Guinea (thủ đô: Conakry) GuineaBissau (thủ đô: Bissau) Guyana (thủ đô: Georgetown) Haiti (thủ đô: PortauPrince) Honduras (thủ đô: Tegucigalpa) Hungary = Hung (thủ đô:Budapest) Iceland = Băng Đảo (thủ đô: Reykjavik) India = Ấn Độ ((thủ đô: Delhi) Indonesia = Nam Dương (thủ đô: Jakarta) Iran = Ba Tư (thủ đô: Teheran) Iraq (thủ đô: Baghdad) Ireland = Ái Nhĩ Lan (thủ đô: Dublin) Israel = Do Thái (thủ đô: Jerusalem) Italy = Ý (thủ đô: Rome) Jamaica (thủ đô: Kingston) Japan = Nhật Bản (thủ đô: Tokyo) Jordan (thủ đô: Amman) Kazakhstan (thủ đô: Astana) Kenya (thủ đô: Naibori) Kiribati (thủ đô: Tarawa) Korea, North = Triều Tiên = Bắc Triều Tiên (Bắc Hàn) (thủ đô: Pyongyang) Korea, South = Đại Hàn = Nam Hàn (thủ đô: Seoul) Kuwait (thủ đô: Kuwait) Kyrgyzstan (thủ đô:Bishkek) Laos = Lào (thủ đô: Vientiane = Vạn Tượng) Latvia (thủ đô: Riga) Lebanon (thủ đô: Beirut) Lesotho (thủ đô: Maseru) Liberia (thủ đô: Monrovia) Libya (thủ đô:Tripoli) Liechtenstein (thủ đô: Vaduz) Lithuania (thủ đô: Vilnius) Luxembourg = Lục Xâm Bảo (thủ đô: Luxembourg) Macedonia (thủ đô: Skopje) Madagascar (thủ đô: Antananarivo) Malawi (thủ đô: Lilongwe) Malaysia = Mã Lai Á = Mã Lai (thủ đô: Kuala Lumpur) Maldives (thủ đô: Malé) Mali (thủ đô: Bamako) Malta (thủ đô: Valletta) Marshall Islands (thủ đô: Marujo) Mauritania (thủ đô: Nouakchott) Mauritius (thủ đô: Port Louis) Mexico = Mễ Tây Cơ (thủ đô: Mexico City) Micronesia (thủ đô: Palikir) Moldova (thủ đô: Chsinau) Monaco (thủ đô: Monaco) Mongolia = Mông Cổ (thủ đô: Ulan Bator) Montenegro (thủ đô: Podgorica) vùng này còn đang có tranh chấp chính trị Morocco = Ma Rốc (thủ đô:Rabat) Mozambique (thủ đô: Maputo) Myanmar tên cũ Burma = Miến Điện (thủ đô: Rangoon hay Yangon) Namibia (thủ đô: Windhoek) Nauru (thủ đô: Yaren) Nepal (thủ đô: Kathamandu) Netherlands, The = Hòa Lan (thủ đô: Amsterdam (chính thức); The Hague (thủ đô hành chính)) New Zealand = Tân Tây Lan (thủ đô:Wellington) Nicaragua (thủ đô: Managua)
Trang 1Các loại trái cây
Bòng bong: Duku, langsat
Dưa hấu: Watermelon
Dưa gang: Indian cream cobra melon
Dưa tây: Granadilla
Dưa vàng: Cantaloupe
Dưa xanh: Honeydew
Dứa (thơm): Pineapple
Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla
Sầu riêng: Durian
Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery Táo: Apple
Trang 2Táo tàu: Jujube
Tầm ruộc: Goosebery
Tắc: Kumquat
Thanh long : dragon fruit
Vú sữa : Star apple
Xoài: Mango
Từ vựng về các môn thể thao
Horse race: đua ngựa Soccer: bóng đá Basketball: bóng rổ Baseball: bóng chày Tennis: quần vợt Table tennis: bóng bàn Regalta: đua thuyền Volleyball: bóng chuyền
Badminton: cầu lông
Rugby: bóng bầu dục
Eurythmics: thể dục nhịp điệu
Gymnastics: thể dục dụng cụ
Marathon race: chạy maratông
Javelin throw: ném lao
Pole vault: nhảy sào
Athletics: điền kinh
Hurdle race: nhảy rào
Weightlyting: cử tạ
Wrestle: vật
Goal: gôn
Swim: bơi lội
ice-skating : trượt băng
water-skiing : lướt ván nước
hockey : khúc côn cầu
high jumping : nhảy cao
Trang 3olo: đánh bóng trên ngựa
pony- trekking: đua ngựa non
high jump:nhảy cao
the discus throw:ném đĩa
hurdle-race:nhảy rào
to dive:lặn
Trang 6Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Viết
tắt (nếu
có)Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Trang 7Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa ViệtNam President of the Socialist Republic of Viet Nam Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam
2 Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam Government of the Socialist Republic of Viet Nam GOV
Bộ Quốc phòng Ministry of National Defence MND
Bộ Ngoại giao Ministry of Foreign Affairs MOFA
Bộ Công Thương Ministry of Industry and Trade MOIT
Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội Ministry of Labour, War invalids andSocial Affairs MOLISA
Bộ Giao thông vận tải Ministry of Transport MOT
Bộ Thông tin và Truyền thông Ministry of Information and
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ministry of Education and Training MOET
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn Ministry of Agriculture and Rural Development MARD
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ministry of Planning and Investment MPI
Bộ Khoa học và Công nghệ Ministry of Science and Technology MOST
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ministry of Culture, Sports and
