Viện trưởng LƯU HỒNG TRƯỜNG SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUÃNG NGÃI CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆN SINH THÁI HỌC MIỀN NAM ĐỀ TÀI QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC TỈNH QUẢNG NG
Trang 1ĐỀ TÀI QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2020 VÀ
ĐỊNH HƯỚNG ĐE ́N NĂM 2030 BÁO CÁO TỔNG HỢP
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆN SINH THÁI HỌC MIỀN NAM
QUẢNG NGÃI, THÁNG 09/2016
Trang 2Viện trưởng
LƯU HỒNG TRƯỜNG
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUÃNG NGÃI
CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆN SINH THÁI HỌC MIỀN NAM
ĐỀ TÀI QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2020 VÀ
ĐỊNH HƯỚNG ĐE ́N NĂM 2030 BÁO CÁO TỔNG HỢP
QUẢNG NGÃI, THÁNG 09/2016
Trang 3Quảng Ngãi, tháng 09/ 2016
BÁO CÁO TỔNG HỢP
Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Đề t{i “Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020 và định hướng đén na m 2030” do TS Vũ Ngọc Long chủ trì
Trích dẫn: Vũ Ngọc Long & nnk 2016 Báo cáo tổng hợp Đề t{i “Quy hoạch bảo
tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020 và định hướng đén na m 2030” Viện Sinh thái học Miền Nam
Ảnh bìa: Vượn má vàng - Nomascus gabriellae
Trang 4Rùa Trung bộ
(Mauremys annamensis)
Lời nói đầu
Kế hoạch h{nh động đa dạng sinh học
của Việt Nam, một chính s|ch nền tảng đầu tiên có liên quan đến việc bảo vệ v{ ph|t triển rừng đ~ được x}y dựng rất sớm từ cuối năm 1995 Khi đó, c|c chương trình khai hoang l{m kinh tế vừa kịp ổn định cuộc sống trên những vùng đất mới thì cũng l{ lúc phong tr{o di cư tự do từ phía Bắc tr{n xuống T}y Nguyên ồ ạt như nước lũ Những c|nh rừng gi{ nguyên sinh bạt ng{n của Trường Sơn lại oằn mình g|nh chịu sức ép
về d}n số v{ xóa đói giảm nghèo Đến nay, sau hơn 20 năm của bản Kế hoạch h{nh động ĐDSH đầu tiên, Việt Nam đ~ đạt được một số th{nh quả quan trọng Luật ĐDSH đ~ ra đời ng{y 13/11/2008 l{ khung luật đầu tiên của Việt Nam quy định về bảo tồn ĐDSH v{ ph|t triển bền vững; quy định về quyền v{ nghĩa vụ của
tổ chức, hộ gia đình, c| nh}n tham gia bảo vệ v{ ph|t triển rừng với c|ch tiếp cận mới kết hợp giữa bảo tồn v{ ph|t triển
Việt Nam đ~ quy hoạch và thành lập được 164 khu bảo tồn thiên nhiên và rừng đặc dụng, trong đó có 31 vườn quốc gia, 58 khu dự trữ thiên nhiên, 11 khu bảo tồn loài và sinh cảnh, 45 khu bảo vệ cảnh quan và 20 khu rừng thực nghiệm nghiên cứu khoa học với tổng diện tích gần 2,2 triệu ha Dự kiến đến năm 2020 hệ thống bảo tồn này sẽ mở rộng đến 2,4 triệu ha với 176 khu BTTN
Thế nhưng, ph|t triển kinh tế v{ những sự ho|n đổi về môi trường cũng đ~ phải trả gi| đắt Trong những năm gần đ}y, chúng ta đ~ sửng sốt v{ đ{nh chấp nhận sự thật l{ Rừng không còn l{ ngôi nh{ bình yên cho tất cả c|c lo{i Danh s|ch c|c lo{i động, thực vật bị đe dọa to{n cầu ở Việt Nam ng{y c{ng d{i hơn Môi trường sống nếu bị ph| hủy còn có cơ hội phục hồi, nhưng một khi c|c lo{i động, thực vật biến mất khỏi tự nhiên, nguồn gen sẽ không được lưu giữ, đó l{ sự ra đi vĩnh viễn
Trang 5Tại Quảng Ngãi, loài Rùa Trung Bộ hay còn gọi là Rùa của người Nam
(Mauremys annamensis) l{ lo{i rùa đặc hữu, chỉ phân bố ở những vùng đất ướt
ven các con suối nhỏ chạy quanh vùng gò đồi của một số tỉnh Miền Trung Việt Nam Mới đ}y, cũng chỉ 5-7 năm thôi, lo{i rùa n{y còn tự do kiếm ăn nhởn nhơ
ngoài ruộng lúa huyện Bình Sơn Quảng Ngãi “bò lúc nhúc nhưng người d}n c|c x~
Bình Khương, Bình Minh (Bình Sơn) chẳng bận t}m” Mà nay, quần thể loài rùa
Trung Bộ trong tự nhiên đ~ gần như biến mất bởi nạn săn bắt quá mức Nay giá 1 con Rùa Trung bộ ngoài thị trường lên đến cả 100 triệu đồng Người người đổ xô
về Hố Đ|, Đập Đức An, đi săn lùng Rùa Trung bộ ở xã Bình Khương, Bình Minh để cầu mong gặp may được hết nghèo Đó cũng chính là nguyên nhân đ~ xô đẩy loài Rùa Trung bộ Bình Sơn đang đi đến bờ vực sự tuyệt chủng
Chính phủ Việt Nam, cũng như Quảng Ng~i có một hệ thống văn bản ph|p luật nghiêm khắc v{ ho{n chỉnh để bảo vệ môi trường tự nhiên Nhưng, khi tổ chức thực hiện thì phải nói thật l{ vẫn còn mang tính hình thức, kém hiệu quả
Quảng Ng~i còn hơn 109,640.00 ha rừng tự nhiên (chiếm hơn 35 % diện tích rừng) trong tỉnh Nhưng có thể chúng ta sẽ vĩnh viễn không bao giờ nhìn thấy lo{i Rùa Trung bộ nổi tiếng trên chính đất Bình Sơn, quê hương của chúng
Việt Nam hiện nay đang trải qua cuộc cải c|ch kinh tế lần thứ hai sau công cuộc đổi mới từ giữa những năm 80 của thế kỷ trước Trước tình trạng suy giảm
đa dạng sinh học, chiến lược quốc gia về bảo tồn ĐDSH đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đ~ x|c định c|c mục tiêu, nhiệm vụ cho công t|c bảo tồn v{ sử dụng bền vững ĐDSH phù hợp với thời kỳ mới Đ~ đến lúc, cần phải thay đổi th|i
độ, h{nh vi ứng xử đối với t{i nguyên ĐDSH v{ tăng cường sự tham gia của cộng đồng Quảng Ng~i cũng chính l{ nơi đang phải hứng chịu những t|c động xấu nhất của Biến đổi khí hậu Kế hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học v{ t{i nguyên tự nhiên chính l{ chìa khóa để cho việc sử dụng bền vững v{ chia sẻ công bằng lợi ích từ c|c hệ sinh th|i góp phần ph|t triển Quảng Ng~i theo định hướng nền kinh tế xanh, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu v{ suy tho|i môi trường
Tp Hồ Chí Minh, ng{y 19 th|ng 9 năm 2016
Thay mặt những người thực hiện
TS Vũ Ngọc Long
Trang 6DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA CHÍNH
STT Tên người tham gia Học hàm, học vị Đơn vị
01 Lưu Hồng Trường Tiến Sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
02 Ho{ng Minh Đức Tiến sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
03 Trần Văn Bằng Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
04 Dương Thị Nguyên Hà Tiến sĩ Trường đại học Quy Nhơn
05 Nguyễn Lê Xuân Bách Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
06 Nguyễn Quốc Đạt Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
07 Huỳnh Quang Thiện Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
08 Nguyễn Trần Quốc Trung Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
09 Nguyễn Phương Thảo Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
10 Ngô Thị Thùy Dung Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
11 Đinh Nhật Lâm Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
13 Tô Văn Quang Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
14 Nguyễn Thành Trung Cử nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
15 L}m Đình Uy Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
16 Nguyễn Minh Quốc Thạc sĩ Viện Sinh thái học Miền Nam
17 Nguyễn Tuấn Anh Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
18 Đỗ Quốc Cường Cử Nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
19 Phạm Anh Đức Tiến sĩ Trường Đại học Tôn Đức Thắng
20 Phạm Văn Miên Cử nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
21 NguyễnThanh Mai Cử nhân Viện Sinh thái học Miền Nam
Trang 7MỤC LỤC
DANH LỤC HÌNH xv
DANH LỤC BẢNG xvi
1 GIỚI THIỆU 1
1.1 Nhu cầu v{ tính cần thiết 1
1.2 Căn cứ Ph|p lý 4
1.2.1 Những căn cứ ph|p lý quan trọng, hướng dẫn chung trong phạm vi của cả nước: 4
1.2.2 Những căn cứ ph|p lý, hướng dẫn quan trọng trong phạm vi Quảng Ng~i: 8
1.3 Sản phẩm của Nhiệm vụ: 14
1.3.1 Tên nhiệm vụ: 14
1.3.2 Nội dung nhiệm vụ: 14
2 TỔNG QUAN DỰ ÁN 15
2.1 Thông tin chung 15
2.1.1 Tên dự |n 15
2.1.2 Cơ quan chủ quản 15
2.1.3 Cơ quan chủ trì 15
2.1.4 Cơ quan tư vấn 15
2.1.5 C|c cơ quan quản lý ứng dụng kết quả của dự |n 15
2.2 Mục tiêu dự |n 15
2.2.1 Mục tiêu tổng qu|t: 15
2.2.2 Mục tiêu cụ thể: 16
2.3 Nội dung thực hiện chính 16
2.4 Phương ph|p nghiên cứu 17
2.4.1 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ Thú 17
2.4.2 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ côn trùng 19
2.4.3 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ bò s|t lưỡng cư 20
2.4.4 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ Chim 21
2.4.5 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ c| 22
2.4.6 Phương ph|p khảo s|t khu hệ thực vật 23
2.4.7 Phương ph|p khảo s|t khu hệ nấm 25
2.4.8 Phương ph|p khảo s|t phiêu sinh động thực vật 26
PHẦN I: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI; HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO TỒN 27
3 ĐA ̣C ĐIẺM TỰ NHIE N, KINH TẾ- XÃ HỘI 27
Trang 83.1 Tổng quan điều kiện tự nhiên 27
3.1.1 Vị trí địa lí, địa hình, thổ nhưỡng 27
3.1.2 T{i nguyên rừng, thảm thực vật 31
3.1.3 Đặc điểm khí hậu 32
3.1.4 Mạng lưới sông ngòi 34
3.2 Đặc điểm về kinh tế x~ hội tỉnh Quảng Ng~i 36
3.2.1 Tóm tắt kết quả chương trình Ph|t triển nông nghiệp, x}y dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011 - 2015 36
3.2.2 Tóm tắt Kết quả chương trình trọng t}m - Ph|t triển kinh tế - x~ hội, giảm nghèo nhanh v{ bền vững ở 06 huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015; 41
4 HIỆN TRẠNG CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN VÀ PHÂN VÙNG SINH THÁI 48
4.1 Hiện trạng c|c hệ sinh th|i tự nhiên 48
4.1.1 C|c hệ sinh th|i trên cạn 48
4.1.2 C|c hệ sinh th|i thủy vực nước ngọt 49
4.1.3 C|c hệ sinh th|i biển 50
4.2 Ph}n vùng sinh th|i tại Quảng Ng~i 51
4.3 Cảnh quan v{ hệ sinh th|i đới bờ tỉnh Quảng Ng~i 54
4.4 Hiện trạng c|c khu hệ động vật 56
4.4.1 Giới thiệu chung về t{i nguyên Đa dạng sinh học 56
4.4.2 Khu hệ động vật trên cạn 58
Đ|nh gi| tính Đa dạng về th{nh phần lo{i DVKXS 62
Đ|nh gi| tính đa dạng theo vùng sinh th|i cảnh quan 65
Tính đa dạng sinh học theo loại hình thủy vực 65
4.5 Danh lục v{ sơ đồ ph}n bố c|c lo{i động vật nguy cấp quý hiếm của tỉnh Quảng Ng~i 70
4.5.1 Tiêu chí đ|nh gi| 70
4.5.2 C|c lo{i nguy cấp, quý, hiếm tại tỉnh Quảng Ng~i 71
4.5.3 C|c lo{i ưu tiên bảo tồn cấp to{n cầu 72
4.5.4 C|c lo{i ưu tiên bảo tồn cấp quốc gia 73
4.5.5 C|c lo{i được ph|p luật bảo vệ 74
4.5.6 Sự ph}n bố của c|c lo{i động vật quý hiếm 74
4.5.7 Sự ph}n bố c|c lo{i c| nước ngọt 78
4.5.8 C|c lo{i c| đặc hữu Việt Nam được ghi nhận tại Quảng Ng~i v{ ph}n bố 79
5 HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ ĐA DẠNG SINH HỌC 82
5.1 Hiện trạng rừng Quảng Ng~i 82
5.1.1 Ph}n bố rừng trong tỉnh: 82
Trang 95.1.2 Diện tích rừng v{ đất l}m nghiệp theo 3 loại rừng tỉnh Quảng Ng~i (2015) 82 5.1.3 Diện tích đất rừng v{ đất l}m nghiệp theo loại chủ quản lý Quảng Ng~i
(2015) 83
5.1.4 Diễn biến rừng v{ đất l}m nghiệp Quảng Ng~i 2015 (ha) 84
5.1.5 Tổng hợp độ che phủ rừng trong c|c huyện trong tỉnh Quảng Ng~i (2015) 85
5.1.6 Bản đồ điều chỉnh bổ sung quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ng~i năm 2015
86
5.2 Hiện trạng quản lý v{ bảo vệ rừng 86
5.2.1 Quản lý v{ bảo vệ rừng: 86
5.2.2 Ph}n định ranh giới, cắm mốc quy hoạch v{ quản lý hệ thống mốc giới 88
5.2.3 Giao đất, giao rừng: 88
5.2.4 Khoanh nuôi xúc tiến t|i sinh rừng: 89
5.2.5 Khai th|c chế biến l}m sản: 89
5.3 Hiện trạng v{ nhu cầu x}y dựng c|c khu bảo tồn trong tỉnh Quảng Ng~i 89 5.3.1 Hệ thống rừng đặc dụng Việt Nam 89
5.3.2 C|c tiêu chí ph}n loại rừng đặc dụng 90
5.3.3 C|c khu rừng đặc dụng xung quanh tỉnh Quảng Ng~i 91
5.3.4 Sự t|c động của con người lên đa dạng sinh học 92
5.3.5 Hiện trạng rừng phòng hộ Quảng Ng~i 94
5.3.6 Gi| trị Bảo tồn Đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ngãi 95
5.3.7 Đ|nh gi| nhu cầu x}y dựng khu bảo tồn 98
5.3.8 Ý nghĩa của việc th{nh lập Khu bảo tồn 100
5.4 Hiện trạng v{ nhu cầu x}y dựng, bảo vệ h{nh lang ĐDSH 100
5.4.1 Mở đầu 100
5.4.2 Hiện trạng H{nh lang Đa dạng sinh học Quảng Ng~i 101
5.4.3 Nhu cầu x}y dựng h{nh lang Đa dạng sinh học Quảng Ng~i 104
5.5 Đ|nh gi| hiện trạng v{ nhu cầu bảo tồn chuyển chỗ trên địa b{n tỉnh Quảng Ng~i 107
5.5.1 Bảo tồn chuyển chỗ - giải ph|p bảo tồn Đa dạng sinh học 107
5.5.2 Hiện trạng bảo tồn chuyển chỗ ở Quảng Ng~i 107
5.5.3 Nhu cầu bảo tồn chuyển chỗ tỉnh Quảng ng~i 108
5.6 Quy hoạch tổng hợp đới bờ v{ t|c động đến quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học 108
5.6.1 C|c vấn đề về TN&MT đới bờ tỉnh Quảng Ng~i 109
5.6.2 Đ|nh gi| hoạt động QLTHĐB tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2012 - 2015 111
5.7 T|c động của c|c chiến lược, quy hoạch v{ kế hoạch có liên quan đến quyhoạch bảo tồn ĐDSH của tỉnh Quảng Ng~i 111
Trang 105.7.1 Quan hệ biện chứng giữa quy hoạch, kế hoạch v{ bảo tồn Đa dạng sinh học
111
5.7.2 Tổng quan về hệ thống chiến lược quy hoạch v{ kế hoạch liên quan đến quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học Quảng Ng~i 113
5.7.3 Vai trò ảnh hưởng của c|c chiến lược, quy hoạch Quốc gia đối với công t|c quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i 114
5.7.4 Vai trò ảnh hưởng của c|c quy hoạch kế hoạch của địa phương đối với công t|c quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i 117
5.8 Quy hoạch Sử dụng đất v{ t|c động đến quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học 120
5.8.1 Hiện trạng v{ định hướng sử dụng c|c loại đất đến 2020: 120
5.8.2 Đ|nh gi| hiệu quả kinh tế, x~ hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất: 120
5.9 Quy Hoạch t{i nguyên đất ngập nước v{ t|c động đến Quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học 124
Kết quả chính của b|o c|o quy hoạch TNN tỉnh Quảng Ng~i: 124
5.10 T|c động của ph|t triển công nghiệp v{ quy hoạch công nghiệp đến QHBTDDSH 125
5.10.1 Hiện trạng ph|t triển công nghiệp trong tỉnh Quảng Ng~i 126
5.10.2 Ảnh hưởng từ ph|t triển khu kinh tế, khu công nghiệp 127
5.10.3 Đ|nh gi| chung: 128
5.11 Du lịch v{ t|c động đến quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học 129
5.11.1 Giới thiệu chung: 129
5.11.2 Kết quả thực hiện nhiệm vụ ph|t triển du lịch 130
5.11.3 Đ|nh gi| 131
5.12 Đ|nh gi| những khó khăn v{ th|ch thức về bảo tồn ĐDSH 131
5.12.1 Những t|c động đến môi trường đất trong qu| trình sử dụng đất: 131
5.12.2 Quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng tại Quảng Ng~i 132
5.12.3 Ng{nh nông nghiệp 133
5.12.4 Vấn đề ph|t triển 06 huyện miền núi 134
5.12.5 Ph|t triển công nghiệp 136
5.12.6 Những vấn đề tồn tại đặt ra cho ph|t triển thủy lợi 137
5.12.7 Khó khăn trong công t|c ph|t triển du lịch 137
6 TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO TỒN CHUYỂN CHỖ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO ĐỊA PHƯƠNG 139
6.1 Tổng quan c|c phương ph|p bảo tồn chuyển chỗ trên thế giới 139
Trang 116.1.2 Tổng quan hiện trạng phương ph|p bảo tồn chuyển chỗ 140
6.1.3 Những hạn chế khó khăn trong tổ chức bảo vệ v{ ph|t triển bền vững hệ sinh th|i trong tự nhiên 141
6.2 B{i học kinh nghiệm từ thế giới cho công t|c quy hoạch bảo tồn ĐDSH tại địa phương 142
6.2.1 Hiện trạng công t|c bảo tồn chuyển chỗ Quảng Ng~i 142
6.2.2 C|c b{i học kinh nghiệm cho công t|c bảo tồn chuyển chỗ Quảng Ng~i 143
6.2.3 C|c khuyến nghị |p dụng trong x}y dựng v{ thực hiện quy hoạch bảo tồn chuyển chỗ 143
7 DỰ BÁO VỀ DIỄN BIẾN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TÁC BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC CỦA TỈNH TRONG GIAI ĐOẠN QUY HOẠCH 145
7.1 Dự b|o diễn biến đa dạng sinh học của địa phương trong giai đoạn quy hoạch 145
7.2 Dự b|o ảnh hưởng của c|c phương |n ph|t triển kinh tế - x~ hội to{n quốc, vùng v{ tỉnh đối với bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ng~i trong thời kỳ quy hoạch 148
7.2.1 C|c phương |n quy hoạch ph|t triển kinh tế x~ hội có t|c động đến bảo tồn Đa dạng sinh học Quảng Ng~i 149
7.2.2 Dự b|o ảnh hưởng của c|c phương |n ph|t triển kinh tế x~ hội đến công t|c bảo tồn Đa dạng sinh học 151
7.3 Kế hoạch Ph|t triển nông thôn 06 huyện miền núi tỉnh Quảng Ng~i 152
7.3.1 Mối quan hệ sinh th|i nh}n văn Miền núi với bảo tồn Đa dạng sinh học 152
7.3.2 Kế hoạch giảm nghèo ở c|c huyện miền núi tỉnh Quảng Ng~i 154
7.4 Đề |n t|i cơ cấu ng{nh nông nghiệp Quảng Ng~i theo hướng n}ng cao gi| trị gia tăng v{ ph|t triển bền vững giai đoạn 2015-2020 156
7.4.1 Mục tiêu 156
7.4.2 T|i cơ cấu trồng trọt nhóm c}y nguyên liệu cho công nghiệp chế biến 156
7.5 T|c động của Biến đổi khí hậu 157
7.5.1 Tăng cường b~o 158
7.5.2 G}y lũ lớn, nhiều, v{ sớm hơn 158
7.5.3 Sạt lở 158
7.5.4 Chế độ gió 159
7.5.5 Hạn h|n 159
7.5.6 Mặn v{ x}m nhập mặn 160
7.5.7 C|c loại hình thiên tai kh|c: 160
7.5.8 T|c động đến l}m nghiệp v{ sinh th|i c}y rừng 160
