Kiểm tra số liệu đầu năm trên BCTC - Kiểm tra các điều chỉnh trên sổ kế toán và BCTC theo số liệu của kiểm toán, của các cơ quan có thẩm quyền nếu có - Đối chiếu số d đầu năm trên BCTC
Trang 1Mét sè l u ý
khi thùc hiÖn kiÓm to¸n b¸o c¸o tµi
chÝnh
Hµ néi, ngµy th¸ng 10 n¨m 2005
Trang 2KiÓm tra c¸c b¸o c¸o
Trang 3 Kiểm tra số liệu đầu năm trên BCTC
- Kiểm tra các điều chỉnh trên sổ kế toán và BCTC theo
số liệu của kiểm toán, của các cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
- Đối chiếu số d đầu năm trên BCTC năm đ ợc kiểm
toán với số d cuối năm trên BCTC năm tr ớc đã thu
thập đ ợc Nếu có chênh lệch thì giải thích nguyên
nhân
Trang 4C¸c thñ tôc cÇn thiÕt
KiÓm tra sù hîp lý gi÷a c¸c b¸o c¸o:
- §èi chiÕu chØ tiªu kho¶n môc TiÒn trªn B¶ng C§KT
víi sè d trªn B¸o c¸o L u chuyÓn tiÒn tÖ
- §èi chiÕu sè d thuÕ VAT ® îc khÊu trõ trªn B¶ng
C§KT víi phÇn thuÕ GTGT ® îc khÊu trõ ® îc hoµn
l¹i (phÇn III b¸o c¸o KQKD hoÆc thuyÕt minh BCTC)
Trang 5- Đối chiếu số thuế còn phải nộp trên Bảng CĐKT và
Báo cáo tình hình thực hiện nghĩa vụ ngân sách hoặc
thuyết minh BCTC.
- Đối chiếu chỉ tiêu thuế TNDN phải nộp trong năm giữa
phần I và phần II của Báo cáo kết quả hoạt động KD
hoặc thuyết minh BCTC
- Đối chiếu các chỉ tiêu trên BCTC với thuyết minh BCTC.
Trang 7 Thủ tục kiểm tra khác
- Kiểm tra BCTC có đ ợc trình bày (về biểu mẫu) theo
đúng các qui định hiện hành không ?
- Phỏng vấn đơn vị về giả định khi lập BCTC đã tính
đến các sự kiện xảy ra sau ngày kết thúc niên độ kế
toán hay ch a ?
Trang 8Các thủ tục cần thiết
Thủ tục kiểm tra khác
- Kiểm tra số học trên các báo cáo TC đ ợc kiểm toán
- Lập trang kết luận kiểm toán dựa trên kết quả các
công việc đã thực hiện và thu thập các bằng chứng
có liên quan
Trang 11 Doanh thu
ThuÕ vµ c¸c kho¶n ph¶i nép
C¸c nghiÖp vô thanh to¸n
Nguån vèn chñ së h÷u vµ c¸c nghiÖp vô kh¸c
Th qu¶n lý
Trang 12PhÇn hµnh
Hµng tån kho
Trang 13kho là một chỉ tiêu rất quan trọng trên BCTC Nó
chính là cái van để điều chỉnh lãi lỗ của một doanh
nghiệp
Đã điều chỉnh lãi lỗ ở
khoản mục này phải
không ?
