1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng dinh dưỡng an toàn vệ sinh thực phẩm dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú đh y tế công cộng

37 343 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU• Phân tích được đặc điểm và nhu cầu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai và nuôi con bú.. Tầm quan trọng của dinh dưỡng cho PN mang thaiSDD LBW Trẻ chậm phát triển thể chất và trí tu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 2

MỤC TIÊU

• Phân tích được đặc điểm và nhu cầu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai và nuôi con bú.

• Trình bày được chế độ ăn và cách chăm sóc và phụ nữ mang thai và nuôi con bú.

Trang 3

TẦM QUAN TRỌNG CỦA DINH DƯỠNG

Trang 4

Tầm quan trọng của dinh dưỡng cho PN mang thai

SDD

LBW

Trẻ chậm phát triển thể chất và trí tuệ

Tăng TỬ

Thiếu vitamin A

Acid Folic

Tật ống thần kinh

Thiếu kẽm

Bào thai chậm phát triển

Thiếu máu

LBW Tai biến sản khoa

Tăng nguy cơ

bênh tật

Giảm khả năng học tâp, lao động

Trang 5

Những nguyên nhân của cân nặng sơ sinh thấp (IUGR)

•Dinh dưỡng của bà mẹ trong thời kỳ mang thai

•Mang thai ở độ tuổi thanh thiếu niên

• Hút thuốc lá và uống rượu

•Cân nặng và chiều cao trước khi mang thai

•Khoảng cách sinh ngắn

•Sốt rét

• Tăng cân thấp trong thời kỳ mang thai

Trang 6

THỰC TRẠNG DINH DƯỠNG LỨA TUỔI SINH ĐẺ VÀ PNMT

Trang 7

Province Child<5yea

r olds (n=1775)

Pregnant

women (n=1120)

Trang 10

Nothern East

0.9

Nothwest

1.2

Nothen center

4.4

Southen center

BMI>25 BMI 18.5-25 BMI<18.5

CED

100%

Trang 11

ĐẶC ĐiỂM CƠ THỂ PN

Trang 14

BMI Cânnặngtăngthêm(kg)

Bìnhthường(BMI19.8-26.0) 11.5-16 Cao(BMI>26.0-29.0) 7-11.5

Tăng cân thích hợp của bà mẹ là cần thiết trong suốtthời kỳ mang thai để đảm bảo sự phát triển đầy đủcủa bào thai

Cân nặng khuyến nghị:

Nguồn Hội Y khoa của Mỹ

Trang 15

Cân nặng sơ sinh

•Cân nặng sơ sinh: Chỉ số tốt nhất của tình trạngdinh dưỡng và sức khoẻ của trẻ

•Cân nặng bình thường : 2.5 – 4.2kg

•Cân nặng sơ sinh thấp: <2.5kg

•Cân nặng sơ sinh thấp phổ biến ở những nước

đang phát triển và ở những bà mẹ thanh thiếu niên

Trang 16

NHU CẦU DINH DƯỠNG

Trang 17

Đèitượng NL

Kcal g/dPr mg/dCa mg/dFe Vit.AgRE

/d

Vit.Cmg/d

Trang 18

• Tăng cường chất khoáng: Canxi - Sắt - Kẽm

• Tăng cường vitamin

Vitamin C: tăng đề kháng, tăng hấp thu sắt

Trang 19

đường Cungcấpnănglượnghàngngày Bánhmì,ngũcốc,khoaitây,hoaquả,rau,mìCalcium Làmchorăngvàxươngchắc,

khoẻ,chốngcocơ,chứcnăng thầnkinh

Sữa,bơ,cáăncảxương

Iron Tạohồngcầu(phòngchống

thiếumáu) Thịtnạc,tăngcườngsắtvàothựcphẩm VitaminA TốtchoTBvõngmạcmắt,da,

pháttriểnxương Càrốt,rauláxanhthẫm,khoailang VitaminC Tốtchorăng,lợi,xương,hỗtrợ

quátrìnhhấpthusắt Cam,quýt,cảixanh,càchua,nướcquảép

Vai trò của một số chất dinh dưỡng trong quá trình

mang thai

Trang 20

Vai trò của một số chất dinh dưỡng trong quá trình

bổ sung Vit B12) Sữa, các sản phẩm của sữa, ngũ cốc

Lá rau xanh, quả vàng sẫm,

đỗ, đậu hà lan, các loại hạt Thịt, sữa và các sản phẩm của sữa, các loại hạt, dầu thực vật (chất béo chiếm khoảng 30% tổng năng lượng)

Trang 21

Nhu cầu sắt trong thời kỳ mang thai

Nhu cầu trong suốt:

3 tháng đầu (0 đến 12 tuần): rất nhỏ

3 tháng tiếp theo (13 đến 24 tuần):tăng thêm

3 tháng cuối (25 tuần đến khi sinh): cao nhất

Những bà mẹ mang thai bị thiếu máu do thiếu sắt

ở những phụ nữ có lượng sắt dự trữ thấp- tăng

nguy cơ bị LBW và tử vong trước khi sinh

Khuyến nghị: 27mg mỗi ngày (+9mg ở những phụ

nữ mang thai)

Trang 22

Thanh thiếu niên

Thơ ấu Mới đẻ

Tuổi (năm)

Trang 23

Chương trình bổ sung viên Fe cho

• Liều dùng

• Giám sát

Trang 24

Chức năng của Canxi

(Lấy từ Insel, Turner & Ross, 2001, trang 419)

thần kinh

Đông máu

Co cơ

Chuyển hóa tế bào

chìa khóa của s

Hình 11.18 Chức năng của Canxi: Canxi là thành phần quan trọng của nhiều quá trình tế bào hơn nữa nó là đóng vai trò là

Hình 11.18 ự khoáng hóa xương

Trang 25

Nguồn thực phẩm chứa Canxi

(Từ FoodWorks)

mg calcium

Toàn bộ sữa (1 cốc)

Hi lo (1 cốc)

Thêm vào canxi (1 cốc)

Pho mát, pho mát dày (40g)

Sữa chua, ít béo, hoa quả (200 g)

Trang 26

Sự sẵn có của Canxi từ các loại thực phẩm khác nhau

Súp lơ, cải xoong, cải bruxen, củ cải Thụy Điển, cải xoăn, mù tạc xanh, bông

Trang 27

•K ích th ích hoạt động của khoảng 100

enzim Cần thiết cho tổng hợp DNA và RNA

•Cần cho hệ thông miễn dịch khoẻ mạnh;

•Cần cho các sự lành của vết thương;

•Giúp duy trì các giác quan nếm và ngửi; và

•Cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển bình thường trong suốt thời kỳ mang thai, thơ ấu, và thanh thiếu niên

Trang 28

Hoạt động của

Chức năng của kẽm

Tăng trưởng tế

bào

Chức năng miễn

dịch

Chức năng của Kẽm trong cơ thể

Khả năng sinh sản

Sinh sản

Tái tạo tế bào

Hoạt động của hocmon

Trưởng thành

về sinh lý

Nhìn ban đêm

Biểu hiện giới

tính

Chuyển hoá protein

Chuyển hoá lipid

Trang 29

Nguồn bổ sung và khuyến nghị chế độ ăn

•Có nhiều trong: con hàu, thịt đỏ, đậu, ngũ cốc

Trang 30

Bổ sung kẽm

Các dạng khác nhau:

•Kẽm axetat, kẽm gluconate, hoặc kẽm sunphát

•Bổ sung kẽm được sử dụng trong lành vết

thương và cải thiện tiêu chảy cấp trong suy dinhdưỡng ở trẻ em (4mg lên đến 40mg mỗi ngày),loét dạ dày

[Nguồn: MedlinePlus – US NIH]

Trang 31

CHĂM SÓC PNMT VÀ NUÔI CON BÚ

Trang 32

Chăm sóc bà mẹ khi có thai

• Khám thai:

– Khám thai đúng và đủ– Nội dung khám thai

Tiêm phòng uốn ván Dinh dưỡng hợp lý Gia đình, xã hội quan tâm

Trang 33

Những tác động sinh lý học của thời kỳ mang thai

Buồn nôn và nôn: không chữa.

Giải pháp :

•Ăn nhiều bữa nhỏ

•Uống trong giữa các bữa ăn hơn là trong bữa ăn để

Trang 34

Chứng ợ hơi

•Phổ biến trong suốt thời kỳ mang thai do

nhiều áp suất trong bụng

•Nên:

– Thường xuyên ăn các bữa ăn nhỏ

•Tránh

– Ăn lúc tối khuya

– Cúi xuống, nâng lên hay hay nằm xuống sau bữa ăn

– Tiêu thụ quá nhiều chè hoặc cà phê.

Trang 35

Những yếu tố lối sống

•Uống rượu

•Hút thuốc

•Tập thể dục: tập thể dục vừa phải trong suốt thời

kỳ mang thai được khuyến nghị

Lợi ích: giảm tăng thêm chất béo, giảm nguy cơ đái tháo đường,duy trì tập erobic thích hợp, lao động ngắn, đẻ nhanh và ít can thiệp bằng phẫu thuật

Trang 36

Chăm sóc bà mẹ nuôi con bú

Trang 37

Vệ sinh, lao động, nghỉ ngơi

Ngày đăng: 08/09/2017, 15:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 11.18 Chức năng của Canxi: Canxi là thành phần quan trọng của nhiều quá trình tế bào hơn nữa nó là đóng vai trò là - Bài giảng dinh dưỡng an toàn vệ sinh thực phẩm dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú   đh y tế công cộng
Hình 11.18 Chức năng của Canxi: Canxi là thành phần quan trọng của nhiều quá trình tế bào hơn nữa nó là đóng vai trò là (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w