Trang 8Ủy ban Dân tộc Committee for Ethnic Affairs CEMAVăn phòng Chính phủ Office of the Government GO
3 Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ
Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí
Bảo hiểm xã hội Việt Nam Viet Nam Social Security VSI
Thông tấn xã Việt Nam Viet Nam News Agency VNAĐài Tiếng nói Việt Nam Voice of Viet Nam VOVĐài Truyền hình Việt Nam Viet Nam Television VTVHọc viện Chính trị - Hành chính
Quốc gia Hồ Chí Minh Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration HCMAViện Khoa học và Công nghệ
Việt Nam Viet Nam Academy of Science and Technology VASTViện Khoa học Xã hội Việt Nam Viet Nam Academy of Social
4 Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam
Phó Thủ tướng Thường trực Permanent Deputy Prime Minister
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Minister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công an Minister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Minister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư pháp Minister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chính Minister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công Thương Minister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Minister of Transport
Bộ trưởng Bộ Xây dựng Minister of Construction
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Minister of Information and
Communications
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Minister of Education and Training
Trang 9Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Minister of Agriculture and Rural Development
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Minister of Planning and Investment
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Minister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Y tế Minister of Health
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Minister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Minister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Minister of Natural Resources and
EnvironmentTổng Thanh tra Chính phủ Inspector-General
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Governor of the State Bank of Viet Nam
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Minister, Chairman/Chairwoman of the
Committee for Ethnic Affairs
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government
5 Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng Chủ tịch nước Office of the President
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Chairman/Chairwoman of the Office of the
PresidentPhó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước Vice Chairman/Chairwoman of the Office
of the PresidentTrợ lý Chủ tịch nước Assistant to the President
6 Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ
Trang 10Vụ Tổ chức Cán bộ Department of Personnel and Organisation
Vụ Pháp chế Department of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tế Depar tment of International Cooperation
7 Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Thứ trưởng Thường trực Permanent Deputy Minister
Tổng Cục trưởng Director General
Phó Tổng Cục trưởng Deputy Director General
Phó Chủ nhiệm Thường trực Permanent Vice Chairman/ChairwomanPhó Chủ nhiệm Vice Chairman/Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởng Assistant Minister
Chủ nhiệm Ủy ban Chairman/Chairwoman of CommitteePhó Chủ nhiệm Ủy ban Vice Chairman/Chairwoman of CommitteeChánh Văn phòng Bộ Chief of the Ministry Office
Phó Chánh Văn phòng Bộ Deputy Chief of the Ministry Office
Phó Cục trưởng Deputy Director General
Phó Vụ trưởng Deputy Director General
Giám đốc Học viện President of Academy
Phó Giám đốc Học viện Vice President of Academy
Phó Viện trưởng Deputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâm Director of Centre
Phó giám đốc Trung tâm Deputy Director of Centre
Phó trưởng phòng Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp Senior Official
Trang 11Chuyên viên chính Principal Official
Thanh tra viên cao cấp Senior Inspector
Thanh tra viên chính Principal Inspector
8 Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ
Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí
Minh Director of Ho Chi Minh Mausoleum ManagementPhó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ
Chí Minh Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam General Director of Viet Nam Social
SecurityPhó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội
Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam Social Security
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam General Director of Viet Nam News
AgencyPhó Tổng Giám đốc Thông tấn xã
Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam General Director of Voice of Viet NamPhó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói
Việt Nam Deputy General Director of Voice of Viet NamTổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam General Director of Viet Nam TelevisionPhó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình
Việt Nam Deputy General Director of Viet Nam Television
Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính
Quốc gia Hồ Chí Minh President of Ho Chi Minh National Academy of Politics
and Public AdministrationPhó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành
chính Quốc gia Hồ Chí Minh Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics
and Public AdministrationChủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ
Việt Nam President of Viet Nam Academy of Scienceand TechnologyPhó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ
Việt Nam Vice President of Viet Nam Academy of Science and TechnologyChủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam President of Viet Nam Academy of Social
Trang 12SciencesPhó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội
Việt Nam Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences
9 Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)
Phó Chánh Văn phòng Deputy Chief of Office
Phó Trưởng phòng Deputy Head of Division
10 Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc
Thành phố
Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh CityVí dụ: Ho Chi Minh City
Trang 13Ví dụ: Tỉnh Hà Nam Ví dụ: Ha Nam Province
Ví dụ: Phường Tràng Tiền WardVí dụ: Trang Tien Ward
Thôn/Ấp/Bản/Phum Hamlet, Village
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực
thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường) People’s Committee
- People’s Committee of Ho Chi Minh City
- People’s Committee of Lang Son Province
- People’s Committee of Dong Anh District
- People’s Committee of Me Tri Commune
- People’s Committee of Trang Tien Ward
11 Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Chairman/Chairwoman of the People’s
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ
Chí Minh - Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam - Chairman/Chairwoman of Ha Nam
People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế - Chairman/Chairwoman of Hue People’s
Committee
Trang 14- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông
Anh - Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng - Chairman/Chairwoman of Dinh Bang
Commune People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng
Tiền - Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s CommitteePhó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân Permanent Vice Chairman/Chairwoman of
the People’s CommitteePhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Vice Chairman/Chairwoman of the
People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dân Member of the People’s Committee
Phó Giám đốc Sở Deputy Director of Department
Phó Chánh Văn phòng Deputy Chief of Office
Phó Chánh Thanh tra Deputy Chief Inspector
Phó Trưởng phòng Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp Senior Official
Chuyên viên chính Principal Official
Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Trang 15Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid : hoa lan
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Horticulture : hoa dạ hương
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Jessamine : hoa lài
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb: hoa mào gà
Peony flower : hoa mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ
Phoenix-flower : hoa phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : hoa tường vi
Trang 16dandelion: bồ công anh trung quốcdaphne: thuỵ hương
daylily: hiên
digitalis: mao địa hoàng
VIỆT - ANH
-hoa loa kèn:lili
-hoa huệ tây:white-taberose-hoa cúc:daisy
-hoa đỗ quyên: water-rail
-hoa trà: camelia
-hoa thuỷ tiên:narcissus
-hoa thược dược:dahlia
Hoa dại: wild flowers
Hoa dâm bụt: rose-mallow
Hoa huệ: tuberose