7.5.9 T|c động đến đa dạng sinh học 161
Trang 127.5.10 T|c động đến thủy sản 162
7.6 X}y dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ 163
7.6.1 Đ|nh gi| chung kết quả đạt được: 163
7.6.2 Những hạn chế trong công t|c x}y dựng hạ tầng cơ sở 163
Nguyên nhân 164
7.7 Quy hoạch tổng thể du lịch Quảng Ng~i 2020, định hướng 2025 164
7.7.1 Mục tiêu tổng qu|t 164
7.7.2 Mục tiêu cụ thể 164
7.7.3 Định hướng ph|t triển 165
7.8 Bản đồ tổng hợp hiện trạng Bảo tồn Đa dạng Sinh học của tỉnh Quảng Ng~i 166
7.8.1 Nội dung bản đồ 166
7.8.2 Tổ chức cấu trúc hệ thống thông tin địa lý 167
8 QUAN ĐIỂM BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC 169
8.1 Bối cảnh của quốc gia v{ khu vực 169
8.2 X|c định luận chứng quan điểm, x}y dựng mục tiêu quy hoạch v{ tầm nhìn cho bảo tồn Đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i 170
8.2.1 Đặt vấn đề 170
8.2.2 Quan điểm quy hoạch 172
8.2.3 Những vấn đề v{ giải ph|p cấp b|ch để bảo tồn Đa dạng sinh học 173
8.3 Phát triển nguồn nh}n lực 177
9 MỤC TIÊU VÀ TẦM NHÌN 179
9.1 Mục tiêu quy hoạch 179
9.1.1 Mục tiêu chung 179
9.1.2 Mục tiêu cụ thể: 179
9.2 Tầm nhìn cho bảo tồn Đa dạng sinh học 182
10 THUẬN LỢI CÔNG TÁC QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐDSH 184
10.1 Đ|nh gi| thuận lợi v{ cơ hội cho công t|c quy hoạch Bảo tồn Đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i 184
10.1.1 Mở đầu 184
10.1.2 Thuận lợi trong công t|c quản lý bảo tồn đa dạng sinh học Quảng Ng~i 184
10.1.3 Thực thi ph|p luật về đa dạng sinh học ở Quảng Ng~i 186
10.2 Quy hoạch x}y dựng Vùng trong tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 187
10.2.1 Tính chất đặc trưng “vùng” Quảng Ng~i: 187
10.2.2 Ph}n vùng chức năng v{ định hướng ph|t triển không gian vùng 188
Trang 1310.3 Kế hoạch ph|t triển kinh tế - x~ hội tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2016 –
2020 188
10.3.1 Mục tiêu v{ chỉ tiêu ph|t triển cần đạt được 188
10.3.2 Hướng ph|t triển công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ như sau: 188
10.4 Chương trình lồng ghép Biến đổi khí hậu v{o quy hoạch ph|t triển kinh tế x~ hội 189
10.5 Ph|t triển nông nghiệp, x}y dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 189
10.6 Chiến lược ph|t triển biển Việt Nam 190
10.7 Chiến lược công t|c d}n tộc 191
10.8 Quy hoạch tổng hợp đới bờ v{ t|c động đến QHTH (2016-2020) 191
10.9 X}y dựng huyện đảo Lý Sơn mạnh về kinh tế, vững chắc về quốc phòng, an ninh đến năm 2020 193
10.9.1 Quan điểm v{ mục tiêu ph|t triển 193
10.10 Quy hoạch ph|t triển ng{nh Văn hóa tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 194
(Quyết định số: 1316/QĐ-UBND ng{y 16 th|ng 09 năm 2014) 194
Quan điểm ph|t triển 194
Nội dung quy hoạch ph|t triển 194
11 XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
195
11.1 Tiêu chí lựa chọn đối tượng quy hoạch 195
Cơ sở ph|p lý lựa chọn đối tượng quy hoạch 195
11.2 Tiêu chí lựa chọn khu vực quy hoạch 196
11.2.1 Cơ sở ph|p lý lựa chọn khu vực quy hoạch: 196
11.3 X}y dựng c|c phương |n quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học Quảng Ngãi 197
12 THIẾT KẾ QUY HOẠCH 201
12.1 Đề |n Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2013 - 2015 v{ định hướng đến năm 2020 203
(Quyết định số: 303/QĐ-UBND ng{y 05 th|ng 3 năm 2013) 203
12.1.1 Quan điểm, mục tiêu bảo vệ môi trường (BVMT) 203
12.1.2 C|c biện ph|p BVMT v{ định hướng đến năm 2020 203
12.1.3 C|c nhiệm vụ trong giai đoạn 2016 – 2020 204
12.2 Quy hoạch bảo vệ v{ ph|t triển hệ sinh th|i tự nhiên đất ngập nước trên địa b{n tỉnh Quảng Ng~i 204
Trang 1412.2.1 Quy hoạch mạng quan trắc T{i nguyên nước 204
12.2.2 C|c giải ph|p quy hoạch phòng chống giảm thiểu lũ lụt v{ hạn h|n 204
12.2.3 Đ|nh gi| t|c động môi trường của quy hoạch T{i nguyên nước 205
12.3 Quy hoạch h{nh lang Đa dạng sinh học 206
12.3.1 Tổng quan về h{nh lang Đa dạng sinh học thế giới 206
12.3.2 H{nh lang đa dạng sinh học ở Việt Nam 206
12.4 Ph|t triển kinh tế-x~ hội, phấn đấu giảm nghèo nhanh v{ bền vững ở 6 huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2011-2015 v{ định hướng đến năm 2020 210 12.4.1 Vấn đề ph|t triển Miền núi v{ bảo tồn Đa dạng sinh học ở Quảng Ng~i 210
12.4.2 Một số nội dung chủ yếu v{ giải ph|p cụ thể có liên quan đến bảo tồn Đa dạng sinh học 212
12.5 Kế hoạch bảo vệ v{ ph|t triển rừng tỉnh Quảng Ng~i, giai đoạn 2016-2020 213
12.6 Chiến lược Biển 2020 216
12.6.1 Quan điểm 216
12.6.2 Mục tiêu chung 216
12.6.3 Một số chỉ tiêu chủ yếu: 216
12.6.4 Nhiệm vụ chủ yếu 217
13 QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 218
13.1 Những căn cứ ph|p lý v{ mục tiêu thực hiện quy hoạch: 218
13.1.1 Căn cứ ph|p lý: (như đ~ trình b{y trong phần mở đầu) 218
13.1.2 Mục tiêu v{ ph}n vùng quy hoạch bảo tồn 218
13.2 X}y dựng phương |n quy hoạch 220
13.2.1 Khu Bảo tồn sinh cảnh tự nhiên T}y huyện Ba Tơ 220
13.2.2 Khu bảo tồn sinh cảnh tự nhiên T}y huyện Tr{ Bồng 224
13.2.3 Khu bảo tồn biển Lý Sơn 227
13.2.4 Khu Bảo tồn sinh cảnh lo{i rùa Trung Bộ 230
13.2.5 H{nh lang đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i 237
13.3 Bản đồ quy hoạch bảo tồn Đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i (giai đoạn 2016-2018) 239
13.3.2 Danh s|ch c|c khu bảo tồn Đa dạng sinh học 239
13.3.3 Nội dung bản đồ quy hoạch 240
13.3.4 Tổ chức cấu trúc hệ thống thông tin địa lý 240
13.4 Công viên địa chất to{n cầu Lý Sơn (giai đoạn 2018 – 2020) 242
13.4.1 Di sản địa chất Lý Sơn 242
Trang 1513.4.2 Tính cần thiết 244
13.4.3 Mục tiêu cụ thể khi hình th{nh CVĐC 244
13.4.4 Tiêu chí của CVĐC: 246
13.4.5 CVĐC Lý Sơn v{ di sản văn hóa 246
13.4.6 Phạm vi của CVĐC Lý Sơn 248
13.4.7 Tính khả thi của kế hoạch th{nh lập CVĐC Lý Sơn 248
13.5 Phương |n th{nh lập Khu dự trữ sinh quyển Sa Huỳnh – Quảng Ng~i
251
13.5.1 Giới thiệu chung 251
13.5.2 Chức năng của khu sinh quyển Sa Huỳnh – Quảng Ng~i: có 3 chức năng 252
13.5.3 Tiêu chí d{nh cho khu dự trữ sinh quyển thế giới: (có 07 tiêu chí) 252
13.5.4 Vị trí địa lý 258
13.5.5 Phạm vi v{ diện tích 258
13.5.6 Bản đồ dự kiến Khu dự trữ sinh quyển thế giới Sa Huỳnh – Quảng ng~i 259
14 QUY HOẠCH BẢO TỒN CHUYỂN CHỔ 260
14.1 Giới thiệu quy hoạch Bảo tồn chuyển chỗ 260
14.2 C|c lo{i động vật, thực vật hoang dại quý hiếm trong tự nhiên cần được ưu tiên bảo tồn 261
14.2.1 Hệ thực vật 261
14.2.2 Hệ động vật 262
14.2.3 Nguồn gen động thực vật quý hiếm l{ vật nuôi c}y trồng đặc trưng, bản địa hay có nguồn gốc trong khu vực l}n cận tỉnh Quảng Ng~i 262
14.3 Quy hoạch bảo tồn chuyển chỗ Quảng Ng~i 263
14.3.1 Quy hoạch hệ thống vườn thực vật v{ vườn thú 263
14.3.2 Quy hoạch hệ thống trung t}m cứu hộ 264
14.3.3 Quy hoạch bảo tồn c|c giống c}y trồng, vật nuôi bản địa có gi| trị khoa học, kinh tế đặc biệt 265
14.4 Quy hoạch c|c vùng được ưu tiên kiểm so|t v{ phòng chống lo{i ngọai lai x}m hại 266
14.4.1 Giới thiệu về sinh vật ngoại lai 266
14.4.2 Kiểm so|t sinh vật ngoại lai x}m hại ở Việt Nam 269
14.4.3 Hiện trạng sinh vật ngoại lai x}m hại ở tỉnh Quảng Ng~i 269
15 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN 272
16 CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH 278
16.1 Giải ph|p về vốn thực hiện quy hoạch 278
16.1.1 Nguồn vốn ng}n s|ch sự nghiệp môi trường 278
Trang 1616.1.2 Nguồn vốn ODA 279
16.1.3 Vốn đầu tư ph|t triển nguồn ng}n s|ch nh{ nước của tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2016-2020 279
16.1.4 Vốn cho chương trình mục tiêu quốc gia 280
16.1.5 Kinh phí hoạt động bộ m|y Ban quản lý rừng đặc dụng 280
16.1.6 Vốn cho chương trình ph|t triển rừng ven biển 280
16.1.7 Nguồn vốn bảo vệ rừng v{ ph|t triển nông thôn 281
16.2 Giải ph|p nguồn nh}n lực 281
16.2.1 Đề |n đ{o tạo nguồn nh}n lực Quảng Ng~i 281
16.2.2 N}ng cao năng lực bảo vệ rừng 282
16.2.3 Chương trình cải c|ch h{nh chính 282
16.2.4 Tổ chức bộ m|y quản lý c|c khu bảo tồn 283
16.2.5 T}p huấn về Đa dạng sinh học 283
16.3 Giải ph|p về khoa học công nghệ 283
16.3.1 Kế hoạch h{nh động quốc gia ứng phó BĐKH 283
16.3.2 Ứng dụng công nghệ thông tin 284
16.3.3 Vấn đề Ph|t triển kinh tế hợp t|c tập thể 284
