1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH

42 479 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 508,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 86: Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là: C.. Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để đi

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TIN HỌC ÔN TẬP THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH - GIẢNG VIÊN CHÍNH

Trang 2

Câu 1 Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là:

Câu 5 Chọn phương án đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau:

A Là ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

B Là áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

C Là máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

D Là lập chương trình cho máy tính

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?

A Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

B Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng

C Giá thành máy tính ngày càng tăng

D Tốc độ máy tính ngày càng tăng

Câu 7 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

Trang 3

D Dữ liệu máy tính là thông tin đã được đưa vào trong máy tính

Câu 9 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

Câu 11 Hãy chọn phương án ghép đúng: mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình

A Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính

B Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

D Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit ?

A Đơn vị đo khối lượng kiến thức

B Chính chữ số 1

C Đơn vị đo lượng thông tin

D Một số có 1 chữ số

Câu 13 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Byte là :

A Số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh

B Một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính

C Một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin

D Lượng thông tin 16 bit

Câu 14 Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là :

Trang 4

C RAM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc

D ROM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc

Câu 22 Hãy chọn phương án ghép đúng Chương trình dịch là chương trình:

A Chuyển đổi các ngôn ngữ lập trình khác sang ngôn ngữ máy

B Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao

C Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 23 Hãy chọn phát biểu hợp lý nhất về khái niệm phần mềm:

A Phần mềm gồm chương trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu

B Phần mềm gồm chương trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ liệu và các tàiliệu hướng dẫn khác

C Phần mềm gồm chương trình máy tính và dữ liệu đi kèm

D Phần mềm gồm các chương trình máy tính để làm ra các chương trình máy tínhkhác

Câu 24 Hãy chọn đáp án đúng cho phét biểu sau: Phần mềm hệ thống

A Có chức năng giám sát và điều phối thực hiện các chương trình

Trang 5

B Còn được gọi là chương trình giám sát

C Còn có tên khác là phần mềm ứng dụng

D Là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi

Câu 25 Hãy chọn câu ghép đúng Hệ điều hành là :

Câu 29 Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

A Bia giao an.doc

Trang 6

Câu 32 Tập tin nào sau đây có khả năng chứa virus cao nhất?

Câu 34: CPU là viết tắt của cụm từ:

A Central Processing Unit

B Central Professional Unit

C Common Processing Unit

D Control Processing Unit

Câu 35: Phiên bản hệ điều hành Windows mới nhất hiện nay là:

A Windows 7

B Windows 8

C Windows 9

D Windows 10

Câu 36: Các bo mạch chủ máy tính hiện nay nếu có card màn hình gắn liền thì dung

lượng của card thường được lấy từ nguồn nào?

Trang 7

Câu 43: Nếu tên miền của địa chỉ web có chứa ký tự dạng edu thì trang web thường

có nội dung thuộc về lĩnh vực:

A Kinh tế

B Giáo dục

C Chính phủ

D Xã hội

Câu 44: Phím F5 thường được dùng khi duyệt web có chức năng:

A Tải lại nội dung của trang web

Câu 47: Youtube.com là trang web chia sẻ các nội dung dưới hình thức:

A Như một trang báo mạng

Trang 8

Câu 49: Lợi ích của việc đưa ra tên miền đối với trang web?

A Có tính gợi nhớ tốt hơn địa chỉ IP

B Có thể phân biệt được các quốc gia

C Có thể phân biệt được lĩnh vực của các trang web

Câu 55: Bộ nhớ trong bao gồm:

A Đĩa cứng, RAM và ROM

Trang 9

Câu 58: Đang sử dụng máy tính, nếu bị mất nguồn điện thì:

A Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

B Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

C Thông tin trên các ổ đĩa sẽ bị mất

D Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

A Các thiết bị xuất gồm: bàn phím, chuột, loa…

B Các thiết bị xuất gồm: bàn phím, màn hình, máy in…

C Các thiết bị nhập gồm: bàn phím, chuột, máy quét…

B Các loại đĩa từ, băng từ

C Đĩa CD, đĩa Flash

D Tất cả đều đúng

Trang 10

Câu 63: Ổ đĩa mềm có chức năng:

A Ghép nối dữ liệu của 2 đĩa mềm rồi ghi lại trên một đĩa

B Bộ điều khiển đọc/ghi một đĩa mềm

C Bộ điều khiển đọc/ghi nhiều đĩa mềm một lúc

D Tự động diệt Virus trên đĩa mềm

Câu 64: Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?

A Floppy Disk

B Monitor

C Hard Disk

D Flash Disk

Câu 65: Các thành phần nào sau đây thuộc phần cứng của máy tính?

A Hệ soạn thảo văn bản

B Màn hình, CPU, đĩa cứng

C Hệ điều hành Windows, DOS, Linux

D Tất cả đều đúng

Câu 66: Đây là thiết bị gì?

A Bảng điều khiển ngoại vi

Trang 11

Câu 71: Thiết bị xuất gồm có:

A Máy in, loa, màn hình

B Máy quét, bàn phím, chuột

C Máy quét, loa, màn hình

D Máy in, chuột, màn hình

Câu 72: Thiết bị nhập gồm có:

A Máy in, loa, màn hình

B Máy quét, bàn phím, chuột

C Máy vẽ, loa, màn hình

D Máy in, chuột, màn hình

Câu 73: Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất:

A Màn hình

B Loa máy tính

C Chuột

D Modem

Câu 74: Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:

A Máy in, máy vẽ, màn hình, loa

B Màn hình, bàn phím, chuột, máy in

Trang 12

C Bàn phím, chuột, máy in, máy vẽ.

D Màn hình, micro, máy quét, chuột

Câu 75: Đặc trưng nào sau đây biểu thị độ mịn của hình ảnh trên màn hình máy tính?

Trang 13

A Word, Pascal, Access.

B Word, Excel, PowerPoint

C Windows, Word, Excel

D Access, Excel, Pascal

Câu 83: Các loại phần mềm nào sau đây thuộc phần mềm ứng dụng?

A Phần mềm sản xuất kinh doanh, phần mềm dịch chương trình

B Phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục

C Phần mềm sản xuất kinh doanh, ngôn ngữ PASCAL, C++

D Phần mềm khoa học kỹ thuật, phần mềm MS-DOS, Windows

Câu 86: Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian

giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là:

C Phần mềm giúp người dùng và máy tính trao đổi thông tin một cách dễ dàng

và hiệu quả hơn

D Tất cả đều đúng

Câu 88: Hệ điều hành:

A Là phần mềm được cài đặt trên máy tính để điều hành, quản lý tất cả các hoạt động của máy tính

B Là phần mềm có sẵn trên mọi máy tính cá nhân

C Do hãng Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

B Không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dung máy tính cá nhân để soạn thảo

Trang 14

Câu 89: Người sử dụng và máy tính giao tiếp thông qua:

Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Mỗi hệ điều hành phải có một thành phần để kết nối Internet, trao đổi e-mail

B Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

C Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

D Phần mềm ứng dụng cần nhiều bộ nhớ để chạy hơn phần mềm hệ điều hành

Câu 93: Tính năng quan trọng nhất của hệ điều hành là gì?

Câu 95: Hệ điều hành được khởi động:

A Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

B Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện

C Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

D Tất cả đều sai

Câu 96: Trong môi trường Windows XP, ta có thể chạy cùng lúc:

A Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

Trang 15

B 2 chương trình.

C Chỉ chạy một chương trình

D Tất cả đều đúng

Câu 97: Microsoft Windows là hệ điều hành với giao diện đồ họa có nghĩa là:

A Có các màn hình giao tiếp với người sử dụng rất thân thiện và dễ sử dụng

B Có các màn hình giao tiếp với người sử dụng được xây dựng từ các thành phần đồ họa đẹp, có tính thẩm mỹ cao

C Có các màn hình giao tiếp với người dùng gồm các biểu tượng và cửa sổ

D Tất cả đều đúng

Câu 98: Nhấp chuột phải vào ổ đĩa D: trong cửa sổ My Computer và chọn menu

Format có mục đích:

A Xem các thông tin chi tiết về ổ đĩa D:

B Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa D:

C Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa D:

D Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa D:

Câu 99: Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của thư mục/tập tin và chọn

Properties là để:

A Xem thuộc tính thư mục/tập tin

B Sao chép thư mục/tập tin

C Đổi tên thư mục/tập tin

D Xoá thư mục/tập tin

Câu 100: Trong Tin học, tập tin (file) là khái niệm chỉ:

A Một văn bản chứa các thông tin do người dùng tạo ra

B Một đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản

C Tập hợp các thông tin có cùng bản chất được lưu trữ trên đĩa từ

D Một gói tin chứa các thông tin có cùng bản chất

Câu 101: Trong Tin học, tập tin (file) là gì?