Trang 14TK 151 Hàng mua đang đi đ ờng – Hàng mua đang đi đường
Xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế
toán có liên quan đến số d của hàng mua đang đi
đ ờng trên BCTC
Đặc biệt l u ý đến các lô hàng nhập theo hợp đồng
ngoại th ơng
Thu thập các bằng chứng liên quan đến hàng mua
đang đi trên đ ờng
Trang 15 Đối với đơn vị chủ đầu t :
- Xuất kho vật t hay thiết bị đ a đi lắp đặt chỉ hạch
toán chuyển tiểu khoản trong TK 152;
- Khi nào có quyết toán thì mới chuyển giá trị vật t
hay thiết bị vào giá trị công trình
Trang 16TK 152 Nguyªn vËt liÖu – Hµng mua ®ang ®i ®êng
Trang 17 Đối với các đơn vị xây lắp:
- Đối chiếu số l ợng vật t trong dự toán công trình,
hạng mục công trình đ ợc duyệt với số l ợng vật t
thực tế đã xuất ra để xây dựng công trình
- Kiểm tra giá trị các khoản mục chi phí trên các
chứng từ thanh toán của các đội thi công với số
quyết toán và dự toán đ ợc giao
Trang 18TK 153 Công cụ dụng cụ – Hàng mua đang đi đường
Việc ghi nhận công cụ dụng cụ
Đặc biệt l u ý đối với công cụ, dụng cụ có giá trị lớn
và thời điểm mua sắm cuối niên độ kế toán
Tiêu thức phân bổ các loại công cụ dụng cụ;
Trang 19 Xem xét việc kiểm kê sản phẩm dở dang cuối kỳ
Ph ơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ;
Trang 20TK 154 Chi phí sxkd dở dang – Hàng mua đang đi đường
Việc tính toán và ghi nhận giá thành sản phẩm,
Kiểm tra sự hợp lý giữa số liệu hạch toán và phiếu
nhập kho thành phẩm;
Các bút toán đối ứng với Nợ TK 632, đặc biệt là
các đơn vị xây lắp
Trang 21 Cách tính và phân bổ giá thành sản phẩm chi tiết
Đối chiếu số l ợng xuất kho với số l ợng theo dõi bán
tại bộ phận bán hàng để xác định việc kết chuyển
giá vốn hàng bán
Trang 22157 Hàng gửi đi bán – Hàng mua đang đi đường
Kiểm tra chứng từ hàng gửi bán nh : hoá đơn bán
hàng hoặc hoá đơn kiêm vận chuyển nội bộ
Đặc biệt quan tâm đến chính sách và thời hạn
quyết toán hàng gửi bán vì nó ảnh h ởng đến việc
ghi nhận doanh thu của DN trong kỳ.
Trang 23s¶n phÈm th× ng êi thùc hiÖn ® îc th ëng TiÒn th ëng ®
îc h¹ch to¸n vµo chi phÝ SXKD
Trang 24Một số l u ý khác
Khi kiểm tra chi phí tiêu hao vật t thực tế so với định
mức đơn vị đã xây dựng, nếu: (tiếp theo)
- Giám đốc quyết định mức bồi th ờng hoặc mức th
ởng
- Mức th ởng không v ợt quá giá trị vật t tiết kiệm đ ợc
trong năm
Trang 25những hàng hoá tồn kho kém, mất phẩm chất, lạc
hậu mốt, lạc hậu kỹ thuật, ứ đọng, chậm luân
chuyển để thu hồi vốn
Công ty phải th ờng xuyên rà soát, điều chỉnh định
mức phù hợp với thực tế?
Trang 26Một số l u ý khác
Công ty phải định kỳ tổ chức phân tích chi phí SX,
giá thành SP nhằm phát hiện những khâu yếu, kém
trong quản lý, những yếu tố làm tăng chi phí, giá
thành sản phẩm để có giải pháp khắc phục kịp
thời
Trang 27c¸ nh©n g©y ra ® îc ghi nhËn lµ chi phÝ SXKD trong kú
( TK 632, tuy nhiªn ®©y kh«ng ph¶i lµ chi phÝ tÝnh thuÕ)
Chi phÝ NVL, NC, Chi phÝ SX Chung, chi phÝ tù XD, tù chÕ
tµi s¶n, v ît trªn møc b×nh th êng sau khi trõ ®i c¸c
kho¶n thu håi kh«ng ® îc tÝnh vµo gi¸ trÞ hµng tån kho
vµ gi¸ trÞ tµi s¶n mµ h¹ch to¸n
Nî TK 632
Cã TK 154, 241
Trang 28Một số l u ý khác
Giá đối với vật t mua ngoài gồm giá trên hoá đơn
(không thuế VAT) cộng chi phí thu mua liên quan trực tiếp đến quá trình mua vật t
Các khoản chiết khấu TM, giảm trừ đ ợc trừ khỏi chi phí mua
Trang 29NVL mua bằng ngoại tệ phải quy đổi ra VND theo
tỷ giá giao dịch thực tế BQ liên NH do NHNN công
bố tại thời điểm
Vật t nhập khẩu về để phục vụ XDCB tạo TSCĐ tại
các DN có vốn ĐTNN đ ợc miễn thuế NK, nh ng khi
bán trên thị tr ờng phải truy thu thuế NK
Trang 30Một số l u ý khác
Những vật liệu sau đây không phân biệt giá trị và thời
gian sử dụng vẫn hạch toán là công cụ dụng cụ
+ Các đà giáo, ván khuôn, CCụ gá lắp chuyên dùng cho
Trang 31Kiểm tra các nghiệp vụ phát sinh sau ngày khóa sổ kế
toán nhằm phát hiện các nghiệp vụ đã phát sinh ch a
Trang 32Mét sè l u ý kh¸c
Xem xÐt c¸c tµi liÖu kiÓm kª thùc tÕ
Xem xÐt ph ¬ng ph¸p tÝnh gi¸ gèc hµng tån kho
ChØ tiªu hµng tån kho trªn b¸o c¸o tµi chÝnh kh«ng
phï hîp gi¸ trÞ cña hµng tån kho
Trang 33dµi h¹n
Trang 34Cách xác định nguyên giá TSCĐ
TSCĐ hữu hình:
TSCĐ loại mua sắm: Nguyên giá gồm giá mua (trừ
các khoản giảm trừ), các khoản thuế không đ ợc
hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đ
a TS vào sử dụng
TSCĐ loại đầu t XD: Nguyên giá là giá quyết toán
công trình (giao thầu) hoặc giá thành thực tế (tự
làm) và các chi phí khác có liên quan
Trang 35TSCĐ vô hình:
Là toàn bộ các chi phí mà DN phải bỏ ra để có đ
ợc TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đ a TS đó vào sử
dụng.
TSCĐ thuê tài chính:
Là giá trị của khoản nợ phải trả cho bên cho thuê
không bao gồm khoản tiền lãi phải trả cho bên cho
thuê
Trang 36Tài Sản Cố Định tăng
1. Chứng từ:
Biên bản giao nhận tài sản cho từng đối t ợng nhận TS
sử dụng
Các hoá đơn mua, vận chuyển, bảo hiểm TS
Các tài liệu Quyết toán, phê duyệt quyết toán, đánh
giá lại tài sản cố định
Trang 37 Các hồ sơ đấu thầu hoặc chào hàng cạnh tranh
Các bản sao tài liệu kỹ thuật
Thẻ hoặc sổ theo dõi chi tiết TSCĐ theo mẫu thống
nhất
Các chứng từ liên quan khác
Trang 40TK 111, 112
TK 131 NÕu ph¶i chi
Gi¸ TS nhËn
Trang 42Tài Sản Cố Định tăng
2.3 L u ý:
Nếu phát hiện tài sản thừa ngoài bút toán ghi tăng
TSCĐ cần l u ý tính khấu hao tài sản bổ sung
Xác định thời điểm tăng tài sản (Để tính KH và dừng
vốn hóa)
Trang 44Tài Sản Cố Định giảm
2 L u ý:
Tài sản thiếu nếu có quyết định xử lý ngay thì xử lý
luôn nếu không thì phải hạch toán qua TK 1381 xử lý
vào kỳ sau
Việc nh ợng bán tài sản có giá trị nhỏ theo mức quy
định trong Điều lệ công ty, thì Tổng giám đốc, Giám
đốc quyết định ph ơng thức bán: đấu giá hoặc
thoả thuận Tr ờng hợp bán thoả thuận thì giá bán
không thấp hơn giá thị tr ờng
Trang 45 Việc nh ợng bán tài sản gắn liền với đất phải thực
hiện theo quy định của pháp luật về đất đai
Tr ờng hợp thanh lý tài sản bằng hình thức dỡ bỏ,
huỷ bỏ, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc công ty
thành lập Hội đồng thanh lý để thực hiện
Trang 46Tài Sản Cố Định giảm
2 L u ý:
Xử lý tổn thất tài sản
- Do chủ quan thì ng ời gây ra tổn thất phải bồi th ờng
- Đã mua BH thì xử lý theo hợp đồng bảo hiểm
- Còn thiếu đ ợc bù đắp bằng quỹ dự phòng tài chính,
nếu vẫn không đủ đ ợc hạch toán tiếp vào chi phí
SXKD trong kỳ
Trang 47trình đại diện chủ SH và cơ quan tài chính cùng
cấp xem xét giải quyết
- Công ty có trách nhiệm xử lý kịp thời các khoản tổn
thất tài sản, nếu không xử lý thì HĐQT, Tổng giám
đốc, Giám đốc phải chịu trách nhiệm nh tr ờng hợp
báo cáo không trung thực tình hình tài chính
Trang 48Tài Sản Cố Định giảm
2 L u ý:
Kiểm kê tài sản
Kết thúc năm; chia, tách, sáp nhập, hợp nhất,
chuyển đổi; thiên tai, địch hoạ thì:
- Phải tổ chức kiểm kê, xác định số l ợng tài sản (TSCĐ
và ĐT dài hạn, TSLĐ và đầu t ngắn hạn),
- Phải đối chiếu các khoản công nợ phải thu, phải
trả
- Tài sản thừa, thiếu, nợ không thu hồi đ ợc, nợ quá
hạn cần xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm và
mức bồi th ờng
Trang 49 Tất cả TSCĐ hiện có của công ty đều phải trích khấu
hao, gồm cả TSCĐ không cần dùng, chờ thanh lý, trừ
những TSCĐ thuộc công trình phúc lợi công cộng, nhà
ở
TSCĐ tăng hoặc giảm ngày nào thì trích hoặc thôi
không trích KH từ ngày đó (từ 1/1/2004)
Trang 50Khấu hao TSCĐ
vào sử dụng mà ch a đ ợc quyết toán cần ghi tăng
nguyên giá theo giá tạm tính để trích KH
tính KH nh đối với TSCĐ thuộc sở hữu của DN
Trang 51 Thời gian sử dụng của từng TSCĐ đ ợc áp dụng thống
nhất trong năm tài chính
Lãi vay liên quan đến quá trình hình thành TSCĐ đ ợc
vốn hoá (L u ý phải tính KH cả phần này nếu KTV phát
hiện đ ợc)
Trang 52Khấu hao TSCĐ
KH TSCĐ đ ợc coi là CP hợp lý khi TS phải có đầy đủ
hoá đơn chứng từ hợp pháp chứng minh thuộc quyền
sở hữu của DN và trích KH đúng quy định
Khấu hao TSCĐ dùng trong SXKD hạch toán vào chi
phí kinh doanh; khấu hao TSCĐ ch a dùng, không cần
dùng, chờ thanh lý hạch toán vào chi phí khác
Trang 53 Mức trích khấu hao tối thiểu xác định theo thời gian sử
dụng tối đa quy định Quyết định 206/2003/QĐ-BTC
Không khống chế mức khấu hao tối đa (Khác Luật thuế
TNDN)
Tổng giám đốc hoặc giám đốc công ty quyết định