16.3.4 Những nhiêm vụ chương trình, đề |n, dự |n Chính phủ giao cho Bộ Nông nghiệp v{ Ph|t triển nông thôn chủ trì, phối hợp thực hiện v{ c|c Chương trình, Đề |n ưu tiên giai đoạn 2015 – 2020 285
16.3.5 Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ 286
16.4 Giải ph|p về cơ chế chính s|ch 286
16.4.1 Chiến lược khai th|c sử dụng bền vững t{i nguyên thiên nhiên 286
16.4.2 Tập trung nguồn lực ưu tiên cho kinh tế biển đảo 287
16.4.3 Bổ sung về chính s|ch sử dụng đất l}m nghiệp 2020 287
16.4.4 Sửa đổi bổ sung luật bảo vệ môi trường 287
16.4.5 Kế hoạch bảo vệ v{ ph|t triển rừng 288
16.4.6 Chính s|ch hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp v{ hợp t|c x~ đầu tư v{o nông nghiệp, nông thôn 289
16.5 Giải ph|p về hợp t|c quốc tế 290
16.5.1 Hợp t|c quốc tế về biển đông 290
16.5.2 Hợp t|c quốc tế với c|c tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế 291
16.6 Giải ph|p về tổ chức thực hiện 291
16.6.1 Cơ cấu lại nền kinh tế 291
16.6.2 Tổ chức trồng rừng phục hồi hệ sinh th|i ven biển 293
17 TRÁCH NHIỆM 294
Trang 1717.1 UBND Tỉnh 294
17.2 Tr|ch nhiệm cấp Sở 294
17.2.1 Sở T{i nguyên v{ Môi trường 294
17.2.2 Sở Nông nghiệp v{ Ph|t triển nông thôn 295
17.2.3 Sở Kế hoạch v{ Đầu tư 295
17.2.4 Sở T{i chính 295
17.2.5 Sở Khoa học v{ Công nghệ 295
17.2.6 Sở X}y dựng 295
17.2.7 Sở Văn hóa - Thể thao v{ Du lịch 295
17.2.8 Sở Công thương 296
17.2.9 Sở Thông tin v{ Truyền thông 296
17.3 Tr|ch nhiệm huyện, thị trấn, phường, x~ 296
17.4 Tiến độ thực hiện 296
18 KẾT LUẬN -KIẾN NGHỊ 297
18.1 Kết luận 297
18.2 Kiến nghị 309
TÀI LIỆU THAM KHẢO 311
Trang 18DANH LỤC HÌNH
Hình 1: Bẫy hộp dùng để bẫy thú nhỏ 17
Hình 2: Bẫy ảnh sử dụng để khảo sát thú 18
Hình 3: Cách cố định mẫu bọ cánh cứng trước khi sấy khô 20
Hình 4 Bản đồ hành chính tỉnh Quảng Ngãi 29
Hình 5 Sự phân bố các vùng sinh thái tại tỉnh Quảng Ngãi 52
Hình 6 Đồ thị về cấu trúc theo Bộ của khu hệ thú Quảng Ngãi 59
Hình 7 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm theo từng lớp tại tỉnh Quảng Ngãi 71
Hình 8 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm nói chung theo từng khu vực 75
Hình 9 Sơ đồ biểu thị tỷ lệ số lượng loài quý hiếm theo từng lớp tại các huyện trong tỉnh 75
Hình 10 C|c điểm ghi nhận phân bố chà vá chân xám ở Quảng Ngãi (Nguyen Thanh Tuan và nnk 2010) 78
Hình 11 Bản đồ điều chỉnh bổ sung quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Ng~i năm 2015 86
Hình 12 Sự phân bố rừng v{ khu d}n cư trong tỉnh Quảng Ngãi 103
Hình 13 Sự phân bố rừng, c|c điểm ghi nhận chà vá chân xám và hành lang dự kiến tại Quảng Ngãi 106
Hình 14 Chú giải bản đồ 166
Hình 15 Bản đồ tổng hợp hiện trạng bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ngãi 168
Hình 16 Phạm vi đới bờ tỉnh Quảng Ngãi 192
Hình 17: Bản đồ quy hoạch h{nh lang đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ngãi 210
Hình 18 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Ngãi 220
Hình 19 Bản đồ quy hoạch bảo tồn đa danh sinh học khu bảo tồn sinh cảnh tự nhiên Tây huyện Ba Tơ 224
Hình 20 Bản đồ quy hoạch bảo tồn đa danh sinh học khu bảo tồn sinh cảnh tự nhiên Tây huyện Trà Bồng 227
Hình 21 Bản đồ bảo tồn đa dạng sinh học khu bảo tồn biển Lý Sơn, huyện Lý Sơn 229
Trang 19Hình 22 Bản đồ quy hoạch Khu Bảo tồn sinh cảnh loài – tổ hợp của 3 hồ chứa
nước chính tại huyện Bình Sơn v{ vùng lân cận 232
Hình 23 Khu vực dự kie ́n xa y dựng Trung ta m nha n nuo i, cứu hộ rùa 235
Hình 24 Sơ đo ̀ bo ́ trí ma ̣t ba ̀ng dự kie ́ n khu vực Trung ta m nha n nuo i , cứu hộ rùa 236
Hình 25 Chú giải bản đồ 240
Hình 26 Bản đồ quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 242
Hình 27 Phạm vi CVĐC dự kiến trong tỉnh Quảng Ngãi 250
Hình 28 Bản đồ dự kiến Khu dự trữ sinh quyển thế giới Sa Huỳnh – Quảng ngãi 259
DANH LỤC BẢNG Bảng 1 Diện tích đất rừng lâm nghiệp tại các huyện trung du 48
Bảng 2 Diện tích đất rừng lâm nghiệp tại các huyện miền núi 49
Bảng 3 Diện tích các vùng sinh thái tại huyện của tỉnh Quảng Ngãi 52
Bảng 4.Danh sách các núi cao trong tỉnh Quảng Ngãi 56
Bảng 5 Bảng tóm tắt số lo{i động vật trên cạn theo từng lớp tại tỉnh Quảng Ngãi 58
Bảng 6 Thống kê số loài theo từng khu vực 59
Bảng 7 Cấu trúc khu hệ c| nước ngọt Quảng Ngãi 61
Bảng 8 Động vật không xương sông cỡ lớn thủy vực nội địa Quảng Ngãi 62
Bảng 9 Danh sách các loài cá biển có giá trị kinh tế cao 67
Bảng 10 Tỷ lệ thành phần loài ĐVKXSCL theo Lớp 69
Bảng 11.Danh s|ch c|c lo{i động vật đặc hữu ở Quảng Ngãi 72
Bảng 12 Thống kê số lượng loài quý hiếm toàn cầu ở Quảng Ngãi theo lớp 73
Bảng 13 Thống kê số lượng loài quý hiếm quốc gia ở Quảng Ngãi theo lớp 73
Bảng 14 Thống kê số lo{i động vật được pháp luật bảo vệ tại Quảng Ngãi theo lớp 74
Bảng 15 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm theo từng Lớp tại các huyện 76
Bảng 16 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm theo IUCN tại từng khu vực 76
Bảng 17 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm theo SĐVN tại từng khu vực 76
Trang 20Bảng 18 Thống kê số loài nguy cấp, quý, hiếm theo các NĐ tại từng khu vực 76
Bảng 19 Thống kê số loài nguy cấp theo IUCN tại c|c sông v{ địa điểm 79
Bảng 20 Thống kê số loài nguy cấp theo SĐVN tại c|c sông v{ địa điểm 79
Bảng 21 Danh lục và phân bố c|c lo{i c| đặc hữu Việt Nam ở Quảng Ngãi 80
Bảng 22 Diện tích các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 82
Bảng 23 Diện tích rừng v{ đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng tỉnh Quảng Ngãi 82
Bảng 24 Diện tích đất rừng v{ đất lâm nghiệp theo loại chủ quản lý Quảng Ngãi 83 Bảng 25 Diễn biến rừng v{ đất lâm nghiệp Quảng Ngãi 2015 84
Bảng 26 Tổng hợp độ che phủ rừng trong các huyện trong tỉnh Quảng Ngãi 85
Bảng 27 Hiện trạng quản lý và bảo vệ rừng phòng hộ 87
Bảng 28 Tiêu chí xác lập khu bảo vệ, rừng đặc dụng 90
Bảng 29 Danh sách các khu rừng đặc dụng tại các tỉnh xung quanh Quảng Ngãi 92 Bảng 30 Thống kê tình hình vi phạm phá rừng năm 2016 93
Bảng 31 Tổng hợp số vụ vi phạm giai đoạn 2005 - 2010 – 2015 93
Bảng 32 Phân bố diện tích rừng trong các khu rừng phòng hộ trên toàn tỉnh 94
Bảng 33 Thống kê số lượng loài cần bảo tồn tại vùng Cao Muôn – C{ Đam 97
Bảng 34 Số lượng lo{i động thực vật cần bảo tồn tại huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi 97
Bảng 35 Thống kê diện tích hiện trạng rừng tại các khu vực hành lang 103
Bảng 36 Hiện trạng v{ định hướng sử dụng các loại đất đến 2020 120
Bảng 37 Danh sách các khu rừng đặc dụng tại các tỉnh xung quanh Quảng Ngãi 133
Bảng 38 Diễn biến diện tích rừng phòng hộ ven biển giai đoạn 2005 - 2013 146
Bảng 39 Thống kê diện tích rừng ngập mặn trên toàn tỉnh 147
Bảng 40 Các lớp thông tin không gian dạng vector và thứ tự chồng xếp trên bản đồ 167
Bảng 41 Thống kê số lượng lo{i động, thực vật tỉnh Quảng Ngãi 184
Bảng 42 Danh sách các khu bảo vệ quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ng~i đến 2020 185
Bảng 43 Ba phương |n đề xuất quy hoạch bảo tồn ĐDSH tỉnh Quảng Ngãi 197
Bảng 44: Thống kê diện tích rừng theo quy hoạch cho từng huyện 207
Bảng 45: Thống kê diện tích hiện trạng rừng tại các khu vực hành lang 208
Bảng 46 Thông tin sơ bộ các khu bảo tồn đề xuất tỉnh Quảng Ngãi 219
Trang 21Bảng 47 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của khu bảo tồn Tây
Ba Tơ (đơn vị: ha) 221
Bảng 48 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt (đơn vị: ha) 222
Bảng 49 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của phân khu phục hồi sinh th|i (đơn vị: ha) 222
Bảng 50 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của phân khu dịch vụ h{nh chính (đơn vị: ha) 223
Bảng 51 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của khu bảo tồn Tây Trà Bồng (đơn vị: ha) 225
Bảng 52 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt (đơn vị: ha) 225
Bảng 53 Hiện trạng các diện tích đất trong ranh giới dự kiến của phân khu phục hồi sinh thái Tây Trà Bồng (đơn vị: ha) 225
Bảng 54 Phạm vi quy hoạch vùng bảo tồn 233
Bảng 55 Thống kê sơ bộ c|c h{nh lang đa dạng sinh học đề xuất tỉnh Quảng Ngãi 239
Bảng 56 Các khu bảo tồn đ~ được thành lập và dự kiến bao gồm: 239
Bảng 57 Các lớp thông tin không gian dạng vector và thứ tự chồng xếp trên bản đồ 241
Bảng 58 Phạm vi, diện tích của công viên địa chất Lý Sơn 248
Bảng 59 Bảng tọa độ ranh giới 258
Bảng 60 Phạm vi và diện tích 258
Bảng 61: Danh mục loài ngoại lai xâm hại ở Việt Nam 267
Bảng 62: Danh mục loài ngoại lai có nguy cơ x}m hại ở Việt Nam 268
Bảng 63 Danh mục loài thực vật ngoại lai xâm hại v{ có nguy cơ x}m hại ở Quảng Ngãi 270
Bảng 64 Danh mục lo{i động vật ngoại lai xâm hại ở Quảng Ngãi 270
Bảng 65 Danh mục lo{i động vật ngoại lai khác ở Quảng Ngãi 270
Bảng 66 Tọa độ ranh giới khu dự trữ sinh quyển thế giới Sa Huỳnh – Quảng Ngãi 301
Trang 221 GIỚI THIỆU
1.1 Nhu cầu và tính cần thiết
Việt Nam được cộng đồng Quốc Tế công nhận là một trong những nước giàu
có nhất về đa dạng sinh học trên thế giới Mặc dù chỉ chiếm 1% diện tích bề mặt trái đất nhưng Việt Nam lại là nơi sinh sống của 10% các loài sinh vật Việt Nam có thảm thực vật, động vật và nơi sinh sống tự nhiên đa dạng, phong phú và trong đó 10% số loài thực vật của Việt Nam chỉ có thể được tìm thấy ở trong các hệ sinh thái (HST) Việt Nam Cho đến nay, số lượng các loài mới vẫn đang tiếp tục được khám phá
ĐDSH ở Việt Nam có ý nghĩa to lớn trong đời sống tự nhiên v{ con người, thể hiện qua chức năng v{ tầm quan trọng của các HST Không chỉ l{ nơi cư trú, môi trường sống của nhiều loài sinh vật, các HST còn có chức năng cung cấp những lợi ích trực tiếp cho con người, đặc biệt l{ trong lĩnh vực sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản; Đa dạng sinh học l{ cơ sở đảm bảo an ninh lương thực của đất nước; duy trì nguồn gen tạo giống vật nuôi, cây trồng; cung cấp các vật liệu xây dựng và các nguồn nguyên liệu, dược liệu; cung cấp khoảng 80% lượng thủy sản khai thác
từ vùng biển ven bờ v{ đ|p ứng gần 40% lượng protein cho người dân Nghề thủy sản đem lại nguồn thu nhập chính cho khoảng 8 triệu người và một phần thu nhập cho khoảng 12 triệu người
Ngày 25/10/2011, WWF chính thức tuyên bố loài Tê giác 1 sừng cuối cùng
của Việt Nam (Rhinoceros sondacus annamiticus) đ~ bị bắn chết Dự án này nhận
được sự ủng hộ của chính phủ Hà Lan với 6,5 triệu USD đầu tư trực tiếp vào vùng lõi Vườn quốc gia Cát Tiên và khoảng 23 triệu USD (củaa WB) để phát triển vùng đệm Nhưng cuối cùng những nỗ lực của cộng đồng Quốc tế đ~ không thể giúp cho loài Tê giác 1 sừng Việt Nam thoát khỏi cái chết oan nghiệt giữa đầm lầy vườn quốc gia Cát Tiên Khi loài Tê giác 1 sừng bị bắn chết, Việt Nam đ~ đ|nh mất vĩnh viễn một phần di sản của thiên nhiên và nhân loại, một biểu tượng của giá trị ĐDSH tại Việt Nam
Có nhiều nguyên nhân, yếu tố bên trong và bên ngoài cùng làm nên bức tranh ảm đạm như vậy Chính chủ trương ưu tiên tăng trưởng kinh tế kéo dài trong 20 năm qua, cùng với việc giao đất và quản lý đất đai l}m nghiệp không hiệu
Trang 23quả, sự đối mặt với mâu thuẫn về lợi ích giữa các loài trong tự nhiên… đ~ l{m suy giảm tính ĐDSH Qu| trình chuyển đổi đất lâm nghiệp thiếu sự kiểm soát của cộng đồng đang diễn ra trên quy mô lớn, rất mạnh mẽ ở T}y Nguyên v{ Trung Trường Sơn cũng l{ nguyên nhân góp phần tàn phá rừng, môi trường sống của các loài Cũng phải nói đến một vấn đề nhận thức v{ đạo đức của một bộ phận “lợi ích nhóm” của tầng lớp mới nổi lên “giới thượng lưu” với thói quen tiêu thụ đặc sản
từ rừng đ~ kích thích việc săn lùng sản phẩm hiếm có trong tự nhiên v{ đẩy các loài quý hiếm đến bờ vực tuyệt chủng
Nhận thức được vấn đề đó, Nghị quyết số 24-NQ/TW ngày 03/6/2013 của Ban chấp h{nh TƯ Đảng về chủ động ứng phó với BĐKH, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường đ~ nhận định: “…ĐDSH suy giảm, nguy cơ mất cân bằng sinh th|i đang diễn ra trên diện rộng, ảnh hưởng tiêu cực đến phát triển kinh tế-xã hội, sức khỏe v{ đời sống nh}n d}n” Đồng thời, Nghị quyết cũng giao nhiệm vụ cho c|c cơ quan quản lý Nh{ nước thực hiện các nội dung: (i) Bảo vệ, phục hồi, tái sinh rừng tự nhiên, đẩy mạnh trồng rừng, nhất là rừng ngập mặn, rừng phòng hộ ven biển, rừng đầu nguồn Ngăn chặn có hiệu quả nạn phá rừng, cháy rừng Sớm dừng khai thác gỗ rừng tự nhiên; (ii) Tăng cường quản lý, mở rộng diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên hiện có tại những nơi có đủ điều kiện v{ đẩy nhanh việc thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên mới Ưu tiên nguồn lực cho bảo vệ cảnh quan, sinh thái, di sản thiên nhiên; (iii) Bảo vệ nghiêm ngặt các lo{i động vật hoang dã, các giống cây trồng, c}y dược liệu, vật nuôi có giá trị, loài quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng Ngăn chặn sự xâm nhập, phát triển của sinh vật ngoại lai xâm hại; (iv) Tăng cường quản lý rủi ro từ sinh vật biến đổi gen Ngày 8/1/2014, Chính phủ ra Quyét định só 45/QĐ-TTg phe duye ̣t “Quy hoạch bảo tòn đa dạng sinh học của cả nước đén 2020, định hướng đe ́n 2030” Quy hoạch cho tha ́y sự quan ta m và quye ́t ta m cao của Chính phủ trong vie ̣c bảo
to ̀n đa dạng sinh học trong đie ̀u kie ̣n ne ̀n kinh te ́ thị trường phát trie ̉n mạnh mẽ và tài nguye n đa dạng sinh học bị suy giảm nghie m trọng Trong quy hoạch này, Chính phủ ye u càu đén 2030 phải hình thành 21 hành lang đa dạng sinh học và
xa y dựng 06 chương trình, dự án ưu tie n ve ̀ bảo to ̀n ĐDSH đe ́n na m 2020
Trang 24Ng{y 19 th|ng 3 năm 2014, Bộ T{i nguyên v{ Môi trường có công văn số 882/BTNMT-TCMT gửi UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đề nghị triển khai thực hiện Chiến lược Quốc gia về đa dạng sinh học và Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Quảng Ngãi là tỉnh miền Trung Việt Nam có 109.641,99 ha rừng tự nhiên nhưng chưa được quy hoạch rừng đặc dụng, trong đó có 86.820,29 ha rừng phòng
hộ và 21.895,09 ha rừng sản xuất Năm 2016 mới có 01khu bảo vệ tự nhiên duy nhất -khu bảo tồn biển Lý Sơn được thành lập Quảng Ngãi có 2 vùng sinh thái quan trọng được thế giới công nhận là vùng sinh thái rừng mưa núi cao Nam Trường Sơn v{ vùng sinh th|i rừng Khô đất thấp Nam Việt Nam Trong đó, vùng sinh thái rừng khô đất thấp Nam Việt Nam chiếm ưu thế và có nhiều vùng có sự đa dạng sinh học cao như vùng núi C{ Đam
Do áp lực gia tăng d}n số và phát triển kinh tế - xã hội đ~ nảy sinh nhiều tác động tiêu cực đến các hệ sinh thái, sinh cảnh v{ đa dạng sinh học trên toàn tỉnh
Sự suy giảm đa dạng sinh học được thể hiện chủ yếu ở các mặt như: hệ sinh thái bị biến đổi dẫn đến mất nơi ở của loài; mất loài; mất đa dạng di truyền Dưới nhiều t|c động tiêu cực như hiện nay nếu không có những biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học kịp thời và quyết liệt thì nguy cơ suy giảm t{i nguyên động, thực vật và tuyệt chủng các giống loài quý hiếm là một xu thế tất yếu Bên cạnh việc suy giảm
sự đa dạng sinh học là sự xuất hiện một số loài sinh vật xâm hại có sức sống mạnh, cạnh tranh v{ d{nh môi trường sống của các loài bản địa cũng l{ một nguyên nhân có khả năng l{m giảm tính đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh.Ngày 15 tháng
1 năm 2016, Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Ng~i lần thứ XIX đ~ đưa ra mục tiêu tổng qu|t trong giai đoạn 2015-2020, tỉnh Quảng Ng~i ph|t triển kinh tế nhanh, bền vững, đồng bộ với ph|t triển văn hóa- x~ hội, n}ng cao đời sống vật chất v{ tinh thần của nh}n d}n; quản lý, sử dụng hợp lý t{i nguyên, bảo
vệ môi trường;Xuất phát từ tình hình thực tế về đa dạng sinh học, nhằm bảo tồn
và nâng cao tính đa đạng sinh học trên địa bàn tỉnh; nâng cao công tác quản lý bảo
vệ và phát triển các hệ sinh th|i, c|c lo{i động thực vật quý hiếm theo 160/2013/NĐ- CP, Nghị định 32/2006/NĐ-CP, duy trì và phát triển các nguồn gen quý hiếm; nâng cao nhận thức cộng đồng trong việc bảo vệ đa dạng sinh
Trang 25học Việc triển khai thực hiện "Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng
Ng~i giai đoạnđến năm 2020, định hướng đến năm 2030" là hết sức cần thiết và có
ý nghĩa thực tiễn nhằm bảo vệ tính đa dạng sinh học các hệ sinh thái, bảo vệ các loài quý hiếm có nguy cơ bị đe dọa, tuyệt chủng, bảo tồn nguồn gen quý hiếm có giá trị kinh tế cao v{ đề xuất các giải pháp quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ngãi phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội
Trên cơ sở tài liệu thu thập, kết quả điều tra khảo sát, xây dựng hệ thống bản
đồ chuyên đề, báo cáo “Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến
năm 2020, định hướng đến năm 2030” gồm 2 phần chính:
- Phần thứ nhất Đ|nh gi| c|c điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội phục vụ lập quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ngãi
- Phần thứ hai Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- Quyết định số 80/2005/QĐ-BNN, ngày 05/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn;
- Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/03/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;
- Nghị định số 32/2006/NĐ-CP, ngày 30/03/2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;
Trang 26- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/11/2008;
- Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ về tổ chức quản lý hệ thống rừng đặc dụng;
- Quyết định số: 2052/QĐ-TTg ng{y 10 th|ng 11 năm 2010 phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020
- Quyết định số 2139/2011/QĐ-TTg ngày 05/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Quốc gia về biến đổi khí hậu;
- Quyết định số: 57/QĐ-TTg ng{y 09 th|ng 01 năm 2012 Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020,
- Quyết định số126/QĐ-TTg, ngày 02/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm chia sẻ lợi ích trong quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững rừng đặc dụng;
- Quyết định số 432/2012/QĐ-TTg ngày 12/04/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011-2020;
- Quyết định số 1216/2012/QĐ-TTg ngày 05/09/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược bảo vệ môi trường Quốc gia đến năm 2010 v{ định hướng đến năm 2020;
- Quyết định số 1393/2012/QĐ-TTg ngày 25/09/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Quốc gia về tăng trưởng xanh thời kỳ 2011-
2020 và tầm nhìn đến 2050;
- Quyết định số 1250/2013/QĐ-TTg ngày 31/07/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Quốc gia về ĐDSH đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Quyết định số 1976/QĐ-TTg ngày 30/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển dược liệu đến năm 2020 v{ định hướng đến năm 2030;
Trang 27- Quyết định số: 75/NQ-CP, ng{y 13 th|ng 06 năm 2013 Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Quảng Ngãi
- Nghị quyết số: 24-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm 2013 v/v chủ động ứng phó với Biến đổi khí hậu tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường
- Quyết định số: 1250/QĐ-TTg ng{y 31 th|ng 07 năm 2013 phê duyệt chiến lược quốc gia về Đa dạng sinh học đến năm 2020 tầm nhìn 2030;
- Quyết định số: 1876/QĐ-TTg ng{y 15 th|ng 10 năm 2013 v/v phê duyệt danh mục các nhiệm vụ dự |n giai đoạn 2013 – 2020 thực hiện đề án tổng thể về điều tra cơ bản và quản lý tài nguyên – môi trường biển đến 2010 tầm nhìn 2020
- Nghị định số: 160/2013/NĐ-CP ng{y 12 th|ng 11 năm 2013 Chính phủ ban hành Nghị định về tiêu chí x|c định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ,
- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa
Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23/06/2014;
- Quyết định số: 45/QĐ-TTg ng{y 08 th|ng 01 năm 2014 phê duyệt quy hoạch tổng thể bảo tồnĐa dạng sinh học của cả nước đến năm 2020 – 2030
- Quyết định số: 218/QĐ-TTg ng{y 07 th|ng 02 năm 2014 phê duyệt chiến lược quản lý hệ thống rừng đặc dụng, khu bảo tồnbiển khu bảo tồnvùng nước nội địa Việt Nam đến năm 2020 tầm nhìn 2030
- Thông tư số: 10/2014/TT-BNNPTNT ng{y 26 th|ng 03 năm 2014 quy định
về tiêu chí vùng đệm khu rừng đặc dụng v{ v{nh đai bảo vệ của khu bảo tồnbiển
- Quyết định số: 1976/QĐ-TTg ng{y 30 th|ng 10 năm 2014 phê duyệt quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng cả nước đến 2020, tầm nhìn 2030
- Quyết định số: 02/2014/QĐ-TTg, ng{y 13 th|ng 01 năm 2014 Quyết định
về tổ chức vàhoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Trang 28- Thông tư số: 02/2015/TT-BTNMT ng{y 27 th|ng 01 năm 2015quy định một số điều nghị định số 43/2014/NĐ-CP v{ 44/2014/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển; việc sử dụng đất đối với trường hợp chuyển đổi công ty, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp;
- Nghị định số: 35/2015/NĐ-CP ng{y 13 th|ng 04 năm 2015 về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- Thông tư liên tịch Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp
thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ng{y 09 th|ng 9 năm 2015 của Chính phủ, về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020
- Quyết định số: 206/QĐ-BYTng{y 22 th|ng 01 năm 2015 về việc ban hành danh lục c}y dược liệu ưu tiên ph|t triển giai đoạn 2015 – 2020
- Quyết địnhsố: 120/QĐ-TTg ng{y 22 th|ng 01 năm 2015 Phê duyệt “Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn
- Kết luận thanh tra số: 191/KL-TTrB Bộ Y Tếng{y 30 th|ng 9 năm 2015 thanh tra việc thực hiện Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển tại Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 17/2015/QĐ-TTg ng{y 09 th|ng 06 năm 2015 Ban hành Quy chế quản lý rừng phòng hộ;
- Quyết định số: 40/2015/QĐ-TTg ng{y 14 th|ng 09 năm 2015 Ban h{nh nguyên tắc, tiêu chí v{ định mức phân bổ vốn đầu tư ph|t triển nguồn ngân s|ch nh{ nước giai đoạn 2016 – 2020;
Trang 29- Chỉ thị số: 26/CT-TTgng{y 06 th|ng 10 năm 2015về đẩy mạnh thực hiện đề
|n t|i cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng v{ phát triển bền vững;
- Nghị định số: 16/2016/NĐ-CP ng{y 16 th|ng 03 năm 2016 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đ~i của các nhà tài trợ nước ngoài;
- Quyết định số: 09/VBHN-BNNPTNT Hà Nội, ng{y 26 th|ng 04 năm 2016 Ban hành Quy chế quản lý rừng;
- Quyết định số: 798/QĐ-TTgng{y 11 th|ng 05 năm 2016 về việc ban hành
kế hoạch thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường biển đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Nghị định số: 40/2016/NĐ-CP ng{y 15 th|ng 5 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật t{i nguyên, môi trường biển và hải đảo Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp và hợp tác xã đầu tư v{o nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2015-2020;
- Quyết định số: 374/QĐ-UBDT ng{y 08 th|ng 07 năm 2016 danh mục nhiệm vụ dự án bảo vệ môi trường năm 2017;
- Quyết định số: 1463/QĐ-TTgng{y 22 th|ng 07 năm 2016phê duyệt đề án phát triển mạng lưới doanh nghiệp dịch vụ môi trường đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Thông tưsố: 28/2016/TT-BNNPTNT ng{y 27 th|ng 7 năm 2016 ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam;
1.2.2 Những căn cứ ph|p lý, hướng dẫn quan trọng trong phạm vi Quảng Ngãi:
- Báo cáo 04.NQ/TU 13/10/2011 Nghị quyết Hội nghị tỉnh ủy lần thứ 6 khóa XVII, về đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, phấn đấu giảm nghèo nhanh
và bền vững ở 06 huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 v{ định hướng đến năm 2020
Trang 30- Nghị quyết số: 23/2011/NQ-HĐND ng{y 27 th|ng 10 năm 2011 Về đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, phấn đấu giảm nghèo nhanh và bền vững ở
06 huyện miền núi của tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011 - 2015 v{ định hướng đến năm 2020
- Chỉ thị số: 33/CT-UBND ng{y 12 th|ng 12 năm 2011 lập lại trật tự kỷ cương trong việc quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên đầu nguồn trên địa bàn tỉnh;
- Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 phê duyệt đề án đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội, phấn đấu giảm nghèo nhanh và bền vững ở 06 huyện miền núi của tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011 - 2015 v{ định hướng đến năm 2020
- Nghị quyết số: 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh quảng ng~i giai đoạn 2011-2020;
- Quyết định số: 1776/QĐ-UBND ng{y 09 th|ng 11 năm 2012 Phê duyệt kế hoạch nghiên cứu ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015 định hướng 2020;