A Là tất cả thông tin được lưu giữ trong các bộ nhớ của máy tính

B Là một vùng trong ổ cứng của máy tính dùng để lưu giữ thông tin

C Là một tập hợp thông tin có liên quan với nhau được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

D Là một thiết bị trong máy tính được hệ điều hành điều khiển, dùng để lưu giữ

và xử lý thông tin

Câu 102: Trong Tin học, thư mục (folder) là một:

A Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng

B Tập hợp các tập tin và thư mục con

C Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin

D Mục lục để tra cứu thông tin

Trang 16

Câu 103: Trong Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có

thể sử dụng:

A My Computer hoặc Windows Explorer

B My Computer hoặc Recycle Bin

C Windows Explorer hoặc Recycle Bin

D My Computer hoăc My Network Places

Câu 104: Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:

A Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

B Bắt buộc không được có phần mở rộng

C Thường được đặt theo quy cách đặt phần tên của tập tin

D Bắt buộc phải có phần mở rộng

Câu 105: Trong Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

A Tạo tệp văn bản mới

B Chức năng thay thế trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa

D Lưu tệp văn bản vào đĩa

Câu 106: Trong Microsoft Office Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

A Header and Footer

B Page Number and WordArt

C WordArt and Drop Cap

D Page Number and Text Box

Câu 108: Trong Microsoft Office Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:

A.Microsoft Equation

B.Ogranization Art

C.Ogranization Chart

D.Word Art

Trang 17

Câu 109: Trong Microsoft Office Word, khi in ấn muốn chọn loại máy in muốn

sử dụng, cần lựa chọn khu vực nào trong hình ảnh dưới đây:

Câu 111: Trong Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là:

A Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

B Lưu tệp văn bản vào đĩa

C Tạo tệp văn bản mới

Trang 18

Câu 113: Trong Microsoft Office Word, muốn tạo khoảng cách giữa các đoạn văn bản theo ý muốn, ta cần sử dụng khu vực nào trong hình vẽ dưới đây?

Trang 19

B Bấm phím Enter

C Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

D Bấm tổ hợp phím Alt + Enter

Câu 116: Trong Microsoft Office Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp

về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

Câu 119: Trong Microsoft Office Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì:

A Xuống hàng khi chưa kết thúc đoạn văn

Trang 20

Câu 121: Trong Microsoft Office Word, tính năng Print Preview được sử dụng để làm gì?

A Xem lại toàn bộ văn bản trước khi in

A Shift + F3

B Shift + F4

C Shift + F5

Trang 21

B Tùy chọn cho phép in một trang bất kỳ

C Chỉ in trang đang được đặt dấu nháy của con trỏ chuột

D Cho phép in 2 mặt

Trang 22

Câu 131: Trong Microsoft Office Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào

đó trong văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + L

B Ctrl + E

C Ctrl + R

D Ctrl + G

Câu 132: Trong Microsoft Office Word, để chèn dòng trống giữa dòng 1 và dòng

2, sau khi đã đặt con trỏ vào đầu dòng 2, chúng ta phải sử dụng phím:

A TAB

B CTRL

C ENTER

D ESC

Câu 133: Trong Microsoft Office Word, phải lựa chọn chức năng nào trong mục

in ấn khi muốn in nhiều bản?

A Page range

B Number of copies

C Pages per sheet

D Cả A, B, C đều sai

Câu 134: Trong Microsoft Office Word, phải lựa chọn chức năng nào trong mục

in ấn khi muốn in 1 trang bất kỳ nào đó trong văn bản?

A Page range

B Number of copies

C Pages per sheet

D Tất cả các phương án trên đều sai

Trang 23

Câu 135: Trong Microsoft Office Word, phải lựa chọn chức năng nào trong mục

in ấn khi muốn in nhiều trang in trên một mặt giấy?

