàn = Nam Hàn (thủ đô: Seoul) Kuwait (thủ đô: Kuwait) Kyrgyzstan (thủ đô:Bishkek) Laos = Lào (thủ đô: Vientiane = Vạn Tượng) Latvia (thủ đô: Riga) Lebanon (thủ đô: Beirut) Lesotho (thủ đô: Maseru) Liberia (thủ đô: Monrovia) Libya (thủ đô:Tripoli) Liechtenstein (thủ đô: Vaduz) Lithuania (thủ đô: Vilnius) Luxembourg = Lục Xâm Bảo (thủ đô: Luxembourg) Macedonia (thủ đô: Skopje) Madagascar (thủ đô: Antananarivo) Malawi (thủ đô: Lilongwe) Malaysia = Mã Lai Á = Mã Lai (thủ đô: Kuala Lumpur) Maldives (thủ đô: Malé) Mali (thủ đô: Bamako) Malta (thủ đô: Valletta) Marshall Islands (thủ đô: Marujo) Mauritania (thủ đô: Nouakchott) Mauritius (thủ đô: Port Louis) Mexico = Mễ Tây Cơ (thủ đô: Mexico City) Micronesia (thủ đô: Palikir) Moldova (thủ đô: Chsinau) Monaco (thủ đô: Monaco) Mongolia = Mông Cổ (thủ đô: Ulan Bator) Montenegro (thủ đô: Podgorica) vùng này còn đang có tranh chấp chính trị Morocco = Ma Rốc (thủ đô:Rabat) Mozambique (thủ đô: Maputo) Myanmar tên cũ Burma = Miến Điện (thủ đô: Rangoon hay Yangon) Namibia (thủ đô: Windhoek) Nauru (thủ đô: Yaren) Nepal (thủ đô: Kathamandu) Netherlands, The = Hòa Lan (thủ đô: Amsterdam (chính thức); The Hague (thủ đô hành chính)) New Zealand = Tân Tây Lan (thủ đô:Wellington) Nicaragua (thủ đô: Managua)

Trang 1

Các loại trái cây

Bòng bong: Duku, langsat

Dưa hấu: Watermelon

Dưa gang: Indian cream cobra melon

Dưa tây: Granadilla

Dưa vàng: Cantaloupe

Dưa xanh: Honeydew

Dứa (thơm): Pineapple

Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla

Sầu riêng: Durian

Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery Táo: Apple

Trang 2

Táo tàu: Jujube

Tầm ruộc: Goosebery

Tắc: Kumquat

Thanh long : dragon fruit

Vú sữa : Star apple

Xoài: Mango

Từ vựng về các môn thể thao

Horse race: đua ngựa Soccer: bóng đá Basketball: bóng rổ Baseball: bóng chày Tennis: quần vợt Table tennis: bóng bàn Regalta: đua thuyền Volleyball: bóng chuyền

Badminton: cầu lông

Rugby: bóng bầu dục

Eurythmics: thể dục nhịp điệu

Gymnastics: thể dục dụng cụ

Marathon race: chạy maratông

Javelin throw: ném lao

Pole vault: nhảy sào

Athletics: điền kinh

Hurdle race: nhảy rào

Weightlyting: cử tạ

Wrestle: vật

Goal: gôn

Swim: bơi lội

ice-skating : trượt băng

water-skiing : lướt ván nước

hockey : khúc côn cầu

high jumping : nhảy cao

Trang 3

olo: đánh bóng trên ngựa

pony- trekking: đua ngựa non

high jump:nhảy cao

the discus throw:ném đĩa

hurdle-race:nhảy rào

to dive:lặn

Trang 6

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Viết

tắt (nếu

có)Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Trang 7

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ

nghĩa ViệtNam President of the Socialist Republic of Viet Nam  Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội

chủ nghĩa Việt Nam Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam  

 

2 Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ

nghĩa Việt Nam Government of the Socialist Republic of Viet Nam GOV

Bộ Quốc phòng Ministry of National Defence MND

Bộ Ngoại giao Ministry of Foreign Affairs MOFA

Bộ Công Thương Ministry of Industry and Trade MOIT

Bộ Lao động - Thương binh và Xã

hội Ministry of Labour, War invalids andSocial Affairs MOLISA

Bộ Giao thông vận tải Ministry of Transport MOT

Bộ Thông tin và Truyền thông Ministry of Information and

Bộ Giáo dục và Đào tạo Ministry of Education and Training MOET

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông

thôn Ministry of Agriculture and Rural Development MARD

Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ministry of Planning and Investment MPI

Bộ Khoa học và Công nghệ Ministry of Science and Technology MOST

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ministry of Culture, Sports and

Trang 8

Ủy ban Dân tộc Committee for Ethnic Affairs CEMAVăn phòng Chính phủ Office of the Government GO