mức trích khấu hao cụ thể nh ng không đ ợc thấp hơn
mức khấu hao tối thiểu
Trang 54Khấu hao TSCĐ
Không đ ợc trích KH những TSCĐ sau vào chi phí:
- TSCĐ thuộc SH nhà n ớc giao DN giữ hộ
- TSCĐ phúc lợi
- TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nh ng vẫn đang sử dụng
Trang 55 Tr ờng hợp quyền sử dụng đất đ ợc mua cùng với
nhà cửa, vật kiến trúc trên đất thì giá trị quyền sử
dụng đất phải đ ợc xác định riêng biệt và ghi nhận
là TSCĐ vô hình
Tài sản hết khấu hao vẫn sử dụng, khi sửa chữa,
nếu xét thấy chi phí sửa chữa đáp ứng tiêu chuẩn
ghi nhận TSCĐ thì hạch toán tăng TSCĐ, nếu không
thì ghi nhận vào chi phí trong kỳ mà nó PS
Trang 56Một số vấn đề cần l u ý
Chỉ đ ợc thay đổi nguyên giá TSCĐ trong các tr ờng
hợp
+ Xây lắp trang bị thêm cho tài sản
+ Cải tạo nâng cấp làm tăng năng lực và kéo dài
thời gian hữu ích của TSCĐ
+ Tháo dỡ một hoặc một số bộ phận của TSCĐ
Trang 57+ SCL: là duy tu, bảo d ỡng, sửa chữa những h hỏng
phát sinh nhằm khôi phục năng lực sản xuất bình th ờng của TSCĐ.
+ Nâng cấp: là hoạt động nhằm kéo dài thời gian sử
dụng, nâng cao năng suất, tính năng tác dụng của TSCĐ nh cải tạo, XL, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ.
Trang 58Một số vấn đề cần l u ý
Tr ờng hợp chi SCL có giá trị lớn và liên quan đến
nhiều kỳ SX, KD khi công việc SCL hoàn thành thì:
Nợ TK 335 (Đã trích tr ớc)
Nợ TK 242 (Phân bổ dần)
Có TK 241
Chi phí SCL đối với TSCĐ đặc thù theo chu kỳ đ ợc
trích tr ớc vào chi phí theo dự toán chi, thời điểm trích
là cuối năm tài chính
Trang 59 Kiểm tra đối chiếu các chứng từ kế toán có liên
quan, các giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu và giá
trị đầu t
Tính lại lãi lỗ do thanh lý, nh ợng bán hay chiết khấu
các khoản đầu t
Gửi th xác nhận với bên thứ 3 về các chứng khoán
đang đ ợc giữ, hay về giá trị khoản đầu t , lãi suất,
cổ tức sẽ đ ợc nhận và thời gian đáo hạn vv
Trang 60Các khoản đầu t
Công ty không đ ợc đầu t hoặc góp vốn vào các
DN mà ng ời quản lý, điều hành hoặc ng ời sở hữu
chính là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị em
ruột của thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban Giám
đốc và kế toán tr ởng công ty đó
Trang 61tæng gi¸ trÞ tµi s¶n trªn BCTC cña c«ng ty ® îc c«ng
bè t¹i quý gÇn nhÊt trë xuèng
Trang 62Các khoản đầu t
Thẩm quyền quyết định dự án đầu t ra ngoài:
- Giám đốc (đối với công ty không có HĐQT) quyết
định đầu t với các dự án có giá trị từ 30% tổng giá
trị tài sản trên BCTC của DN đ ợc công bố tại quý
gần nhất trở xuống
b) Các dự án không thuộc hai loại trên phải trình đại
diện chủ sở hữu quyết định
Trang 64Các vấn đề cần xem xét
Kiểm tra đơn giá tiền l ơng
Kiểm tra Doanh thu, thời gian lao động hoặc
khối l ợng sản phẩm dùng để tính l ơng
Kiểm tra cách tính l ơng và các khoản theo l ơng
Xem xét kế hoạch tài chính và quy chế trả
l ơng
Trang 65350.000đ/tháng)
Quỹ l ơng đ ợc giao trên cơ sở gì? (DT, sản l ợng, thời
gian) Nếu đơn giá giao trên DT hoặc sản l ợng từng loại sản phẩm thì cần kiểm tra kỹ DT, sản l ợng của từng loại
đó
Nếu DN không hoàn thành KH lơi nhuận thì quỹ l ơng sẽ
đ ợc điều chỉnh giảm để đảm bảo lợi nhuận thực hiện
tối thiểu phải bằng so với lợi nhuận KH
Trang 66Tiền l ơng đối với DNNN
Đơn giá l ơng tính trên DT thuần từ hoạt động kinh
doanh không bao gồm doanh thu tài chính, thu nhập
khác và doanh thu luân chuyển nội bộ
Làm thêm giờ ngày bình th ờng đ ợc trả ít nhất bằng
150% của tiền l ơng giờ làm việc bình th ờng
Trang 67200% của tiền l ơng giờ làm việc bình th ờng
Làm đêm ít nhất đ ợc trả thêm 30% tiền l ơng làm việc
bình th ờng
Đối với các khoản thanh toán l ơng, phụ cấp làm thêm giờ, làm đêm cần có văn bản đề nghị, bảng chấm
công, cách tính và chữ ký ng ời nhận tiền
Trang 68Tiền l ơng đối với DNNN
Đối với DN h ởng l ơng theo đơn giá trên DT thì khi kiểm
toán xác định DT thay đổi cần điều chỉnh chi phí tiền l
ơng, KPCĐ
Đối với các sáng lập viên trực tiếp tham gia điều hành SXKD, dịch vụ thì đ ợc hạch toán tiền l ơng vào chi phí
Trang 69 Phụ cấp độc hại cho lao động không đ ợc chi bằng
tiền
Các khoản theo l ơng cần l u ý kiểm tra cách tính toán
số ghi nhận vào chi phí, số ghi nhận phải thu ng ời lao
động và thu thập bằng chứng
Kiểm tra cách phân bổ chi phí tiền l ơng cho các bộ
phận
Trang 70Mét sè chó ý
Kh«ng ® îc tÝnh vµo chi phÝ tiÒn l ¬ng c¸c kho¶n sau:
–TiÒn l ¬ng, tiÒn c«ng cña chñ DN t nh©n, chñ hé c¸
Trang 71 Mức chi cho mỗi ng ời không v ợt quá mức mức l
ơng tối thiểu do nhà n ớc quy định
Đối với DN có vốn ĐT NN chi theo HĐLĐ và thoả ớc
lao động tập thể phù hợp với quy định hiện hành
Trang 72Chi trang phục.
Mức chi tối đa cho một ng ời không quá 500.000 đ/
năm
Phần v ợt quá định mức khống chế phải sử dụng
nguồn khác để bù đắp
Trang 73 Mức trích lập quỹ từ 1% - 3% trên quỹ l ơng làm cơ
sở đóng BHXH của DN Đ ợc hạch toán vào chi phí
tại thời điểm khóa sổ lập BCTC năm
TH quỹ không đủ để chi trợ cấp mất việc làm
trong năm thì phần thiếu đ ợc hạch toán vào chi
phí 642 trong kỳ
Trang 74Chi cho lao động nữ.
Đ ợc bồi d ỡng thêm 1 lần sau khi sinh con lần 1, lần
2 không quá 300.000đ (TP, Thị xã, TTrấn) và không
quá 500.000đ (các địa ph ơng khác)
L u ý: Chỉ áp dụng cho các DN có từ 10 - 100 lao động và lao
động nữ từ 50% trở lên; hoặc DN sử dụng >100 lao động và
Trang 75Chi phÝ
Trang 76Nội dung chi phí
1 Chi phí lãi vay:
Lãi suất huy động vốn thực hiện theo lãi suất thị tr
ờng
Riêng tr ờng hợp vay vốn trực tiếp của cá nhân, tổ
chức kinh tế thì lãi suất vay tối đa không v ợt quá lãi
suất thị tr ờng tại thời điểm vay vốn.(Luật thuế TNDN
không v ợt quá 1,2 lần mức lãi suất cho vay của
NHTM có giao dịch)