A Page range

B Number of copies

C Pages per sheet

D Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 136: Trong Microsoft Office Word, khi đã bôi đen dòng chữ “Viện Công nghệ Thông tin” và muốn dòng chữ này được đậm lên, cần nhấn tổ hợp phím nào

để thực hiện điều này?

A .VnTime, VnArial, VnCourier

B .VnTime, Times new roman, Arial

C Tahoma, Verdana, Times new Roman

D VNI times, Arial, VnAvant

Câu 138: Trong Microsoft Office Word, bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, bạn chọn chức năng nào để bảng này có đường viền kẻ đậm?

A Chọn Bullets and Numbering

B Chọn Borders and Shading

C Chọn Theme

D Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 139: Trong Microsoft Office Word, bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ?

A Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

B Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

C Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

Trang 24

B Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

C Xóa bảng, không xóa nội dung

D Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

Câu 142: Trong Microsoft Office Word, muốn lựa chọn kiểu gạch chân theo ý muốn, cần sử dụng khu vực nào trong hình vẽ dưới đây?

Trang 25

A Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu dòng

B Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu văn bản

C Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu đoạn

D Chọn đến dòng ngay trên

Câu 145: Trong Microsoft Office Word, nhấn Shift + End đồng thời sẽ thực hiện việc nào?

A Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối dòng

B Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối văn bản

C Chọn từ con trỏ văn bản đến hết đoạn

D Chọn đến dòng tiếp theo

Câu 146: Trong Microsoft Office Word, để gõ được chữ cái in hoa, ta chọn:

A Giữ Shift rồi gõ phím tương ứng

B Giữ Ctrl rồi gõ phím tương ứng

C Giữ Tab rồi gõ phím tương ứng

D Giữ Alt rồi gõ phím tương ứng

Câu 147: Trong Microsoft Office Word, hộp thoại Paraghaph, thông báo “Line spacing” thể hiện là “1,5 lines” Điều này có nghĩa:

A Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 1,5 cm

B Khoảng cách giữa các dòng gấp 1,5 lần khoảng cách dòng đơn

Trang 26

C Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 1,5 cm

D Lề giấy đã chừa là 1,5 cm

Câu 148: Trong Microsoft Office Word, để thay đổi định dạng ký tự cho một cụm

từ, trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào?

A Dùng phím tắt Ctrl + I

B Chọn toàn bộ cụm từ đó

C Chọn từ cuối cùng

D Đưa con trỏ văn bản tới cụm từ đó

Câu 149: Trong Microsoft Office Word, hộp thoại Paraghaph, thông báo Indentation left: 3 cm Điều này có nghĩa:

A Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm

B Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3 cm

C Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3 cm

D Lề giấy đã chừa là 3 cm

Câu 150: Trong Microsoft Office Word, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu

ta nhấn phím Tab thì:

A Sẽ cho bảng thêm một dòng mới

B Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

C Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

D Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

Câu 151: Trong Microsoft Office Word, hộp thoại bên được tô tròn bên dưới được dùng để làm gì?

A Công cụ vẽ biểu đồ

B Công cụ chèn hình ảnh

C Công cụ chĩnh sửa Font

D Công cụ in ấn

Ngày đăng: 08/09/2017, 06:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Màn hình, CPU, đĩa cứng. - BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH
n hình, CPU, đĩa cứng (Trang 10)
B. Màn hình, bàn phím, chuột, máy in. - BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH
n hình, bàn phím, chuột, máy in (Trang 11)
B. Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu C. Xóa bảng, không xóa nội dung - BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH
a toàn bộ nội dung và bảng biểu C. Xóa bảng, không xóa nội dung (Trang 24)
Câu 141: Trong Microsoft Office Word, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete trên bàn phím thì điều gì xảy ra? - BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH
u 141: Trong Microsoft Office Word, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete trên bàn phím thì điều gì xảy ra? (Trang 24)
Câu 154: Trong Microsoft Office Word, thao tác Alt+Home trong bảng biểu có chức năng: - BỘ câu hỏi TIN học ôn tập THI CHUYỂN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH GIẢNG VIÊN CHÍNH
u 154: Trong Microsoft Office Word, thao tác Alt+Home trong bảng biểu có chức năng: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w