KIỂM TRA MIỆNGCâu 1: Là nội dung sự vật, tính chất, hoạt động, quan - Từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, trường từ vựng... - Có hai lo i t đ ng
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY ( CÔ) VỀ
DỰ GIỜ HỘI GIẢNG
GV: Phan ThÞ Mỹ Duyên Mỹ Duyên
TRƯỜNG THCS BỔ TÚC
Trang 2KIỂM TRA MIỆNG
Câu 1: Nghĩa của từ là gì? Cho ví dụ? 5đ
Câu 2:Trong các trường hợp sau, trường hợp nào từ
Câu 3: Hôm nay chúng ta học bài gì? Bài gồm những
nội dung lớn nào? ( 2đ)
Trang 3KIỂM TRA MIỆNG
Câu 1: Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan
- Từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ
khái quát của nghĩa từ ngữ, trường từ vựng (2đ)
Trang 5- Các nghĩa có quan hệ với
nhau dựa trên cơ sở chung
Trang 6- Có hai lo i t đ ng ngh a: t đ ng ngh a ại từ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ừ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ồng nghĩa: từ đồng nghĩa ĩa: từ đồng nghĩa ừ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ồng nghĩa: từ đồng nghĩa ĩa: từ đồng nghĩa hoàn toàn
và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
*Ví dụ: Đem cá về kho
Đem cá về kho ăn
Đem cá về cất trong kho
Trang 7- Có hai lo i t đ ng ngh a: t đ ng ngh a ại từ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ừ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ồng nghĩa: từ đồng nghĩa ĩa: từ đồng nghĩa ừ đồng nghĩa: từ đồng nghĩa ồng nghĩa: từ đồng nghĩa ĩa: từ đồng nghĩa hoàn toàn
và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
*Ví dụ: Đem cá về kho
Đem cá về kho ăn
Đem cá về cất trong kho
Trang 8Ví dụ: Chọn cách hiểu đúng trong những cách
hiểu sau:
a) Đồng nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số
ngôn ngữ trên thế giới
b) Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ nghĩa giữa
hai từ; không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba hoặc hơn
Trang 10Kiểm tra bài cũ
Cao >< thấp Cặp từ trái nghĩa To >< bé
Trang 12TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ
VỰNG
I LÝ THUYẾT:
4 Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ:
- Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn ( khái quát hơn) hay hẹp hơn ( ít khái quát hơn) nghĩa của một từ ngữ khác
Trang 14TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ
VỰNG
I LÝ THUYẾT:
4 Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ:
-Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn ( khái quát hơn) hay hẹp hơn ( ít khái quát hơn) nghĩa của một từ ngữ khác
- Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một
số từ ngữ khác
Trang 16TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ
VỰNG
I LÝ THUYẾT:
4 Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ:
- Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn ( khái quát hơn) hay hẹp hơn ( ít khái quát hơn) nghĩa của một từ ngữ khác
- Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một
số từ ngữ khác
-Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi
nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi
nghĩa của một từ ngữ khác
-Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác
Trang 17II LUYỆN TẬP:
Trang 18
TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
THẢO LUẬN NHÓM: (5 PHÚT) Nhóm 1: Bài tập 2 phần từ đồng âm SGK/ 124.
Nhóm 2: Bài tập 3 phần từ đồng nghĩa SGK/125 Nhóm 3: Bài tập 2 phần từ trái nghĩa SGK/125.
Nhóm 4: Bài tập 2 phần trường từ vựng
SGK/126.
Trang 19
TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Bài tập 2: SGK/ 124.
a) Hiện tượng từ nhiều nghĩa Vì nghĩa của từ “ lá”
trong “lá phổi” có thể coi là kết quả chuyển nghĩa của
từ “lá” trong “ lá xa cành”
b) Có hiện tượng đồng âm Hai từ đường có vỏ có
ngữ âm giống nhau Bởi vì nghĩa của từ “đường”
trong “Đường ra trận” không có mối liên hệ nào với
nghĩa của từ “đường” trong “Ngọt như đường”
Trang 20
TIẾT 44: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Bài tập 3:SGK/125.
- Dựa trên cơ sở chuyển nghĩa theo cơ chế hoán dụ,
từ xuân đồng nghĩa với từ tuổi
- Tác dụng: tránh trùng lặp (với từ tuổi tác ở sau) và
thể hiện ý vị lạc quan, hóm hỉnh
Trang 23
TỔNG KẾT
Câu 1: Dựa vào kiến thức từ loại đã học, em hãy điền từ ngữ thích hợp vào những ô trống theo sơ đồ trên.
Trang 24TỪ (Xét về đặc điểm mặt cấu tạo)
Từ láy
bộ phận
Từ láy toàn bộ
Từ láy vần
Từ láy âm
Trang 25TỔNG KẾT
Trang 26*Đ ối với bài học ở tiết này :
- Học thuộc nội dung bài, cho ví dụ minh hoạ.
- Làm bài tập còn lại hoàn chỉnh vào VBT.
-Viết đoạn văn có sử dụng từ đồng nghĩa và trái
nghĩa (Mở rộng )
*Đ ối với bài học ở tiết tiếp theo:.
- Chuẩn bị bài mới:Tổng kết từ vựng(tt)
+ Đọc kĩ nội dung yêu cầu
+ Trả lời câu hỏi và làm bài tập phần I-V trang
135,136.
+ Cho VD về từ mượn, từ Hán Việt thuật ng , biệt ữ, biệt
ng ữ, biệt
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP: