1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương môn giải tích 1 – MI1112 GT1 2017

11 473 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 106,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng bất kỳ hàm số fx nào xác định trong một khoảng đối xứng −a, a, a > 0 cũng đều biểu diễn được duy nhất dưới dạng tổng của một hàm số chẵn với một hàm số lẻ.. Giới hạn hàm

Trang 1

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học

ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP GIẢI TÍCH I - TỪ K62

1) Kiểm tra giữa kỳ hệ số 0.3: Tự luận, 60 phút

Nội dung: Chương 1, đến hết mục 1.8, Các định lý về hàm khả vi và ứng dụng

2) Thi cuối kỳ hệ số 0.7: Tự luận, 90 phút

Chương 1 Phép tính vi phân hàm một biến số 1.1-1.3 Dãy số, hàm số

1 Tìm tập xác định của các hàm số

a) y =plog(tan x)4

b) y = arcsin 2x

1 + x c) y =

x sin πx

d) y = arccos (sin x) e) y = arcsin(sin x) f) y = sin(arcsin x)

2 Chứng minh các đẳng thức sau

a) sinh(−x) = − sinh x,

b) cosh(−x) = − cosh(x),

c) cosh2x− sinh2x = 1,

d) sinh(x + y) = sinh x cosh y + cosh x sinh y,

e) cosh(x + y) = cosh x cosh y + sinh x sinh y,

f) sinh 2x = 2 sinh x cosh x,

Trang 2

g) cosh 2x = cosh2x+ sinh2x.

3 Tìm miền giá trị của hàm số

a) y = lg (1 − 2 cos x)

b) y = arcsinlg x

10



c) y = arctan(sin x) d) y = arctan(ex)

4 Tìm f(x) biết

a) f



x+ 1

x



= x2 + 1

 x

1 + x



= x2

5 Tìm hàm ngược của hàm số

a) y = 2x + 3 b) y = 1 − x

2(e

x

− e−x)

6 Xét tính chẵn lẻ của hàm số

a) f(x) = ax+ a−x(a > 0)

b) f(x) = ln x +√

1 + x2

c) f(x) = sin x + cos x d) f(x) = arcsin x

7 Chứng minh rằng bất kỳ hàm số f(x) nào xác định trong một khoảng đối xứng (−a, a), (a > 0) cũng đều biểu diễn được duy nhất dưới dạng tổng của một hàm số chẵn với một hàm số lẻ

8 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của hàm số sau (nếu có)

a) f(x) = A cos λx + B sin λx

b) f(x) = sin(x2)

c) f(x) = sin x +1

2sin 2x +

1

3sin 3x

d) f(x) = cos2x e) f(x) = cos x + cos x√

2 f) f(x) = sin x + sin x√

2

1.4-1.5 Giới hạn hàm số

9 Tìm giới hạn

Trang 3

a) lim

x →1

x100 − 2x + 1

(xn

− an

) − nan −1(x − a)

n∈ N

10 Tìm giới hạn

a) lim

x →+∞

q

x+px + √x

x+ 1 b) lim

x →+∞

3

x3 + x2 − 1 − x

c) lim

x →0

m

1 + αx − √n

1 + βx x

d) lim

x →0

m

1 + αx√n

1 + βx − 1

11 Tìm giới hạn

a) lim

x →a

sin x − sin a

x− a b) lim

x →+∞ sin√

x+ 1 − sin√x

c) lim

x →0

√ cos x −√3

cos x sin2x

d) lim

x →0

1 − cos x cos 2x cos 3x

12 Tìm giới hạn

a) lim

x →∞

 x2 − 1

x2 + 1

x−1x+1

b) lim

x →0 +(cos√

x)1x

c) lim

x →∞[sin (ln (x + 1)) − sin (ln x)]

d) lim

n →∞n2(√n

x− n+1√

x) , x > 0

13 Khi x → 0+ cặp VCB sau có tương đương không?

α(x) =

q

x+ √

x và β(x) = esin x

− cos x

1.6 Hàm số liên tục

14 Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0

a) f(x) =

1 − cos x

x2 , nếu x 6= 0,

Trang 4

b) g(x) =

ax2 + bx + 1, nếu x ≥ 0,

acos x + b sin x, nếu x < 0

15 Điểm x = 0 là điểm gián đoạn loại gì của hàm số

1 − 2cot x b) y = sin

1 x

ax

− ebx

(a 6= b) 1.7 Đạo hàm và vi phân

16 Tìm đạo hàm của hàm số

f(x) =

1 − x, nếu x < 1, (1 − x)(2 − x), nếu 1 ≤ x ≤ 2,

x− 2, nếu x > 2

17 Với điều kiện nào thì hàm số

f(x) =

xnsin 1

x, nếu x 6= 0,

(n ∈ Z)

a) Liên tục tại x = 0

b) Khả vi tại x = 0

c) Có đạo hàm liên tục tại x = 0

18 Chứng minh rằng hàm số f(x) = |x − a|ϕ(x), trong đó ϕ(x) là một hàm số liên tục và ϕ(a) 6= 0, không khả vi tại điểm x = a

19 Tìm vi phân của hàm số

a) y = 1

a arctanx

a,(a 6= 0) b) y = arcsinx

a,(a 6= 0)

c) y = 1

2aln

x− a

x+ a

,(a 6= 0) d) y = ln

x+√

x2 + a

Trang 5

20 Tìm

a) d

d(x2)

 sin x

x



b) d(sin x)

d(x3) x

3 − 2x6 − x9

21 Tính gần đúng giá trị của biểu thức

a) log 11

b) r 2 − 0.027

2 + 0.02

22 Tìm đạo hàm cấp cao của hàm số

a) y = x

2

1 − x, tính y

(8)

b) y = √1 + x

1 − x, tính y

(100)

c) y = x

2

1 − x, tính y

(8)

d) y = x2sin x, tính y(50)

23 Tính đạo hàm cấp n của hàm số

a) y = x

x2 − 1

x2 − 3x + 2

c) y = √3 x

1 + x d) y = eaxsin(bx + c)

1.8 Các định lý về hàm khả vi và ứng dụng

24 Chứng minh rằng phương trình xn + px + q = 0 với n nguyên dương không thể có quá 2 nghiệm thực nếu n chẵn, không có quá 3 nghiệm thực nếu n lẻ

25 Giải thích tại sao công thức Cauchy dạng f(b) − f(a)

g(b) − g(a) =

f′(c)

g′(c) không

áp dụng được đối với các hàm số

f(x) = x2, g(x) = x3, −1 ≤ x ≤ 1

26.Chứng minh bất đẳng thức

a) |sin x − sin y| ≤ |x − y| b) a− b

a < lna

b <

a− b

b ,0 < b < a

27 Tìm giới hạn

Trang 6

a) lim

x →+∞

q

x+px + √x −√x



b) lim

x →1



x

x− 1 −

1

ln x



c) lim

x →∞

e1x − cos1x

1 −q1 − x12

d) lim

x →0

exsin x − x(1 + x)

x3

e) lim

x →1tan πx

2 ln(2 − x)

f) lim

x →0 1 − atan2x

1

x sin x

g) lim

x →1 −

tan π2x ln(1 − x)

h) lim

x →0(1 − cos x)tan x

28 Xác định a, b sao cho biểu thức sau đây có giới hạn hữu hạn khi x → 0

f(x) = 1

sin3x − x13 − xa2 − xb

29 Cho f là một hàm số thực khả vi trên [a, b] và có đạo hàm f′′(x) trên (a, b) Chứng minh rằng với mọi x ∈ (a, b) có thể tìm được ít nhất một điểm c ∈ (a, b) sao cho

f(x) − f(a) − f(b) − f(a)

b− a (x − a) =

(x − a)(x − b)

′′(c)

30 Khảo sát tính đơn điệu của hàm số

31 Chứng minh bất đẳng thức

a) 2x arctan x ≥ ln 1 + x2 với mọi x ∈ R

b) x − x2

2 ≤ ln(1 + x) ≤ x với mọi x ≥ 0

32 Tìm cực trị của hàm số

a) y = 3x2 + 4x + 4

x2 + x + 1

b) y = x − ln(1 + x)

c) y = 3

p(1 − x)(x − 2)2

d) y = x2

3 + (x − 2)23

Trang 7

1.9 Giới thiệu các loại đường cong

34 Khảo sát hàm số

a) y = 2 − x2

1 + x4

b) y =√3

x3 − x2 − x + 1

c) y = x4 + 8

x3 + 1

d) y = x− 2

x2 + 1

e)

x = 2t

1 − t2

y = t

2

1 + t f)

x = 2t − t2

y = 3t − t3 g) r = a + b cos ϕ, (0 < a ≤ b) h) r = √ a

cos 3ϕ,(a > 0)

Trang 8

Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định

1 Tính các tích phân

a) R



1 − x12

 px√xdx b) R |x2 − 3x + 2|dx

x√

x2 + 1

(x2 − 1)3/2

(x + 2)(x + 5)

(x + a)2(x + b)2 g) R sin x sin(x + y)dx

h) R 1 + sin x

sin2x dx

2 Tính các tích phân

a) R arctan xdx

b) R x+ 2

x2 − 5x + 6dx

x2 + x + 2

d) R x√

−x2 + 3x − 2dx

(x2 + 2x + 5)2 f) R sinn −1xsin(n + 1)xdx g) R e−2xcos 3xdx

h) R arcsin2xdx

3 Lập công thức truy hồi tính In

a) In = R xnexdx

b) In = R dx

cosnx 2.2 Tích phân xác định

4 Tính các đạo hàm

a) d

dx

y

R

x

dy

y

R

x

dx

x 3

R

x 2

dt

1 + t4

Trang 9

5 Dùng định nghĩa và cách tính tích phân xác định, tìm các giới hạn

a) lim

n →∞



1

nα+ β +

1

nα+ 2β + · · · + 1

nα+ (n − 1)β

 ,(α, β > 0)

b) lim

n →∞

1

n

r

1 + 1

n +

r

1 + 2

n + · · · +

r

1 + n n

!

6 Tính các giới hạn

a) lim

x →0 +

sin x

R

0

√ tan tdt

tan x

R

0

√ sin tdt

b) lim

x →+∞

x

R

0

(arctan t)2dt

x2 + 1

7 Tính các tích phân sau

a) Re

1

e

|ln x| (x + 1) dx

b)

e

R

1

(x ln x)2dx

c)

3π/2

R

0

dx

2 + cos x

d) R3

0

sin2xcos x (1 + tan2x)2dx

e) R3

0

arcsin

r x

1 + xdx f)

π/2

R

0

cosnxcos nxdx

8 Chứng minh rằng nếu f(x) liên tục trên [0, 1] thì

a)

π/2

R

0

f(sin x)dx =

π/2

R

0

f(cos x)dx b) Rπ

0

xf(sin x)dx =

π

R

0

π

2f(sin x)dx.

9 Cho f(x), g(x) là hai hàm số khả tích trên [a, b] Khi đó f2(x), g2(x) và

f(x).g(x) cũng khả tích trên [a, b] Chứng minh bất đẳng thức (với a < b)

b

R

a

f(x)g(x)dx

!2

b

R

a

f2(x)dx

!

b

R

a

g2(x)dx

!

(Bất đẳng thức Cauchy-Schwartz)

2.3 Tích phân suy rộng

10 Xét sự hội tụ và tính (trong trường hợp hội tụ) các tích phân sau

Trang 10

a) R0

−∞

xexdx

b) +∞R

0

cos xdx

c) +∞R

−∞

dx (x2 + 1)2

d) R1

0

dx px(1 − x).

11 Xét sự hội tụ của các tích phân sau

a) R1

0

dx

tan x − x

b) R1

0

xdx

esin x − 1

c) R1

0

xdx

1 − x4

d) +∞R

1

ln (1 + x) dx

x

e) +∞R

1

dx

x+ x3

f) +∞R

0

x2dx

x4 − x2 + 1

12 Nếu +∞R

0

f(x)dx hội tụ thì có suy ra được f (x) → 0 khi x → +∞ không?

Xét ví dụ +∞R

0

sin x2 dx

13 Cho hàm f(x) liên tục trên [a, +∞) và limx

→+∞f(x) = A 6= 0 Hỏi

+∞

R

a

f(x)dx có hội tụ không

2.4 Ứng dụng của tích phân xác định

14 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

a) Đường parabol y = x2 + 4 và đường thẳng x − y + 4 = 0

b) Parabol bậc ba y = x3 và các đường y = x, y = 2x, (x ≥ 0)

c) Đường tròn x2 + y2 = 2x và parabol y2 = x, (y2 ≤ x)

d) Đường y2 = x2 − x4

15 Tính thể tích của vật thể là phần chung của hai hình trụ x2 + y2 ≤ a2

và y2 + z2 ≤ a2,(a > 0)

16 Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi mặt paraboloit z = 4 − y2, các mặt

Trang 11

phẳng tọa độ x = 0, z = 0 và mặt phẳng x = a (a 6= 0).

17 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình giới hạn bởi các đường y = 2x − x2 và y = 0

a) Quanh trục 0x một vòng b) Quanh trục 0y một vòng

18.Tính độ dài đường cong

a) y = lne

x+ 1

ex− 1 khi x biến thiên từ 1 đến 2.

b)

x= a

 cos t + ln tan t

2



y = a sin t

khi t biến thiên từ π

3 đến π

2 (a > 0).

19 Tính diện tích mặt tròn xoay tạo nên khi quay các đường sau

a) y = sin x, 0 ≤ x ≤ π2 quay quanh trục 0x

b) y = 1

3(1 − x)3,0 ≤ x ≤ 1 quay quanh trục 0x

... class="page_container" data-page="8">

Chương Phép tính tích phân hàm biến số 2 .1 Tích phân bất định

1 Tính tích phân

a) R



1 − x1< /sup>2

 px√xdx b)...

dx (x2 + 1) 2

d) R1< /sup>

0

dx px (1 − x).

11 Xét hội tụ tích phân sau

a) R1< /sup>

0...

2.3 Tích phân suy rộng

10 Xét hội tụ tính (trong trường hợp hội tụ) tích phân sau

Trang 10

a)

Ngày đăng: 08/09/2017, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

15. Tính thể tích của vật thể là phần chung của hai hình trụ x2 2≤ a2 vày2 +z2 ≤a2,(a &gt;0). - Đề cương môn giải tích 1 – MI1112 GT1 2017
15. Tính thể tích của vật thể là phần chung của hai hình trụ x2 2≤ a2 vày2 +z2 ≤a2,(a &gt;0) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w