Hoa kim ngân: honeysuckleHoa lay ơn: galdious
Hoa lan rừng: wild orchid
Hoa mai: apricot blossom
Hoa mào gà: cookcomb
Hoa mẫu đơn: peony flowerHoa phượng: phoenix-flowerHoa mõm chó: Snapdragon
Hoa thủy tiên: narcissus
Hoa sữa: milk flower
Hoa sen: Lotus bloom
Hoa thược dược: dahlia
Hoa ti gôn: antigone
-uất kim hương:tulip
-hoa diên vĩ:iris
-hoa mắc cỡ:mimosa
Goby: cá bống
Flounder: cá bơn
Squaliobarbus : cá chày Loach: cá chạch
Trang 183 crow /krəʊ/ - con quạ
a beak /biːk/ - mỏ
4 sea gull /siː gʌl/ - mỏng biển
5 eagle /ˈiː.gļ/ - đại bàng
6 owl /aʊl/ - con cú
7 hawk /hɔːk/ - diều hâu
a feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ
Trang 198 blue jay /bluː dʒeɪ/ - chim giẻ cùi xanh
9 robin /ˈrɒb.ɪn/ - chim cổ đỏ
10 sparrow /ˈspær.əʊ/ - chim sẻ
11 cardinal /ˈkɑː.dɪ.nəl/ - chim giáo chủ
12 ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ - đà điểu chậu Phi
Trang 2013 egg /eg/ - trứng
14 canary /kəˈneə.ri/ - chim hoàng yến
15 parakeet /ˌpær.əˈkiːt/ - vẹt đuôi dài
16 parrot /ˈpær.ət/ - vẹt
Trang 2117 woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ - chim gõ kiến
18 peacock /ˈpiː.kɒk/ - con công trống
19 pheasant /ˈfez.ənt/ - gà lôi
20 turkey /ˈtɜː.ki/ - gà tây
Trang 2326 goose /guːs/ - ngỗng
27 penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ - chim cánh cụt
28 swan /swɒn/ - thiên nga
29 flamingo /fləˈmɪŋ.gəʊ/ - chim hồng hạc
Trang 2430 stork /stɔːk/ - con cò
31 nest /nest/ - cái tổ
32.roadrunner /ˈrəʊdˌrʌn.əʳ/ - gà lôi đuôi dài (ở Mêhico và miền nam nước Mĩ)
Toán: Mathematics (Maths)
Vật lý: Physics
Hóa: Chemistry
Sinh học: Biology
Địa lý: Geography
Công nghệ thông tin: Information Technology
Mỹ thuật: Fine Art
Trang 25Khoa học xã hội: Social Science
Ngoại ngữ: Foreign language
Giáo dục thể chất: Physical Education Giáo dục tôn giáo: Religious Education
bed: cái giường ngủ
fan: cái quạt
wardrobe: tủ quần áo
pillow: chiếc gối
blanket: chăn mền
computer: máy tính
bin: thùng rác
television: ti vi
telephone: điện thoại bàn
air conditioner: điều hoà
toilet:bồn cầu
washing machine: máy giặt dryer: máy sấy
sink: bồn rửa tay
shower: vòi hoa sen
tub: bồn tắm
toothpaste: kem đánh răng toothbrush: bàn chải đánh răng mirror: cái gương
toilet paper:giấy vệ sinh
razor: dao cạo râu
Trang 26face towel: khăn mặt
suspension hook: móc treo
shampoo: dầu gội
hair conditioner: dầu xả
soft wash: sữa tắm
multi rice cooker: nồi cơm điện
-Dishwasher :máy rửa bát, đĩa
-Timetable:thời khóa biểu
• Airplane/Plane – máy bay
• Airplane/Plane – máy bay
• Glider – tàu lượn
• Car – xe hơi, ô tô
• Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách
• Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải
Trang 27• Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê
• Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’).
• Underground – tàu điện ngầm
Đường thủy
• Boat – thuyền.
• Ferry – phà
• Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí
• Speedboat – tàu siêu tốc
assistants: thư kí
baber: thợ cắt tóc nam
architect: kiến trúc sư
dentist: bác sĩ nha khoa
diver:thợ lặn
lifeguard: nhân viên cứu hộ
shopkeeper: nhân viên bán hàng
zookeeper: người trông sở thú
sodier: bộ đội
singer: ca sĩ
taylor: thợ may
hair dresser: thợ cắt tóc
engineer: kiến trúc sư
army: sĩ quan quân đội
pupil: học sinh
student: học sinh-sinh viên
Trang 28teacher student: giáo viên thực tập
teacher: giáo viên
dancer: vũ công
inventor: nhà phát minh
manager: giám đốc
scientist: nhà khoa học
lawyer: luật sư
Pilot : Phi công
business: kinh doanh
fixer: thợ sửa chữa
Chemist ( n ) : người bán thuốc , dược sĩ , nhà hóa học
Biologist ( n ) : nhà sinh vật học
Mathematician ( n ) : nhà toán học
Literator ( n ) : nhà văn ( nghĩa 2 là ( n ) : ( y học ) bệnh sởi )
Sailor = Seaman ( n ) : người lái tàu , thủy thủ
gardener : người làm vườn.
farmer : nông dân
warior : chiến binh
archer :cung thủ
driver : tài xế
actor :diễn viên (nam).
actress :diễn viên (nữ).
toiler: lao công
photographer: nhiếp ảnh gia
what do you like doing in your spare time?bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi? I like mình thích … watching TV xem ti vi listening to music nghe nhạc walking đi bộ jogging chạy bộ I quite like mình hơi thích … cooking nấu ăn playing chess chơi cờ yoga tập yoga I really like mình thật sự thích …
swimming bơi lội dancing nhảy I love mình thích … the theatre đi đến nhà