3 Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ

Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí

Bảo hiểm xã hội Việt Nam Viet Nam Social Security VSI

Thông tấn xã Việt Nam Viet Nam News Agency VNAĐài Tiếng nói Việt Nam Voice of Viet Nam VOVĐài Truyền hình Việt Nam Viet Nam Television VTVHọc viện Chính trị - Hành chính

Quốc gia Hồ Chí Minh Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration HCMAViện Khoa học và Công nghệ

Việt Nam Viet Nam Academy of Science and Technology VASTViện Khoa học Xã hội Việt Nam Viet Nam Academy of Social

4 Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã

hội chủ nghĩa Việt Nam Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam

Phó Thủ tướng Thường trực Permanent Deputy Prime Minister

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Minister of National Defence

Bộ trưởng Bộ Công an Minister of Public Security

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Minister of Foreign Affairs

Bộ trưởng Bộ Tư pháp Minister of Justice

Bộ trưởng Bộ Tài chính Minister of Finance

Bộ trưởng Bộ Công Thương Minister of Industry and Trade

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Minister of Transport

Bộ trưởng Bộ Xây dựng Minister of Construction

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Minister of Information and

Communications

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Minister of Education and Training

Trang 9

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn Minister of Agriculture and Rural Development

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Minister of Planning and Investment

Bộ trưởng Bộ Nội vụ Minister of Home Affairs

Bộ trưởng Bộ Y tế Minister of Health

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Minister of Science and Technology

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Minister of Culture, Sports and Tourism

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Minister of Natural Resources and

EnvironmentTổng Thanh tra Chính phủ Inspector-General

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Governor of the State Bank of Viet Nam

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Minister, Chairman/Chairwoman of the

Committee for Ethnic Affairs

Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính

phủ Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government

5 Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Văn phòng Chủ tịch nước Office of the President

Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Chairman/Chairwoman of the Office of the

PresidentPhó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Vice Chairman/Chairwoman of the Office

of the PresidentTrợ lý Chủ tịch nước Assistant to the President

6 Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ

Trang 10

Vụ Tổ chức Cán bộ Department of Personnel and Organisation

Vụ Pháp chế Department of Legal Affairs

Vụ Hợp tác quốc tế Depar tment of International Cooperation

 

7 Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

Thứ trưởng Thường trực Permanent Deputy Minister

Tổng Cục trưởng Director General

Phó Tổng Cục trưởng Deputy Director General

Phó Chủ nhiệm Thường trực Permanent Vice Chairman/ChairwomanPhó Chủ nhiệm Vice Chairman/Chairwoman

Trợ lý Bộ trưởng Assistant Minister

Chủ nhiệm Ủy ban Chairman/Chairwoman of CommitteePhó Chủ nhiệm Ủy ban Vice Chairman/Chairwoman of CommitteeChánh Văn phòng Bộ Chief of the Ministry Office

Phó Chánh Văn phòng Bộ Deputy Chief of the Ministry Office

Phó Cục trưởng Deputy Director General

Phó Vụ trưởng Deputy Director General

Giám đốc Học viện President of Academy

Phó Giám đốc Học viện Vice President of Academy

Phó Viện trưởng Deputy Director of Institute

Giám đốc Trung tâm Director of Centre

Phó giám đốc Trung tâm Deputy Director of Centre

Phó trưởng phòng Deputy Head of Division

Chuyên viên cao cấp Senior Official

Trang 11

Chuyên viên chính Principal Official

Thanh tra viên cao cấp Senior Inspector

Thanh tra viên chính Principal Inspector

 

8 Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ

Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí

Minh Director of Ho Chi Minh Mausoleum ManagementPhó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ

Chí Minh Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management

Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam General Director of Viet Nam Social

SecurityPhó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội

Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam Social Security

Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam General Director of Viet Nam News

AgencyPhó Tổng Giám đốc Thông tấn xã

Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam News Agency

Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam General Director of Voice of Viet NamPhó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói

Việt Nam Deputy General Director of Voice of Viet NamTổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam General Director of Viet Nam TelevisionPhó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình

Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam Television

Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính

Quốc gia Hồ Chí Minh President of Ho Chi Minh National Academy of Politics

and Public AdministrationPhó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành

chính Quốc gia Hồ Chí Minh Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics

and Public AdministrationChủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ

Việt Nam President of Viet Nam Academy of Scienceand TechnologyPhó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ

Việt Nam Vice President of Viet Nam Academy of Science and TechnologyChủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam President of Viet Nam Academy of Social

Trang 12

SciencesPhó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội

Việt Nam Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences

 

9 Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)

Phó Chánh Văn phòng Deputy Chief of Office

Phó Trưởng phòng Deputy Head of Division

 

10 Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc

Thành phố

Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh CityVí dụ: Ho Chi Minh City

Trang 13

Ví dụ: Tỉnh Hà Nam Ví dụ: Ha Nam Province

Ví dụ: Phường Tràng Tiền WardVí dụ: Trang Tien Ward

Thôn/Ấp/Bản/Phum Hamlet, Village

Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực

thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) People’s Committee

- People’s Committee of Ho Chi Minh City

- People’s Committee of Lang Son Province

- People’s Committee of Dong Anh District

- People’s Committee of Me Tri Commune

- People’s Committee of Trang Tien Ward

11 Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân Chairman/Chairwoman of the People’s

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ

Chí Minh - Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam - Chairman/Chairwoman of Ha Nam

People’s Committee

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế - Chairman/Chairwoman of Hue People’s

Committee

Trang 14

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông

Anh - Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng - Chairman/Chairwoman of Dinh Bang

Commune People’s Committee

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng

Tiền - Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s CommitteePhó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Permanent Vice Chairman/Chairwoman of

the People’s CommitteePhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Vice Chairman/Chairwoman of the

People’s Committee

Ủy viên Ủy ban nhân dân Member of the People’s Committee

Phó Giám đốc Sở Deputy Director of Department

Phó Chánh Văn phòng Deputy Chief of Office

Phó Chánh Thanh tra Deputy Chief Inspector

Phó Trưởng phòng Deputy Head of Division

Chuyên viên cao cấp Senior Official

Chuyên viên chính Principal Official

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

Areca spadix : hoa cau

Carnation : hoa cẩm chướng

Daisy : hoa cúc

Peach blossom : hoa đào

Gerbera : hoa đồng tiền

Trang 15

Rose : hoa hồng

Lily : hoa loa kèn

Orchids : hoa lan

Gladiolus : hoa lay ơn

Lotus : hoa sen

Marigold : hoa vạn thọ

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb : hoa mào gà

Tuberose : hoa huệ

Sunflower : hoa hướng dương

Narcissus : hoa thuỷ tiên

Snapdragon : hoa mõm chó

Dahlia : hoa thược dược

Day-lity : hoa hiên

Camellia : hoa trà

Tulip: hoa uất kim hương

Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)Violet: hoa đổng thảo

Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

Orchid : hoa lan

Water lily : hoa súng

Magnolia : hoa ngọc lan

Hibiscus : hoa râm bụt

Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

Flowercup : hoa bào

Hop : hoa bia

Banana inflorescense : hoa chuối

Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

Horticulture : hoa dạ hương

Confetti : hoa giấy

Tuberose : hoa huệ

Honeysuckle : hoa kim ngân

Jessamine : hoa lài

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb: hoa mào gà

Peony flower : hoa mẫu đơn

White-dotted : hoa mơ

Phoenix-flower : hoa phượng

Milk flower : hoa sữa

Climbing rose : hoa tường vi

Trang 16

dandelion: bồ công anh trung quốcdaphne: thuỵ hương

daylily: hiên

digitalis: mao địa hoàng

VIỆT - ANH

-hoa loa kèn:lili

-hoa huệ tây:white-taberose-hoa cúc:daisy

-hoa đỗ quyên: water-rail

-hoa trà: camelia

-hoa thuỷ tiên:narcissus

-hoa thược dược:dahlia

Hoa dại: wild flowers

Hoa dâm bụt: rose-mallow

Hoa huệ: tuberose

Hoa kim ngân: honeysuckleHoa lay ơn: galdious

Hoa lan rừng: wild orchid

Hoa mai: apricot blossom

Hoa mào gà: cookcomb

Hoa mẫu đơn: peony flowerHoa phượng: phoenix-flowerHoa mõm chó: Snapdragon

Hoa thủy tiên: narcissus

Hoa sữa: milk flower

Hoa sen: Lotus bloom

Hoa thược dược: dahlia

Hoa ti gôn: antigone

-uất kim hương:tulip

-hoa diên vĩ:iris

-hoa mắc cỡ:mimosa

Goby: cá bống

Flounder: cá bơn

Squaliobarbus : cá chày Loach: cá chạch

Trang 18

3 crow /krəʊ/ - con quạ

a beak /biːk/ - mỏ

4 sea gull /siː gʌl/ - mỏng biển

5 eagle /ˈiː.gļ/ - đại bàng

6 owl /aʊl/ - con cú

7 hawk /hɔːk/ - diều hâu

a feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ

Trang 19

8 blue jay /bluː dʒeɪ/ - chim giẻ cùi xanh

9 robin /ˈrɒb.ɪn/ - chim cổ đỏ

10 sparrow /ˈspær.əʊ/ - chim sẻ

11 cardinal /ˈkɑː.dɪ.nəl/ - chim giáo chủ

12 ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu chậu Phi

Trang 20

13 egg /eg/ - trứng

14 canary /kəˈneə.ri/ - chim hoàng yến

15 parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ - vẹt đuôi dài

16 parrot /ˈpær.ət/ - vẹt

Trang 21

17 woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - chim gõ kiến

18 peacock /ˈpiː.kɒk/ - con công trống

19 pheasant /ˈfez.ənt/ - gà lôi

20 turkey /ˈtɜː.ki/ - gà tây

Trang 23

26 goose /guːs/ - ngỗng

27 penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt

28 swan /swɒn/ - thiên nga

29 flamingo /fləˈmɪŋ.gəʊ/ - chim hồng hạc

Trang 24

30 stork /stɔːk/ - con cò

31 nest /nest/ - cái tổ

32.roadrunner /ˈrəʊdˌrʌn.əʳ/ - gà lôi đuôi dài (ở Mêhico và miền nam nước Mĩ)

Toán: Mathematics (Maths)

Vật lý: Physics

Hóa: Chemistry

Sinh học: Biology

Địa lý: Geography

Công nghệ thông tin: Information Technology

Mỹ thuật: Fine Art

Trang 25

Khoa học xã hội: Social Science

Ngoại ngữ: Foreign language

Giáo dục thể chất: Physical Education Giáo dục tôn giáo: Religious Education

bed: cái giường ngủ

fan: cái quạt

wardrobe: tủ quần áo

pillow: chiếc gối

blanket: chăn mền

computer: máy tính

bin: thùng rác

television: ti vi

telephone: điện thoại bàn

air conditioner: điều hoà

toilet:bồn cầu

washing machine: máy giặt dryer: máy sấy

sink: bồn rửa tay

shower: vòi hoa sen

tub: bồn tắm

toothpaste: kem đánh răng toothbrush: bàn chải đánh răng mirror: cái gương

toilet paper:giấy vệ sinh

razor: dao cạo râu

Trang 26

face towel: khăn mặt

suspension hook: móc treo

shampoo: dầu gội

hair conditioner: dầu xả

soft wash: sữa tắm

multi rice cooker: nồi cơm điện

-Dishwasher :máy rửa bát, đĩa

-Timetable:thời khóa biểu

• Airplane/Plane – máy bay

• Airplane/Plane – máy bay

• Glider – tàu lượn

• Car – xe hơi, ô tô

• Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách

• Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải

Trang 27

• Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê

• Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’).

• Underground – tàu điện ngầm

Đường thủy

• Boat – thuyền.

• Ferry – phà

• Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí

• Speedboat – tàu siêu tốc

assistants: thư kí

baber: thợ cắt tóc nam

architect: kiến trúc sư

dentist: bác sĩ nha khoa

diver:thợ lặn

lifeguard: nhân viên cứu hộ

shopkeeper: nhân viên bán hàng

zookeeper: người trông sở thú

sodier: bộ đội

singer: ca sĩ

taylor: thợ may

hair dresser: thợ cắt tóc

engineer: kiến trúc sư

army: sĩ quan quân đội

pupil: học sinh

student: học sinh-sinh viên

Trang 28

teacher student: giáo viên thực tập

teacher: giáo viên

dancer: vũ công

inventor: nhà phát minh

manager: giám đốc

scientist: nhà khoa học

lawyer: luật sư

Pilot : Phi công

business: kinh doanh

fixer: thợ sửa chữa

Chemist ( n ) : người bán thuốc , dược sĩ , nhà hóa học

Biologist ( n ) : nhà sinh vật học

Mathematician ( n ) : nhà toán học

Literator ( n ) : nhà văn ( nghĩa 2 là ( n ) : ( y học ) bệnh sởi )

Sailor = Seaman ( n ) : người lái tàu , thủy thủ

gardener : người làm vườn.

farmer : nông dân

warior : chiến binh

archer :cung thủ

driver : tài xế

actor :diễn viên (nam).

actress :diễn viên (nữ).

toiler: lao công

photographer: nhiếp ảnh gia

what do you like doing in your spare time?bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?   I like mình thích … watching TV xem ti vi listening to music nghe nhạc walking đi bộ jogging chạy bộ   I quite like mình hơi thích … cooking nấu ăn playing chess chơi cờ yoga tập yoga   I really like mình thật sự thích …

swimming bơi lội dancing nhảy   I love mình thích … the theatre đi đến nhà

Ngày đăng: 08/09/2017, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tổng Giám đốc Đài Truyền hình ViệtNam General Director of Viet Nam Television Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình  - HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (HỌC TIẾNG ANH NHANH NHẤT)
ng Giám đốc Đài Truyền hình ViệtNam General Director of Viet Nam Television Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình (Trang 11)
8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ - HỌC TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ (HỌC TIẾNG ANH NHANH NHẤT)
8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w