Trình bày kháI niệm và kể tên các cơ cấu và hệ thống của động cơ đốt trong?. Hành trình S của pittông - Hành trình của pittông chính là quãng đường pittông đi được giữa hai
Trang 2Trình bày kháI niệm và kể tên các cơ cấu và hệ thống của
động cơ đốt trong?
Câu hỏi
NHIỆT NĂNG
(Nhiờn liệu chỏy)
CƠ NĂNG
(Trục khuỷu quay)
Trang 3i Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n trong
®c®t
1 Điểm chết của pittông
- Điểm chết của pittông là vị trí tại đó
pittông đổi chiều chuyển động
- Có 2 điểm chết:
+ Điểm chết trên (ĐCT)
+ Điểm chết dưới (ĐCD)
2 Hành trình S của pittông
- Hành trình của pittông chính là quãng
đường pittông đi được giữa hai điểm
chết Ký hiệu S
- Nếu gọi R là bán kính quay của trục
khuỷu, ta có:
S = 2R
Khi pittông đi được một hành trình thì
trục khuỷu quay được nửa vòng quay.
§CT
§Cd S
r
Trang 43 Thể tích toàn phần V tp (cm 3 ; lít)
Thể tích toàn phần là thể tích xilanh
khi pittông ở điểm chết dưới
4 Thể tích buồng cháy V bc (cm 3 ; lít)
Thể tích buồng cháy là thể tích xilanh
khi pittông ở điểm chết trên
5 Thể tích công tác V ct (cm 3 ; lít)
- Thể tích công tác là thể tích xilanh
giới hạn bởi hai điểm chết
- Công thức tính:
2
4
p
D S
V = V − V = π
1 Điểm chết của pittông
2 Hành trình của pittông
(D là đường kính xilanh)
i Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n trong
®c®t
Trang 53 Thể tích toàn phần V tp
4 Thể tích buồng cháy V bc
5 Thể tích công tác V ct
- Tỉ số nén là tỉ số giữa thể tích toàn
phần và thể tích buồng cháy, ký hiệu
- Công thức tính:
1 Điểm chết của pittông
2 Hành trình của pittông
6 Tỉ số nén
tp bc
V V
ε =
ε
Động cơ điêzen có tỉ số nén lớn hơn
của động cơ xăng.
i Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n trong
®c®t
NHI£N LIÖU X¡NG
NHI£N LIÖU
§I£ZEN
Trang 63 Thể tích toàn phần V tp
4 Thể tích buồng cháy V bc
5 Thể tích công tác V ct
Chu trình làm việc của động cơ là
tổng hợp của các quá trình nạp, nén,
cháy dãn nở và thải khí
1 Điểm chết của pittông
2 Hành trình của pittông
6 Tỉ số nén
7 Chu trình làm việc
Kì là một phần của chu trình, diễn ra
trong một hành trình của pittông
8 KỲ
Động cơ 4 kì
Động cơ 2 kì
i Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n trong
®c®t
N¹P NÐN
CH¸ Y TH¶I
Kú 3
Kú 4
Trang 7II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 ki
Kú 1: n¹p; Kú 2: nÐn; Kú 3: ch¸y; Kú 4: th¶i
Trang 8II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 kì
a) Kì 1: Kì nạp:
- Pittông đi từ ĐCT xuống ĐCD nhờ
trục khuỷu dẫn động, xupáp nạp mở,
xupáp thải đóng
- Bên trong xilanh động cơ:
VIDEO kú n¹p
Sự chuyển động của pittông?
Trạng thái các xupáp nạp và thải?
Trạng thái của V, P trong xilanh?
Pittông chuyển động do đâu?
?
?
?
?
?
V tăng dần
P giảm dần
Do sự chênh lệch áp suất giữa bên
trong và bên ngoài xilanh nên không khí
được nạp vào xilanh động cơ
Trang 9II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 kì
b) Kì 2: Kì nén:
- Pittông đi từ ĐCD lên ĐCT nhờ trục
khuỷu dẫn động, cả hai xupáp đều đóng
- Bên trong xilanh động cơ:
a) Kì 1: Kì nạp:
VIDEO kú nÐn
V giảm dần
P và T tăng dần
- Cuối kì nén vòi phun sẽ phun tơi một
lượng nhiên liệu điêzen vào buồng cháy
hòa trộn với khí nóng tạo thành hòa khí
?
Sự chuyển động của pittông?
Trạng thái các xupáp nạp và thải? Trạng thái của V, P, T trong xilanh?
Pittông chuyển động do đâu?
Quan sát
Nhận xét
Trang 10II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 kì
c) Kì 3: Cháy dãn nở - Kì nổ:
- Pittông đi từ ĐCT xuống ĐCD, cả hai
xupáp vẫn đóng
- Hòa khí đã hình thành ở cuối kì nén ở
nhiệt độ và áp suất cao tự bốc cháy Khí
cháy dãn nở tạo ra áp suất rất lớn đẩy
pittông đi xuống để sinh công Kỳ này
còn gọi là kì sinh công
a) Kì 1: Kì nạp:
b) Kì 2: Kì nén:
VIDEO kú ch¸y
?
Sự chuyển động của pittông?
Trạng thái các xupáp nạp và thải? Pittông chuyển động do đâu?
Trạng thái của V, P, T trong xilanh
Quan sát
Nhận xét
Trang 11II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 kì
d) Kì 4: Kì thải
- Pittông đi từ ĐCD lên ĐCT nhờ trục
khuỷu dẫn động, xupáp nạp đóng,
xupáp thải mở
- Bên trong xi lanh động cơ:
a) Kì 1: Kì nạp:
b) Kì 2: Kì nén:
c) Kì 3: Cháy dãn nở VIDEO kú th¶i
?
Sự chuyển động của pit tông?
Trạng thái các xupáp nạp và thải? Trạng thái của V, P, T trong xilanh? Pittông chuyển động do đâu?
V giảm dần
P tăng dần
Do sự chênh lệch áp suất giữa bên
trong và bên ngoài xilanh nên không khí
được thải ra cửa thải
Quan sát
Nhận xét
Trang 12II NGUY£N LÝ LµM VIÖC CñA §éng c¬
4 kú
1 Động cơ điêzen 4 kì
d) Kì 4: Kì thải
a) Kì 1: Kì nạp:
b) Kì 2: Kì nén:
c) Kì 3: Cháy dãn nở VIDEO c¶ chu tr×nh
Trong chu trình làm việc của động cơ 4
kỳ thì kỳ cháy dãn nở là kỳ duy nhất sinh
công, các kỳ còn lại là các kỳ tiêu tốn công
đã sinh ra.
Để nạp được nhiều hơn và thải được
sạch hơn thì các xupáp được bố trí mở
sớm hơn và đóng muộn hơn
Trang 13II NGUYÊN Lí LàM VIệC CủA Động cơ
4 kỳ
1 Đụ̣ng cơ điờzen 4 kì
d) Kì 4: Kì thải
- Kì nạp:
a) Kì 1: Kì nạp:
b) Kì 2: Kì nén:
c) Kì 3: Chỏy dãn nở
2 Đụ̣ng cơ xăng 4 kì
gụ̀m xăng và khụng khí).
- Cuụ́i kìì̀ nén:
nhiờn liợ̀u điờzen vào buụ̀ng cháy.
đờ̉ chõm cháy hòa khí.
VIDEO động cơ xăng 4 kỳ
Trang 14BẮT ĐẦU 00 : 00 Hết giờ
1 2 3 4 5 6 7 8
H à N H T R ì N H
T ỉ S ố N é N
ồ N G
C Ô N G T á C
Vị trí mà tại đó pittông đổi chiều chuyển động đ ợc gọi là?
Câu số 1
?
Quãng đ ờng pittông đI đ ợc giữa hai điểm chết gọi là?
Câu số 2
?
Tỉ số gữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy gọi là?
Câu số 3
?
Thể tích xilanh khi pittông ở ĐCD thuộc loại thể tích nào?
Câu số 4
?
Thể tích xilanh khi pittông ở ĐCT thuộc loại thể tích nào?
Câu số 5
?
Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết là thể tích nào?
Câu số 6
?
Chuyển động của pittông thuộc loại chuyển động gì?
Câu số 7
?
ở ĐCĐT, cơ năng tạo ra đ ợc chuyển hóa từ ………
Câu số 8
?
NHểM 1
Điểm
00
100
NHểM 2
Điểm
00
100
NHểM 3
Điểm
00
100
NHểM 4
Điểm
00
100
Trang 16 Video của các slide đã đ ợc thiết kế theo yêu cầu của bài giảng.
H ớng dẫn chèn trực tiếp video vào các slide.
H ớng dẫn chạy link trong một slide và giữa các slide khi trình chiếu.
H ớng dẫn cách tổ chức thực hiện bài giảng
Do không thể up lên cùng bài giảng nên: