Nội dung: Chương 1, chương 2 đến hết tích phân bất định của các hàm phân thức hữu tỉ... Chứng minh rằng bất kỳ hàm số f x nào xác định trong một khoảng đối xứng −a, a, a > 0 cũng đều biể
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học
ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP GIẢI TÍCH I - TỪ K62
1) Kiểm tra giữa kỳ hệ số 0.3: Tự luận, 60 phút
Nội dung: Chương 1, chương 2 đến hết tích phân bất định của các hàm phân thức hữu tỉ
2) Thi cuối kỳ hệ số 0.7: Tự luận, 90 phút
Chương 1 Phép tính vi phân hàm một biến số 1.1-1.4 Dãy số, hàm số
1 Tìm tập xác định của các hàm số
a) y =plog(tan x)4
b) y = arcsin 2x
1 + x c) y =
√
x sin πx
d) y = arccos (sin x)
e) y = arcsin(sin x) f) y = sin(arcsin x)
2 Chứng minh các đẳng thức sau
a) sinh(−x) = − sinh x,
b) cosh(−x) = − cosh(x),
c) cosh2x− sinh2x = 1,
d) sinh(x + y) = sinh x cosh y + cosh x sinh y,
e) cosh(x + y) = cosh x cosh y + sinh x sinh y,
f) sinh 2x = 2 sinh x cosh x,
Trang 2g) cosh 2x = cosh2x+ sinh2x.
3 Tìm miền giá trị của hàm số
a) y = lg (1 − 2 cos x)
b) y = arcsinlg x
10
c) y = arctan(sin x) d) y = arctan(ex)
4 Tìm f (x) biết
a) f
x+ 1
x
= x2 + 1
x
1 + x
= x2
5 Tìm hàm ngược của hàm số
2(e
x
− e−x)
6 Xét tính chẵn lẻ của hàm số
a) f (x) = ax+ a−x(a > 0)
b) f (x) = ln x +√
1 + x2
c) f (x) = sin x + cos x d) f (x) = arcsin x
7 Chứng minh rằng bất kỳ hàm số f (x) nào xác định trong một khoảng đối xứng (−a, a), (a > 0) cũng đều biểu diễn được duy nhất dưới dạng tổng của một hàm số chẵn với một hàm số lẻ
8 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của hàm số sau (nếu có)
a) f (x) = A cos λx + B sin λx
b) f (x) = sin(x2)
c) f (x) = sin x +1
2sin 2x +
1
3sin 3x
d) f (x) = cos2x e) f (x) = cos x + cos x√
2 f) f (x) = sin x + sin x√
2
1.5-1.6 Giới hạn hàm số
9 Tìm giới hạn
Trang 3a) lim
x →1
x100− 2x + 1
(xn
− an
) − nan −1(x − a)
n ∈ N
10 Tìm giới hạn
a) lim
x →+∞
q
x+px + √x
√
x+ 1 b) lim
x →+∞
3
√
x3 + x2 − 1 − x
c) lim
x →0
m
√
1 + αx −√n
1 + βx x
d) lim
x →0
m
√
1 + αx√n
1 + βx − 1
11 Tìm giới hạn
a) lim
x →a
sin x − sin a
x− a b) lim
x →+∞ sin√
x+ 1 − sin√x
c) lim
x →0
√ cos x −√3
cos x sin2x
d) lim
x →0
1 − cos x cos 2x cos 3x
12 Tìm giới hạn
a) lim
x →∞
x2− 1
x2 + 1
x−1x+1
b) lim
x →0 +(cos√
x)1x
c) lim
x →∞[sin (ln (x + 1)) − sin (ln x)]
d) lim
n →∞n2(√n
x− n+1√
x) , x > 0
13 Khi x → 0+ cặp VCB sau có tương đương không?
α(x) =
q
x+ √
x và β(x) = esin x
− cos x
1.7 Hàm số liên tục
14 Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
a) f (x) =
1 − cos x
x2 , nếu x 6= 0,
Trang 4b) g(x) =
ax2 + bx + 1, nếu x ≥ 0,
acos x + b sin x, nếu x < 0
15 Điểm x = 0 là điểm gián đoạn loại gì của hàm số
1 − 2cot x b) y = sin
1 x
ax
− ebx
(a 6= b) 1.8 Đạo hàm và vi phân
16 Tìm đạo hàm của hàm số
f(x) =
(1 − x)(2 − x), nếu 1 ≤ x ≤ 2,
17 Với điều kiện nào thì hàm số
f(x) =
xnsin 1
x, nếu x 6= 0,
(n ∈ Z)
a) Liên tục tại x = 0
b) Khả vi tại x = 0
c) Có đạo hàm liên tục tại x = 0
18 Chứng minh rằng hàm số f (x) = |x − a|ϕ(x), trong đó ϕ(x) là một hàm số liên tục và ϕ(a) 6= 0, không khả vi tại điểm x = a
19 Tìm vi phân của hàm số
a) y = 1
aarctanx
a,(a 6= 0) b) y = arcsinx
a,(a 6= 0)
c) y = 1
2aln
x− a
x+ a
,(a 6= 0) d) y = ln
x+√
x2 + a
Trang 520 Tìm
a) d
d(x2)
sin x
x
b) d(sin x)
d(x3) x
3 − 2x6 − x9
21 Tính gần đúng giá trị của biểu thức
a) log 11
b) r 2 − 0.027
2 + 0.02
22 Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số
a) y = x2
1 − x, tính y
(8)
b) y = √1 + x
1 − x, tính y
(100)
c) y = x2
1 − x, tính y
(8)
d) y = x2sin x, tính y(50)
23 Tính đạo hàm cấp n của hàm số
a) y = x
x2 − 1
x2 − 3x + 2
c) y = √3 x
1 + x d) y = eaxsin(bx + c)
1.9 Các định lý về hàm khả vi và ứng dụng
24 Chứng minh rằng phương trình xn
+ px + q = 0 với n nguyên dương không thể có quá 2 nghiệm thực nếu n chẵn, không có quá 3 nghiệm thực nếu n lẻ
25 Giải thích tại sao công thức Cauchy dạng f(b) − f(a)
g(b) − g(a) =
f0(c)
g0(c) không
áp dụng được đối với các hàm số
f(x) = x2, g(x) = x3, −1 ≤ x ≤ 1
26.Chứng minh bất đẳng thức
a) |sin x − sin y| ≤ |x − y| b) a− b
a < lna
b <
a− b
b ,0 < b < a
27 Tìm giới hạn
Trang 6a) lim
x →+∞
q
x+px + √x −√x
b) lim
x →1
x
x− 1 −
1
ln x
c) lim
x →∞
e1x − cosx1
1 −q1 − x12
d) lim
x →0
exsin x − x(1 + x)
x3
e) lim
x →1tanπx
2 ln(2 − x)
f) lim
x →0 1 − atan2x
1
x sin x
g) lim
x →1 −
tanπ2x ln(1 − x)
h) lim
x →0(1 − cos x)tan x
28 Xác định a, b sao cho biểu thức sau đây có giới hạn hữu hạn khi x → 0
f(x) = 1
sin3x − 1
x3 − a
x2 − b x
29 Cho f là một hàm số thực khả vi trên [a, b] và có đạo hàm f00(x) trên (a, b) Chứng minh rằng với mọi x ∈ (a, b) có thể tìm được ít nhất một điểm c ∈ (a, b) sao cho
f(x) − f(a) − f(b) − f(a)
b− a (x − a) =
(x − a)(x − b)
00(c)
30 Khảo sát tính đơn điệu của hàm số
31 Chứng minh bất đẳng thức
a) 2x arctan x ≥ ln 1 + x2 với mọi x ∈ R
b) x − x2
2 ≤ ln(1 + x) ≤ x với mọi x ≥ 0
32 Tìm cực trị của hàm số
a) y = 3x2 + 4x + 4
x2 + x + 1
b) y = x − ln(1 + x)
c) y = 3
p(1 − x)(x − 2)2
d) y = x2
3 + (x − 2)23
33 Dùng phương pháp Newton, tính √6
2 đúng đến 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy
Trang 71.10 Khảo sát hàm số, đường cong
34 Khảo sát hàm số
a) y = 2 − x2
1 + x4
b) y =√3
x3 − x2 − x + 1
c) y = x4 + 8
x3 + 1
d) y = x− 2
√
x2 + 1
e)
x = 2t
1 − t2
y = t
2
1 + t f)
x = 2t − t2
y = 3t − t3 g) r = a + b cos ϕ, (0 < a ≤ b) h) r = √ a
cos 3ϕ,(a > 0)
Trang 8Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định
1 Tính các tích phân
a) R
1 − x12
px√xdx b) R |x2 − 3x + 2|dx
x√
x2 + 1
(x2 − 1)3/2
(x + 2)(x + 5)
(x + a)2(x + b)2 g) R sin x sin(x + y)dx
h) R 1 + sin x
sin2x dx
2 Tính các tích phân
a) R arctan xdx
√
x2 − 5x + 6dx
√
x2 + x + 2
d) R x√
−x2 + 3x − 2dx
(x2+ 2x + 5)2 f) R sinn −1xsin(n + 1)xdx g) R e−2xcos 3xdx
h) R arcsin2xdx
3 Lập công thức truy hồi tính In
a) In = R xnexdx
b) In = R dx
cosnx 2.2 Tích phân xác định
4 Tính các đạo hàm
a) d
dx
y
R
x
dy
y
R
x
dx
x 3
R
x 2
dt
√
1 + t4
Trang 95 Dùng định nghĩa và cách tính tích phân xác định, tìm các giới hạn
a) lim
n →∞
1
nα+ β +
1
nα+ 2β + · · · + 1
nα+ (n − 1)β
,(α, β > 0)
b) lim
n →∞
1
n
r
1 + 1
n +
r
1 + 2
n + · · · +
r
1 + n n
!
6 Tính các giới hạn
a) lim
x →0 +
sin x
R
0
√ tan tdt
tan x
R
0
√ sin tdt
b) lim
x →+∞
x
R
0
(arctan t)2dt
√
x2 + 1
7 Tính các tích phân sau
a)
e
R
1/e
|ln x| (x + 1) dx
b) Re
1
(x ln x)2dx
c)
3π/2
R
0
dx
2 + cos x
d) R3
0
sin2xcos x (1 + tan2x)2dx
e) R3
0
arcsin
r x
1 + xdx f)
π/2
R
0
cosnxcos nxdx
8 Chứng minh rằng nếu f (x) liên tục trên [0, 1] thì
a)
π/2
R
0
f(sin x)dx =
π/2
R
0
f(cos x)dx b) Rπ
0
xf(sin x)dx =
π
R
0
π
2f(sin x)dx.
9 Cho f (x), g(x) là hai hàm số khả tích trên [a, b] Khi đó f2(x), g2(x) và
f(x).g(x) cũng khả tích trên [a, b] Chứng minh bất đẳng thức (với a < b)
b
R
a
f(x)g(x)dx
!2
≤
b
R
a
f2(x)dx
!
b
R
a
g2(x)dx
!
(Bất đẳng thức Cauchy-Schwartz)
2.3 Tích phân suy rộng
10 Xét sự hội tụ và tính (trong trường hợp hội tụ) các tích phân sau
Trang 10a) R0
−∞
xexdx
b) +∞R
0
cos xdx
c) +∞R
−∞
dx (x2 + 1)2
d) R1
0
dx px(1 − x).
11 Xét sự hội tụ của các tích phân sau
a) R1
0
dx
tan x − x
b) R1
0
√
xdx
esin x − 1
c) R1
0
√
xdx
√
1 − x4
d) +∞R
1
ln (1 + x) dx
x
e) +∞R
1
dx
√
x+ x3
f) +∞R
0
x2dx
x4 − x2 + 1
12 Nếu +∞R
0
f(x)dx hội tụ thì có suy ra được f (x) → 0 khi x → +∞ không?
Xét ví dụ +∞R
0
sin x2 dx
13 Cho hàm f (x) liên tục trên [a, +∞) và limx
→+∞f(x) = A 6= 0 Hỏi
+∞
R
a
f(x)dx có hội tụ không
2.4 Ứng dụng của tích phân xác định
14 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
a) Đường parabol y = x2 + 4 và đường thẳng x − y + 4 = 0
b) Parabol bậc ba y = x3 và các đường y = x, y = 2x, (x ≥ 0)
c) Đường tròn x2 + y2 = 2x và parabol y2 = x, (y2 ≤ x)
d) Đường y2 = x2 − x4
15 Tính thể tích của vật thể là phần chung của hai hình trụ x2+ y2 ≤ a2
và y2 + z2 ≤ a2,(a > 0)
16 Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi mặt paraboloit z = 4 − y2, các mặt
Trang 11phẳng tọa độ x = 0, z = 0 và mặt phẳng x = a (a 6= 0).
17 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình giới hạn bởi các đường y = 2x − x2 và y = 0
a) Quanh trục 0x một vòng b) Quanh trục 0y một vòng
18.Tính độ dài đường cong
a) y = lne
x+ 1
ex− 1 khi x biến thiên từ 1 đến 2.
b)
x = a
cos t + ln tan t
2
y = a sin t
khi t biến thiên từ π
3 đến π
2 (a > 0).