- Quyết định số: 2037/QĐ-UBND ng{y 04 th|ng 12 năm 2012 Phê duyệt dự
án quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011 – 2020;
- Quyết định số: 303/QĐ-UBND ng{y 05 th|ng 3 năm 2013 về việc phê duyệt
đề án bảo vệ môi trường tỉnh quảng ng~i giai đoạn 2013 - 2015 v{ định hướng đến năm 2020;
- Quyết định số: 190/QĐ-UBND ng{y 14 th|ng 08 năm 2013 Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
- Kế hoạch số: 5250/KH-UBNDng{y 20 th|ng 12 năm 2013 thực hiện đề án
“bảo tồn, phát triển văn hóa c|c d}n tộc thiểu số Việt Nam đến năm 2020” trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi;
Trang 31- Quyết định số: 20/QĐ-UBND ng{y 21 th|ng 01 năm 2014 về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh quảng ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2025;
- Quyết định số: 06/2014/QĐ-UBND ngày 28 th|ng 2 năm 2014 Ban h{nh quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo trên địa bàn Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 12/2014/QĐ-UBND ng{y 15 th|ng 4 năm 2014 v/v th{nh lập quỹ đầu tư ph|t triển tỉnh Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 59/2014/QĐ-UBND, ng{y 09 th|ng 12 năm 2014ban hành quy định về quản lý t{i nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
- Quyết định số 2217 /QĐ-UBND ngày 31/12/2014 quyết định v/v phê duyệt quy hoạch bố trí cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến 2025;
- Chỉ thị Số: 06/CT-UBND, ng{y 19 th|ng 3 năm 2015; Tăng cường các biện pháp quản lý bảo vệ phát triển rừng và phòng cháy chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 123/QĐ-UBND ng{y 16 th|ng 4 năm 2015 ban hành kế hoạch thực hiện chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre tỉnh quảng ng~i giai đoạn 2015 – 2020;
- Nghị quyết số: 01/2015/NQ-HĐND, ng{y 22 th|ng 04 năm 2015 Đề án tái
cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng v{ ph|t triển bền vững, tỉnh Quảng Ng~i, giai đoạn 2015-2020;
- Quyết định số 1742 /QĐ-UBND ngày 05/10/2015 v/v phê duyệt quy hoạch thủy lợi Quảng Ng~i đến năm 2020 v{ định hướng 2030;
- Nghị quyết số: 34/2015/NQ-HĐND ng{y 14 th|ng 12 năm 2015 thông qua
kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng Quảng Ng~i giai đoạn 2016 – 2020;
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
về việcphê duyệt DựánKế hoạchbảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020
Trang 32- Nghị quyết số: 33/2015/NQ-HĐND ng{y 14 th|ng 12 năm 2015 về việc sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ng{y 05 th|ng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2011-2020;
- Nghị quyết số: 19/2015/NQ-HĐND ng{y 14 th|ng 12 năm 2015về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 – 2020;
- Nghị quyết số: 35/2015/NQ-HĐND Thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Quyết định số: 02/QĐ-UBND, ng{y 05 th|ng 01 năm 2016về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016;
- Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 18/1/2016 phê duyệt danh mục c|c đề tài dự án khoa học và công nghệ triển khai năm 2016;
- Quyết định số: 139/QĐ-UBND ng{y 22 th|ng 01 năm 2016 Phê duyệt Dự
|n N}ng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR) tỉnh Quảng Ng~i, giai đoạn 2015-2020;
- Quyết định số: 187/QĐ-UBNDng{y 27 th|ng 01 năm 2016 Phê duyệt Kế hoạch Quản lý tổng hợp đới bờ tỉnh Quảng Ng~i giai đoạn 2016 –2020;
- Công văn số 108-CV/VPTU Quảng Ngãi ngày 23.2.2016 thẩm định dự thảo
đề án nghị quyết của tỉnh Ủy khóa XIX về cải cách hành chính;
- Quyết định số: 420/QĐ-UBNDng{y 17 th|ng 03 năm 2016 về việc phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn Quảng Ngãi;
- Báo cáo tháng 3/2016 của Ban cán sự Đảng Quảng Ngãi Kết quả thực hiện Nghị quyết số 04/NQ/TU ngày 13/10/2011 của Tỉnh ủy về đẩy mạnh phát triển kinh tế-xã hội, phấn đấu giảm nghèo nhanh và bền vững ở 6 huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2011-2015 v{ định hướng đến năm 2020;
- Thông báo số 74-TB/TU Ban Thường vụ Tỉnh Ủy ngày 9/3/2016 Kết luận của Ban Thường Vụ tỉnh Ủy báo cáo nghị quyết 03 bổ sung chủ trương giải
Trang 33pháp thực hiện nhiệm vụ trọng tâm phát triển nông nghiệp xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 – 2020;
- Quyết định số: 128/QĐ-UBND ng{y 15 th|ng 03 năm 2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lý Sơn;
- Quyết định số: 420/QĐ-UBNDng{y 17 th|ng 03 năm 2016 v/v phê duyệt xác lập các khu rừng phòng hộ trên địa bàn Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 454/QĐ-UBNDng{y 25 th|ng 03 năm 2016 công bố hiện trạng rừng Quảng Ngãi 2015;
- Quyết định số: 172/QĐ-UBNDng{y 04 th|ng 04 năm 2016ban hành kế hoạch cải cách hành chính tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 – 2020;
- Quyết định số: 601/QĐ-UBND ng{y 12 th|ng 04 năm 2016 giao kế hoạch chương trình bảo vệ và phát triển rừng năm 2016;
- Quyết định số: 644/QĐ-UBNDng{y 19 th|ng 04 năm 2016 Phê duyệt kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng năm 2016;
- Báo cáo số 43-BC/TU Ngày 26.4.2016 Tổng kết nghị quyết 03-NQ/TU ngày 13/10/2011, của Tỉnh Ủy khóa XVIII về phát triển nông nghiệp xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2015 v{ định hướng 2020;
- Báo cáo số 44.BCTU Ngày 27/4/2016 tổng kết Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 13/10/2011 của Tỉnh ủy khóa XVIII về phát triển kinh tế xã hội phấn đấu giảm nghèo nhanh bền vững 06 huyện Miền Núi giai đoạn 2011 – 2015
và 2020;
- Kết luận số 31-KL/TU ngày 27/4/2016 Hội nghị Tỉnh Ủy lần 03, khóa XIX
về đầy mạnh phát triển kinh tế xã hội giảm nghèo bền vững tại 06 huyện miền núi giai đoạn 2016-2020;
- Quyết định 739 /QĐ-UBND ngày 29/4/2016 UBND tỉnh Quảng Ngãi phân khai kinh phí đề |n t|i cơ cấu ngành nông nghiệp năm 2016 (đợt 1);
- Quyết định số 794 /QĐ-UBND ngày 29/4/2016 UBND Quảng Ngãi phê duyệt đề cương nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết vùng muối Sa huỳnh gia 2016 – 2025 định hướng đến 2030;
Trang 34- Báo cáo số 58 /Bc –UBND ngày 29/4/2016 Thuyết minh kết quả thống kê đất đai năm 2015;
- Báo cáo số 61/BC–UBND ngày 09/5/2016 Kết quả thực hiện chương trình
bố trí d}n cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21.11.2012 của Thủ tướng chính phủ giai đoạn 2013-2015 v{ r{ so|t điều chỉnh bổ sung bố trí quy hoạch d}n cư giai đoạn 2016-2020 định hướng 2025;
- Báo cáo số 43 – CV/BCS ngày 13/5/2016 v/v trình đề án, nghị quyết về phát triển dịch vụ du lịch Quảng Ng~i giai đoạn 2016 – 2020
- Công văn số 2619 của UBND Quảng Ngãi ngày 26/5/2016 triển khai kết luận số 31-KL/TU (NQ 04 NQ/TU) ngày 27/4/2016 Hội nghị tỉnh ủy lần thứ 3 khóa XIX giảm nghèo nhanh và bền vững ở 6 huyện miền núi Quảng Ng~i giai đoạn 2011-2015 v{ định hướng 2020;
- Quyết định số: 916/QĐ-UBNDng{y 26 th|ng 05 năm 2016 về việc phê duyệt kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của c|c cơ quan nh{ nước tỉnh quảng ng~i giai đoạn 2016-2020
- Quyết định số: 19/2016/QĐ-UBNDng{y 09 th|ng 05 năm 2016 ban h{nh quy định quản lý đoạt động tho|t nước xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Quyết định số: 258/QĐ-UBND ng{y 02 th|ng 6 năm 2016 Ban h{nh quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị tp Quảng Ngãi;
- Quyết định số: 374/QĐ-UBDT ng{y 08 th|ng 07 năm 2016 danh mục nhiệm vụ dự án bảo vệ môi trường năm 2017;
Trang 351.3 Sản phẩm của Nhiệm vụ:
1.3.1 Tên nhiệm vụ:
Lập Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm 2020, định hướng đến năm 2030(Hợp đo ̀ngs ố: 11/ HĐTV ng{y 23 th|ng 10 năm 2015)
1.3.2 Nội dung nhiệm vụ:
+ Thu thập tài liệu và bản đồ có liên quan; Đ|nh gi| tổng quan cơ sở dữ liệu
đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i v{ x|c định các hoạt động điều tra bổ sung nhằm phục vụ cho công tác lập quy hoạch bảo tồn
+ Tổ chức điều tra, khảo sát bổ sung tổng quát số liệu; Điều tra, khảo sát thực địa;
+ Phân tích số liệu, xây dựng hồ sơ hiện trạng về bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh
+ Phối hợp với Sở T{i nguyên v{ Môi trường thực hiện các cuộc Hội thảo khoa học ở tỉnh, hội thảo b|o c|o trước Hội đồng thẩm định liên ngành của UBND tỉnh, họp b|o c|o trước Hội đồng nhân dân tỉnh, họp hội đồng nghiệm thu
+ Chi tiết c|c b|o c|o chuyên đề
Tên sản phẩm chính của nhiệm vụ
1 Báo cáo “Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ng~i đến năm
2020, định hướng đến 2030”
2 C|c b|o c|o chuyên đề
3 Cơ sở dữ liệu (hệ thống số liệu điều tra)
4 Bản đồ quy hoạch
- Bản đồ hiện trạng ĐDSH tỉnh Quảng Ngãi 2015 tỉ lệ 1/100.000
- Bản đồ quy hoạch hệ thống bảo tồn ĐDSH tỉnh Quảng Ngãi tỉ lệ
Trang 362.1.2 Cơ quan chủ quản
UBND Tỉnh Quảng Ngãi
2.1.3 Cơ quan chủ trì
Sở T{i nguyên v{ Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Chi cục Bảo vệ Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
2.1.4 Cơ quan tư vấn
Viện Sinh thái học Miền Nam;
(Trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
2.1.5 C|c cơ quan quản lý ứng dụng kết quả của dự án
Bộ T{i nguyên v{ Môi trường
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
UBND tỉnh Quảng Ngãi
Các Sở: Tài nguye n và Mo i trường; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch v{ Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tài chính; Giao thông vận tải,…
UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Các viện nghiên cứu về môi trường, tài nguyên, kinh tế-xã hội và phát triển
2.2 Mục tiêu dự án
2.2.1 Mục tiêu tổng quát:
Bảo đảm các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng trong tỉnh Quảng Ngãi , các loài
và nguồn gen nguy cấp, quý, hiếm trong các hệ sinh thái trên cạn và thủy vực, nội địa và ven biển được bảo tồn và duy trì bền vững; phát triển dịch vụ hệ sinh thái thích ứng với biến đổi khí hậu nhằm thúc đẩy phát triển bền vững lâu dài
Trang 372.2.2 Mục tiêu cụ thể:
X|c định và khoanh vùng bảo vệ các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng trong tỉnh Quảng Ngãi Nâng cao chất lượng v{ tăng diện tích các hệ sinh thái tự nhiên được bảo vệ trên phạm vi toàn tỉnh; l{m tăng độ che phủ rừng đạt bằng chỉ tiêu của cả nước 45%; bảo tồn và có kế hoạch bảo vệ hiệu quả các phần diện tích rừng nguyên sinh còn lại trong các huyện miền núi; bảo vệ
và phát triển bền vững các dải đất ngập nước và rừng ngập mặn trong tự nhiên; bảo vệ hệ sinh thái các rạn san hô, thảm cỏ biển và các vùng đất ngập nước có giá trị bảo tồn vùng ven biển; khôi phục các diện tích rừng đặc thù vùng gò đồi miền Trung tại huyện Bình Sơn
Hoàn thiện và quy hoạch bổ sung hệ thống các khu bảo tồn; đề xuất điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2016 - 2020, bảo đảm quỹ đất thành lập v{ đưa v{o hoạt động các khu bảo tồn mới
Phát triển và nâng cấp hệ thống c|c cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và xây dựng kế hoạch phát triển với các loại hình bảo tồn ngoại vi
Thành lập v{ đưa v{o hoạt động h{nh lang đa dạng sinh học nhằm kết nối các sinh cảnh v{ tăng cường khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu của các
hệ sinh thái và loài sinh vật
2.3 Nội dung thực hiện chính
1 Đ|nh gi| c|c điều kiện phục vụ lập quy hoạch: bao gồm các hoạt động như: thu thập, xử lý các kết quả điều tra cơ bản đ~ có, c|c t{i liệu và chiến lược, quy hoạch có liên quan; tổ chức điều tra, khảo sát bổ sung ngoài hiện trường để cập nhật tư liệu, số liệu liên quan đến bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ngãi và 14 huyện thành phố trong tỉnh
2 Nghiên cứu t|c động của các yếu tố bên ngo{i; t|c động của các chiến lược
và quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh của vùng, tỉnh
và quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước đối với quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học cấp tỉnh
Trang 383 Phân tích số liệu, xây dựng hồ sơ hiện trạng về bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm các hoạt động xử lý và phân tích số liệu để xây dựng các nội dung chuyên môn phục vụ quy hoạch
4 Nghiên cứu c|c quan điểm chỉ đạo và mục tiêu được x|c định trong quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của tỉnh Quảng Ngãi
và quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của cả nước để l{m cơ sở cho việc xây dựng c|c quan điểm, mục tiêu và tầm nhìn bảo tồn đa dạng sinh học của địa phương trong tỉnh Quảng Ngãi tỉnh;
5 Xây dựng c|c phương |n quy hoạch và lựa chọn phương |n tối ưu
6 Xây dựng hệ thống Bản đồ quy hoạch bảo tồn
7 Thiết kế quy hoạch theo phương |n chọn: Bao gồm các hoạt động: xây dựng định hướng tổ chức không gian cho công tác bảo tồn; danh mục các dự án
ưu tiên v{ c|c giải pháp thực hiện quy hoạch
2.4 Phương pháp nghiên cứu
2.4.1 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ Thú
C|c phương ph|p sử
dụng bao gồm: Phỏng vấn
nh}n d}n địa phương; Quan
sát tại các hố nước, c|c điểm
kho|ng thú hay đến hoặc các
điểm thu hút thú khác; Khảo
sát dọc c|c đường mòn, ven
sông, suối để quan sát trực
tiếp thú hoặc các dấu vết
hoạt động của chúng (dấu chân, phân, tiếng kêu, nơi nằm nghỉ); Khảo s|t ban đêm bằng đèn pin; Khảo sát theo tuyến để trực tiếp quan sát thú hoặc các dấu vết hoạt động của chúng Ngoài ra, tại c|c điểm quan trọng, các bẫy bắt thú nhỏ (bẫy lồng, bẫy kẹp, bẫy hố) (Hình 1) hoặc lưới dơi (lưới mờ) được c{i đặt
Bên cạnh đó, bẫy ảnh (Hình 2) cũng được đặt ở những nơi có khả năng xuất hiện những loài quý hiếm như hổ, b|o, c|c lo{i thú ăn thịt nhỏ hoặc những lo{i ăn
Hình 1: Bẫy hộp dùng để bẫy thú nhỏ
Trang 39đêm C|c lo{i thú sau khi được đo đếm v{ định danh được thả lại rừng Chỉ có những loài nghi ngờ mới được thu mẫu v{ đem về định danh sau
formol với 4 phần nước)
Sau 3-10 ngày thì chuyển sang dung dịch bảo quản là cồn 70o hoặc formol 4-5% (1 phần formol với 7 phần nước) Lượng dung dịch ngâm cần nhiều gấp 3 lần khối lượng mẫu ngâm
Danh lục thú được thành lập dựa trên các tài liệu mới nhất về danh lục và phân bố của c|c lo{i động vật trên thế giới và ở Việt Nam Các tài liệu được sử
dụng bao gồm; Mammal species of the World: A Taxonomic and Geographic
Reference-3rd ed (Wilson & Reeder, 2005); An Identification Guide to the Rodents
of Vietnam (Lunde & Nguyen Truong Son, 2005), A Guides to the Mammals of Southeast Asia (Francis, 2008); Preliminary identification manual for mammals of South Vietnam (Van Peenen và nnk., 1969); Mammals of Thailand (Lekagul &
McNeely, 1988), Bats of Viet Nam and adjacent territories: An identification
manual (Borissenko & Kruskop, 2003), Nhận dạng một số lo{i dơi ở Việt Nam
(Nguyễn Trường Sơn & Vũ Đình Thống, 2006)
Đối với các loài nguy cấp, chúng tôi cập nhật tính trạng loài theo danh lục đỏ của Ủy ban bảo tồn thiên nhiên thế giới (IUCN, 2015) Đối với các loài trong sách
đỏ Việt Nam, chúng tôi cập nhật tên mới v{ ghi chú tên được dùng trong s|ch đỏ Việt Nam (Bộ Khoa học và Công nghệ, 2007)
Hình 2: Bẫy ảnh sử dụng để
khảo sát thú
Trang 402.4.2 Phương ph|p nghiên cứu khu hệ côn trùng
Các mẫu côn trùng được thu bằng cách sử dụng vợt tay, bẫy treo và bẫy đèn Bướm ngày (Lepidoptera: Rhopalocera) l{ đối tượng được tập trung điều tra trong nghiên cứu này
- Đối với nhóm Lepidoptera và Odonata: gói trong giấy đến khi về phòng thí nghiệm Trên giấy gói ghi rõ ngày, tuyến thu mẫu v{ người thu mẫu
- Đối với các nhóm khác: bảo quản trong lọ nhựa có chứa cồn 90 0 với các thông tin đính kèm về ng{y, địa điểm, tuyến thu mẫu v{ người thu mẫu
Mẫu vật được xử lý như sau :
- Đối với nhóm Lepidoptera v{ Odonata: căng c|nh trên b{n căng, ghim cố định cánh với c|c băng giấy, trên băng giấy ghi thông tin về mẫu (Hình
Sau khi sấy khô, tiến hành chụp hình mặt trên và mặt dưới mẫu để dễ dàng định danh
Mẫu vật qua xử lí được đ|nh số hiệu, sắp xếp gọn gàng, bảo quản trong hộp
gỗ có bột long n~o v{ được lưu trữ tại Viện Sinh thái học Miền Nam
Các tài liệu chính dùng cho việc định danh gồm:
- Butterflies of Thailand (Ek-Amnuay, 2012)
- Butterflies of Vietnam (Monastyrskii, 2003-2011)
- A Check list of Butterflies in Indo-China (Inayoshi, 1996-2014)
- How to know the insects (Bland & Jaques, 1978)
- Beetles of Thailand (Ek-Amnuay, 2008)
- Danh lục bằng hình ảnh các loài chuồn chuồn Phú Quốc (Bùi Hữu Mạnh,
2007)