Kì 1:Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh diễn ra các quá trình: - Th¶i tù do.. Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi bắt đầu mở cửa quét, khí thải trong xilanh có áp suất cao
Trang 1III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ 2 KÌ.
1 Đặc điểm cấu tạo của động cơ 2 kì:
1
2
3 4
5
6
7
8 9 10
Bugi
Pittông
Cửa thải Cửa nạp
Thanh truyền
Trục khuỷu
Cacte
Đường thông
cacte với cửa quét
Cửa quét Xilanh
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 21 bugi
2 pittông
3 cửa thải
4 cửa nạp
5 thanh truyền
6 trục khuỷu
10 Xilanh
9 cửa quét
8 đường thông
7 cacte
Trang 32
3
4
5
6
7
8 9
10
10 3
4 2
6
Trang 42 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
a Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh diễn ra các quá trình:
- Ch¸y – d·n në
- Th¶i tù do
- Quét - thải khí
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 5a Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh diễn
ra các quá trình:
- Ch¸y – d·n në
Khí cháy có áp suất cao dãn nở đẩy pittông đi
xuống, làm quay trục khuỷu và sinh công.
Quá trình cháy – dãn nở kết thúc khi pittông bắt đầu mở cửa thải.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 6a Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh
diễn ra các quá trình:
- Th¶i tù do
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi bắt đầu
mở cửa quét, khí thải trong xilanh có áp suất cao
sẽ tự do qua cửa thải ra ngoài.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 7a Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh diễn ra các quá trình:
- Quét - thải khí
Khi pittông mở cửa quét và tới
ĐCD, hoà khí trong cacte đã có áp
suất cao, qua đường thông và cửa
quét đi vào xilanh, đẩy khí thải
trong xilanh qua cửa thải ra ngoài.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 8Kì 1: Pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, trong xilanh diễn ra các quá trình:
cháy-giản nở, thải tự do, quét-thải khí Cụ thể:
+ Cháy-giản nở: pit-tông đi từ ĐCT→
mở cửa thải.
+ Thải tự do: pit-tông mở của thải →
mở cửa quét.
+ Quét-thải khí: pit-tông mở cửa quét
→ ĐCD
Trang 9b Kì 2:
- Quét –thải khí.
- Lọt khí.
- Nén và cháy.
Pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, trong xilanh diễn ra các quá trình:
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 10b Kì 2:
- Quét –thải khí
Pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, trong xilanh diễn ra các quá trình:
+ Do cửa quét và cửa thải vẫn còn
mở, hòa khí có áp suất cao từ cacte
qua đường thông và cửa quét tiếp
tục đi vào xilanh, đẩy khí thải
trong xilanh qua cửa thải ra ngoài.
+ Quá trình kết thúc khi pittông đóng
kín cửa quét.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 11b Kì 2:
- Lọt khí.
Pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, trong xilanh diễn ra các quá trình:
+ Khi pittông đóng cửa quét tuy
nhiên cửa thải vẫn mở, một phần hòa
khí trong xilanh bị lọt qua cửa thải ra
ngoài.
+ Quá trình kết thúc khi pittông đóng
kín cửa thải.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 12- Nén và cháy.
Pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, trong xilanh diễn ra các quá trình:
+ Khi pittông đóng cửa thải và tới ĐCT, quá
trình nén mới xảy ra, làm cho áp suất và
nhiệt độ trong xilanh tăng cao
+ Cuối kì, bugi bật tia lửa điện châm cháy
hòa khí và quá trình cháy bắt đầu.
2 Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 13* Kì 2:
Pit-tông đi từ ĐCD → ĐCT, trong
xilanh diễn ra các quá trình: quét-thải
khí, lọt khí, nén và cháy Cụ thể:
+ Quét-thải khí: pit-tông đi từ ĐCD →
đóng cửa quét.
+ Lọt khí: pit-tông đóng cửa quét →
đóng cửa thải.
+ Nén và cháy: pit-tông đóng cửa thải
→ ĐCT.
Trang 14* Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT → ĐCD, trong xilanh diễn
ra các quá trình: cháy-giản nở, thải tự do, quét-thải
khí Cụ thể:
+ Cháy-giản nở: pit-tông đi từ ĐCT→ mở cửa thải + Thải tự do: pit-tông mở của thải → mở cửa quét + Quét-thải khí: pit-tông mở cửa quét → ĐCD
* Kì 2:
Pit-tông đi từ ĐCD → ĐCT, trong xilanh diễn
ra các quá trình: quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy
Cụ thể:
+ Quét-thải khí: pit-tông đi từ ĐCD → đóng cửa
quét.
+ Lọt khí: pit-tông đóng cửa quét → đóng cửa thải.
+ Nén và cháy: pit-tông đóng cửa thải → ĐCT.
Trang 15* Kì 1:
Pit-tông đi từ ĐCT → ĐCD, trong xilanh diễn
ra các quá trình: cháy-giản nở, thải tự do, quét-thải
khí Cụ thể:
+ Cháy-giản nở: pit-tông đi từ ĐCT→ mở cửa thải + Thải tự do: pit-tông mở của thải → mở cửa quét + Quét-thải khí: pit-tông mở cửa quét → ĐCD
* Kì 2:
Pit-tông đi từ ĐCD → ĐCT, trong xilanh diễn
ra các quá trình: quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy
Cụ thể:
+ Quét-thải khí: pit-tông đi từ ĐCD → đóng cửa
quét.
+ Lọt khí: pit-tông đóng cửa quét → đóng cửa thải.
+ Nén và cháy: pit-tông đóng cửa thải → ĐCT.
Trang 16* Khi nào hòa khí qua cửa nạp 4 vào cacte?
* Kì 1 và kì 2, kì nào là kì sinh công? Tại sao?
* Trong kì 2, tại giai đoạn quét-thải khí, nhiên liệu
(chưa đốt) có theo đường ống xả ra môi trường bên ngoài không?
Trang 173 Nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 2 kì.
Nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 2 kì cũng
tương tự như động cơ xăng 2 kì, chỉ khác ở hai điểm sau:
- Khí nạp vào cacte của động cơ xăng là hòa khí,
còn ở động cơ điêzen là không khí.
- Cuối kì nén, ở động cơ xăng thì bugi bật tia lửa
điện để châm cháy hòa khí, còn ở động cơ điêzen thì vòi phun phun tơi nhiên liệu vào buồng cháy
hòa trộn với khí nóng tạo thành hòa khí
Trong điều kiện áp suất và nhiệt độ trong xilanh
cao, hòa khí sẽ tự bốc cháy.
III NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐC 2 KÌ.
Trang 18Phuứng ẹửực Minh
Động cơ đốt trong
Nguyên lí làm việc
1 Nguyên lí làm việc của
động cơ
điêzen 4 kì
2 Nguyên lí làm việc của
động cơ xăng 4 kì
Các kháI niệm cơ bản
1 Điểm chết
của pittông
2 Hành trình của Pittông
3 Thể tích
toàn phần
4 Thể tích buồng cháy
5 Thể tích
công tác 6 Tỉ số nén
7 Chu trình
làm việc 8 Kì
So sánh đ ợc điểm khác biệt trong nguyên lí làm việc của 2 loại động cơ này
Trang 19Phùng Đức Minh
H À N H T R Ì N H P I T T Ơ N G
T Ỉ S Ố N É N
T H Ể T Í C H C Ơ N G T Á C
Đ I Ể M C H Ế T D Ư Ớ I
Đ I Ê Z E N
Đ I Ể M C H Ế T