19 Tính diện tích mặt tròn xoay tạo nên khi quay các đường sau
a) y = sin x, 0 ≤ x ≤ π2 quay quanh trục 0x
b) y = 1
3(1 − x)3,0 ≤ x ≤ 1 quay quanh trục 0x
Trang 12Chương 3 Hàm số nhiều biến số 3.1 Các khái niệm cơ bản
1 Tìm miền xác định của các hàm số sau
px2 + y2 − 1
b) z = p(x2 + y2 − 1) (4 − x2 − y2)
c) z = arcsin y − 1
x d) z = √
xsin y
2 Tìm các giới hạn nếu có của các hàm số sau
a) f (x, y) = x
2 − y2
x2 + y2, (x → 0, y → 0) b) f (x, y) = sin πx
2x + y, (x → ∞, y → ∞) c) f (x, y) = x3 − y3
x2 + y2, (x → 0, y → 0)
d) f (x, y) = 1 − cospx2 + y2
x2 + y2 , (x → 0, y → 0)
3.2 Đạo hàm riêng và vi phân
3 Tính các đạo hàm riêng của các hàm số sau
a) z = lnx+px2+ y2
b) z = y2sinx
y c) z = arctan
s
x2 − y2
x2 + y2
d) z = xy3,(x > 0)
e) u = xy z
,(x, y, z > 0)
f) u = ex2+y2+z21
4 Khảo sát sự liên tục và sự tồn tại, liên tục của các đạo hàm riêng của hàm số f (x, y) sau
a) f (x, y) =
xarctany
x
2
, nếu x 6= 0,
Trang 13b) f (x, y) =
xsin y − y sin x
x2 + y2 , nếu (x, y) 6= (0, 0),
5 Giả sử z = yf (x2− y2), ở đây f là hàm số khả vi Chứng minh rằng đối với hàm số z hệ thức sau luôn thỏa mãn
1
xzx
0 + 1
yzy
0 = z
y2
6 Tìm đạo hàm riêng các hàm số hợp sau đây
a) z = eu 2
−2v 2
, u = cos x, v = px2 + y2
b) z = ln u2 + v2 , u = xy, v = x
y c) z = arcsin (x − y) , x = 3t, y = 4t3
7 Tìm vi phân toàn phần của các hàm số
a) z = sin(x2 + y2)
b) z = ln tany
x
c) z = arctan x+ y
x− y d) u = xy 2 z
8 Tính gần đúng
a) A = 3
q
(1, 02)2 + (0, 05)2 b) B = ln √3
1, 03 +√4
0, 98 − 1
9 Tìm đạo hàm, đạo hàm riêng của các hàm số ẩn xác định bởi các phương trình sau
a) x3y − y3x = a4, tính y0
b) x + y + z = ez, tính zx 0, zy 0
c) arctanx+ y
a, tính y0
d) x3 + y3 + z3 − 3xyz = 0, tính zx 0, zy0
Trang 1410 Cho u = x+ z
y + z, tính ux 0, uy 0 biết rằng z là hàm số ẩn của x, y xác định bởi phương trình zex = xex+ yey
11 Tìm đạo hàm của hàm số ẩn y(x), z(x) xác định bởi hệ
x+ y + z = 0
x2 + y2 + z2 = 1
12 Phương trình z2+ 2
x = py2 − z2, xác định hàm ẩn z = z(x, y) Chứng minh rằng
x2zx 0+ 1
yzy
0 = 1
z.
13 Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số sau
a) z = 1
3
q
(x2 + y2)3 b) z = x2ln(x + y) c) z = arctan y
x 3.3 Cực trị của hàm số nhiều biến số
14 Tính vi phân cấp hai của các hàm số sau
2(x2 + y2)
15 Tìm cực trị của các hàm số sau
a) z = x2 + xy + y2 + x − y + 1
b) z = x + y − xey
c) z = x2 + y2 − e−(x 2
+y 2
)
d) z = 2x4 + y4 − x2 − 2y2
16 Tìm cực trị có điều kiện
a) z = 1
x + 1
y với điều kiện 1
x2 + 1
y2 = 1
a2
b) z = xy với điều kiện x + y = 1
17 Tính giá trị lớn nhất và bé nhất của các hàm số
Trang 15a) z = x2y(4 − x − y) trong hình tam giác giới hạn bởi các đường thẳng
x = 0, y = 0, x + y = 6
b) z = sin x+sin y +sin(x+y) trong hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng x = 0, x = π
2, y = 0, y =
π
2
... thực n lẻ25 Giải thích công thức Cauchy dạng f(b) − f(a)
g(b) − g(a) =
f0(c)
g0(c) không
áp dụng hàm số
f(x)